Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 246 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 Số 76 được đọc là:   (0,5 điểm)

Bảy mươi sáu

Bảy sáu

Bảy mười sáu

Bẩy mươi sáu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 76 được đọc là: Bảy mươi sáu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 1; 5; 9; 13; 17;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:    (0,5 điểm)  

27; 32

18; 20

21; 25

20; 25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy số đã cho có quy luật: Xét từ trái sang phải, số đứng sau hơn số đứng trước 4 đơn vị.

17 + 4 = 21

21 + 4 = 25

Hai số tiếp theo trong dãy là: 21, 25

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép tính: 75 – 29 = 46, số 46 được gọi là ………     (0,5 điểm)  

Số bị trừ

Số trừ

Số hạng

Hiệu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phép tính: 75 – 29 = 46, số 46 được gọi là hiệu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cái bảng con của em dài khoảng:     (0,5 điểm)

25 dm

25 cm

25 l

25 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cái bảng con của em dài khoảng 25 cm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác:    (0,5 điểm)

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác:     (ảnh 1)

4 hình

5 hình

6 hình

7 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác:     (ảnh 2)

Hình dưới đây có 5 hình tứ giác gồm: Hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4), hình (2 + 3 + 4), hình (3 + 4)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 42:     (0,5 điểm)

18 + 48

86 – 41

13 + 35

61 – 19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 18 + 48 = 66         B. 86 – 41 = 45        C. 13 + 35 = 48               D. 61 – 19 = 42

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

Đặt tính rồi tính: 23+17 ; 33+98 ; 97-66 ; 64-47 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 23+17 ; 33+98 ; 97-66 ; 64-47 (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Quan sát cân, điền từ “nặng hơn” , “nhẹ hơn” vào chỗ chấm: (1 điểm)

Quan sát cân, điền từ “nặng hơn” , “nhẹ hơn” vào chỗ chấm:   - Quả lê ………………… quả táo  - Quả táo ……………….. quả lê  (ảnh 1)

- Quả lê ………………… quả táo

- Quả táo ……………….. quả lê

Xem đáp án

- Quả lê nhẹ hơn quả táo

- Quả táo nặng hơn quả lê

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ trống.  (1 điểm) (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống.  (1 điểm) (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

a) 18 + 34 – 10

= …………………………………

= …………………………………

b) 26 + 17 + 12

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án

a) 18 + 34 – 10

= 52 – 10

= 42

b) 26 + 17 + 12

= 43 + 12

= 55

11. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp: (1 điểm)

Thúng ổi nặng 32 kg, thúng xoài nhẹ hơn thúng ổi 3 kg. Vậy thúng xoài cân nặng ………………………….. ki-lô-gam.

Xem đáp án

Thúng ổi nặng 32 kg, thúng xoài nhẹ hơn thúng ổi 3 kg.

Vậy thúng xoài cân nặng 32 – 3 = 29 ki-lô-gam.

12. Tự luận
1 điểm

Tạp hóa cô Vân có 35 hộp bánh và đã bán được 15 hộp. Hỏi tạp hóa cô Vân còn lại bao nhiêu hộp bánh? (2 điểm)

Xem đáp án

Tạp hóa cô Vân còn lại số hộp bánh là:

35 – 15 = 20 (hộp bánh)

Đáp số: 20 hộp bánh