Đề số 9
Đề thi

Đề số 9

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT68 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng 4π. Thể tích khối cầu (S) bằng:

16π.

32π.

4π3.

16π3.

Xem đáp án

Đáp án C.

Diện tích mặt cầu (S) là: 4πR2=4π⇒R=1.

Do dó thể tích khối cầu (S) là: V=43π.R3=43π(đvtt).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−2x 

yCT+yCD=0.

yCD=yCT.

2yCD=3yCT.

yCD=2yCT.

Xem đáp án

Đáp án A.

TXĐ: D=ℝ.

Ta có y'=3x2−2=0⇔x=±23⇒xCT=−xCD.

Mà hàm số đã cho là hàm số lẻ nên ta suy ra yCT=−yCD hay yCT+yCD=0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=2;−3;1 và b→=−1;4;−2. Giá trị của biểu thức a→.b→ bằng

-16

-4

4.

16.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: a→.b→=2.−1+−3.4+1.−2=−16.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

Hàm số đồng biến trên khoảng −1;1.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1.

Xem đáp án

Đáp án B.

TXĐ: D=ℝ.

Ta có y'=4x3−4x=0⇔x=0x=±1.

Bảng xét dấu  như sau:

Cho hàm số x^4-x^2  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu, suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng  −∞;−1 và 0;1; nên nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức P=x.x2.x53=xα (với x>0 ), giá trị của  

12.

52.

92.

32.

Xem đáp án

Đáp án A.

Với x > 0 ta có: P=x.x2.x53=x.x2.x1253=x.x5253=x.x123=x323=x12=xα

Vậy α=12.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b (với a>b ). Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên thì

∫abfxdx=f'a−f'b.

∫abf'xdx=fb−fa.

∫abf'xdx=fa−fb.

∫abfxdx=f'b−f'a.

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: ∫abf'xdx=fb−fa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và OA, OB, OC đôi một vuông góc. Thể tích của (S) bằng

3πa32.

3πa36.

33πa38.

4πa33.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: R=OA2+OB2+OC22=3a2⇒V=43πR3=32πa3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình log3x+log3x−6=log37 

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án C.

Điều kiện: x>0x−6>0⇔x>6.

Phương trình tương đương với: log3xx−6=log37⇔xx−6=7

⇔x2−6x−7=0⇔x=7 (thoa man)x=−1 (loai).

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm thực.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1;2;−3 có vectơ pháp tuyến n→=2;−1;3 là:

2x−y+3z+9=0.

2x−y+3z−4=0.

x−2y−4=0.

2x−y+3z+4=0.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1;2;−3 có vectơ pháp tuyến n→=2;−1;3  là:

2x−1−1y−2+3z+3=0⇔2x−y+3z+9=0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=ex+x

ex+x2+C

ex+12x2+C

1x+1ex+12x2+C

ex+1+C

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: ∫ex+xdx=∫exdx+∫xdx=ex+x22+C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;0), B(3;-2;-8) Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.

u→=1;2;−4.

u→=2;4;8.

u→=−1;2;−4.

u→=1;−2;−4.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: AB→=2;4;−8=21;2;−4, vậy đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u→=1;2;−4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi bất kỳ?

66528.

924.

7.

942.

Xem đáp án

Đáp án B.

Số cách lấy 6 viên bi bất kỳ (không phân biệt màu) trong 12 viên bi là một tổ hợp chập 6 của 12 (viên bi).

Vậy ta có C126=924 cách lấy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng cóu1=−3,u8=39.  Công sai của cấp số cộng đó là

8.

7.

6.

5.

Xem đáp án

Đáp án C.

Theo công thức u8=u1+7d, suy ra d=u8−u17=39+37=6.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=4+3i, z2=−4+3i, z3=z1.z2. Lựa chọn phương án đúng:

z3=25.

z3=z12.

z1+z2¯=z1+z2.

z1=z2¯.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: z3=z1.z2=4+3i−4+3i=−25⇒z3=25.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=4+3i, z2=−4+3i, z3=z1.z2. Lựa chọn phương án đúng:

z3=25.

z3=z12.

z1+z2¯=z1+z2.

z1=z2¯.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: z3=z1.z2=4+3i−4+3i=−25⇒z3=25.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+4 trên đoạn 0;2.

min0;2y=2.

min0;2y=0.

min0;2y=1.

min0;2y=4.

Xem đáp án

Đáp án A.

TXĐ: D=ℝ.

Ta có: y'=3x2−3=0x=1∈0;2x=−1∉0;2.

Ta lại có: y0=4,y2=6,y1=2.

Do đó: min0;2y=y1=2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số  y=mx4+m2−1x+1 đạt cực đại tại x=0

m=0

m=-1

m=1

−1<m<1.

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D=ℝ.

Ta có:  y'=4mx3+m2−1.

Để hàm số đạt cực đại tại x=0 thì y'0=0⇔m2−1=0⇔m=±1.

+ Với m=1⇒y=x4+1, suy ra y'=4x3=0⇔x=0.

Bảng xét dấu

Tìm m để hàm số y= mx^4+(m^2-1)x+1   đạt cực đại tại  x=0 (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu, suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Do đó suy ra m=1 không thỏa mãn.

+ Với m=−1⇒y=−x4+1,  suy ra y'=−4x3=0⇔x=0.

Tìm m để hàm số y= mx^4+(m^2-1)x+1   đạt cực đại tại  x=0 (ảnh 2)

Dựa vào bảng xét dấu, suy ra hàm số đạt cực đại tại x=0

Do đó suy ra m=-1 thỏa mãn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu a, b là phần thực và phần ảo của số phức   3−22i.Tính   P=ab.

P=62i.

P=62.

P=−62i.

P=-62.

Xem đáp án

Đáp án D.

Số phức 3−22i có phần thực a=3, phần ảo b=−22.

Vậy P=ab=−62.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, phương trình nào sau đây không phải phương trình mặt cầu?

2x2+2y2+2z2+2x−4y+6z+5=0.

x2+y2+z2−2x+y−z=0.

x2+y2+z2−3x+7y+5z−1=0.

x2+y2+z2+3x−4y+3z+7=0.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ở A, B, C đều có hệ số của x2,y2,z2 bằng nhau; nên chưa loại được đáp án.

Ở đáp án D có a=32;b=−42=−2;c=32;d=7

 ⇒a2+b2+c2−d=0, nên phương trình ở đáp án D không phải là phương trình mặt cầu

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2=bc.  Tính S=2lna−lnb−lnc.

S=2lnabc.

S=1

S=−2lnabc.

S=0

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:   S=2lna−lnb+lnc=lna2−lnbc=lnbc−lnbc=0.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2−3i và 2+3i làm nghiệm?

z2+4z+3=0.

z2+4z+13=0.

z2−4z+13=0.

z2−4z+3=0.

Xem đáp án

Đáp án C.

Vì 2−3i+2+3i=42−3i.2+3i=13, nên 2−3i và 2+3i là hai nghiệm của phương trình z2−4z+13=0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm tam giác ABC.

P:6x+3y+2z+18=0.

P:6x+3y+2z+6=0.

P:6x+3y+2z−18=0.

P:6x+3y+2z−6=0.

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi Aa;0;0, B0;b;0,C0;0;c lần lượt là các giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục Ox, Oy, Oz.

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: xa+yb+zc=1.

Do M(1;2;3) là trọng tâm tam giác ABC

⇒xa+xb+xc=3xMya+yb+yc=3yMza+zb+zc=3zM⇔a+0+0=3.10+b+0=3.20+0+c=3.3⇔a=3b=6c=9.

Vậy phương trình mặt phẳng (ABC) là: x3+y6+z9=1⇔6x+3y+2z−18=0.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 21x<14 

−12;0.

−∞;−2.

−12;+∞\0.

−2;0.

Xem đáp án

Đáp án A.

Bất phương trình tương đương với:   21x<14⇔1x<−2⇔−12<x<0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−x2+4 và y=−x+2?

57.

83.

92.

9.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:    −x2+4=−x+2

⇔x2−x−2=0⇔x=−1x=2.

Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm là: S=∫−12−x2+4−−x+2dx

=∫−12−x2+x+2dx=−x33+x22+2x−12=92.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r = 4 và diện tích xung quanh bằng20π.Thể tích của khối nón đã cho bằng

16π.

4π.

16π3.

80π3.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:  Sxq=πrl⇒l=Sxqπr=20ππ.4=5⇒h=l2−r2=52−42=3.

Vậy V=13πr2h=13.π.42.3=16π.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:  (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: limx→1−y=+∞ nên x=1 là TCĐ và limx→+∞y=5; limx→−∞y=2; nên y=2;y=5 là hai TCN của đồ thị hàm số đã cho.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD. A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA'=a . hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của AB. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho

V=a336.

V=a332.

V=a3.

V=a33.

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho lăng trụ ABCD. A'B'C'D'  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA'=a . hình chiếu vuông góc của A'  trên mặt phẳng (ABCD)  trùng với trung điểm H của AB. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho (ảnh 1)

Theo giả thiết, ta có A'H⊥AB.

Tam giác vuông A'HA, có A'H=A'A2−AH2=a32.

Diện tích hình vuông SABCD=a2 (đvdt).

Thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' là:

VABCD.A'B'C'D'=SABC.A'H=a332(đvtt)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=fx=xπ.πx tại điểm x=1.

f'1=π.

f'1=π2+lnπ.

f'1=π2+πlnπ.

f'1=1.

Xem đáp án

Đáp án C.

Đạo hàm   f'x=xπ'.πx+xπ.xπ'=π.xπ−1.π+xπ.πx.lnπ.

Suy ra f'1=π2+πlnπ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và trục Ox bằng

4.

4.

3

1.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và trục Ox là:

Bấm máy tính ta thấy phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên số giao điểm là 3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạnh a nằm trên hai mặt phẳng vuông góc. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi j là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?

tanφ=23.

tanφ=233.

tanφ=33.

tanφ=32.

Xem đáp án

Đáp án B.

Trong không gian cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạnh a nằm trên hai mặt phẳng vuông góc. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi anpha là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Dễ dàng xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng d đi qua S và song song với AB. Trong mặt phẳng (SAB) có

SH⊥AB⇒SH⊥d.Ta có CD⊥HKCD⊥SH⇒CD⊥SHK⇒CD⊥SK⇒d⊥SK.

Từ đó suy ra SAB,SCD^=SH,SK^=HSK^. 

Trong tam giác vuông SHK, có tanHSK^=HKSH=233.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình log29−2x=3−x.

S=−3;0.

S=0;3.

S=1;3

S=−3;1.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình tương đương với: ⇔9−22=23−x⇔9−2x=82x

⇔2x2−9.2x+8=0⇔2x=12x=8⇔x=0x=3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng đựng thư được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nửa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư bằng

Một thùng đựng thư được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nửa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư bằng (ảnh 1)

320+80π.

640+40π.

640+80π.

640+160π.

Xem đáp án

Đáp án C.

Thể tích phần phía dưới (hình hộp chữ nhật): V1=4.4.40=640.

Thể tích phần bên trên (nửa hình trụ): V2=12×22π40=80π.

Vậy thể tích thùng đựng thư: V=V1+V2=640+80π.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x2x3+1 

13x3+1+C.

23x3+1+C.

23x3+1+C.

13x3+1+C.

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt: t=x3+1⇒t2=x3+1⇒23tdt=x2dx.

Khi đó I=23∫dt=23t+C.

Với t=x3+1  thì I=23x3+1+C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên của hifh chóp bằng nhau và bằng 2p. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SCD).

d=a730.

d=2a730.

d=a2.

d=a22.

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng 2pi. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SCD). (ảnh 1)

Gọi O là tâm của đáy, suy ra SO⊥ABCD.

Ta có dA,SCD=2dO;SCD.  

Gọi J là trung điểm CD, suy ra OJ⊥CD.

Gọi K là hình chiếu của O trên SJ, suy ra

Khi đó dO;SCD=OK=SO.OJSO2+OJ2=a730.

Vậy dA,SCD=2OK=2a730.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng d1:x−11=y+12=z−1 và đường thẳng d2:x−21=y2=z+32. Viết phương trình đường thẳng Δ  đi qua A1;0;2, cắt d1 và d2 vuông góc

x−12=y−2=z−21.

x−14=y−1=z−2−1.

x−12=y3=z−2−4.

x−12=y2=z−21.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: ud2→=1;2;2.

Gọi I=d1∩Δ,I1+t;−1+2t;−t⇒AI→=t;2t−1;−t−2=uΔ→.

Do Δ⊥d2⇒uΔ→.ud2→=0⇔t+22t−1+2−t−2=0⇔t=2.

Vậy   AI→=2;3;−4.

Phương trình đường thẳng cần tìm là: x−12=y3=z−2−4.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−m2+2m+1x−m (với m là tham số). Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

m<−13.

m≤−12.

m<−1.

m<−14.

Xem đáp án

Đáp án B.

TXĐ: D=ℝ\m.

Ta có:  y'=x2−2mx+m2−2m+1x−m2.

Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì: y'≥0,∀x∈D

⇔x2−2mx+m2−2m+1≥0,∀x≠m

⇔a=1>0Δ'=2m+1≤0⇔m≤−12.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z sao cho z+1−2i=z¯−2+i là một đường thẳng có phương trình

x+3y=0.

3x−y=0.

x−y=0.

x+y=0.

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi số phức z thỏa mãn đề bài là:   z=x+yi x,y∈ℝ.

Ta có: z+1−2i=z¯−2+i⇔x+1+y−2i=x−2+1−yi.

Suy ra: x+12+y−22=x−22+y−12⇔6x−2y=0⇔3x−y=0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trêncó đồ thị y=f'x như hình vẽ. Đặt gx=2fx−x−12. Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y=gx  trên đoạn −3;3 bằngCho hàm số y=f(x)  liên tục trên R có đồ thị y=f(x)  như hình vẽ. Đặt g(x)=2f(x)-(x-1)^2  Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y=g(x)  trên đoạn [-3;3]  bằng (ảnh 1)

g0.

g1.

g3.

g−3.

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: g'x=2f'x−2x−1=2f'x−x−1.

Và đường thẳng y=x−1 cùng với đồ thị hàm số y=f'x  trên cùng một hệ trục tọa độ.

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R có đồ thị y=f(x)  như hình vẽ. Đặt g(x)=2f(x)-(x-1)^2  Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y=g(x)  trên đoạn [-3;3]  bằng (ảnh 1)

Ta có: g'x=0⇔f'x=x−1⇔x=−3x=1x=3

Bảng biến thiên của hàm g(x) trên [-3;3] 

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R có đồ thị y=f(x)  như hình vẽ. Đặt g(x)=2f(x)-(x-1)^2  Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y=g(x)  trên đoạn [-3;3]  bằng (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra: ming−3;3x=ming−3;g3

Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=fx,y=x−1,x=−3,x=1.

Gọi  là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=fx,y=x−1,x=1,x=3.

Ta có  S1>S2⇔∫−31f'x−x−1dx>∫13x−1−f'xdx

⇔12∫−31g'xdx>12∫−31−g'xdx

⇔∫−31g'xdx+∫13g'xdx>0⇔∫−33g'xdx>0⇔gx−33>0

⇔g3−g−3>0⇔g3>g−3⇒min−3;3gx=g−3.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là tập hợp các só tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kì của tập A. Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9.

6251701.

19.

118.

12501710.

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số  ⇒Ω=9.106

Số chia hết cho 9 số có tổng các chữ số chia hết cho 9

Gọi số lẻ có 7 chữ số chia hết cho 9 cần tìm là x ta có 1000017≤x≤9999999,  9999999−100001718+1=500000 số thõa mãn.

Vậy xác suất cần tìm là 500009.106=118.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2; y=x24; y=8x.

73−2ln2.

32+2ln2.

4ln2.

−53+43ln2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Các hoành độ giao điểm x2=2x⇔x3=2⇔x=23x2=8x⇔x3=8⇔x=2x24=2x⇔x3=9⇔x=2x24=8x⇔x3=32⇔x=243

Gọi S là diện tích cần xác định, ta có 

S=S1+S2

=∫232x2−2xdx+∫22438x−x24dx=x33−2lnx232+8lnx−x3122243=4ln2 (đvdt).

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để GTNN của hàm số y=fx=−x4+8x2+m trên đoạn−1;3  đạt giá trị nhỏ nhất.

23.

24.

25

26.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: y=fx=−x4+8x2+m=x4−8x2−m=x2−42−16−m.

Đặt t=x2−4, vì x∈−1;3⇒t∈0;25.

Khi đó y=gt=t−16−m.

Ta có min−1;3fx=min0;25gt=minm−9;m+16.

Nếu m−9≥0⇔m≥9, khi đó min−1;3fx=m−9≥0, khi đó minmin−1;3fx=0, khi  m=9

Nếu m+16≥0⇔m≥−16, ⇔minx∈−1;3fx=−m−16≥0, khi m=-16

Nếu m−9m+16<0⇔−16<m<9, khi đó minx∈−1;3fx=0,  khi đó minmin−1;3fx=0

Vậy minmin−1;3fx=0, khi  −16≤m≤9.  

 nên có 26 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn 2fx+3f1−x=x1−x, với mọi x∈0;1. Tích phân ∫02xf'x2 bằng

−475.

−425.

−1675.

−1625.

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt t=x2⇒dt=12dx.

Đổi cận: x=0⇒t=0x=2⇒t=1.

Khi đó tích phẩn cần tính: I=∫012t.f't2dt=4∫01t.f'tdt=4∫01t.dft

 =4t.ft01−4∫01ftdt=4f1−4∫01ftdt(1).

