Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 6)
Đề thi

Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 445 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nối ô ghi số với ô ghi các đọc đúng của nó :

Xem đáp án

A -> 3     B-> 4     C-> 1    D-> 2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào ô đặt trước câu trả lời đúng : a) Trong các số : 121121; 77897; 90909; 89123, số lớn nhất là :

121121

90909

89123

77897

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào ô đặt trước câu trả lời đúng : b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 24m2 = .cm2

240

2400

24000

240000

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào ô đặt trước câu trả lời đúng : c) Giá trị biểu thức 25 x 13 + 75 x 13 = … là :

5200

28600

1300

2600

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào ô đặt trước câu trả lời đúng : d) Góc nhọn ở hình bên là :

góc A

góc B

góc C

góc D

Xem đáp án

Chọn C

6. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm : Cho các số 5400; 6342; 2529; 6056 a) Các số chia hết cho 2 là :…..

Xem đáp án

a) Các số chia hết cho 2 là : 5400; 6342; 6056

7. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm : Cho các số 5400; 6342; 2529; 6056 b) Các số chia hết cho 3 là :….

Xem đáp án

b) Các số chia hết cho 3 là : 5400; 6342; 2526

8. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm : Cho các số 5400; 6342; 2529; 6056 c) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là :……..

Xem đáp án

c) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là : 5400; 6342

9. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm : Cho các số 5400; 6342; 2529; 6056 d) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2 là : ………..

Xem đáp án

d) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2 là : 2529

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính : a) 27356 + 1945

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính :b) 687429 – 396172

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính :c) 2743 x 305

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính :d) 10725 : 25

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x : a) 597154 – x = 279091

Xem đáp án

a) 597154 – x = 279091

    x = 597154 – 279091

    x = 318063

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x : b) x : 315 = 405

Xem đáp án

b) x : 315 = 405

    x = 405 x 315

    x = 127575

16. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 200m. Tính diện tích thửa ruộng đó, biết chiều rộng kém chiều dài 12m. Đá

Xem đáp án

Nửa chu vi thửa ruộng đó là : 200 : 2 = 100 (m)

Chiều dài thửa ruộng đó là : (100 + 12 ) : 2 = 56 (m)

Chiều rộng thửa ruộng đó là : 56 – 12 = 44 (m)

Diện tích thửa ruộng đó là : 56 x 44 = 2464 (m2)

            Đáp số : 2464 m2