Đề thi chính thức Tiếng Anh vào 10 năm 2020-2021 (Đề 10)
Đề thi

Đề thi chính thức Tiếng Anh vào 10 năm 2020-2021 (Đề 10)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 969 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của các từ còn lại.

stamps

clubs

weeks

cats

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Đoạn văn

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.Have you ever been to Britain? I’ve dreamed of going there since 1 was a little girl and finally, (1) __________ the spring of 2012, it happened. 1 was there three weeks and (2) __________ much of that time soaking up the culture, history and scenery of this incredible island. I paid a (3) __________ to several districts in England. Wales and Scotland and even made a shod trip to Ireland. Every place I went to seemed to be interesting and beautiful. I began the tour m London. Of all the sights I saw there, the Tower of London was the most (4__________. It’s a building complex of incredibly rich history. Also on the Thames are the Houses of Parliament and, of course, the clock tower housing “Big Ben". I saw so (5) __________ landmarks I can hardly remember them all. After a couple of days in London, I traveled to south of England and stopped to visit Stonehenge, there are a number of links on my links page that will give you much more information about it. Have you ever been to Britain? I’ve dreamed of going there since 1 was a little girl and finally, (1) __________ the spring of 2012, it happened.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve dreamed of going there since 1 was a little girl and finally, (1) __________ the spring of 2012, it happened.

on

at

in

of

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Tự luận
1 điểm

1 was there three weeks and (2) __________ much of that time soaking up the culture, history and scenery of this incredible island.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I paid a (3) __________ to several districts in England. Wales and Scotland and even made a shod trip to Ireland.

tour

trip

journey

visit

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I began the tour m London. Of all the sights I saw there, the Tower of London was the most (4__________.

interestingly

interested

interest

interesting

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I saw so (5) __________ landmarks I can hardly remember them all.

A much                                                 

many

little

few

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của các từ còn lại.

sad

band

star

man

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Đoạn văn

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng cho mỗi câu dưới đây. 

Have you ever entered a tropical rainforest? It's a special, dark place completely different from anywhere else. A rainforest is a place where the trees grow very tall. Millions of kinds of animals, insects, and plants live in the rainforest. It is hot and humid in a rainforest It rains a lot in the rainforest, but sometimes you don’t know it’s raining. The trees grow so closely together that rain doesn’t always reach the ground. Rainforests make up only a small part of the Earth's surface, about six percent. They are found in tropical parts of the world. The largest rainforest in the world is the Amazon in South America. It covers about five million square kilometers. There are also rainforest in Western Africa, Central America, Southeast Asia, Northeastern Australia and the Pacific Islands. Rainforests provide us with many things. In fact, the Amazon Rainforest is called the "lungs of ourplanet” because it produces 20% of the world's oxygen. In the rainforests, we can see half of the world’s species of animals, plants and insects. Furthermore, 80% of the food we eat first and 2S% of the drugs we take come from rainforests. Some of these drugs are even used to fight and cure cancer. With all the good things rainforests give us. it’s surprising to find that people are destroying them. A lot of trees ore being cut - down and countless valuable species are being driven to the extinction. It creates many problems worldwide such as more pollution, less rain, and less oxygen for the world.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 What is the main idea of the passage?

Kinds of rainforests

Where rainforests are located

Facts about rainforests

How much oxygen rainforests make

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Đọc hiểu – Ý chính của đoạn văn

Dịch: Ý chính của đoạn văn là gì?

A. Các loại rừng mưa

B. Rừng mưa nằm ở đâu

C. Sự thật về rừng mưa

D. Rừng mưa tạo ra bao nhiêu oxy

Đoạn văn cung cấp nhiều thông tin tổng quát về rừng mưa nhiệt đới, bao gồm:

- Đặc điểm của rừng mưa nhiệt đới (nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, cây cối dày đặc).

- Vị trí của các khu rừng mưa nhiệt đới trên thế giới.

- Tầm quan trọng của rừng mưa trong việc cung cấp oxy, thực phẩm và thuốc men.

- Mối đe dọa từ con người đối với rừng mưa và hậu quả của việc phá rừng.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

You would find a rainforest in_________.

North West America

Southeast Australia

Northeast Asia

Western Africa

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch: Bạn sẽ tìm thấy một khu rừng nhiệt đới ở ______.

A. Tây Bắc Mỹ

B. Đông Nam Úc

C. Đông Bắc Á

D. Tây Phi

Thông tin ở: “They are found in tropical parts of the world. The largest rainforest in the world is the Amazon in South America. It covers about five million square kilometers. There are also rainforest in Western Africa, Central America, Southeast Asia, Northeastern Australia and the Pacific Islands.”

(Chúng được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới trên thế giới. Rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới là Amazon ở Nam Mỹ. Nó bao phủ khoảng năm triệu km vuông. Ngoài ra còn có rừng mưa nhiệt đới ở Tây Phi, Trung Mỹ, Đông Nam Á, Đông Bắc Úc và Quần đảo Thái Bình Dương.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Why is the Amazon Rainforest called the “lungs of the planet”?

It helps us breathe

It uses much of the world’s oxygen

It helps to circulate the air

It provides much of our air

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch: Tại sao Rừng mưa nhiệt đới Amazon được gọi là “lá phổi của hành tinh”?

A. Nó giúp chúng ta thở.

B. Nó sử dụng phần lớn oxy của thế giới.

C. Nó giúp lưu thông không khí.

D. Nó cung cấp phần lớn không khí của chúng ta.

Thông tin ở: “In fact, the Amazon Rainforest is called the 'lungs of our planet' because it produces 20% of the world's oxygen.”

(Trên thực tế, Rừng mưa nhiệt đới Amazon được gọi là 'lá ​​phổi của hành tinh chúng ta' vì nơi đây sản xuất 20% lượng oxy cho thế giới.)

Chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word “it” in paragraph 2 refer to?

the tropical part

the Amazon rainforest

South America

the Earth’s surface

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch: Từ “it” trong đoạn 2 ám chỉ điều gì?

A. vùng nhiệt đới

B. rừng mưa Amazon

C. Nam Mỹ

D. bề mặt Trái Đất

Thông tin ở: “In fact, the Amazon Rainforest is called the 'lungs of our planet' because it produces 20% of the world's oxygen.”

(Trên thực tế, Rừng mưa nhiệt đới Amazon được gọi là 'lá ​​phổi của hành tinh chúng ta' vì nó – Rừng mưa nhiệt đới Amazon sản xuất 20% lượng oxy cho thế giới.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “valuable” in paragraph 3 is closest in meaning to__________.

very useful and important

not precious enough

having to value

able be replaced

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dịch: Từ “valueable - có giá trị” trong đoạn 3 có nghĩa gần nhất với __________.

A. rất hữu ích và quan trọng

B. không đủ quý giá

C. phải có giá trị

D. có thể thay thế

Chọn A.

 

Dịch bài đọc

Bạn đã bao giờ bước vào một khu rừng mưa nhiệt đới chưa? Đó là một nơi đặc biệt, tối tăm hoàn toàn khác biệt so với bất kỳ nơi nào khác. Rừng mưa là nơi cây cối mọc rất cao. Hàng triệu loài động vật, côn trùng và thực vật sống trong rừng mưa. Thời tiết nóng và ẩm ướt trong rừng mưa. Mưa rất nhiều trong rừng mưa, nhưng đôi khi bạn không biết trời đang mưa. Cây cối mọc rất gần nhau nên mưa không phải lúc nào cũng rơi xuống đất. Rừng mưa chỉ chiếm một phần nhỏ bề mặt Trái đất, khoảng sáu phần trăm. Chúng được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới trên thế giới. Rừng mưa lớn nhất thế giới là Amazon ở Nam Mỹ. Nó bao phủ khoảng năm triệu km vuông. Ngoài ra còn có rừng mưa ở Tây Phi, Trung Mỹ, Đông Nam Á, Đông Bắc Úc và các đảo Thái Bình Dương. Rừng mưa cung cấp cho chúng ta nhiều thứ. Trên thực tế, Rừng mưa Amazon được gọi là "lá phổi của hành tinh chúng ta" vì nó sản xuất 20% oxy của thế giới. Trong rừng mưa, chúng ta có thể nhìn thấy một nửa số loài động vật, thực vật và côn trùng trên thế giới. Hơn nữa, 80% thực phẩm chúng ta ăn đầu tiên và 2% thuốc chúng ta dùng đến từ rừng mưa. Một số loại thuốc này thậm chí còn được sử dụng để chống lại và chữa khỏi bệnh ung thư. Với tất cả những điều tốt đẹp mà rừng mưa mang lại cho chúng ta, thật đáng ngạc nhiên khi thấy rằng con người đang phá hủy chúng. Rất nhiều cây bị chặt hạ và vô số loài có giá trị đang bị đẩy đến bờ vực tuyệt chủng. Nó tạo ra nhiều vấn đề trên toàn thế giới như ô nhiễm nhiều hơn, ít mưa hơn và ít oxy hơn cho thế giới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của các từ còn lại.

