Đề số 8
Đề thi

Đề số 8

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT61 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn 1-iz=1+3i.

z¯=-1+2i

z¯=1-2i

z¯=-1-2i

z¯=1+2i

Xem đáp án

Đáp án C.

z=1+3i1-i=-1+2i⇒z¯=-1-2i.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho a→=2;-1;0, biết b→ cùng chiều với a→ và có a→.b→=10. Chọn phương án đúng?

b→=-6;3;0

b→=-4;2;0

b→=6;-3;0

b→=4;-2;0

Xem đáp án

Đáp án D.

b→∥a→⇒b→=2k;-k;0, k>0⇒a→.b→=4k+k=5k⇒5k=10⇒k=2⇒b→=4;-2;0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x4+3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

0;+∞

-∞;3

-∞;0

3;+∞

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có y'=8x3 nên hàm số nghịch biến trên -∞;0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = sin 2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

y2+y'2=1

y=y'tan2x

4y+y''=0

4y-y'=0

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có y'=2cos2x; y''=-4sin2x⇒4y+y''=0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log72=m, khi đó giá trị của log4928 được tính theo m là:

1+2m2

m+24

1+m2

1+4m2

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có log4928=12log728=1+2log722=1+2m2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

∫fxdx=1x+ln5x+C với x∈0;+∞ thì hàm số f(x) là

fx=x+15x

fx=-1x2+15x

fx=-1x2+1x

fx=-1x2+ln5x

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có fx=1x+ln5x'=-1x2+1x.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của n số hạng đầu tiên của một dãy số an,n≥1 là Sn=2n2+3n. Khi đó

an là một cấp số cộng với công sai bằng 4

anlà một cấp số nhân với công bội bằng 4

anlà một cấp số cộng với công sai bằng 1

anlà một cấp số nhân với công bội bằng 1

Xem đáp án

Đáp án A.

Do Sn=2n2+3n⇒an không thể là cấp số nhân.

Dựa vào 4 đáp án suy ra an là cấp số cộng, giả sử số hạng đầu là u1, công sai là d

Khi đó Sn=n2u1+n-1d2=2n2+3n⇔2u1+n-1d=4n+6⇔nd+2u1-d=4n+6

⇔d=42u1-d=6⇔d=4u1=5.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0→ mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện  ABCD

12

4

10

8

Xem đáp án

Đáp án A.

Với mỗi cách chọn ra 2 đỉnh bất kỳ của tứ diện ta được 2 vecto đối nhau.

Do đó có 2C42=12 vecto.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2cos2x và Fπ4=-3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Fx=-2cotx-5

Fx=2tanx+3

Fx=tanx-4

Fx=2tanx-5

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có F(x)=∫2dxcos2x=2tanx+C mà Fπ4=-3⇒C=-5⇒Fx=2tanx-5.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=12.52x+1;gx=5x+4x.ln5. Tập nghiệm của bất phương trình f'x>g'x là

x < 0

x > 1

0 < x < 1

x > 0

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: f'x=52x+1ln5;g'x=5xln5+4ln5 

Khi đó f'x>g'x⇔52x+1>5x+4⇔5.52x-5x-4>0⇔5x-15.5x+4>0⇔5x>1⇔x>0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5-22xx-1≤5+2x là

(-∞;-1]∪[0;1)

[-1;0]

-∞;-1∪[0;+∞)

-1;0∪1;+∞

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có 5-22xx-1≤5+2x⇔5-22xx-1≤5-2-x 

Do 0<5-2<1 nên BPT ⇔2xx-1≥-x⇔2xx-1+xx-1x-1≥0⇔x2+xx-1≥0⇔xx+1x-1≥0⇔xx+1x-1≥0⇔[x>1-1≤x≤0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\1, liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

Phương trình f(x) = m có 3 nghiệm thực phân biệt thì m∈1;2.

Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.

Hàm số đồng biến trên -∞;1.

Xem đáp án

Đáp án B.

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận, 1 tiệm cận đứng, 1 tiệm cận ngang.

Phương trình f(x) = m có 3 nghiệm thực phân biệt thì m∈1;2. 

Phương án D bị gián đoạn bởi tập xác định.