Theo tính chất tích phân có

∫01fxdx=12+3∫012fx+3f1−xdx=15∫01x1−xdx=475 (2).

Thay lần lượt x=0;x=1 vào đẳng thức đã cho có:

 2f0+3f1=02f1+3f0=0⇔f1=f0=0(3).

Kết hợp (1), (2), (3) có I=−1675.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x+12=y3=z+1−1 và hai điểm A1;2;−1,B3;−1;−5. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng  sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d là lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là:

x−32=y2=z+5−1.

x−1=y+23=z4.

x+23=y1=z−1−1.

x−11=y−26=z+1−5.

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi I=Δ∩d.

Khi đó I−1+2t;3t;−1−t∈d.

Ta có:   AB→=2;−3;−4; AI→=2t−2;3t5−2;−t⇒AI→,AB→=8−15t;6t−8;10−12t.

Suy ra: dB;d=AI→,AB→AI→=405t2−576t+22814t2−20t+8.

Xét hàm số ft=405t2−576t+22814t2−20t+8=32.135t2−192t+767t2−10t+4

Ta có: f't=32.−6t2+16ty−87t2−10t+42=0⇔t=2t=23.

Bảng biến thiên hàm f(t) như sau

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng delta: (x+1)/2=y/3=(z+1)/-1  và hai điểm A(1;2;-1), B(3;-1;-5)  Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng  delta sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d là lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra dB;dmin=f23=27.

Suy ra AI→=13;2;−53.

Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là: u→=3AI→=1;6;−5.

Vậy phương trình đường thẳng d: d:x−11=y−26=z+1−5.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)   có đồ thị như hình vẽ dưới đây.   (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số gx=f2x3+3x2 

5.

3.

7.

11.

Xem đáp án

Đáp án C.

Do y=fx là hàm số bậc bốn nên là hàm số liên tục và có đạo hàm luôn xác định với mọi x.

Theo đồ thị hàm số ta có được f'x=0⇔x=x1∈−2;−1x=x2∈−1;0x=x3∈0;34.

Mặt khác g'x=6x2+6x.f'2x3+3x2=0⇔6x2+6x=0f'2x3+3x2=0⇔x=0x=−12x3+3x2=x12x3+3x2=x22x3+3x2=x3.

Xét hàm số hx=2x3+3x2 trên

Ta có h'x=6x2+6x=0⇔x=0x=−1, từ đó ta có bảng biến thiên của  như sau:

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)   có đồ thị như hình vẽ dưới đây.   (ảnh 2)

Từ BBT của hàm số hx=2x3+3x2 nên ta có hx=x1 có đúng một nghiệm, hx=x2 có đúng 1 nghiệm, hx=x3 có đúng ba nghiệm phân biệt và các nghiệm này đều khác 0 và

Vì thế phương trình g'x=0 có đúng bảy nghiệm phân biệt và đều là các nghiệm đơn nên hàm số y=gx có 7 cực trị.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có bảng biến thiên:Cho hàm số  y=f(x). Hàm số y=f'(x)  có bảng biến thiên: (ảnh 1)

Bất phương trình fsinx<−3x+m nghiệm đúng với mọi x∈−π2;π2 khi và chỉ khi 

m≥f1+3π2.

m>f−1−3π2.

m>fπ2+3π2.

m>f1+3π2.

Xem đáp án

Đáp án A.

Bất phương trình đã cho tương đương với m>fsinx+3x,∀x∈−π2;π2.

Xét hàm số gx=fsinx+3x trên −π2;π2.

Bài toán trở thành tìm m để m>gx,∀x∈−π2;π2⇔m≥max−π2;π2.gx.

Ta có g'x=cosx.f'sinx+3.

Nhận xét: 

Với x∈−π2;π2⇒0<cosx≤1−1<sinx<1⇒−3<f'sinx<0⇒g'x>0.x∈−π2;π2⇒0<cosx≤1−1<sinx<1⇒−3<f'sinx<0⇒g'x>0.

Do đó ta có m≥max−π2;π2.gx=gπ2=fsinπ2+3.π2=f1+3π2.

Vậy m≥f1+3π2.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2x−12.log2x2−2x+3=4x−m.log22x−m+2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.

m∈−∞;12∪32;+∞.

m∈−∞;12∪32;+∞.

m∈−∞;−1∪1;+∞.

m∈−∞;1∪1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình tương đương với 

2x2−2x+3.log2x2−2x+3=22x−m+2.log22x−m+2(*)

Xét hàm ft=2t.log2t trên 2;+∞.

Ta có f't=2t.ln2.log2t+2tt.ln2>0,∀t>2.

Suy ra hàm số f(t) là hàm số đồng biến trên 2;+∞.

Nhận thấy (*) có dạng fx2−2x+3=f2x−m+2⇔x2−2x+3=2x−m+2

⇔x−12=2x−m⇔x−12=2x−mx−12=−2x−m⇔x2−4x+2m+1=0  (1)x2=2m−1               (2).Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

TH1. Phương trình (1) và (2) đều có nghiệm kép và hai nghiệm này khác nhau

⇔Δ'(1)=0x2=2m−1=0⇒m∈∅.

TH2. Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt, phương trình (2) vô nghiệm

⇔Δ'(1)>0x2=2m−1<0⇔4−2m+1>02m−1<0⇔m<12.

TH3. Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'(1)<0x2=2m−1>0⇔4−2m+1<02m−1>0⇔m>32.

TH4. Phương trình (1) có hai nghiệm phân biết, phương trình (2) cũng có hai nghiệm phân biệt và hai nghiệm của (1) giống hai nghiệm của (2) hay nói cách khác hai phương trình tương đương

Vậy m∈−∞;12∪32;+∞ là giá trị cần tìm.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn xy≤4y−1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=6yx+lnx+2yy.

24+ln6.

12+ln4.

32+ln6.

3+ln4.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có xy≤4y−1⇔xy≤4y−1y2=−1y−22+4≤4.

Đặt t=xy,0<t≤4.

 S=6yx+lnx+2yy thành S=6t+lnt+2.

Xét hàm số ft=6t+lnt+2 trên 0;4 được min0;4ft=f4=32+ln6.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA = SB = SC = BA = BC = 1. Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABC?

16.

212.

18.

312.

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = BA = BC = 1. Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABC? (ảnh 1)

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC).

Khi đó H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.

Vì ΔABC. cân tại B nên H thuộc đường trung trực BM của AC..

Đặt AC=x

Ta có:SΔABC=12.BM.AC=12.x.1−x24=x4−x24   R=abc4SΔABC=14−x2.

Chiều cao của khối chóp là: SH=SB2−BH2=SB2−R2=3−x24−x2.   

Thể tích khối chóp là: V=13.SH.SΔABC=13.3−x24−x2.x4−x24=x23−x212.

Theo bất đẳng thức Côsi ta có: x23−x2≤x2+3−x224=32.

Do đó  V=x23−x212≤32.12=18.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x2=3−x2⇔x=32.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m nằm trong khoảng 0;2020 để phương trình x−1−2019−x=2020−m có nghiệm là

2018.

2019.

2020.

2021.

Xem đáp án

Đáp án  A.

Ta có: fx=x−1−2019−x=2018,x∉1;20192x−2020,x∈1;2019.

Vì hàm số hx=2x−2020 là hàm số đồng biến trên đoạn 1;2019 nên ta có

min1;2019hx=minh1;h2019=−2018max1;2019hx=maxh1;h2019=2018

Suy ra min1;2019fx=0max1;2019fx=2018⇒minℝfx=0maxℝfx=2018.

Do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 0≤2020−m≤2018⇔2≤m≤2020

Suy ra có 2018 giá trị nguyên của m nằm trong khoảng 0;2020.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=7+3x3−7−3x3+2019x. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện fx3−2x2+3x−m+f2x−2x2−5<0, ∀x∈0;1. Số phần tử của S là?

7.

3.

9.

5.

Xem đáp án

Đáp án C.

Vì fx=7+3x3−7−3x3+2019x là hàm số lẻ và đồng biến trên R nên ta có

fx3−2x2+3x−m<−f2x−2x2−5⇔x3−2x2+3x−m<2x2−2x+5

⇔−2x2+2x−5<x3−2x2+3x−m<2x2−2x+5⇔x3−4x2+5x−5<mx3+x+5>m.

Xét gx=x3−4x2+5x−5 và hx=x3+x+5 trên  có bảng biến thiên là

Cho hàm số f(x)= căn bậc 3 của (7+3x)- căn bậc 3 của (7-3x)+2019x  Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện f(|x^3-2x^2+3x-m|)+f(2x-2x^2-5)<0   Số phần tử của S là? (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên suy ra fx3−2x2+3x−m+f2x−2x2−5<0,∀x∈0;1 khi và chỉ khi m≥−3m≤5⇒−3≤m≤5.