Đề số 9
Đề thi

Đề số 9

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT76 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ (T)có bán kính đáy bằng R và diện tích toàn phần bằng 8πR2. Tính thể tích V của khối trụ (T).

6πR3

3πR3

4πR3

8πR3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Stp=Sxq+2πR2=2πRh+2πR2=8πR2⇒h=3R⇒V=πR2h=3πR3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 32x-627=13x.

x = 4

x = 2

x = 5

x = 3

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔32x-6.3x=27⇔33x-6=27⇔3x=6+3⇔x=3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fxdx=2xln3x-1+C với x∈13;+∞. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

∫f3xdx=2xln9x-1+C

∫f3xdx=6xln3x-1+C

∫f3xdx=6xln9x-1+C

∫f3xdx=3xln9x-1+C

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫f3xdx=13∫f3xd3x=13.23xln9x-1+C=2xln9x-1+C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un biết u1=2un+1=2un  ∀n∈ℕ*. Tìm số hạng tổng quát của dãy số này ?

un=2n

un=nn-1

un=2

un=2n+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có un=u1qn-1=2.2n-1=2n

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+1-1x khi x≠00                 khi x=0. Tính f'0?

12

Không tồn tại

1

0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có f'0=limx→0fx-f0x-0=limx→0x2+1-1x=limx→0x2x2+1+1=0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax3+bx2+cx+d đồng biến trên ℝ khi và chỉ khi

[a=b=0,c>0a>0;b2-3ac>0

[a=b=0,c>0a<0;b2-3ac≤0

[a=b=0,c>0a>0;b2-3ac≤0

a>0;b2-3ac≤0

Xem đáp án

Đáp án C

Với a = b = 0,c > 0 thì y=cx+d⇒y'=c>0,∀x∈ℝ nên hàm số đồng biến trên ℝ 

Với a≠0, ta có YCBT⇔y'=3ax2+2bx+c≥0,∀x∈ℝ

⇔3a>0∆'=b2-3ac≤0⇔a>0b2-3ac≤0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→3+x-3x2-9?

-∞

0

6

+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có L=limx→3+x-32x-3x+3=limx→3+x-3x+3=0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của D của hàm số y=x2-1-2.

D=ℝ

D=-∞;-1∪1;+∞

D=-1;1

D=ℝ\±1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có x2-1≠0⇔x≠±1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 5x+5=8x. Biết phương trình có nghiệm x=loga55, trong đó 0<a≠1. Tìm phần nguyên của a.

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔85x=5x⇔x=log855x⇔x=log1,655⇒a=1,6⇒a=1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và khoảng cách giữa hai đáy bằng r3. Một hình nón có đỉnh là tâm mặt đáy này và đáy trùng với mặt đáy kia của hình trụ. Tính tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón.

3

13

13

3

Xem đáp án

Đáp án A

Tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón là: 

2πrhπrl=2πr.r3πrr2+r32=3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu gọi G1 là đồ thị hàm số y=ax và G2 là đồ thị hàm số y=logax với 0<a≠1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

G1 G2đối xứng với nhau qua trục hoành

G1 G2đối xứng với nhau qua trục tung

G1 G2đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

G1 G2đối xứng với nhau qua đường thẳng y = -x

Xem đáp án

Đáp án C

Mọi điểm Am;n∈G1⇒am=n⇒m=logan⇒Bn;m∈G2 

Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x 

Do đó G1và G2đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫13fxdx=2 và ∫13gxdx=1. Tính ∫131008fx+2gxdx.

x = 2017

x = 2016

x = 2019

x = 2018

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có I=1008∫13f(x)dx+2∫13g(x)dx=1008.2+2.1=2018

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x+122-xx+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3;2)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng -3;-1 và 2;+∞

Hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;-3 và 2;+∞

Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;2)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: f'x>0⇔-3<x<2f'x<0⇔[x>2x<-3 

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-3;2), nghịch biến trên các khoảng -∞;-3 và 2;+∞.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) = f(m) có ba nghiệm phân biệt

m∈-2;2

m∈-1;3\0;2

m∈-1;3

m∈-1;3\0;2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình f(x) = f(m) có ba nghiệm phân biệt ⇔-2<f(m)<2⇒-1<m<3m≠0;2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết I=∫152x-2+1xdx=4+aln2+bln5, với a, b là các số nguyên. Tính S=a-b

S = 9

S = 11

S = 5

S = -3

Xem đáp án

Đáp án B

I=∫152x-2+1xdx=∫122x-2+1xdx+∫252x-2+1xdx=∫122x-2+1xdx+∫252x-2+1xdx=∫125x-2dx+∫252-3xdx=5lnx-2x12+2x-3lnx25=8ln2-2ln5+4⇒a=8b=-3⇒a-b=11

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(-1;1;3) và mặt phẳng (P):x - 3y + 2z - 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).

Q:2y+3z-1=0

Q:2x+3z-12=0

Q:2x+3z-11=0

Q:2y+3z-11=0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có BA→=3;3;-2 và (P) có véc tơ pháp tuyến n→=1;-3;2.

 

Gọi n'→ là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q), để (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) thì: n→⊥n'→⊥BA→⇒n'=n→,BA→=0;-8;-12⇒Q:0x-2-8y-4-12z-1=0⇔2y+3z-11=0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0π2fxdx=5. Tính I=∫0π2fx+2sinxdx.

I = 5+π

I = 5+π2

I = 3

I = 7

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có I=∫0π2fx+2sinxdx=∫0π2fxdx+2∫0π2sinxdx=∫0π2fxdx-2cosx0π2=5+2=7

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD  có AB = 2a, BC = 3a. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh AD, BC sao cho MA = 2MD, NB = 2NC. Khi quay quanh AB, các đường gấp khúc AMNB, ADCB sinh ra các hình trụ có diện tích toàn phần S1,S2 Tính tỉ số S1S2là:

S1S2=1221

S1S2=23

S1S2=49

S1S2=815

Xem đáp án

Đáp án D

Hình trụ khi quay đường gấp khúc AMNB quanh AB có bán kính đáy là r1=AM=2a,h1=AB=2a. 

Tương tự r2=AD=3a;h2=AB=2a 

Khi đó S1S2=2πr1h1+2πr122πr2h2+2πr22=815.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x + 2y + 2z + 1 = 0 và đường thẳng d:x-12=y-12=z1. Gọi I là giao điểm của d và (P), điểm M là điểm trên đường thẳng d sao cho IM = 9, tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P).

dM;P=8

dM;P=22

dM;P=4

dM;P=32

Xem đáp án

Đáp án A

sind;P=cosd;P=2+4+29=89suy ra dM;P=sind;P^=8

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2-2z+2=0,z∈C. Tính giá trị của biểu thức P=2z1+z2+z1-z2.

P = 6

P = 3

P = 22+2

P = 2+4

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔[z=1+iz=1-u⇒z1=1+iz2=1-i⇒z1+z2=2z1-z2=2i⇒z1+z2=2z1-z2=2⇒P=6

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x-1 trên đoạn [-2;0]. Tính P = M + m.

P = 1

P = 3

P = -5

P = 5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=2xx-1-x2-3x-12=0⇔[x=-1x=3 

Lập BBT ⇒M=f-1=-2m=f0=-3⇒P=-5

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số thực m dương thỏa mãn ∫0mx2dxx+1=ln2-12

m = 3

m = 2

m = 1

m > 3

Xem đáp án

Đáp án C

ln2-12=∫0mx2dxx+1=∫0mx-1+1x+1dx=x22-x+lnx+10m=m22-m+lnm+1=fm 

Xét hàm f(m) với m>0⇒f'm=m2m+1>0 và f1=ln2-12 nên nghiệm m = 1 là duy nhất.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng ∆:x-12=y+11=z-1. Viết phương trình của đường thẳng đi d đi qua điểm M, căt và vuông góc với ∆.

d:x-21=y-14=z1

d:x-21=y-1-4=z1

d:x-22=y-1-4=z1

d:x-21=y-1-4=z-2

Xem đáp án

Đáp án D

∆có véc tơ chỉ phương là u→=2;1-1. Gọi N  là giao điểm của d và ∆⇒N2t+1;t-1;-t

Theo đề bài ta sẽ có: u→.MN→=0⇔t=23⇒MN→=13;-43;-23⇒d:x-21=y-1-4=z-2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=exxtrên khoang 0;+∞và I=∫13e3xxdx . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

I=F3-F1

I=F6-F3

I=F9-F3

I=F4-F2

Xem đáp án

Đáp án C

I=∫13e3xxdx=∫13e3x3xd3x=∫39ettdt=F9-F3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC),AC =AD = 4, AB =3, BC = 5. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).

d=1234

d=60769

d=76960

d=3412

Xem đáp án

Đáp án A

Vì BC2=BA2+AC2 nên ∆ABC vuông tại A.

Gọi  K là hình chiếu của A lên BC, H là hình chiếu của A lên DK.

Ta có  1AH2=1AD2+1AK2=1AD2+1AB2+1AC2 

=142+142+132=1772⇒dA;ABCD=AH=7217=1234

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = lnx, y = 0, x = k (k > 1). Tìm k để diện tích hình phẳng (H) bằng 1

k = 2

k=e3

k=e3

k = 3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của (C)và trục Ox là ln x = 0⇔x=1

 

Diện tích hình phẳng (H) là S=π.∫1klnxdx=π.∫1klnxdx. Đặt u=lnxdv=dx⇔du=dxxv=x.

 ⇒∫11lnxdx=x.lnx1k-∫1kdx=x.lnx-x1k=k.lnk-k+1=1⇔lnk=1⇔k=e.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = sinx + cosx + mx đồng biến trên ℝ

-2≤m≤2

m≤-2

-2<m<2

m≥2

Xem đáp án

Đáp án D

YCBT: y'=cosx-sinx+m≥0 với mọi x∈ℝ⇔m≥sinx-cosx=fx với x∈ℝ.

Mà ta có: fx=sinx-cosx=2x-π4⇒-2≤fx≤2⇒m≥2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng 6. Tính thể tích V tứ diện đều ABCD.

V=53

V=273

V=2732

V=932

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi O là tâm của tam giác BCD và M là trung điểm CD

⇒AO⊥(BCD)⇒dA;BCD=AO=6 

Đặt độ dài cạnh của tứ diện ABCD là x⇒BO=2BM3=x33 

⇒AO=AB2-BO2=x63=6⇔x=36 

⇒V=SBCD.AO3=x23.AO12=273

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AC = a2, mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt đáy (ABC). Các mặt bên (SAB), (SBC) tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60°.Tính theo a thể tích V của khối chóp S. ABC.

V=3a32

V=3a34

V=3a36

V=3a312

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của S trên AC⇒SH⊥ABC 

Kẻ HM⊥ABM∈AB,HN⊥ACN∈AC

Suy ra SAB;ABC^=SBC;ABC^=SMH^=SNH^=60° 

⇒∆SHM=∆SHN⇒HM=HN⇒H là trung điểm của AC

Tam giác SHM vuông tại H, có tanSMH^=SHHM⇒SH=a32 

Diện tích tam giác ABC là S∆ABC=12.AB.BC=a22 

Vậy thể tích cần tính là V=13.SH.SABC=13.a32.a22=a3312

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3. Tính diện tích S của thiết diện được tạo thành.

S = 36

S = 28

S = 734

S = 1434

Xem đáp án

Đáp án A

Khoảng cách từ tâm đến đáy mặt phẳng cắt là 3 => Chiều rộng của hình chữ nhật là a=2R2-d2=2.52-32=8 

Vậy diện tích S của thiết diện là S = 8.7 = 56.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A', B' , C', D' theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A'B'C'D' và S.ABCD.

116

14

18

12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=18 và VS.A'D'C'VS.ADC=SA'SA.SD'SD.SC'SC=18 

Mà VS.ABC=VS.ADC=12VS.ABCD⇒VS.A'B'C'+VS.A'D'C'=VS.ABCD8⇔VS.A'B'C'D'VS.ABCD=18.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình cos2x+sin3x=1+2sinx.cos2x?

sinx=12

sinx=0

2sin2x=sinx

2sin2x+sinx=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có cos2x+sin3x=1+2sinx.cos2x⇔cos2x1-2sinx=1-sin3x 

⇔1-2sin2x1-2sinx=4sin3x-3sinx+1⇔sinx-2sin2x=0⇔2sin2x=sinx

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định các giá trị m để đường thẳng y = 3x + m +2 cắt đồ thị hàm số y=-3x3+4x+2 tại đúng một điểm.

0<m>29

m>29

m≠29

Không có m

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là -3x3+4x+2=3x+m+2

⇔-3x3+x=m⇔m=fx  (*), với fx=-3x3+x 

Để (C) cắt (d) tại điểm duy nhất ⇔* có nghiệm duy nhất

Dựa  vào BBT của hàm số fx=-3x3+x, để (*) có nghiệm duy nhất ⇔m>29

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề cương ôn tập chương I môn lịch sử lớp 12 có 30 câu. Trong đề thi chọn ngẫu nhiên 10 câu trong 30 câu đó. Một học sinh chỉ nắm được 25 câu trong đề cương đó. Xác suất để trong đề thi có ít nhất 9 câu hỏi nằm trong 25 câu mà học sinh đã nắm được là. (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)

P = 0,449

P = 0,448

P = 0,34

P = 0,339

Xem đáp án

Đáp án A

Ta xét 2 trường hợp:

TH1: Đề thi có 9 câu hỏi nằm trong 25 câu mà học sinh nắm được ⇒P1=C259.C51C3010 

TH2: Đề thi có 10 câu hỏi nằm trong 25 câu mà học sinh nắm được ⇒P2=C2510C3010 

Vậy xác suất cần tính là P=P1+P2=0,449

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các cặp số (x,y) thỏa mãn logx2+y2+32x+2y+5≥1, giá trị thực của m để tồn tại duy nhất cặp (x,y) sao cho x2+y2+4x+6y+13-m=0 thuộc tập nào sau đây?

[8;10]

[5;7]

[1;4]

[-3;0]

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có, giả thiết logx2+y2+32x+2y+5≥x2+y2+3≤2x+2y+5⇔x-12+y-12≤4 là miền trong đường tròn tâm I(1;1) bán kính R1=2

Và x2+y2+4x+6y+13-m=0⇔x+22+y+32=m là đường tròn tâm I(-2;-3);R2=m 

Khi đó, yêu cầu bài toán ⇔R1+R2=I1I2⇔m+2=5⇔m=9

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A' B' C' D' có tổng diện tích của tất cả các mặt là 36, độ dài đường chéo AC' bằng 6. Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?

8

82

162

243

Xem đáp án

Đáp án B

Giả độ dài các cạnh của khối hộp lần lượt là a; b; c khi đó T = 2ab + 2bc + 2ca = 36. 

⇔ab+bc+ca=18. Mặt khác AC'=AB2+AD2+AA'2=a2+b2+c2=6 

Khi đó a2+b2+c2=36ab+bc+ca=18⇒a+b+c2=72ab+bc+ca=18⇔a+b+c=62ba+c+ac=18 

Ta có: V=abc=b.18-ba+c=b18-b62-b=b3-62b2+18b=fb 

Xét fb=b3-62b2+18b,0<b<62 ta có : f'b=3b2-122b+18=0⇔b2-4b2+6=0 

⇔[b=32b=3⇒f32=0;f2=82⇒Max(0;62)fb=82.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x-3x-2C. Gọi d là tiếp tuyến bất kì của (C), d cắt nhau đường tiệm cận của đồ thị (C) lần lượt tại A, B. Khi đó khoảng cách giữa A và B ngắn nhất bằng

32

4

22

33

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=-1x-22. Gọi Ma;2a-3a-2 là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến

Hệ số góc của tiếp tuyến là  k=y'a=-1a-22

Phương trình đường thẳng d là y=-1a-22x-a+2a-3a-2 

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2 tiệm cận ngang là y = 2

Ta có A2;2a-2a-2,B2a-2;2⇒AB=4a-22+4a-22=2a-22+1a-22 

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có AB=2a-22+1a-22≥22a-22.1a-22=22 

Do đó khoảng cách ngắn nhất giữa A và B là 22.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có 10 chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3 sao cho bất kì 2 chữ số nào đứng cạnh nhau cũng hơn kém nhau 1 đơn vị?

32

16

80

64

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn 5 vị trí cho số 2, có 2 cách là [2_2_2_2_2_2_2_2_2_2_.

Vậy 5 vị trí trống còn lại có thể là số 1 hoặc số 3 => có 25 cách

Vậy có tất cả 2.25=65 số cần tìm.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại ba điểm A, B, C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức 1OA2+1OB2+1OC2có giá trị nhỏ nhất.

P:x+2y+3z-14=0

P:x+2y+3z-11=0

P:x+2y+z-8=0

P:x+y+3z-14=0

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Aa;0;0,B(0;b;0),C0;0;c→ phương trình mặt phẳng (ABC) là xa+yb+zc=1

Vì điểm M1;2;3∈P⇒1a+2b+3c=1, ta có 1a+2b+3c2≤12+22+321a2+1b2+1c2 

Khi đó 1OA2+1OB2+1OC2=1a2+1b2+1c2≥114. Dâu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 2b = 3c. 

Suy ra a=14,b=7,c=143, vậy phương trình mặt phẳng (P) là x14+y7+3z14=1⇔x+2y+3z-14=0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương khác 1 và thỏa mãn log2ab-8logbab3=-83. Tính giá trị biểu thức P=logaaab3+2017.

P = 2019

P = 2020

P = 2017

P = 2016

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  log2ab-8logb-83⇔logab2-8logba-83=-83⇔logab3=8⇔logab=2

Khi đó P=logaaab3+2017=logaa43.b13+2017=43.logaa+13.logab+2017=43+23+2017=2019.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tập nghiệm của phương trình x.2x=xx-m+1+m2x-1 có hai phần tử.Tìm số phần tử của A.

1

Vô số

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  x.2x=xx-m+1+m2x-1⇔x.2x=x2-mx+x+m.2x-m

⇔2xx-m=x+1x-m⇔2x-x-1x-m=0⇔[2x-x-1=0   (1) x-m=0         (2) 

Giải (1) , đặt fx=2x-x-1. Xét hàm số fx=2x-x-1 trên ℝ, có f'x=2x.ln2-1

Phương trình f'x=0⇔2x=1ln2⇔x=log21ln2=-log2ln2 

⇒fx = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm mà f0=f1⇒fx=0⇔[x=0x=1

Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt ⇔2có 1 nghiệm hoặc 0

Vậy m = {0;1} là hai giá trị cần tìm.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc. Đổ đầy nước vào cốc rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một nửa lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu. Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc. Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc).

3

2

3+52

1+52

Xem đáp án

Đáp án C

Chuẩn hóa bán kính của viên bi là 1 => Chiều cao của cốc là h = 2. 

+) Thể tích của viên bi là V1=4π3. Gọi R, r lần lượt là bán kính của miệng cốc và đáy cốc.

+) Thể tích của cốc ( khối nón cụt ) là V2=πh3R2+Rr+r2=2π3R2+Rr+r2 

+) Vì lượng nước tràn ra bằng nửa lượng nước đổ vào cốc V1V2=12⇒R2+Rr+r2=4                 (1) 

+) Xét mặt cắt của cốc khi thả viên bi vào trong cốc ( hình vẽ bên)

Dễ thấy ABCD là hình thang cân ⇒OA2+OB2=AB2             (2) 

Mà OA2=R2+1OB2=r2+1 và AB2=AH-BK2+HK2=R-r2+4  (3) 

Từ (2) và (3) ⇒R2+r2+2=R-r2+4⇔Rr=1    (4) 

Từ (1) và (4) ⇒R2+Rr+r2=4Rr⇔Rr2=3Rr+1=0 

⇔Rr=3+52. Vậy tỉ số cần tính là 3+52

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn  log(x + 2y) = log x + log y .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP=ex21+2y4.ey21+2x

minP=e58

minP=e

minP=e85

minP=e12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có lnP=x241+2y+y21+x=x221+2y+y21+x≥x2+y221+y+x2 

Lại có logx+2y=logxy⇒x2+y=x2.y≤x2+y24⇒x2+y≥4 

 ⇒lnP≥4221+4=85⇒P≥e85.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y + 2z + 18= 0, M là điểm di chuyển trên mặt phẳng (P), N là điểm nằm trên tia OM sao cho OM→.ON→=24. Tìm giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (P).

mindN;P=6

mindN;P=4

mindN;P=2

mindN;P=0

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H, K là hình chiếu của O, N lên mặt phẳng P⇒OH=dO;P=6 

Ta có: NKOH=MNMO=MO-NOMO=1-24MO2⇒NK=61-24MO2 

Mà OM≥OK=6⇒NK=61-24MO2≥2

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số : y=x3=2018x có đồ thị là (C) M là điểm trên (C) có hoành x1=1. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại điểm M2 khác M1, tiếp tuyến của (C) tại M2 cắt (C) tại điểm M3 khác M2, tiếp tuyến của (C) tại điểm Mn-1 cắt (C) tại điểm Mn khác Mn-1n=4,5,..., gọi xn;yn là tọa độ điểm Mn. Tìm n để : 2018xn+yn+22019=0

n = 647

n = 675

n = 674

n = 627

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại Mkxk;yklà y=yk=y'xkx-xk

⇔y=y'xkx-xk+yk=3xk2-2018x-xk+xk3-2018xk  (d) 

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và tiếp tuyến (d) là

x3-2018x=3xk2-2018x-xk+xk3-2018xk⇔x-xkx2+xkx-2xk2=0⇔[x=xkx=-2xk Do đó xk+1=-2xk suy ra x1=1;x2=-2;x3=4;...;xn=(-2)n-1( cấp số nhân với q = -2)

