Đề thi cuối kì 1 Tiếng anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 2)
25 câu hỏi
Read and tick the box ☑.
They were in Australia on vacation.



A - Họ đã đến Úc du lịch.
Read and choose the answer.
To: Linh
From: Sophie
Subject: Christmas fun!
Hi Linh!
How are you and your family? It was Christmas last Monday. It was a lot of fun! We had a big Christmas tree and mom and dad gave us gifts. I got a new book, and my brother got a toy train. It was very cold and snowy, so we stayed inside and had hot chocolate. My dad cooked a big dinner, and we had so much food!
What’s the weather like in Viet Nam? Do you have Christmas there? It snows here in the U.S.A!
Write back soon!
Sophie
What did Sophie and her family have for Christmas?
A big Christmas tree and lots of gifts
A Halloween party
A - Sophie và gia đình có gì trong lễ Giáng Sinh? Một cây thông lớn và rất nhiều quà
What gift did Sophie’s brother receive?
A new book
A toy train
B - Em trai Sophie nhận được món quà gì? Một chiếc tàu hỏa đồ chơi
What’s the weather like in the U.S.A on Christmas?
Hot and humid
Cold and snowy
B - Thời tiết ở Mỹ dịp Giáng Sinh như thế nào? Lạnh và có tuyết
What did Sophie’s family drink on Christmas?
Hot chocolate
Orange juice
A - Nhà Sophie uống món gì trong lễ Giáng Sinh? Sô cô la nóng
Did Sophie get a new book for Christmas?
Yes, she did
No, she didn’t
A - Sophie có nhận được một quyển sách mới cho Giáng Sinh không? CóDịch:
Người nhận: Linh
Người gửi: Sophie
Tiêu đề: Giáng sinh vui vẻ!
Chào Linh!
Cậu và gia đình thế nào? Thứ Hai tuần trước là Giáng sinh. Vui lắm! Bọn tớ có một cây thông Noel lớn và bố mẹ tặng quà cho bọn tớ. Tớ nhận được một cuốn sách mới và em trai tớ nhận được một chiếc tàu hỏa đồ chơi. Trời rất lạnh và có tuyết, thế nên bọn tớ ở trong nhà và uống sô cô la nóng. Bố đã nấu một bữa tối to lắm và bọn tớ có rất nhiều đồ ăn!
Thời tiết ở Việt Nam như thế nào? Cậu có đón Giáng sinh ở đó không? Ở Mỹ bọn tớ có tuyết rơi!
Hãy viết thư lại sớm nhé!
Sophie
There are many taxis now.



B - Ngày nay có rất nhiều taxi.
Read and write the correct word.
Australia – café – camel – Germany – plane – present – trolley
It can fly. It takes people to places around the world._______________
plane - Nó có thể bay. Nó đưa mọi người đi khắp nơi trên thế giới => máy bay
It is a country. Its flag has three colors: black, red, yellow._______________
Germany - Đây là một nước. Cờ của nước này có ba màu: đen, đỏ, vàng => nước Đức
It is an animal. It lives in the desert and don’t drink a lot._______________
camel - Đây là một loài động vật. Nó sống ở sa mạc và không uống nhiều => lạc đà
It is the thing you receive on your birthday. You love it._______________
present - Đây là thứ bạn nhận được vào ngày sinh nhật. Bạn thích nó => món quà
It is a small restaurant. You can order cakes or drinks here._______________
café - Nó là một nhà hàng nhỏ. Bạn có thể gọi bánh hoặc đồ uống ở đây => quán cà phê
I received lucky money on Tet holiday.



A - Tớ nhận được tiền mừng tuổi vào ngày Tết.
Did they love the food? Yes, they did.



A - Họ có thích món ăn không? Có, họ có thích.
We visited a musem yesterday.



C - Chúng tớ đã đến thăm một bảo tàng ngày hôm qua.
Read and circle A, B, or C.
There __________ any electric bikes twenty years ago.
weren’t
were
wasn’t
A - Dùng ‘There weren’t’ để miêu tả tình trạng không có cái gì trong quá khứ với số nhiều ‘bikes’.
=> 20 năm trước không có chiếc xe đạp điện nào.
Is that plane from Singapore? __________. It is from France.
Yes, it is
No, it isn’t
No, it is
B - Trả lời có: Yes, it is. Trả lời không: No, it isn’t.
=> Chiếc máy bay kia có phải từ Singapore không? Không, không phải. Nó từ Pháp.
“Did you eat our soup?” – “Yes, I was __________.
hungry
ready
sorry
A - hungry: đói; ready: sẵn sàng; sorry: xin lỗi
=> “Cậu đã ăn món súp của tớ à” – “Ừ, tớ đói quá.”
My skateboard is only two years __________.
ago
old
go
B - ‘số’ + years old: dùng để nói tuổi
=> Cái ván trượt của mới mới có hai tuổi thôi (tớ mới mua được hai năm).
Let’s __________ Mayan soup and bring it to school.
finish
start
make
C - finish: hoàn thành, ăn hết; start: bắt đầu; make: làm cái gì
=> Hãy làm món súp Mayan và mang đến trường nào.
Reorder the words to make the correct sentences.
There / a park / our / fiffty / ago. / was / in / town / years
=> ....................................................................................................................
There was a park in our town fifty years ago.
they / a / vacation? / Did / have / good
=> ....................................................................................................................
Did they have a good vacation?
apartments. / live / did / in / not/ They
=> ....................................................................................................................
They did not live in apartments.
in / weather / Was / Thailand? / hot / the
=> ....................................................................................................................
Was the weather hot in Thailand?
sandy / wind / sand dunes. / deserts, / In / the / makes
=> ....................................................................................................................
In sandy deserts, the wind makes sand dunes.




