Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Khánh Hòa năm 2023 - 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Khánh Hòa năm 2023 - 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 10103 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

pagoda

hamburgere

gentlemen

gorilla

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /g/

Đoạn văn

Read the following passage and write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word that best fits each of the numbered blanks from 23 to 27.

It is hard to believe that no one (23) _______computers a few years ago. I wonder how people lived. There must have been a lot of paperwork. I cannot imagine writing everything (24) _______. I also wonder how everything worked (25) _______computers. We need computers today for everything. I am sure I would be ten times busier than now if I didn't have a computer. Imaging having to find a down the street to mail a letter! I love my piece of paper and an envelope and (26) _______ dow the street to mail a letter! I love my computer. It makes everything in my life so (27) _______

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It is hard to believe that no one (23) _______computers a few years ago.

has had

has

have

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng quá khứ đơn vì có “a few years ago”

Dịch nghĩa: Thật khó để tin rằng cách đây vài năm không ai có máy tính.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I cannot imagine writing everything (24) _______.

to hand

by hand

in hand

handing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: by hand: bằng tay

Dịch nghĩa: Tôi không thể tưởng tượng việc viết mọi thứ bằng tay.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I also wonder how everything worked (25) _______computers.

without

by

with

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

without + N: mà không có cái gì

Dịch nghĩa: Tôi cũng tự hỏi mọi thứ sẽ hoạt động như thế nào nếu không có máy tính.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I love my piece of paper and an envelope and (26) _______ dow the street to mail a letter!

walked

walk

walks

walking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B / D

Vế trước là Vinf/ Ving nên có thể chọn một trong 2 đáp án này để đảm bảo sự hài hoà về động từ

Dịch nghĩa: Hãy tưởng tượng bạn phải tìm một mảnh giấy và một phong bì rồi đi bộ xuống phố để gửi một lá thư!

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It makes everything in my life so (27) _______

convenient

convenience

inconvenience

inconvenient

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ô trống cần tính từ vì sau “tobe”

Dịch nghĩa: Nó làm cho mọi thứ trong cuộc sống của tôi trở nên thuận tiện.

 

Dịch bài đọc:

Thật khó để tin rằng cách đây vài năm không ai có máy tính. Tôi tự hỏi mọi người đã sống như thế nào. Chắc hẳn phải có rất nhiều giấy tờ. Tôi không thể tưởng tượng được việc viết mọi thứ bằng tay. Tôi cũng tự hỏi mọi thứ sẽ hoạt động như thế nào nếu không có máy tính. Ngày nay chúng ta cần máy tính cho mọi thứ. Tôi chắc chắn rằng tôi sẽ bận rộn hơn bây giờ gấp mười lần nếu tôi không có máy tính. Hãy tưởng tượng bạn phải tìm một mảnh giấy và một phong bì rồi đi bộ xuống phố để gửi một lá thư! Tôi yêu máy tính của tôi. Nó làm cho mọi thứ trong cuộc sống của tôi trở nên thuận tiện.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

walked

stopped

coughed

raised

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /t/

Đoạn văn

Read the following passage and write the letter A, B, C or D on your answer sheet indicate the correct answer to each of the questions from 28 to 32.

Not so many years ago, the word vitamin was known only to a few scientists. Today i used, and the importance of vitamins in our foods is common knowledge. Vitamins are life-giving substances found in foods and are needed for the proper growth and general health of the body. The different kinds of vitamins are indicated by letters of the alphabet. At the present time, vitamins A, B1, B2, C, D and E are known. A proper diet should contain a collection of foods in which all of these vitamins are present. Vitamins are also prepared and sold in tablet and capsule form.

Each vitamin has its particular work to do in the life-giving process. Vitamin B1, for example, benefits appetite and digestion. It also helps the body grow. Another vitamin helps the blood to clot, so that danger of bleeding to death in case of injury is lessened. Still another makes the eyes stronger of seeing at night. Airplane pilots need plenty of this vitamin. Scientists think vitamins may have some effects on keeping the hair from turning gray.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the passage?

prevention of diseases

how scientists discovered vitamins

diet in relation to health

what vitamins are and what they do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: Today it is very widely used, and the importance of vitamins in our foods is common knowledge. (Ngày nay nó được sử dụng rất rộng rãi và tầm quan trọng của vitamin trong thực phẩm của chúng ta là kiến ​​thức phổ biến.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We know the name of vitamins through ________

the letters of the alphabet

the pictures

the different tastes

the food

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: The different kinds of vitamins are indicated by letters of the alphabet. At the present time, vitamins A, B1, B2, C, D and E are known. (Các loại vitamin khác nhau được biểu thị bằng các chữ cái trong bảng chữ cái. Ở thời điểm hiện tại, vitamin A, B1, B2, C, D và E đã được biết đến.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "another" in paragraph 3 refers to _______?

vitamin

diet

medicine

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Another vitamin helps the blood to clot, so that danger of bleeding to death in case of injury is lessened. Still another makes the eyes stronger of seeing at night. (Một loại vitamin khác giúp máu đông lại, do đó giảm nguy cơ chảy máu đến chết trong trường hợp bị thương. Vẫn còn một cái khác làm cho mắt mạnh hơn khi nhìn vào ban đêm.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT TRUE according to the passage?