Vậy 2018xn+yn+22019=0⇔xn3=-22019⇔-23n-3=-22019⇒n=674

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương. Biết rằng F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=exlnax+1x thỏa mãn F1a=0 và F2018=e2018. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a∈12018;1

a∈(0;12018]

a∈[1;2018)

a∈[2018;+∞)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Fx=∫exlnax++1xdx=∫exlnaxdx+∫exxdx=I1+I2 

Tính I2=∫exdxx,đặt u=exdv=1xdx⇒du=exdxv=lnx⇒I2=exlnx-∫exlnxdx 

Do đó Fx=exlnx+∫exlnax-lnxdx=exlnx+∫exlnadx=exlnx+lna+C=exlnax+C 

Lại có : F1a=e1aln1+C=0⇒C=0;F2018=e2018ln2018ae2018 

Do đó ln2018a=1⇒a=e2018.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị y = f ' (x) như hình bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên 0;92. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng? 

M=f92,m=f4

M=f0,m=f4

M=f2,m=f1

M=f92,m=f1

Xem đáp án

Đáp án B

Bảng biến thiên của hàm số trên 0;92 có dạng như hình vẽ dưới đây.

Do đó GTLN của hàm số là f(0);f(2) hoặc f92; GTNN của hàm số là f(1) hoặc f(4)

Mặt khác f1=f2-∫12f'xdx;f4=f2-∫24f'xdx 

Dựa vào hình vẽ ta có: ∫24f'xdx>∫12f'xdx⇒f4<f1(loại C và D)

Mặt khác f92=f4+∫492f'xdx;f0=f1+∫01f'xdx 

Dựa vào hình vẽ ta có: ∫01f'xdx>∫492f'xdxf1>f4⇒f0>f92.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối đa diện (H) được tạo thành bằng cách từ một khối lập phương cạnh bằng 3, ta bỏ đi khối lập phương cạnh bằng 1 ở một “góc” của nó như hình vẽ. Gọi (S) là khối cầu có thể tích lớn nhất chứa trong (H) và tiếp xúc với các mặt (A'B'C'D'),(BCC'B'),(DCC'D'). Tính bán kính của (S).

2+33

3-3

233

2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là đỉnh của hình lập phương có cạnh bằng 1 nằm trên đường chéo AC’ và nằm trên khối còn lại sau khi cắt. Gọi I là tâm của khối cầu có thể tích lớn nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Ta có dI;A'B'C'D'=dI;BCC'B'=dI;DCC'D' 

Suy ra I thuộc đoạn thẳng C’M và mặt cầu tâm I cần tìm đi qua điểm M.

Đặt dI;DCC'D'=a, ta có IC' = a3 mà AC'=33,AM=3

Suy ra IM=23-a3 mặt khác dI;DCC'D'=IM⇔a=23-a3⇒a=3-33

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 3-4iz-4z=8. Trên mặt phẳng tọa độ, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z thuộc tập nào?

94;+∞

14;54

0;14

12;94

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 3-4iz-4z=8⇔3-4iz=8+4z   (*) 

Lấy môđun hai vế của (*) và sử dụng công thức z1z2=z1.z2, ta được

*⇔3-4iz=8+4z⇔3-4i.z=42+1z⇔5z=42+1z 

⇔5z2=42z+1⇔5z2-8z-4=0⇔z=2 

Gọi M(x;y) là điểm biểu diễn số phức z. Khi đó OM=x2+y2=z=2∈12;94.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x;y) sao cho x∈[-1;1] và lnx-yx-2017y+e2018. Biết rằng giá trị lớn nhất của biểu thức P=e2018y+1x2-2018x2 với x;y∈S đạt được tại x0;y0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

x0∈-1;0

x0=-1

x0=1

x0∈[0;1)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có lnx-y2-2017x=lnx-yy-2017y+e2018⇔x-ylnx-y-2017x-y=e2018 

⇔lnx-y-e2018x-y-2017=0. Xét hàm số ft=lnt-e2018t-2017,có f't=1t+e2018t2>0;∀t>0

Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên 0;+∞ mà fe2018=0⇒t=x-y=e2018

Khi đó P=e2018x1+x-e2018-2018x2→gx 

Lại có g'x=e2018xx2019+2018x-2018e2018-4036x⇒g''<0;∀x∈-1;1 

Nên g'(x) là hàm số nghịch biến trên [-1;1] mà g'-1=e-2018+2018>0

Và g'0=2019-2018e2018<0 nên tồn tại x0∈-1;0 sao cho g'x0=0

Vậy max-1;1gx=gx0 hay giá trị lớn nhất của P đạt được khi x0∈-1;0.