Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 5
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Độ dài đoạn thẳng AB là:  (0,5 điểm)Độ dài đoạn thẳng AB là (ảnh 1)

12 cm

21 cm

12 m

21 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài đoạn thẳng AB là: 12 cm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả dưới 50 là:   (0,5 điểm)

98 – 29

24 + 34

23 + 19

76 – 16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. 98 – 29 = 69                                           B. 24 + 34 = 58

C. 23 + 19 = 42                                           D. 76 – 16 = 60

Vì 42 < 50 nên phép tính có kết quả dưới 50 là 23 + 19.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:  (0,5 điểm)

46; 37; 52; 28

28; 37; 46; 52

52; 46; 37; 28

52; 37; 46; 28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 52; 46; 37; 28

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:   (0,5 điểm)

7 + 38

14 + 48

82 – 46

23 + 47

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 7 + 38 = 45           B. 14 + 48 = 62        C. 82 – 46 = 36                               D. 23 + 47 = 70

Vì 70 > 62 > 45 > 36

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 23 + 47

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai cắm 21 bông hoa vào lọ. Sau đó có một số bông bị héo nên Mai bỏ ra ngoài. Lúc này lọ hoa còn 17 bông. Vậy số bông hoa bị héo Mai bỏ ra là:  (0,5 điểm)

4 bông

5 bông

6 bông

7 bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bông hoa bị héo Mai bỏ ra là:

21 – 17 = 4 (bông)

Đáp số: 4 bông

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang trại nhà bác Năm nuôi được 98 con gà và 69 con vịt. Số vịt ở trang trại nhà bác Năm ít hơn số gà số con là:    (0,5 điểm)

167 con

160 con

29 con

39 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số vịt ở trang trại nhà bác Năm ít hơn số gà số con là:

98 – 69 = 29 (con)

Đáp số: 29 con

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

Đặt tính rồi tính: 23+17, 97-66 , 33+98 ; 63-47 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 23+17, 97-66 , 33+98 ; 63-47 (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm)

Đúng ghi Đ, sai ghi S. ….. Điểm A, I, D thẳng hàng. (ảnh 1)

….. Điểm A, I, D thẳng hàng.

….Điểm A, B, D thẳng hàng.

…. Điểm C, I, B thẳng hàng .

…. Điểm A, B, C thẳng hàng.

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S. ….. Điểm A, I, D thẳng hàng. (ảnh 2)

Đ Điểm A, I, D thẳng hàng.

S Điểm A, B, D thẳng hàng.

ĐĐiểm C, I, B thẳng hàng .

S Điểm A, B, C thẳng hàng .

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” ; “-“ vào chỗ trống để có phép tính đúng: (1 điểm)

60 ….40 ….20 = 80                                  14 ….26 ….20 = 20

Xem đáp án

60 +40 20 = 80

14 +26 20 = 20

10. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây: (1 điểm)

Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Mật mã két sắt là: 59 + 22 + 18 = 99

11. Tự luận
1 điểm

Can to đựng 15 l nước, can nhỏ đựng ít hơn can to 8 l nước. Hỏi can nhỏ đựng bao nhiêu lít nước?(2 điểm)

Xem đáp án

Can nhỏ đựng số lít nước là:

15 – 8 = 7 (l)

Đáp số: 7 l

12. Tự luận
1 điểm

Hãy nối các kết quả bằng nhau: (1 điểm)

Hãy nối các kết quả bằng nhau:   (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy nối các kết quả bằng nhau:   (ảnh 2)