Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 4)
19 câu hỏi
Viết vào chỗ chấm : a) Số gồm ba trăm nghìn, mười nghìn và mười đơn vị viết là : ….
a) 310010
Viết vào chỗ chấm :b) Số 390939 đọc là : ……………………………………………………………………
b) Ba trăm chín mươi nghìn chín trăm ba mươi chín
Viết vào chỗ chấm :c) Số “Hai triệu không trăm bảy mươi tư nghìn một trăm linh sáu viết là” : ….
c) 2074106
Viết vào chỗ chấm :d) Số 901111 đọc là: ………………………………………………………………………….
d) Chín trăm linh một nghìn một trăm mười một
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Chữ số 7 trong số 17095 có giá trị là :
7
70
700
7000
Chọn D
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để :
176
17060
1706
1604
Chọn B
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : c) Giá trị của biểu thức 250 : 25 + 25 X 10 là :
350
50
260
20
Chọn C
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để
212
210200
21020
212000
Chọn B
Tìm y : a) 67845 – y = 29361
a) 67845 – y = 29361
y = 67845 – 29361
y = 38484
Tìm y : b) y : 208 = 317
b) y : 208 = 317
y = 317 x 208
y = 65936
Đặt tính rồi tính : a) 364915 + 253678

Đặt tính rồi tính : b) 946318 – 183409

Đặt tính rồi tính : c) 3496 x 206

Đặt tính rồi tính :d) 20735 : 35

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : a) Các số chia hết cho 2 là : …………
a) 1234; 3456; 37890
Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : b) Các số chia hết cho 3 là : ……………
b) 3456; 37890
Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : c) Các số chia hết cho 5 là : ………………..
c) 2345; 37890
Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : d) Các số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là : ………………………
d) 37890
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 42m, chiều dài hơn chiều rộng 11 m. Hỏi mảnh đất đó rộng bao nhiêu ?
Nửa chu vi hay tổng chiều dài và chiều rộng mảnh đất đó là :
42 : 2 = 21 (m)
Chiều dài mảnh đất là : (21 = 11) : 2 = 16 (m)
Chiều rộng mảnh đất là : 16 – 11 = 5 9m)
Diện tích mảnh đất là : 16 x 5 = 80 (m2)
Đáp số : 80 m2








