Đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 566 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and tick the box ☑.

They were in Australia on vacation.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

A - Họ đã đến Úc du lịch.

Đoạn văn

 Read and choose the answer.

To: Linh

From: Sophie

Subject: Christmas fun!

Hi Linh!

How are you and your family? It was Christmas last Monday. It was a lot of fun! We had a big Christmas tree and mom and dad gave us gifts. I got a new book, and my brother got a toy train. It was very cold and snowy, so we stayed inside and had hot chocolate. My dad cooked a big dinner, and we had so much food!

What’s the weather like in Viet Nam? Do you have Christmas there? It snows here in the U.S.A!

Write back soon!

Sophie

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Sophie and her family have for Christmas?

A big Christmas tree and lots of gifts

A Halloween party

Xem đáp án

A - Sophie và gia đình có gì trong lễ Giáng Sinh? Một cây thông lớn và rất nhiều quà

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What gift did Sophie’s brother receive?

A new book

A toy train

Xem đáp án

B - Em trai Sophie nhận được món quà gì? Một chiếc tàu hỏa đồ chơi

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the weather like in the U.S.A on Christmas?

Hot and humid

Cold and snowy

Xem đáp án

B - Thời tiết ở Mỹ dịp Giáng Sinh như thế nào? Lạnh và có tuyết

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Sophie’s family drink on Christmas?

Hot chocolate

Orange juice

Xem đáp án

A - Nhà Sophie uống món gì trong lễ Giáng Sinh? Sô cô la nóng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Did Sophie get a new book for Christmas?

Yes, she did

No, she didn’t

Xem đáp án

A - Sophie có nhận được một quyển sách mới cho Giáng Sinh không? Dịch:

Người nhận: Linh

Người gửi: Sophie

Tiêu đề: Giáng sinh vui vẻ!

Chào Linh!

Cậu và gia đình thế nào? Thứ Hai tuần trước là Giáng sinh. Vui lắm! Bọn tớ có một cây thông Noel lớn và bố mẹ tặng quà cho bọn tớ. Tớ nhận được một cuốn sách mới và em trai tớ nhận được một chiếc tàu hỏa đồ chơi. Trời rất lạnh và có tuyết, thế nên bọn tớ ở trong nhà và uống sô cô la nóng. Bố đã nấu một bữa tối to lắm và bọn tớ có rất nhiều đồ ăn!

Thời tiết ở Việt Nam như thế nào? Cậu có đón Giáng sinh ở đó không? Ở Mỹ bọn tớ có tuyết rơi!

Hãy viết thư lại sớm nhé!

Sophie

7. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many taxis now.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

B - Ngày nay có rất nhiều taxi.

Đoạn văn

Read and write the correct word.

Australia – café – camel – Germany – plane – present – trolley

8. Tự luận
1 điểm

It can fly. It takes people to places around the world._______________

Xem đáp án

plane - Nó có thể bay. Nó đưa mọi người đi khắp nơi trên thế giới => máy bay

9. Tự luận
1 điểm

It is a country. Its flag has three colors: black, red, yellow._______________

Xem đáp án

Germany - Đây là một nước. Cờ của nước này có ba màu: đen, đỏ, vàng => nước Đức

10. Tự luận
1 điểm

It is an animal. It lives in the desert and don’t drink a lot._______________

Xem đáp án

camel - Đây là một loài động vật. Nó sống ở sa mạc và không uống nhiều => lạc đà

11. Tự luận
1 điểm

It is the thing you receive on your birthday. You love it._______________

Xem đáp án

present - Đây là thứ bạn nhận được vào ngày sinh nhật. Bạn thích nó => món quà

12. Tự luận
1 điểm

It is a small restaurant. You can order cakes or drinks here._______________

Xem đáp án

café - Nó là một nhà hàng nhỏ. Bạn có thể gọi bánh hoặc đồ uống ở đây => quán cà phê

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I received lucky money on Tet holiday.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

A - Tớ nhận được tiền mừng tuổi vào ngày Tết.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Did they love the food? Yes, they did.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

A - Họ có thích món ăn không? Có, họ có thích.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We visited a musem yesterday.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

C - Chúng tớ đã đến thăm một bảo tàng ngày hôm qua.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle A, B, or C.

There __________ any electric bikes twenty years ago.

weren’t

were

wasn’t

Xem đáp án

A - Dùng ‘There weren’t’ để miêu tả tình trạng không có cái gì trong quá khứ với số nhiều ‘bikes’.

=> 20 năm trước không có chiếc xe đạp điện nào.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Is that plane from Singapore? __________. It is from France.

Yes, it is

No, it isn’t

No, it is

Xem đáp án

B - Trả lời có: Yes, it is. Trả lời không: No, it isn’t.

=> Chiếc máy bay kia có phải từ Singapore không? Không, không phải. Nó từ Pháp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

“Did you eat our soup?” – “Yes, I was __________.

hungry

ready

sorry

Xem đáp án

A - hungry: đói; ready: sẵn sàng; sorry: xin lỗi

=> “Cậu đã ăn món súp của tớ à” – “Ừ, tớ đói quá.”

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My skateboard is only two years __________.

ago

old

go

Xem đáp án

B - ‘số’ + years old: dùng để nói tuổi

=> Cái ván trượt của mới mới có hai tuổi thôi (tớ mới mua được hai năm).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s __________ Mayan soup and bring it to school.

finish

start

make

Xem đáp án

C - finish: hoàn thành, ăn hết; start: bắt đầu; make: làm cái gì

=> Hãy làm món súp Mayan và mang đến trường nào.

21. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make the correct sentences.

There / a park / our / fiffty / ago. / was / in / town / years

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

There was a park in our town fifty years ago.

22. Tự luận
1 điểm

they / a / vacation? / Did / have / good

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

Did they have a good vacation?

23. Tự luận
1 điểm

apartments. / live / did / in / not/ They

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

They did not live in apartments.

24. Tự luận
1 điểm

 in / weather / Was / Thailand? / hot / the

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

Was the weather hot in Thailand?

25. Tự luận
1 điểm

sandy / wind / sand dunes. / deserts, / In / the / makes

=> ....................................................................................................................

Xem đáp án

In sandy deserts, the wind makes sand dunes.