Đề thi chính thức vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2023 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2023 - Sở GD&ĐT Bạc Liêu có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 982 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions. 

Don’t wash up that cup. I ______ my coffee yet. 

don’t finish

wasn’t finishing

didn’t finish

haven’t finished

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng hiện tại hoàn thành vì có “yet”.

Dịch nghĩa: Đừng rửa cốc đó. Tôi vẫn chưa uống hết cà phê của mình.

Đoạn văn

Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage. 

Television first (17) ______ some fifty years ago in the 1950s. Since then, it (18) ______ one of the most (19) ______ sources of entertainment for both the old and the young. Television offers cartoons for children, world news, music and many other (20) ______. If someone is interested in sports, for (21) ______, he can just choose the right sports channel. There he can enjoy a broadcast of an international football match (22) ______ it is actually happening. Television is also a very useful way for companies to advertise their products. It is not too hard for us (23) ______ why there is a TV set in almost every home today. And, engineers are developing interactive TV (24) ______ allows communication between viewers and producers.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Television first (17) ______ some fifty years ago in the 1950s

happened

made

invented

appeared

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Appear (v): xuất hiện

Dịch nghĩa: Truyền hình lần đầu tiên xuất hiện khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Since then, it (18) ______ one of the most (19) ______ sources of entertainment for both the old and the young.

was

has been

will be

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dùng hiện tại hoàn thành vì có “since”.

Dịch nghĩa: Kể từ đó, nó đã trở thành một trong những nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

of the most (19) ______ sources of entertainment for both the old and the young

expensive

remote

slight

popular

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

popular (adj): phổ biến   

Dịch nghĩa: Kể từ đó, nó đã trở thành một trong những nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Television offers cartoons for children, world news, music and many other (20) ______.

schemes

programs

reports

sets

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

programs (n): chương trình         

Dịch nghĩa: Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

for (21) ______, he can just choose the right sports channel.

case

sure

certain

example

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

For example: ví dụ như

Dịch nghĩa: Ví dụ như, nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

There he can enjoy a broadcast of an international football match (22) ______ it is actually happening.

while

or

so

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

While: trong khi

Dịch nghĩa: Ở đó, anh ấy có thể thưởng thức chương trình phát sóng một trận đấu bóng đá quốc tế trong khi nó đang thực sự diễn ra.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It is not too hard for us (23) ______ why there is a TV set in almost every home today.

see

to see

to seeing

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

It + be + too + adj + to V: quá … để có thể làm gì

Dịch nghĩa: Không quá khó để chúng ta thấy tại sao ngày nay hầu như nhà nào cũng có TV.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

And, engineers are developing interactive TV (24) ______ allows communication between viewers and producers.

who

what

which

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“which” thay thế danh từ chỉ vật

Dịch nghĩa: Và, các kỹ sư đang phát triển truyền hình tương tác cho phép người xem và nhà sản xuất giao tiếp.

Dịch bài đọc:

Truyền hình lần đầu tiên xuất hiện khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó đã trở thành một trong những nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ. Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác. Ví dụ: nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Ở đó, anh ấy có thể thưởng thức chương trình phát sóng một trận đấu bóng đá quốc tế trong khi nó đang thực sự diễn ra. Truyền hình cũng là một cách rất hữu ích cho các công ty để quảng cáo sản phẩm của họ. Không quá khó để chúng ta thấy tại sao ngày nay hầu như nhà nào cũng có TV. Và, các kỹ sư đang phát triển truyền hình tương tác cho phép người xem và nhà sản xuất giao tiếp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 I am the boy ______ is wearing a white T-shirt.

whose

whom

who

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dùng “who” để thay thế chủ ngữ (the boy), làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ. 

Dịch nghĩa:Tôi là chàng trai mặc áo phông trắng.

Đoạn văn

Read the following passage carefully and answer the questions. 

Thomas Edison was born on February 11, 1847, in Milan, Ohio. He struggled at school but learned to love reading and conducting experiments from his mother at home. At age 15, Edison became a "tramp telegrapher." Edison began working on the telegraph and invented a version that could send four messages at once. He started his famous laboratory at Menlo Park, New Jersey. In 1877, Edison invented the phonograph. The phonograph was a machine that recorded and played back sounds. In 1878, Edison invented the light bulb as well as the power grid system, which could generate electricity and deliver it to homes through a network of wires. He subsequently started the Edison Electric Light Company in October of 1878. Edison continued to invent and make significant contributions to X-ray technology, storage batteries and motion pictures. Edison worked until his death on October 18, 1931.

