Đề thi Cuối kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 2)
11 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
140
1400
14000
140000
Chọn B
Viết số sau: Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm.
213 624 700
213 624 070
21 362 470
21 362 700
Chọn A
Số chia hết cho 9 là:
2341
1034
240
9810
Chọn D
Số chia hết cho cả 2,3,5 là:
2346
4510
6219
6360
Chọn D
Kết quả của phép tính nhẩm: 26 x 11= …….. là:
260
280
286
296
Chọn C
Chọn đáp án đúng
Trong hình vẽ bên:

Cạnh AB song song với cạnh DC
Cạnh AD song song với cạnh BC
Cạnh AD vuông góc với cạnh DC
Cạnh AB vuông góc với cạnh DC
Chọn A
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Đặt tính rồi tính: a) 423 x 25
Mỗi ý đúng được 1 điểm. Đặt tính và ra kết quả đúng như sau: a. 10575
Đặt tính rồi tính: b) 7168 : 56
b. 128
Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá mỗi loại, biết rằng số các rô nhiều hơn số cá chép là 34 con.
Số cá chép trong hồ là
(156 -34) :2 = 61 (con)
Số cá rô trong hồ là
156 – 61 = 95 (con)
Đáp số: cá chép: 61 con, cá rô: 95 con.
Một cái sân vườn hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều rộng và chiều dài là 15m, chiều rộng là 10m. Tính diện tích của sân vườn đó.
Tổng chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật là
15 x 2 = 30 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là
30 -10 = 20 (m)
Diện tích hình chữ nhật là
20 x 10 = 200 (m2)
Đáp số: 2s00 m2
Tính nhanh: 751 x 68 + 751 x 32
751 x 68 + 751 x 32
= 751 x (68 +32)
= 751 x 100
= 75100.








