Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 1)
Đề thi

Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 445 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số 217845 đọc là : hai trăm mười bảy nghìn tám trăm bốn mươi lăm ▭

Xem đáp án

a) Đ

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

b) Số gồm “ba trăn nghìn, tám nghìn, một trăm và hai đơn vị viết là 308102 ▭

Xem đáp án

b) Đ

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

c) Số bé nhất có 6 chữ số là 100000 ▭

Xem đáp án

c) Đ

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

d) Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là : 123456 ▭

Xem đáp án

d) S

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : a) Chữ số 7 trong số 127356 có giá trị là :

127

7

700

7000

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 7m2 12cm2 = .. cm2 là :

712

7012

70012

71200

Xem đáp án

Chọn  C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : c) Giá trị của biểu thức 230 + 25 : 5 – 5 là :

255

230

46

250

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : d) Hình bên có cạnh AB vuông góc với :

CD

AD

BC

BC và AD

Xem đáp án

Chọn B

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x : a) 248735 – x = 139462

Xem đáp án

a) 248735 – x = 139462

x = 248735 – 139462

x = 109273

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x : b) X x 34 = 7446

Xem đáp án

b) X x 34 = 7446

x = 7446 : 34

x = 219

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính : a) 471639 + 385946

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính : b) 837265 – 592437

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính :c) 2154 x 307

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 3124, 3245, 5436, 4680 a) Các số chia hết cho 2 là : …..

Xem đáp án

a) 3124; 5436; 4680

15. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 3124, 3245, 5436, 4680 b) Các số chia hết cho 3 là : …..

Xem đáp án

b) 5436; 4680

16. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 3124, 3245, 5436, 4680 c) Các số chia hết cho 5 là : ……

Xem đáp án

c) 3245; 4680

17. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm : Cho các số : 3124, 3245, 5436, 4680 d) Số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là : ……

Xem đáp án

d) 4680

18. Tự luận
1 điểm

Hai thửa ruộng hình chữ nhật có tổng diện tích là 3750 cm2, biết diện tích thửa ruộng thứ nhất kém thửa ruộng thứ hai là 15 m 2. Tính diện tích mỗi thửa ruộng.

Xem đáp án

Diện tích thửa ruộng thứ nhất là : (3750 – 150) : 2 = 1800 (m2)

Diện tích thửa ruộng thứ hai là : 3750 – 1800 = 1950 (m2)

Đáp số : Thửa ruộng thứ nhất : 1800m2

Thửa ruộng thứ hai : 1905 m2

19. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng lương thực trong 2 tuần đầu bán được 4 tấn 650kg gạo. Hai tuần tiếp theo bán được 5 tấn 350 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi tuần cưa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo ?

Xem đáp án

Đổi : 4 tấn 650kg = 4650 kg; 5 tấn 350 kg = 5350 kg

Cả bốn tuần cửa hàng bán được số gạo là :

4650 + 5350 = 10000 (kg)

Trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được số gạo là :

10000 : (2+2) = 2500 (kg)

Đáp số : 2500kg gạo.