11. Tự luận
1 điểm

Where was Thomas Edison born?

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Thomas Edison was born in Milan, Ohio./ He was born in Milan, Ohio.

Thông tin: Thomas Edison was born on February 11, 1847, in Milan, Ohio.

Dịch nghĩa: Thomas Edison sinh ngày 11 tháng 2 năm 1847 tại Milan, Ohio.

12. Tự luận
1 điểm

Did Thomas Edison hate reading and conducting experiments?

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: No, he didn’t./ No, Thomas Edison learned to love reading and conducting experiments from his mother at home.

Thông tin: He struggled at school but learned to love reading and conducting experiments from his mother at home.

Dịch nghĩa:Anh gặp khó khăn ở trường nhưng học được cách yêu thích đọc sách và thực hiện các thí nghiệm từ mẹ ở nhà.

13. Tự luận
1 điểm

When did Edison invent the phonograph?

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: In 1877, Edison invented the photograph./ Edison invented the photograph in 1877.

Thông tin: In 1877, Edison invented the phonograph.

Dịch nghĩa:Năm 1877, Edison phát minh ra máy quay đĩa.

14. Tự luận
1 điểm

What could generate electricity and deliver it to homes through a network of wires?

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The power of the grid system./ The power grid system, invented by Edison, could generate electricity and deliver it to homes through a network of wires.

Thông tin: In 1878, Edison invented the light bulb as well as the power grid system, which could generate electricity and deliver it to homes through a network of wires.

Dịch nghĩa:Năm 1878, Edison phát minh ra bóng đèn cũng như hệ thống lưới điện, có thể tạo ra điện và cung cấp điện đến các hộ gia đình thông qua mạng lưới dây điện.

Dịch bài đọc:

Thomas Edison sinh ngày 11 tháng 2 năm 1847 tại Milan, Ohio. Anh gặp khó khăn ở trường nhưng học được cách yêu thích đọc sách và thực hiện các thí nghiệm từ mẹ ở nhà. Ở tuổi 15, Edison trở thành “thợ điện báo lang thang”. Edison bắt đầu nghiên cứu về điện báo và phát minh ra một phiên bản có thể gửi bốn tin nhắn cùng một lúc. Ông thành lập phòng thí nghiệm nổi tiếng của mình tại Menlo Park, New Jersey. Năm 1877, Edison phát minh ra máy quay đĩa. Máy quay đĩa là một loại máy ghi âm và phát lại âm thanh. Năm 1878, Edison phát minh ra bóng đèn cũng như hệ thống lưới điện, có thể tạo ra điện và cung cấp điện đến các hộ gia đình thông qua mạng lưới dây điện. Sau đó, ông thành lập Công ty Đèn điện Edison vào tháng 10 năm 1878. Edison tiếp tục phát minh và có những đóng góp đáng kể cho công nghệ tia X, pin lưu trữ và phim ảnh. Edison làm việc cho đến khi qua đời vào ngày 18 tháng 10 năm 1931.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

______ it is a small town, there are several local restaurants available.

Despite

Because

In case

Although

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Despite + N: Mặc dù …

B. Because + S + V: Bởi vì

C. In case + S + V: Trong trường hợp …

D. Although + S + V: Mặc dù …

Dịch nghĩa: Mặc dù đây là một thị trấn nhỏ nhưng vẫn có một số nhà hàng địa phương.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We're having milk for our breakfast, ______?

do we

aren't we

were we

can we

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi đuôi của khẳng định là phủ định, chuyển “are” thành “aren’t”.

Dịch nghĩa:Chúng ta đang dùng sữa cho bữa sáng phải không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Why did you decide to ______ a new job?

look at

look after

look in

look for

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

look for: tìm kiếm

Dịch nghĩa: Tại sao bạn quyết định tìm kiếm một công việc mới?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

His parents won’t let ______ until all his homework is finished.

him going out

him go out

him to go out

that he go out

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Let sb do st: để cho ai đó làm gì

Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy sẽ không cho anh ấy ra ngoài cho đến khi làm xong hết bài tập về nhà.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

About 87 percent of lung cancers are thought to result ______ smoking.

in

of

from

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Result from: nguyên nhân từ điều gì

Dịch nghĩa: Khoảng 87 phần trăm bệnh ung thư phổi được cho là do hút thuốc.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My family really loves Japanese food, ______ we order it twice a week.

but

because

so

or

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. but: nhưng

B. because: bởi vì

C. so: vì thế

D. or: hoặc

Dịch nghĩa: Gia đình tôi rất thích đồ ăn Nhật nên chúng tôi gọi món này hai lần một tuần.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I think this test is ______ than the one we did last month.

more difficult

the most difficult

as difficult

difficult

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S + be + more + long adj + than + N.

