Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 4)
Đề thi

Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 458 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : a) Số gồm ba trăm nghìn, mười nghìn và mười đơn vị viết là : ….

Xem đáp án

a) 310010

2. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm :b) Số 390939 đọc là : ……………………………………………………………………

Xem đáp án

b) Ba trăm chín mươi nghìn chín trăm ba mươi chín

3. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm :c) Số “Hai triệu không trăm bảy mươi tư nghìn một trăm linh sáu viết là” : ….

Xem đáp án

c) 2074106

4. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm :d) Số 901111 đọc là: ………………………………………………………………………….

Xem đáp án

d) Chín trăm linh một nghìn một trăm mười một

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Chữ số 7 trong số 17095 có giá trị là :

7

70

700

7000

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để :

176

17060

1706

1604

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : c) Giá trị của biểu thức 250 : 25 + 25 X 10 là :

350

50

260

20

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 21 m2 2 dm2 = .cm2

212

210200

21020

212000

Xem đáp án

Chọn B

9. Tự luận
1 điểm

Tìm y : a) 67845 – y = 29361

Xem đáp án

a) 67845 – y = 29361

y = 67845 – 29361

y = 38484

10. Tự luận
1 điểm

Tìm y : b) y : 208 = 317

Xem đáp án

b) y : 208 = 317

y = 317 x 208

y = 65936

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính : a) 364915 + 253678

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính : b) 946318 – 183409

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính : c) 3496 x 206

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính :d) 20735 : 35

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : a) Các số chia hết cho 2 là : …………

Xem đáp án

a) 1234; 3456; 37890

16. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : b) Các số chia hết cho 3 là : ……………

Xem đáp án

b) 3456; 37890

17. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : c) Các số chia hết cho 5 là : ………………..

Xem đáp án

c) 2345; 37890

18. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 1234; 2345; 3456; 37890 : d) Các số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là : ………………………

Xem đáp án

d) 37890

19. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 42m, chiều dài hơn chiều rộng 11 m. Hỏi mảnh đất đó rộng bao nhiêu m2 ?

Xem đáp án

Nửa chu vi hay tổng chiều dài và chiều rộng mảnh đất đó là :

42 : 2 = 21 (m)

Chiều dài mảnh đất là : (21 = 11) : 2 = 16 (m)

Chiều rộng mảnh đất là : 16 – 11 = 5 9m)

Diện tích mảnh đất là : 16 x 5 = 80 (m2)

Đáp số : 80 m2