Đề thi cuối học kì I Toán 4 (đề 29)
15 câu hỏi
Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:
23 910
23 0910 000
23 000 910
230 910
Đáp án C
Trong các số 1764 ; 7869 ; 15376; 4950 số chia hết cho cả 2 và 5 là:
1764
7869
15376
4950
Đáp án D
Số gồm 8 trăm nghìn, 8 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
884 300
808 430
800 834
800 843
Đáp án D
50 d 2c= ......c
5002c
502c
520c
Đáp án A
564 tạ + 436 tạ =…… ?
839
900 tạ
1000 tạ
Đáp án C
Tính chu vi hình vuông với cạnh là 16cm
32m
64m
48m
Đáp án B
Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là:
AB và AD; BD và BC.
BA và BC; DB và DC.
AB và AD; BD và BC; AD và DC.
Đáp án C
Số trung bình cộng của 125; 150 và 97 là
124
140
150
110
Đáp án A
Giá trị của biểu thức 25 x a với a = 1000 là
25000
250
502
520
Đáp án A
Chữ số 2 trong số 7 642 874 có giá trị là
20 000
200
200 000
2 000
Đáp án D
Hiện nay anh hơn em 5 tuổi, sau 5 năm nữa tuổi anh và tuổi em cộng lại được 25 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay
10 tuổi và 5 tuổi
20 tuổi và 10 tuổi
15 tuổi và 5 tuổi
Một đáp án khác
Đáp án A
Đặt tính rồi tính: 186 954 + 247 436
434390
Đặt tính rồi tính: 839 084 – 246 937
592147
Đặt tính rồi tính: 428 × 39
16692
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 188m, chiều rộng kém chiều dài 16m. Tính diện tích của mảnh vườn đó đó
Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 188 :2 = 94 Chiều rộng mảnh vườn là: ( 94 – 16 ) : 2 = 39m Chiều dài mảnh vườn là: 94 – 39 = 55m Diện tích mảnh vườn là: 39 x 55 = 2145 () Đáp số : 2145 ()








