2048.vn

Đề thi cuối học kỳ 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Quiz

Đề thi cuối học kỳ 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
ToánLớp 620 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

 Danh sách địa chỉ email của một số bạn lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau:

STT

Tên

Email

1

Nguyễn Nam Bình

71 Trương Định

2

Hà Bảo Ngọc

baongoc@outlook.com

3

Phạm Công Anh

Conganh.com

4

Trần Minh Đức

Minhduc25@gmail.com

Trong bảng trên, số các dữ liệu không hợp lí là          

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng xe máy trong hai tháng cuối năm:

Phát biểu nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

 Phát biểu nào sau đây là đúng?          

Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.

Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.

Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.

Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 quả bóng đỏ có kích thước và khối lượng như nhau. An lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với màu của 2 quả bóng được lấy ra?         

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp có 5 tấm thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 5. Bạn Phương lấy ngẫu nhiên 1 thẻ số từ hộp, quan sát số trên thẻ rồi trả lại thẻ số vào hộp. Sau một số lần thực hiện, bạn Phương ghi lại kết quả như bảng sau:

Thẻ số

1

2

3

4

5

Số lần

15

20

18

15

12

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Lấy được thẻ có số lớn hơn 2” là          

\(43,75\% .\)

\(56,25\% .\)

\(77,78\% .\)

\(80\% .\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số \( - 2\frac{3}{5}\) viết dưới dạng phân số là          

\(\frac{{13}}{5}\).

\(\frac{{ - 13}}{5}\).

\(\frac{{ - 10}}{5}\).

\(\frac{{ - 7}}{5}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(\frac{{123}}{{231}} > 1\).

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}} < 1\).

\(\frac{{ - 23}}{{24}} > 0\).

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}} < 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào sau đây là số thập phân âm?          

\( - 2,4\).

\(2,4\).

\(\frac{{ - 2}}{3}\).

\(\frac{{ - 2}}{{ - 3}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số \(1,37652\) đến hàng phần nghìn ta được          

\(1,377\).

\(1,376\).

\(1,3765\).

\(1,38\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Khẳng định nào dưới đây là đúng?  (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là đúng?                 

\(JI\)\(IJ\) là hai tia trùng nhau.

\(KJ\)\(JL\) là hai tia đối nhau.

\(KL\)\(KI\) là hai tia đối nhau.

\(KL\)\(KJ\) là hai tia trùng nhau.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?

Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai? (ảnh 1)

Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.

Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.

Ba điểm \(A,\,\,B,\,\,C\) thuộc một đường thẳng.

Điểm \(A\) là điểm chung của hai đường thẳng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Trong hình vẽ trên, có bao nhiêu góc đỉnh \(O\) mà không phải góc bẹt? (ảnh 1)

Trong hình vẽ trên, có bao nhiêu góc đỉnh \(O\) mà không phải góc bẹt?          

3.

5.

6.

7.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc \(xOt\) dưới đây có số đo là

Góc \(xOt\) dưới đây có số đo là    A. \(150^\circ \). B. \(120^\circ \). C. \(30^\circ \). D. \(50^\circ \).  (ảnh 1)

\(150^\circ \).

\(120^\circ \).

\(30^\circ \).

\(50^\circ \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Có 7 bạn học sinh không giơ tay đồng ý bạn Tuấn làm lớp trưởng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Tỉ số giữa số học sinh giơ tay đồng ý với số học sinh không đồng ý bạn Tuấn làm lớp trưởng là \(\frac{1}{4}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Số bạn học sinh đồng ý bạn Tuấn làm lớp trưởng chiếm \(75\% \) tổng số học sinh cả lớp.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Biết rằng nếu đạt từ \(80\% \) số học sinh đồng ý trở lên thì bạn Tuấn được chọn làm lớp trưởng. Như vậy, với số biểu quyết trên thì bạn Tuấn không được chọn làm lớp trưởng của lớp 6A.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Điểm \(A\) và điểm \(M\) nằm cùng phía đối với điểm \(B.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Tia \(MA\) và tia \(MB\) là hai tia đối nhau.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) Ta luôn có \(AM + AB = MB.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng \(1{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số đôi giày cao gót bán được mỗi ngày theo size tại một cửa hàng trong tuần vừa qua:

Cửa hàng bán được số giày size 37 nhiều hơn size 39 bao nhiêu đôi? (ảnh 1)

Cửa hàng bán được số giày size 37 nhiều hơn size 39 bao nhiêu đôi?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Bình điều tra về số buổi vắng mặt của các bạn cùng lớp trong bốn tháng của học kì I và được kết quả như bảng sau:

Tháng

Chín

Mười

Mười một

Mười hai

Số buổi vắng mặt

12

8

7

3

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tháng có số buổi vắng mặt của các bạn nhiều nhất” (kết quả viết dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 12 học sinh nữ và bằng \(\frac{2}{5}\) số học sinh của cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nam?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho các góc với số đo như sau: \(\widehat {A\,\,} = 180^\circ ,\,\,\widehat {B\,} = 15^\circ ,\,\,\widehat {C\,} = 30^\circ ,\,\,\widehat {D\,} = 95^\circ ,\,\,\widehat {E\,} = 120^\circ ,\,\,\widehat {F\,} = 90^\circ .\)

Trong các góc đó, có bao nhiêu góc nhọn?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\left( { - 2,4 + \frac{1}{3}} \right):3,1 + 75\% :1\frac{1}{2}.\)                                                    b) \(\frac{3}{4} \cdot 26\frac{2}{9} - 38\frac{2}{9} \cdot \frac{3}{4}.\)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

2) Tìm \(x,\) biết: \(\left( {{x^2} + 1} \right)\left( {3x - 4} \right) = 0.\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên? (ảnh 1)

Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

a) Điểm \(O\) có phải là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) không? Vì sao?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) Trên tia \(Oy\) lấy điểm \(C\) sao cho \(OC = a{\rm{\;(cm)}}\) với \(0 < a < 3.\) Xác định giá trị của \(a\) để \(C\) là trung điểm của đoạn thẳng \(OB.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack