Đề số 8
50 câu hỏi
Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Đáp án B
Ta có

Các điểm cực tiểu của hàm số là
và
và
và
Đáp án B
Dựa vào đồ thị ta có điểm cực tiểu của hàm số là: và
Đáp án B
Ta có:Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án A
TXĐ:
Ta cóCho thì bằng ?
Đáp án A
Ta có
Mà
Vậy
Tích phân bằng:
Đáp án B
Ta có
Đáp án A
Gọi R là bán kính khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD.EFGH Ta có Suy ra: Thể tích khối cầu là:
| |
Cho phương trình Khi đặt (với t >0) ta được phương trình nào dưới đây?
Đáp án D
Phương trình tương đương với:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là:
Đáp án B
Ta có
Véctơ pháp tuyến
Hàm số có một nguyên hàm F(x) là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 1 khi x=0
Đáp án D
Ta có:
Đặt:
Do đó:
Theo giả thiết:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng có véctơ chỉ phương là
Đáp án C
Ta có là véctơ chỉ phương của đường thẳngVới k và n là các số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây sai?
Đáp án D
3
Đáp án D
là cấp số nhân nên ta có:
Vậy công bội của cấp số nhân đã cho: .
3
7
29
Đáp án A
Ta có
Đáp án A
Đồ thị đi qua điểm (0;0) loại đáp án B, đồ thị có dạng loại đáp án C, quan sát: loại đáp án D.
![Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M , n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;2] . Ta có 2M+n bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/05/xas-1653213141.png)
5.
4.
3.
2.
Đáp án B
Dựa vào đồ thị, suy ra:
Do đó

1
2.
3.
4.
Đáp án B
Ta có
Đặt phương trình trở thành: chính là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng (hình vẽ). Dựa vào đồ thị, suy ra |
|

Bảng biến thiên hàm số g(x)

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số g(x) có một điểm cực tiểu.
Đáp án B
Ta có:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt cầu (S) có phương trình dạng . Tập hợp các giá trị thực của để có chu vi đường tròn lớn bằng là
Đáp án C
Đường tròn lớn có chu vi bằng nên bán kính của (S) là:
Từ phương trình của (S) suy ra bán kính của (S) là:
Do đó:
Cho hai số thực a và b với . Chọn khẳng định đúng
Đáp án D
Vì nên suy ra đáp án A, B, C sai.
Vì suy ra
Vậy nên chọn D.56.
14.
Đáp án C
Ta có:
Phương trình đã cho có 2 nghiệm:
Đáp án A
Ta có: và lần lượt là các vecto pháp tuyến của hai mặt phẳng (Q) và (R).
Vì mặt phẳng (P) vuông góc với hai mặt phẳng (Q) và (R) nên ta chọn vecto pháp tuyến mặt phẳng (P) là
Mặt phẳng đi qua điểm nên phương trình mặt phẳng là:
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án C
Bất phương trình tương đương với:
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm:
Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm: (điều kiện:
Khi đó, diện tích hình phẳng cần tìm là:
Đặt:
Cho khối nón có bán kính đáy bằng a, góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng . Thể tích khối nón đã cho bằng
Đáp án D
Theo giả thiết ta có: Chiều cao Thể tích khối nón là: |
|

Tìm tham số m để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
m=2
m=1
Đáp án D
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là:
Theo bài ra ta có:
Đáp án D
Xét khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều và Diện tích xung quang lăng trụ là Diện tích tam giác ABC là: (đvdt) |
|

Thể tích khối lăng trụ là:
(đvtt).
Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án D
Ta có:
Khi đó:

Phương trình f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
Đáp án C

Phương trình f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=m tại hai điểm phân biệt.
Cho tứ diện ABCD có và . Hãy xác định góc giữa cặp vecto và
Đáp án D
Ta có Mà | |
0.
1.
2.
3.
Đáp án B
Điều kiện:
Phương trình tương đương với:
Cho hình lăng trụ đều và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai mặt đáy của hình lăng trụ. Gọi lần lượt là thể tích khối lăng trụ và khối trụ. Tính
Đáp án D
Giả sử lăng trụ đều có cạnh đáy là a, chiều cao h . Khi đó, bán kính đáy của hình trụ là Do đó: |

Biết rằng là một nguyên hàm của hàm số và thỏa mãn . Giá trị của bằng
– 8.
27.
64.
81.
Đáp án C
Ta có
Theo giả thiết
Suy raCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Cạnh bên SA vuông với đáy, góc . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB và SO.
Đáp án D
Ta có , suy ra Lại có , suy ra đều cạnh Tam giác vuông SAB, có Gọi E là trung điểm AD, suy ra và Do đó |
|

Kẻ
Khi đó
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Phương trình tham số của đường thẳng d là
Đáp án C
Ta có: và
Suy ra , một vecto chỉ phương của đường thẳng d là loại A.
+ Đáp án B tọa độ điểm đi qua là không thỏa mãn phương trình loại đáp án B.
+ Đáp án C tọa độ điểm đi qua là thỏa mãn phương trình và đáp án đúng C.
+ Đáp án D tọa độ điểm đi qua là không thỏa mãn phương trình loại đáp án đúng D.
Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
3.
4.
5.
6.
Đáp án C
TXĐ:
Ta có
Để hàm số đồng biến trên khoảng (1;2) khi và chỉ khi
Bảng biến thiên hàm số trên khoảng (1;2)

Từ bảng biến thiên, suy ra
Mà suy ra
Vậy có 5 giá trị m thỏa mãn.
Cho số phức z thỏa mãn . Tính môdun của số phức
1.
2.
3.
4.
Đáp án B
Gọi:
Ta có:
Do đó
Đáp án C
Vì x>0 nên
Vì nên
Mà
Xét hàm số trên đoạn [1;2]
suy ra hàm số đồng biến trên [1;2].
Khi đó
Trung tâm giáo dục EDU muốn gửi số tiền M vào ngân hàng và dùng số tiền thu được (cả lãi và tiền gốc) để trao 10 suất học bổng hằng tháng cho học sinh nghèo ở TP. Đà Nẵng, mỗi suất 1 triệu đồng. Biết lãi suất ngân hàng là 1% /tháng, và trung tâm EDU bắt đầu trao học bổng sau một tháng tiền gửi. Để đủ tiền trao học bổng cho học sinh trong 10 tháng, trung tâm cần gửi vào ngân hàng số tiền M ít nhất là:
108500000 đồng.
119100000 đồng.
94800000 đồng
120000000 đồng
Đáp án C
Gọi lãi suất là a.
Số tiền sau tháng thứ nhất và đã phát học bổng là:
Số tiền sau tháng thứ hai và đã phát học bổng là:
Số tiền sau tháng thứ ba và đã phát học bổng là:
.........................................
Số tiền sau tháng thứ 10 và đã phát học bổng là:
Theo yêu cầu đề bài:
Thay
Ta tìm được
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
Đáp án B
Các hoành độ giao điểm Gọi S là diện tích cần xác định, ta có
|
|

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đạt giá trị nhỏ nhất.
3.
5.
4.
6.
Đáp án B
Đặt
Dễ thấy
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi phương trình có nghiệm
Ta có:
Do đó điều kiện cần và đủ để có nghiệm là
Mà nên
Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với và . Gọi S là tập hợp tất cả các điểm nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP. Lấy ngẫu nhiên một điểm . Xác suất để bằng
Đáp án D
Điểm A(x;y) nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của
Có 101 cách chọn x, 11 cách chọn y.
Do đó số phần tử của không gian mẫu tập hợp các điểm có tọa độ nguyên nằm trên hình chữ nhật OMNP là
Gọi X là biến cố: “Các điểm A(x;y) thỏa mãn
Vì và
Khi đó có cặp (x;y) thỏa mãn.
Vậy xác suất cần tính là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm . Điểm M trong không gian thỏa mãn Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng
Đáp án B
Gọi M(x;y;z)
Ta có
Như vậy, điểm có tâm I(-6;6;-6) bán kính
Do đó
Số nghiệm thuộc đoạn của phương trình là
4.
7.
6.
8.
Đáp án B
Ta có
Vì nên và vô nghiệm.
Xét đồ thị hàm số trên

Phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt, không trùng với nghiệm nào của phương trình .
Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm phân biệt thuộc đoạn

Biết phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi:
Đáp án B
Bất phương trình đã cho tương đương với: .
Xét hàm số trên (-1;1)
Bài toàn trở thành tìm m để
Ta có
Nhận xét: Với
Do đó ta có
Vậy
Đáp án C
Ta có: Do đó vuông tại B suy ra Nên Gọi ta có Do đó D cố định và
|
|
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn . Tính giá trị nhỏ nhất của
Đáp án A
Điều kiện:
Đặt
Khi đó và
Ta có:
Suy ra
Ta có:
(Bunhiacopxki)
khi a=b=c hay x=8, y=27, z=125
Suy ra
Đáp án A
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho ba số dương ta có
Suy ra .
Mà nên dấu “=” xảy ra, tức là
Theo giả thiết
Đáp án D
Góc giữa SC và (SBD là Ta có Đặt CM=x (với Ta có Ta có: |

Ta có:
Thể tích của khối chóp S. ABH là:
Xét hàm số với
Ta có
Trên đoạn ta có
Vậy giá trị lớn nhất của V tại
Ngoài ra, ta có thể sử dụng bất đẳng thức Côsi để tìm Vmax, thật vậy ta có:
Giả sử là nghiệm của phương trình . Cho hàm số với . Tìm các giá trị của tham số a sao cho hàm số nghịch biến trên R.
Đáp án C
Do theo bài ra ta có
Ta có
Hàm số g(x) nghịch biến trên R.