Vitamins have an important effect on health..

Each vitamin has its particular work to do.

Vitamins can be prepared in tablet and capsule form.

Vitamins can be taken only by eating the foods in which they are found.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng phương pháp loại trừ, đáp án D không được đề cập

Thông tin: A proper diet should contain a collection of foods in which all of these vitamins are present. Vitamins are also prepared and sold in tablet and capsule form. Each vitamin has its particular work to do in the life-giving process. (Một chế độ ăn uống hợp lý nên bao gồm một tập hợp các loại thực phẩm có chứa tất cả các loại vitamin này. Vitamin cũng được điều chế và bán ở dạng viên nén và viên nang. Mỗi loại vitamin đều có công việc riêng trong quá trình mang lại sự sống.)

 

Dịch bài đọc:

Cách đây không lâu, từ vitamin chỉ được một số nhà khoa học biết đến. Ngày nay nó được sử dụng rất rộng rãi và tầm quan trọng của vitamin trong thực phẩm của chúng ta là kiến ​​thức phổ biến. Vitamin là những chất mang lại sự sống có trong thực phẩm và cần thiết cho sự phát triển thích hợp cũng như sức khỏe chung của cơ thể. Các loại vitamin khác nhau được biểu thị bằng các chữ cái trong bảng chữ cái. Ở thời điểm hiện tại, vitamin A, B1, B2, C, D và E đã được biết đến. Một chế độ ăn uống hợp lý nên bao gồm một tập hợp các loại thực phẩm có chứa tất cả các loại vitamin này. Vitamin cũng được điều chế và bán ở dạng viên nén và viên nang. Mỗi loại vitamin đều có công việc riêng trong quá trình mang lại sự sống. Ví dụ, vitamin B1 có lợi cho sự thèm ăn và tiêu hóa. Nó cũng giúp cơ thể phát triển. Một loại vitamin khác giúp máu đông lại, do đó giảm nguy cơ chảy máu đến chết trong trường hợp bị thương. Vẫn còn một cái khác làm cho mắt mạnh hơn khi nhìn vào ban đêm. Phi công máy bay cần nhiều vitamin này. Các nhà khoa học cho rằng vitamin có thể có một số tác dụng trong việc giữ cho tóc không bị bạc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.

A horizon

document

happiness

industry

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.

simple

boring

famous

mature

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

The Statue of Liberty in New York is a monument which ________ millions of people in the world.

collects

pulls

gathers

attracts

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. collects (v): thu thập, gom lại

B. pulls (v): kéo

C. gathers (v): tập hợp

D. attracts (v): thu hút

Dựa vào nghĩa, "attracts" là lựa chọn phù hợp nhất vì tượng Nữ thần Tự do thu hút du khách đến tham quan.

Chọn D. attracts.

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do ở New York là một tượng đài thu hút hàng triệu người trên thế giới.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If you feel hot, you can ________ your coat.

get off

take off

throw on

put on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

take off (ph.v) cởi ra

Dịch nghĩa: Nếu bạn cảm thấy nóng, bạn có thể cởi áo khoác ra.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She has got some very ________ things to say on the subject.

interested

interestingly

interest

interesting

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ô trống cần tính từ mang nghĩa chủ động

Dịch nghĩa: Cô ấy có một số điều rất thú vị để nói về chủ đề này.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there ________ left after breakfast? - Yes, there are some.

any sandwiches

some sandwiches

a sandwich

many sandwiches

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dùng “any” trong câu nghi vấn

Dịch nghĩa: Có còn bánh sandwich nào sau bữa sáng không? - Có, còn một ít.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese language is different________ English language.

from

at

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: be different from = khác với

Dịch nghĩa: Tiếng Việt khác với tiếng Anh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

There is always ________ traffic in the city at rush hour.

plenty

full

crowded

heavy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

heavy traffic (n) giao thông đông đúc

Dịch nghĩa: Luôn có mật độ giao thông đông đúc trong thành phố vào giờ cao điểm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ Mark was unfriendly, but now I realize he's a very nice person.

used to thinking

used to think

used to be thought

use to think

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: used to + Vinf: đã từng làm gì

Dịch nghĩa: Tôi từng nghĩ Mark là người không thân thiện nhưng giờ tôi nhận ra anh ấy là một người rất tốt.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister wishes she________ to Thailand next summer.

will travel

travel

would travel

travelled

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mệnh đề sau “wish” cần lùi thì (will => would)

Dịch nghĩa: Em gái tôi ước cô ấy sẽ đi du lịch Thái Lan vào mùa hè tới.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

There's someone behind us. I think we ________

have followed

are being followed

are following

have been followed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ are/ am + being + VpII.

