Đề thi cuối học kì I Toán 4 (đề 31)
Đề thi

Đề thi cuối học kì I Toán 4 (đề 31)

A
Admin
ToánLớp 475 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 5725 đọc là: 

Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm

Năm mươi nghìn bảy trăm hai mươi lăm

Năm trăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm

Năm triệu bảy trăm hai mươi lăm

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào? 

Hàng trăm

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng triệu

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x :   X : 11 = 23    

46

253

235

55

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của 68 và 32 là: 

68

32

36

50

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: 

450

405

504

545

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông có chu vi 20 dm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2

400cm2

25cm2

250cm2

2500cm2

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào? 

Thế kỷ XVII

Thế kỷ XVIII

Thế kỷ XIX

Thế kỷ XX

Xem đáp án

Đáp án C

8. Tự luận
1 điểm

Viết dấu thích hợp vào ô trống:

A.     234 x ( 1257 – 257 )   =  234 1257  234 257

B.    135 x 80 + 20 x 135    =   135 ( 80  20 )

Xem đáp án

A. 234 x ( 1257 – 257 )   =  234 x 1257 - 234 x 257

B. 135 x 80 + 20 x 135    =   135 x ( 80 + 20 )

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên có: 

1 góc vuông

2 góc vuông

3 góc vuông

4 góc vuông

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 1890 ; 1945 ; 1969 ; 1954 , số lớn nhất là số:

1945

1890

1969

1954

Xem đáp án

Đáp án C

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất 48 x 84 + 16 x 48

Xem đáp án

   48 x 84 + 16 x 48

= 48 x (84 + 16)

= 48 x 100

= 4800

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 362 849 + 46 357        

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính : 986 365 – 342 538

 

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 2473 x 231

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 5781 : 47

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi 56m, chiều dài hơn chiều rộng 12m. 

a) Tính chiều dài và chiều rộng. 

b) Tính diện tích khu đất đó. 

Xem đáp án

Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là:  

    (56 – 12) : 2 = 22 (m)             

Chiều dài khu đất hình chữ nhật là:   

     22 + 12 = 34 (m)                      

Diện tích khu đất hình chữ nhật là:   

    34 x 22 = 748 (m2)                     

         Đáp số: a) Dài: 22m, rộng 34m.

                      b) Diện tích 748 m2

17. Tự luận
1 điểm

Nối cột A với cột B cho phù hợp:

Xem đáp án