Đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 573 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and tick the box ☑.

Yesterday I went to school by bike.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

B - Hôm qua tớ đạp xe đến trường

Đoạn văn

Read and choose the answer.

My Mid-Autumn Festival

Last Mid-Autumn Festival, we visited my grandparents in the countryside. The weather was cloudy, but we had a great time. My brother and I received mooncakes and gifts from our grandparents.

We had lots of food and enjoyed it together. At night, we had lanterns and walked around the village. The children in the village played games and sang songs.

It was so much fun! We didn’t want the festival to end.

By Nguyen Minh

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Who did Minh and his family visit last Mid-Autumn Festival?

Their grandparents in the countryside

The children in the village

Xem đáp án

A - Minh và gia đình đi thăm ai vào Tết Trung thu năm ngoái? Thăm ông bà ở quê

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What did the grandparents give Minh and his brother?

Lucky money and gifts

Mooncakes and gifts

Xem đáp án

B - Ông bà đã cho Minh và anh trai cái gì? Bánh trung thu và quà

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What was the weather like?

Cloudy

Humid

Xem đáp án

A - Thời tiết hôm đó như thế nào? Trời nhiều mây

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What did the children do at night?

Had lanterns and walked around the village

Watched fireworks with their family

Xem đáp án

A - Bọn trẻ đã làm gì vào buổi tối? Thả đèn lồng và đi dạo quanh làng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How did the children feel about the festival?

They wanted it to end.

They had a lot of fun.

Xem đáp án

B - Bọn trẻ cảm thấy thế nào về lễ hội? Chúng thấy rất vuiDịch:

Tết Trung thu của tớ

Tết Trung thu năm ngoái, chúng tớ đến thăm ông bà ở quê. Hôm đó trời nhiều mây, nhưng chúng tớ đã có khoảng thời gian tuyệt vời. Anh trai tớ và tớ đã nhận được bánh trung thu và quà từ ông bà.

Chúng tớ đã ăn rất nhiều đồ ăn cùng nhau. Vào buổi tối, chúng tớ đã thả đèn lồng và đi dạo quanh làng. Những đứa trẻ trong làng chơi trò chơi và hát hò.

Thật vui! Chúng tớ không muốn lễ hội kết thúc.

Nguyễn Minh viết

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It was rainy in Hue City this morning.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

C - Sáng nay Huế có mưa.

Đoạn văn

Read and write the answer.

ancient – cool – finished – mountains - sun hats

8. Tự luận
1 điểm

This motorcycle is so _______________! Can you take a photo for me?

Xem đáp án

cool - Chiếc xe máy này ngầu quá đi! Chụp cho tớ một bức ảnh với.

9. Tự luận
1 điểm

It was hot and sunny in Cambodia, but we had _______________.

Xem đáp án

sun hats - Trời rất nóng và ẩm ở Campuchia, nhưng bọn tớ có mũ chống nắng.

10. Tự luận
1 điểm

 Ly _______________ her homework. Then she watched TV.

Xem đáp án

finished - Ly hoàn thành bài tập. Sau đó cô ấy đi xem TV.

11. Tự luận
1 điểm

Some sand dunes can look like _______________.

Xem đáp án

mountains - Có những cồn cát trông giống những ngọn núi.

12. Tự luận
1 điểm

It’s our homework. Our teacher gave us some _______________ Mayan writing.

Xem đáp án

ancient - Đây là bài tập về nhà của bọn tớ. Cô giáo cho bọn tớ chữ viết cổ của người Maya.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend Holly is from the U.S.A.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

B - Bạn Holly của tớ đến từ nước Mỹ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We enjoyed a film in the theater last Tuesday.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

B - Bọn tớ đã tận hưởng một bộ phim ở rạp hôm thứ Ba vừa rồi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My family watched fireworks on Tet holiday.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

B - Gia đình tớ ngắm pháo hóa dịp Tết.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Those people __________ a long trip.

had

looked

went

Xem đáp án

A - had (quá khứ của ‘have’): có cái gì đó; looked (quá khứ của ‘look’: nhìn cái gì; went (quá khứ của ‘go’): đi đâu

=> Những người kia đã có một chuyến bay dài.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

There __________ horse buses two hundred years ago.

aren’t

wasn’t

were

Xem đáp án

C - Dùng ‘There weren’t’ để miêu tả tình trạng có cái gì trong quá khứ với số nhiều ‘buses’.

=> 200 năm trước có những chiếc xe ngựa kéo.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We’re having fish for dinner, but Mom __________ it. I cooked it!

cooked

didn’t cook

did cook

Xem đáp án

B - Dạng phủ định của quá khứ đơn: didn’t/did not + động từ không chia

=> Chúng ta có món cá cho bữa tối, nhưng không phải mẹ nấu. Là chị nấu!

19. Trắc nghiệm
1 điểm

There wasn’t __________ in our town 50 years ago.

a bus station

bus station

bus stations

Xem đáp án

A - Sau ‘There wasn’t’ là danh từ số ít đi kèm với mạo từ.

=> Không có trạm xe buýt nào ở thị trấn của bọn tớ 50 năm về trước.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We __________ electric bikes when we visited a museum.

started

used

wanted

Xem đáp án

B - started (quá khứ của ‘start’): bắt đầu; used (quá khứ của ‘use’: sử dụng; wanted (quá khứ của ‘want’): muốn

=> Chúng tôi đã dùng xe đạp điện khi đi thăm bảo tàng.

21. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make the correct sentences.

were / trains / years / There / funny / hundred / some / one / ago.

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

There were some funny trains one hundred years ago.

22. Tự luận
1 điểm

did / ice / the / He / have / at / not / beach. / cream

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

He did not have ice cream at the beach.

23. Tự luận
1 điểm

long. / smiled / we / On / all day / played / my / and / birthday,

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

On my birthday, we played and smiled all day long.

24. Tự luận
1 điểm

photo / me / hotel / a / of / at / Here’s / the

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

Here’s a photo of me at the hotel.

25. Tự luận
1 điểm

Amy / have / and / a / Leo / bad / vacation? / Did

=> ....................................................................................................................

 

Xem đáp án

Did Leo and Amy have a bad vacation?