Phương án C sai vì đồ thị hàm số có dáng điệu tiến đến vô cùng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm A(1;2;1) và đường thẳng có phương  trình d:x+11=y-2-1=z1. Viết phương trình mặt phẳng chứa A và vuông góc với d.

x - y + z - 1 = 0

x - y + z - 1 = 0

x - y + z = 0

x - y + z - 2 = 0

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi (P) là mặt phẳng cần tìm. Vì d⊥P nên (P) nhận vecto chỉ phương của (d) là ud→=1;-1;1 làm vecto pháp tuyến ⇒nP→=1;-1;1. Khi đó: P:x-1-y-2+z-1=0⇔x-y+z=0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tập nghiệm S của bất phương trình logπ6log3x-2>0 là khoảng (a;b). Tính b - a.

2

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:  logπ6log3x-2>0⇔0<log3x-2<1⇔x-2>1x-2<3⇔3<x<5

Vậy S=3;5⇒b-a=2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết I=∫04xln2x+1dx=abln3-c, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và ab là phân số tối giản. Tính S = a + b + c.

S = 60

S = 70

S = 72

S = 68

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt ln2x+1=uxdx=dv⇒22x+1dx=duv=x22⇒1x+12dx=duv=x2-1/42 

⇒I=x22ln2x+104-12∫04x-12dx=63ln34-3⇒a+b+b=70.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=log13x3-2x. Tập nghiệm của bất phương trình y' > 0 là:

-∞;1

-∞;0

1;+∞

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện x2-2x>0⇔[x>2x<0. 

Khi đó y=-log3x2-2x⇒y'=-2x-2x2-2xln3>0⇔x<1 nên x<0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log23x-2 là

0;+∞

[0;+∞)

23;+∞

log32;+∞

Xem đáp án

Đáp án D.

Hàm số xác định khi và chỉ khi 3x-2>0⇔3x>2⇔x>log32⇒D=log32;+∞.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức.

Phần thực là -3 và phần ảo là 2.

Phần thực là 2 và phần ảo là -3.

Phần thực là -3 và phần ảo là 2i.

Phần thực là 2 và phần ảo là -3i.

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có M(2;-3) suy ra M biểu diễn cho số phức 2 - 3i.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+1bx-2. Tìm a, b để đồ thị hàm số có x = 1 là tiệm cận đứng và y=12 là tiệm cận ngang.

a = -1; b = -2

a = 1; b = 2

a = -1; b = 2

a = 4; b = 4

Xem đáp án

Đáp án B.

Đồ thị hàm số có x = 1 là tiệm cận đứng và y=12 là tiệm cận ngang khi x=2b=1ab=12⇔a=2a=1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π thiết diện qua trục là hình vuông. Một mặt phẳng α song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện là tứ giác ABB’A’, biết một cạnh của thiết diện là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung 120°. Tính diện tích thiết diện ABB’A’?

32

3

23

22

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi R,h,l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao, đường sinh của hình trụ.

Ta có diện tích xung quanh Sxq=4π⇔2πRl=4π⇒Rl=2. 

Giả sử AB là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung 120°. Vì ABA’A’ là hình chữ nhật có AA' = h = l.

Xét tam giác OAB cân tại O, có OA=OB=RAOB^=120°⇒AB=R3. 

Vậy diện tích cần tính là SABB'A'=AB.AA'=R3.1=23.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết rằng các cạnh SA = AC = 2. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.

223a3

13a3

23a3

43a3

Xem đáp án

Đáp án C.

Thể tích của khối chóp S.ABC là VS.ABC=13.SA.S∆ABC=13.2a.12.a22=23a3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z-i=2 và z2 là số thuần ảo:

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt z = x + yix,y∈ℝ, ta có z2=x+yi2=x2-y2+2xyi là số thuần ảo

⇔x2-y2=02xy≠0 (1). 

Mặt khác z-i=2⇔x+y-1i=2⇔x2+y-12=2   (2).

Từ (1),(2) suy ra x2=y2x2+y-12=2⇔x2=y2y2+y-12=2⇒ có 4 số phức cần tìm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=∫0π4x-1sin2xdx. Tìm đẳng thức đúng

I=-x-1cos2x0π4+∫0π4cos2xdx

I=-x-1cos2x-∫0π4cos2xdx

I=-12x-1cos2x0π4+12∫0π4cos2xdx

I=-12x-1cos2x0π4-∫0π4cos2xdx

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt u=x-1dv=sin2xdx⇔du=dxv=-cos2x2. Khi đó I=-12x-1cos2x0π4+12∫0π4cos2xdx.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2,z3,z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z2-2z2-8=0. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi A, B, C, D lần lượt là bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm của z1,z2,z3,z4. Tính giá trị của P = OA + OB + OC + OD trong đó O là gốc tọa độ.

P = 4

P = 2+2

P = 22

P = 4+22

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương trình z4-2z2-8=0⇔z2-12=32⇔[z2=4z2=-2⇔[z=±2z=±i2⇒z1=2;z2=-2z3=±i2;z4=-i2. 

Khi đó A(2;0), B(-2;0), C(0;2), D(0;-2) ⇒P=OA+OB+OC+OD=4+22.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số a∈0;20π sao cho ∫0asin5x.sin2xdx=27.

20

19

9

10

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có ∫0asin5x.sin2xdx=∫0asin5x.2sinxcosxdx=2∫0asin6xdsinx=2.sin7x70a=27sin7a=27 ⇔sinx=1⇔x=π2+k2π k∈ℤ. 

Ép cho 0<π2+k2π<20π⇔-14<k<394⇒k∈0;1;2;...;9.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x-22+y+12+z-32=9. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxy).

Mặt cầu (S) không tiếp xúc với cả ba mặt (Oxy), (Oxz), (Oyz).

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz).

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxz).

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét mặt cầu S:x-22+y+12+z-32=9⇒ tâm I(2;-1;3) và R = 3. 

Các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz) có phương trình lần lượt là z = 0; x = 0; y = 0. 

Khi đó dI;Oxy=3dI;Oyz=2dI;Oxz=1 nên mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxy).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x2-3x-1. Giá trị lớn nhất của hàm số trên 12;2 là:

178

94

2

3

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét hàm số fx=2x2-3x-1 trên 12;2. Ta có: f'x=4x-3=0⇔x=34 

Lại có: f12=-2;f34=-178;f1=-2⇒fx∈-178;-2⇒fx∈2;178 

Do đó max12;2y=178.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số Fx=ax3+a+bx2+2a-b+cx+1 là một nguyên hàm của hàm số fx=3x2+6x+2. Tổng a + b + c là:

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có Fx=∫3x2+6x+2dx=x3+3x2+2x+C⇒a=1a+b=32a-b+c=2C=1⇒a=1b=2c=2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=4x4x+2. Tính giá trị biểu thức A=f1100+f2100+...+f100100?

50

49

1493

3016

Xem đáp án

Đáp án D.

Với a+b=1⇒fa+fb=4a4a+2+4b4b+2=4a+b+2.4a+4a+b+2.4b4a+b+2.4a+2.4b+4=1. 

Lưu ý 1100+9100=1,... cứ vậy ⇒A=982+f50100+f100100=3016.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A, B, C là những điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn z3+i=0. Tìm phát biểu sai?

Tam giác ABC đều

Tam giác ABC có trọng tâm là O(0;0)

Tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là O(0;0)

SABC=332

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có z3+i=0⇔z=iz=-i±32⇒A0;1B32;-12,C-32;-12⇒S∆ABC=334.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón đỉnh O, trục OI. Mặt phẳng trung trực của OI chia khối chóp thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần là:

12

18

14

17

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi h,r là chiều cao và bán kính đáy của khối nón lớn.

Theo đó, chiều cao và bán kính của khối nón nhỏ lần lượt là h2 và r2 

Tỉ số thể tích khối nón nhỏ và khối nón lớn là: π3r22h2πr2h3=18 

Vậy tỉ số thêt tích của 2 phần được chia là: 17.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi y=x, y=x-2 và trục hoành (hình vẽ).

Diện tích của (H) bằng

103

163

73

83

Xem đáp án

Đáp án A.

Diện tích của (H) bằng S=∫02xdx+∫24x-x-2dx=103.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có trục OO’, thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 2a. Mặt phẳng (P) song song với trục và cách trục một khoảng a2. Tính diện tích thiết diện của trục cắt bởi mặt phẳng

a23

a2

2a23

πa2

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi thiết diện mặt cắt là hình vuông ABCD.

Xét mặt đáy tâm O như hình vẽ. Vì thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a nên chiều cao của hình trụ OO' = 2a = BC và OA = a. 

⇒AB=2OA2-OM2=a3 

Diện tích thiết diện cần tính: AB.CD=2a23.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm A(1;2;1) và mặt phẳng P:x+2y-2z=0. Gọi B là điểm đối xứng với A qua (P). Độ dài đoạn AB là:

2

43

23

4

Xem đáp án

Đáp án B.

AB=2dA;P=43.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có bốn chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5 được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6?

360

220

240

180

Xem đáp án

Đáp án B.

Số cần lập có dạng abcd¯ trong đó a;b;c;d∈0;1;2;3;4;5;6; trong đó d = {0;5}.

TH1: d = 0 khi đó a,b,c có A63 cách chọn và sắp xếp.

TH2: d = 5 khi đó a,b,c có 5.5.4 a≠0 cách chọn và sắp xếp.

Theo quy tắc cộng có A63+5.5.4=220 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển 2x-3x32n với x≠0, biết n là số nguyên dương thỏa mãn Cn3+2n=An+12 là

-C1612.24.312

C160.216

C1612.24.312

C1616.20

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có Cn3+2n=An+12⇔n!n-3!.3!+2n=n+1!n-1!⇔nn-1n-26+2n=n+1n 

⇔n-1n-2+12=6n+1⇔n2-9n+8=0⇔[n=8n=1⇒n=8. 

Khi đó 2x-3x316=∑k=016C16k2x16-k-3x3k=∑k=016C16k216-k-3kx16-43k. 

Số hạng không chứa x ⇔16-43k=0⇔k=12⇒k=12⇒a12=C161224(-3)12.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có đồ thị hàm số y = f '(x) như hình vẽ bên. Xét hàm số gx=fx3-2 Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (-1;0)

Hàm số g(x)nghịch biến trên khoảng -∞;-2

Hàm số g(x)nghịch biến trên khoảng (0;2)

Hàm số g(x)đồng biến trên khoảng 2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có g'x=x2-2'f'x2-2=2x.f'x2-2;∀x∈ℝ. 

Khi đó g'x<0⇔x.f'x2-2<0⇔[x<0f'x2-2>0x>0f'x2-2<0⇔[x<0x2-2>2x>0x2-2<2⇔[0<x<2x<-2. 

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;-2 và (0;2) khẳng định A là sai.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a, AD = 2a. Cạnh SA=2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M là trung điểm của cạnh AB và α là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB. Diện tích thiết diện của mặt phẳng  với hình chóp S.ABCD là

S=a2

S=3a22

S=a22

S=2a2

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi N, Q lần lượt là trung điểm của AB, CD ⇒MN⊥ABMQ⊥AB. 

Qua N kẻ đường thẳng song song với BC, cắt SC tại P.

Suy ra thiết diện của mặt phẳng α và hình chóp là MNPQ.

Vì MQ là đường trung bình của hình tháng ABCD ⇒MQ=3a2.

MN là đường trung bình của tam giác SAB⇒MN=SA2=a. 

NP là đường trung bình của tam giác SBC ⇒NP=BC2=a2. 

Vậy diện tích hình thang MNPQ là SMNPQ=MN.NP+MQ2=a2a2+3a2=a2.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;-3;7), B(0;4;-3), C(4;2;5). Biết điểm M(x0;y0;z0) nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA→+MB→+MC→  có giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của tổng P=x0+y0+z0 bằng

P = 0

P = 6

P = 3

P = -3

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi C là trọng tâm của tam giác ABC ⇒G2;1;3 

Khi đó MA→+MB→+MC→=3MG→+GA→+GB→+GC→⏟0=3MG→=3MG. 

Suy ra MGmin⇔ M là hình chiếu của G trên mp (Oxy) ⇒M2;1;0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=3x4-4x3-12x2+m có 5 điểm cực trị?

44

27

26

16

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt fx=3x4-4x3-12x2→f'x=12x3-12x2-24x; ∀x∈ℝ. 

Khi đó y=fx+m⇒y'=f'x.fx+mfx+m. Phương trình y'=0⇔[f'x=0fx=-m (*). 

Để hàm số đã cho có 7 điểm cực trị ⇔y'=0 có 5 nghiệm phân biệt

Mà f'x=0 có 3 nghiệm phân biệt ⇒fx=-m có 2 nghiệm phân biệt.

Dựa vào BBT hàm số f(x) để (*) có 2 nghiệm phân biệt ⇔[-m>0-5>-m>-32⇔[m<05<m<32. 

Kết hợp với m∈ℤ+ suy ra có tất cả 27 giá trị nguyên cần tìm.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\-1;1 và thỏa mãn f'x=1x2-1. Biết f(-3) + f(3) = 0 và f-12+f12=2. Tính giá trị T=f-2+f0+f4.

T=1+ln95

T=1+ln65

T=1+12ln95

T=1+12ln65

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có fx=∫f'xdx=∫1x2-1dx=12lnx-1x+1+C. 

·     Với [x>1x<-1⇒fx=12lnx-1x+1+C mà f-3+f3=0⇒2C+12ln12+12ln2=0⇔C=0.

·     Với -1<x<1⇒fx=12ln1-xx+1+C mà f-12+f12=2⇒2C+12ln13+12ln3=2⇔C=1.

Vậy T=f-2+f0+f4=12ln-2-1-2+1+12ln1-00+1+1+12ln4-14+1=1+12ln95.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Gọi B’, D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB, SD. Mặt phẳng (AB’D’) cắt cạnh SC tại C’. Tính thể tích của khối chóp S.AB’C’D’.

a33

16a345

a32

a322

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, nối SO∩B'D'=I. 

Và nối AI cát SC tại C’ suy ra mp (AB’D’) cắt SC tại C’.

Tam giác SAC vuông tại A, có SC2=SA2+AC2=6a2⇒SC=a6. 

Ta có BC⊥SAB⇒BC⊥AB' và SB⊥AB'⇒AB'⊥SC. 

Tương tự AD'⊥SC suy ra SC⊥(AB'D')≡(AB'C'D')⇒SC⊥AC'.

Mà SC'.SC=SA2⇒SC'SC=SA2SC2=23 và SB'SB=SA2SB2=45. 

Do đó VS.AB'C'=815VS.ABC=830VS.ABCD mà VS.ABCD=13.SA.SABCD=2a33. 

Vậy thể tích cần tính là VS.AB'C'D'=2.VS.AB'C'=16a345

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một viên phấn bảng có dạng một khối trụ với bán kính đáy bằng 0,5cm, chiều dài 6cm. Người ta làm một hình hộp chữ nhật bằng carton đựng các viên phấn đó với kích thước 6cm x 5cm x 6cm. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp kích thước như trên để xếp 460 viên phấn?

17

15

16

18

Xem đáp án

Đáp án C.

Chiều dài viên phấn bằng với chiều dài của hộp carton bằng 6cm.

Đường kính đáy của viên phấn hình trụ bằng d = 1cm. 

TH1: Chiều cao của đáy hình hộp chữa nhật bằng với 5 lần đường kính đáy bằng 5cm.

Khi đó ta sẽ xếp được 4.6 = 30 viên phấn.

TH2: Chiều cao của đáy hình hộp chữ nhật bằng với 6 lần đường kính đáy bằng 6cm.

Khi đó ta cũng sẽ xếp được 6.5 = 30 viên phấn.

Vậy hộp phấn cần đẻ xếp 460 viên phấn là 16 hộp.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức thỏa mãn z≤1. Đặt A=2z-12+iz. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A≤1

A≥1

A<1

A>1

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có A=2z-12+iz⇔2A+Aiz=2z-i⇔2A+i=2z-Aiz⇔z=2A+i2-Ai. 

Mà z≤1⇒2A+i2-Ai≤1⇔2A+i2-Ai≤1⇔2A+i≤2-Ai   (*).

Đặt A = x + yi, Khi đó (*) ⇔2x+2y+1i≤2+y-xi⇔4x2+2y+12≤2+y2+x2. 

⇔4x2+4y2+4y+1≤x2+y2+4y+4⇔x2+y2≤1⇒A≤1.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O có công suất truyền âm không đổi. Mức cường độ âm tại điểm M cách O một khoảng R được tính bởi công thức LM=logkR2(Ben) với k là hằng số. Biết điểm O thuộc đoạn thẳng AB và mức cường độ âm tại A và B lần lượt là LA=3 (Ben) và LB=5 (Ben). Tính mức cường độ âm tại trung điểm AB (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy).

3,59 (Ben).

3,06 (Ben).

3,69 (Ben).

4 (Ben).

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có LA=logkOA2=3LB=logkOB2=5⇒kOA2=103kOB2=105⇒AB=OA+OB=11010+110010k=11k10010.

Trung điểm I của cạnh AB cách O một khoảng IO=AB2-OB=11k20010-k10010=9k20010⇒LI=logkIO2=logk9k200102≈3,69.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=1+sinx+1+cosx. Tính giá trị của M - m.

42

3+22

4+22-1

4+22

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: f2x=2+sinx+cosx+21+sinx1+cosx 

=2+sinx+cosx+21+sinx+cosx+sinxcosx 

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4⇒t∈-2;2. 

