Đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 3)
25 câu hỏi
Read and tick the box ☑.
Yesterday I went to school by bike.



B - Hôm qua tớ đạp xe đến trường
Read and choose the answer.
My Mid-Autumn Festival
Last Mid-Autumn Festival, we visited my grandparents in the countryside. The weather was cloudy, but we had a great time. My brother and I received mooncakes and gifts from our grandparents.
We had lots of food and enjoyed it together. At night, we had lanterns and walked around the village. The children in the village played games and sang songs.
It was so much fun! We didn’t want the festival to end.
By Nguyen Minh
Who did Minh and his family visit last Mid-Autumn Festival?
Their grandparents in the countryside
The children in the village
A - Minh và gia đình đi thăm ai vào Tết Trung thu năm ngoái? Thăm ông bà ở quê
What did the grandparents give Minh and his brother?
Lucky money and gifts
Mooncakes and gifts
B - Ông bà đã cho Minh và anh trai cái gì? Bánh trung thu và quà
What was the weather like?
Cloudy
Humid
A - Thời tiết hôm đó như thế nào? Trời nhiều mây
What did the children do at night?
Had lanterns and walked around the village
Watched fireworks with their family
A - Bọn trẻ đã làm gì vào buổi tối? Thả đèn lồng và đi dạo quanh làng
How did the children feel about the festival?
They wanted it to end.
They had a lot of fun.
B - Bọn trẻ cảm thấy thế nào về lễ hội? Chúng thấy rất vuiDịch:
Tết Trung thu của tớ
Tết Trung thu năm ngoái, chúng tớ đến thăm ông bà ở quê. Hôm đó trời nhiều mây, nhưng chúng tớ đã có khoảng thời gian tuyệt vời. Anh trai tớ và tớ đã nhận được bánh trung thu và quà từ ông bà.
Chúng tớ đã ăn rất nhiều đồ ăn cùng nhau. Vào buổi tối, chúng tớ đã thả đèn lồng và đi dạo quanh làng. Những đứa trẻ trong làng chơi trò chơi và hát hò.
Thật vui! Chúng tớ không muốn lễ hội kết thúc.
Nguyễn Minh viết
It was rainy in Hue City this morning.



C - Sáng nay Huế có mưa.
Read and write the answer.
ancient – cool – finished – mountains - sun hats
This motorcycle is so _______________! Can you take a photo for me?
cool - Chiếc xe máy này ngầu quá đi! Chụp cho tớ một bức ảnh với.
It was hot and sunny in Cambodia, but we had _______________.
sun hats - Trời rất nóng và ẩm ở Campuchia, nhưng bọn tớ có mũ chống nắng.
Ly _______________ her homework. Then she watched TV.
finished - Ly hoàn thành bài tập. Sau đó cô ấy đi xem TV.
Some sand dunes can look like _______________.
mountains - Có những cồn cát trông giống những ngọn núi.
It’s our homework. Our teacher gave us some _______________ Mayan writing.
ancient - Đây là bài tập về nhà của bọn tớ. Cô giáo cho bọn tớ chữ viết cổ của người Maya.
My friend Holly is from the U.S.A.



B - Bạn Holly của tớ đến từ nước Mỹ.
We enjoyed a film in the theater last Tuesday.



B - Bọn tớ đã tận hưởng một bộ phim ở rạp hôm thứ Ba vừa rồi.
My family watched fireworks on Tet holiday.



B - Gia đình tớ ngắm pháo hóa dịp Tết.
Those people __________ a long trip.
had
looked
went
A - had (quá khứ của ‘have’): có cái gì đó; looked (quá khứ của ‘look’: nhìn cái gì; went (quá khứ của ‘go’): đi đâu
=> Những người kia đã có một chuyến bay dài.
There __________ horse buses two hundred years ago.
aren’t
wasn’t
were
C - Dùng ‘There weren’t’ để miêu tả tình trạng có cái gì trong quá khứ với số nhiều ‘buses’.
=> 200 năm trước có những chiếc xe ngựa kéo.
We’re having fish for dinner, but Mom __________ it. I cooked it!
cooked
didn’t cook
did cook
B - Dạng phủ định của quá khứ đơn: didn’t/did not + động từ không chia
=> Chúng ta có món cá cho bữa tối, nhưng không phải mẹ nấu. Là chị nấu!
There wasn’t __________ in our town 50 years ago.
a bus station
bus station
bus stations
A - Sau ‘There wasn’t’ là danh từ số ít đi kèm với mạo từ.
=> Không có trạm xe buýt nào ở thị trấn của bọn tớ 50 năm về trước.
We __________ electric bikes when we visited a museum.
started
used
wanted
B - started (quá khứ của ‘start’): bắt đầu; used (quá khứ của ‘use’: sử dụng; wanted (quá khứ của ‘want’): muốn
=> Chúng tôi đã dùng xe đạp điện khi đi thăm bảo tàng.
Reorder the words to make the correct sentences.
were / trains / years / There / funny / hundred / some / one / ago.
=> ....................................................................................................................
There were some funny trains one hundred years ago.
did / ice / the / He / have / at / not / beach. / cream
=> ....................................................................................................................
He did not have ice cream at the beach.
long. / smiled / we / On / all day / played / my / and / birthday,
=> ....................................................................................................................
On my birthday, we played and smiled all day long.
photo / me / hotel / a / of / at / Here’s / the
=> ....................................................................................................................
Here’s a photo of me at the hotel.
Amy / have / and / a / Leo / bad / vacation? / Did
=> ....................................................................................................................
Did Leo and Amy have a bad vacation?