stream

leather

cream

dream

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của các từ còn lại.

ethnic

earthquake

health

weather

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của các từ còn lại.

check

school

chemistry

Christmas

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D tương ứng với đáp án đúng nhất để hoàn thành câu. Tom__________ in the post office for over three years.

works

worked

has worked

would work

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother is the woman__________ is holding the baby.

who

when

where

which

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If we__________ the water, we will have no fresh water to use.

polluted

pollutes

are polluted

pollute

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother isn't happy at college. He says he’s bored__________ the course.

of

with

in

for

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter was absent from class__________ he had a headache.

and

although

because

but

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. and: và

B. although: mặc dù

C. because: bởi vì

D. but: nhưng

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Peter vắng mặt ở lớp vì bị đau đầu.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

We should avoid__________ other people personal questions.

A asking                                                    

ask

to ask

asked

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you__________ the radio? I’m learning the lessons.

turn off

turn into

turn on

turn out

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

A. turn off: tắt

B. turn into: biến thành

C. turn on: bật

D. turn out: hóa ra là

Dựa vào ngữ cảnh người nói đang học bài và muốn yên tĩnh, chọn A.

Dịch: Bạn có thể tắt radio được không? Tôi đang học bài.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A(n) __________ is a person who supports the family with the money he/she earns.

facilitator

breadwinner

applicant

evaluator

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He__________ a decision to retire after he had worked hard for twenty years.

took

did

made

got

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa: Would you like to join our volunteer group this summer? Marry: __________

Do you think I would?

Yes, I would.

Yes, you’re a good friend

Yes, I’d love to.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống dạng đúng của từ cho sẵn trong ngoặc đơn để hoàn thành câu.By learning English, you can get access to the world’s __________. DEVELOP

Xem đáp án

development

27. Tự luận
1 điểm

The old man was walking __________ in die central park. SLOW

Xem đáp án

slowly

28. Tự luận
1 điểm

Do you remember the structures of the __________ sentences. CONDITION

Xem đáp án

Conditional

29. Tự luận
1 điểm

During his __________, his family lived in the country. CHILD

Xem đáp án

Childhood.

30. Tự luận
1 điểm

My uncles usually __________ me to learn harder. COURAGE

Xem đáp án

encourages.

31. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành câu với từ gợi ý sao cho có nghĩa giống với câu đã cho.They built a supermarket near the airport last year. → A supermarket

Xem đáp án

A supermarket was built near the airport last year.

32. Tự luận
1 điểm

Miss Nga said "I enjoy reading books in my free time”.→ Miss Nga said

Xem đáp án

Miss Nga said that she enjoyed reading books in her free time.

33. Tự luận
1 điểm

I regret now. I didn’t invite her to my birthday party.→ I wish

Xem đáp án

I wish I had invited her to my birthday party.                             

34. Tự luận
1 điểm

She likes listening to pop music more than cooking.

Xem đáp án

She prefers listening to pop music to cooking.

35. Tự luận
1 điểm

I suggest putting garbage bins around the school yard.→ Why don’t 

Xem đáp án

Why don’t we put garbage bins around the school yard?