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ bài kiểm tra này khó hơn bài kiểm tra tháng trước.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

If it weren't so cold, we ______ dinner outside.

will have

have

had

would have

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng câu điều kiện loại II cho giả thiết không thể xảy ra ở hiện tại

Cấu trúc: If + S + Vqkđ, S + would/ could/ might + V-inf.

Dịch nghĩa: Nếu trời không quá lạnh thì chúng ta sẽ ăn tối ở ngoài.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Renewable energy resources can help ______ fossil fuels and reduce carbon emissions.

spray

cover

conserve

locate

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. spray: phun

B. cover: che

C. conserve: bảo tồn

D. locate: định vị

Dịch nghĩa: Nguồn năng lượng tái tạo có thể giúp bảo tồn nhiên liệu hóa thạch và giảm lượng khí thải carbon

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't like my work. I wish I ______ a better job.

will get

get

could get

can get

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu ước tương lai cần lùi “can” về “could”

Dịch nghĩa: Tôi không thích công việc của mình Tôi ước tôi có thể có được một công việc tốt hơn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Our class ______ into four groups when we have English lessons.

is divided

be divided

divides

is dividing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dùng thì hiện tại đơn vì vế sau đang chia ở hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Lớp chúng tôi được chia thành bốn nhóm khi chúng tôi có giờ học tiếng Anh.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The man asked the boys ______.

why they fight

why were they fighting

why they were fighting

why did they fight

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu gián tiếp của câu hỏi có thứ tự các từ như một câu trần thuật.

Dịch nghĩa: Người đàn ông hỏi các chàng trai tại sao họ lại đánh nhau.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you patient enough ______ for her when she goes shopping?

wait

to waiting

to wait

waiting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Be adj + enough + to V: đủ … để làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có đủ kiên nhẫn để đợi cô ấy đi mua sắm không?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

 Laura prepared for her exam ______ so she passed it.

carefully

carelessly

careful

careless

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ô trống cần trạng từ cách thức.

Dịch nghĩa: Laura đã chuẩn bị cho kỳ thi của mình một cách cẩn thận nên cô ấy đã vượt qua nó.

29. Tự luận
1 điểm

Arrange the given words/ phrases to make meaningful sentences. 

Would/ that/ for me?/ mind/ mail/ you/ sending

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind sending that mail for me?

Dịch nghĩa:Bạn có phiền khi gửi thư đó cho tôi không?

30. Tự luận
1 điểm

If you/ will/ the goods/ we/ your/ by fax,/ immediately./ send/ deliver/ order

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If you send your order, we will deliver the goods immediately by fax.

Dịch nghĩa:Nếu bạn gửi đơn đặt hàng, chúng tôi sẽ giao hàng ngay bằng fax.

31. Tự luận
1 điểm

company./ I/ the/ were/ manager/ of/ I/ wish/ this

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I wish I were the manager of this company.

Dịch nghĩa: Tôi ước tôi là người quản lý của công ty này.

32. Tự luận
1 điểm

who/ want/ house./ The people/ called/ the/ buy/ yesterday/ to

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The people who called yesterday want to buy the house.

Dịch nghĩa: Những người đã gọi hôm qua muốn mua căn nhà.

33. Tự luận
1 điểm

what/ then./ He/ was/ I/ asked/ doing/ me

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:He asked me what I was doing.

Dịch nghĩa: Anh ấy hỏi tôi đang làm gì.

34. Tự luận
1 điểm

five/ has/ He/ the/ at/ years/ company/ worked/ for

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He has worked at for the company for five years.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã làm việc cho công ty này được 5 năm.

35. Tự luận
1 điểm

he/ send/ it/ Because/ late,/ unacceptable/ so/ away./ found/ to/ was/ it/ them all

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because it was so late, he found it unacceptable to send them away.

Dịch nghĩa: Vì đã quá muộn nên anh thấy không thể chấp nhận được việc gửi họ đi khắp nơi.

36. Tự luận
1 điểm

looking/ soon./ from/ I/ forward/ hearing/ am/ to/ you

→ _________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I am looking forward to hearing from you soon.

Dịch nghĩa: Tôi mong muốn được nghe từ bạn sớm.