Dịch nghĩa: Có ai đó ở phía sau chúng ta. Tôi nghĩ chúng ta đang bị theo dõi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

________ it is getting dark, we will not wait for him any longer.

While

Unless

Because

However

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Vế 1 là lí do của vế 2 nên ta dùng “because” để giải thích

Dịch nghĩa: Vì trời sắp tối nên chúng ta sẽ không đợi anh ấy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Students have to do some voluntary work at university, ________

have they

don't they

haven't they

do they

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi đuôi của hiện tại đơn mang nghĩa khẳng định

Dịch nghĩa: Sinh viên phải làm một số công việc tình nguyện ở trường đại học phải không?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Landmark 81 is considered ________building in Viet Nam.

as tall as

much taller than

he tallest

much tallest

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj_est.

Dịch nghĩa: Landmark 81 được coi là tòa nhà cao nhất Việt Nam.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

They bought a house ________has a garden overlooking the sea.

which

in which

where

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dùng “which” thay thế danh từ chỉ vật “house”

Dịch nghĩa: Họ mua một ngôi nhà có sân vườn nhìn ra biển.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

The man whom I met in the party last night was a honest man.

whom

a

met

last night

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“honest” có âm “h” câm nên bắt đầu bằng nguyên âm (o), phải dùng mạo từ “an”

Dịch nghĩa: Người đàn ông tôi gặp trong bữa tiệc tối qua là một người đàn ông trung thực.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

It usually takes nearly two hours flying from Nha Trang to Hanoi.

lying

It

to

takes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: It takes + time + to V (tốn bao nhiêu thời gian để làm gì)

Dịch nghĩa: Phải mất hai giờ bay từ Nha Trang đến Hà Nội.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the following question.

She could be in an awful mood and refused to answer my questions.

good

bad

different

awesome

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

awful = bad (tồi tệ)

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể đang có tâm trạng tồi tệ và từ chối trả lời câu hỏi của tôi.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.

I'm sorry, he is not available right now. Would you like to leave him a message?

free

Busy

smart

hardworking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa

available (adj): rảnh rỗi

Xét các đáp án:

A. free (adj): tự do, rảnh

B. busy (adj): bận rộn

C. smart (adj): thông minh

D. hardworking (adj): chăm chỉ

→ available >< busy

Dịch: Xin lỗi, anh ấy hiện không rảnh. Bạn có muốn để lại tin nhắn cho anh ấy không?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes the following exchange.

John and Ken are in the grocery store.

John: "Would you like some chocolate?"

Ken: "_______"

No, I won't

No, please

Yes, give me some

Yes, you would

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: John và Ken đang ở cửa hàng tạp hóa.

John: "Bạn có muốn một ít sô cô la không?" - Ken: "Có, cho tôi một ít."

32. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "process" in paragraph 3 is CLOSEST in meaning to _______

technique

the pictures

system

step

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

process = procedure (quá trình)

33. Tự luận
1 điểm

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. Write your answers on your answer sheet.

Because his car is broken, he cannot go out for lunch.

→ If his car _________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: If his car were not broken, he could go out for lunch.

Cấu trúc câu điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch nghĩa: Vì xe của anh ấy bị hỏng nên anh ấy không thể ra ngoài ăn trưa. = Nếu xe của anh ấy không bị hỏng thì anh ấy có thể ra ngoài ăn trưa.

34. Tự luận
1 điểm

The last time I saw a real giant panda was two months ago.

→ I have ____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have not seen a real giant panda for two months.

Dịch nghĩa: Lần cuối cùng tôi nhìn thấy một con gấu trúc khổng lồ thực sự là cách đây hai tháng. = Tôi đã không nhìn thấy một con gấu trúc khổng lồ thực sự trong hai tháng rồi.

35. Tự luận
1 điểm

He still went to school yesterday although he was very sick.

→ In spite ____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: In spite of being very sick, he still went to school yesterday.

Cấu trúc: Although + mệnh đề = In spite of + N (Mặc dù …)

Dịch nghĩa: Hôm qua anh ấy vẫn đi học mặc dù anh ấy bị ốm nặng. = Mặc dù bị ốm nặng nhưng hôm qua anh ấy vẫn đi học.

36. Tự luận
1 điểm

"We don't want to discuss this matter again." they said.os

→ They said __________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: They said (that) they didn't want to discuss that matter again.

Chuyển sang câu gián tiếp cần lùi thì (hiện tại đơn => quá khứ đơn)

Dịch nghĩa: “Chúng tôi không muốn bàn lại vấn đề này nữa” họ nói. = Họ nói (rằng) họ không muốn thảo luận lại vấn đề đó.