Suy ra sinxcosx=t2-12⇒f2x=2+t+21+t+t2-12=2+t+2t2+2t+1

⇒ft=t+2+2t+1=t+2+2t+1 khi t≥-1t+2-2t+1 khi t<-1=1+2t+2+2 khi t≥-11-2t+2-2 khi t<-1 

Từ đó suy ra 1≤f2x≤4+22⇔fx≤4+22⇒M-m=4+22-1.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với a, b, c dương. Biết A, B, C di động trên các tia Ox, Oy, Oz sao cho a + b + c = 2. Biết rằng a, b, c thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng (P) cố định. Tính khoảng cách từ M(2016;0;0) tới mặt phẳng (P).

2017

20143

20163

20153

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi D, K lần lượt là trung điểm của AB, OC. Từ D kẻ đường  thẳng vuông góc với mặt phẳng (OAB). Và cắt mặt phẳng trung trực của OC tại I⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC suy ra z1=c2. 

Ta có S∆OAD=12.S∆OAB=14.ab=12.DE.OA⇒DE=b2. 

Tương tự DF=a2⇒x1=a2,y=b2⇒Ia2;b2;c2. 

Suy ra x1+y1+z1=a+b+c2=1⇒I∈P:x+y+z-1=0. 

Vậy khoảng cách từ điểm M dến (P) bằng d=20153.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z-3-4i=5. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+22-z-i2. Tính môđun của số phức w = M + mi ?

w=2315

w=1258

w=3137

w=2309

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt z=x+yix,y∈ℝ suy ra tập hợp các điểm M(z) = (x,y) là đường tròn (C) có tâm I(3;4) và bán kính R=5. 

Ta có P=z+22-z-i2=x+2+yi2-x+y-1i2=x+22+y2-x2-y-12 

=x2+y2+4x+4-x2-y2+2y-1=4x+2y+3→∆:4x+2y+3-P=0. 

Ta cần tìm P sao cho đường thẳng ∆ và đường tròn (C) có điểm chung ⇔dI;∆≤R. 

⇔4.3+2.4+3-P42+22≤5⇔23-P≤10⇔-10≤23-P≤10⇔13≤P≤33. 

Do đó, maxP=33minP=13→w=M+mi=33+13i⇒w=1258.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)có đạo hàm liên tục trên [0;1] thỏa ∫01fxdx=∫01x+1exfxdx=e2-14 và f(1) = 0. Tính ∫01fxdx.

e-12

e24

e-2

e2

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt u=f(x)dv=x+1exdx⇔du=f'xdxv=xex, khi đó ∫01x+1ex.fxdx

=xex.fx01-∫01xex.f'xdx

=e.f1-∫01xex.f'xdx⇔∫01xex.f'xdx=-∫01x+1ex.fxdx=1-e24. 

Xét tích phân ∫01f'x+k.xex2dx=∫01f'x2dx+2k.∫01xex.f'xdx+k2.∫01x2e2xdx=0 

⇔e2-14+2k.1-e24+k2.e2-14=0⇒k2-2k+1=0⇔k=1⇒f'x=-x.ex. 

Do đó fx=∫f'xdx=-∫x.exdx=1-xex+C mà f1=0⇒C=0. 

Vậy I=∫01f(x)dx=∫01(1-x)exdx→casioI=e-2.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty mỹ phẩm chiết xuất 1m3 hoạt chất đặc biệt và họ sử dụng nó để sản suất ra một sản phẩm kem dưỡng da mới với thiết kế hộp là một khối cầu có đường kính 108 cm bên trong hộp là một khối trụ nằm trong nửa khối cầu để đựng kem dưỡng da (như hình vẽ). Để thu hút khác hàng công ty đã thiết kế khối trụ có thể tích lớn nhất để đựng kem dưỡng da. Hỏi với 1m3 hoạt chất đặc biệt trên, công ty đó sản xuất được tối đa bao nhiêu hộp sản phẩm, biết rằng trong kem dưỡng da chỉ chứa 0,3% hoạt chất đặc biệt trên ?

1964875 hộp

2254715 hộp

2084645 hộp

1754845 hộp

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi r, h lần lượt là bán kính đáy, chiều cao của khối trụ.

Vì 2 x khối trụ nội tiếp khối cầu suy ra R2=r2+h2⇔r2+h2=27. 

Thể tích của khối trụ là V=πr2h=π.h27-h2→fh=27h-h3. 

Khảo sát hàm số fh→ GTLN của f(h) là 54 khi h = 3. 

Suy ra thể tích lớn nhất của khối trụ là V=54π cm3. 

Số hoạt chất đặc biệt cần dùng để làm kem dưỡng da là 0,3%.54π=0,509 cm3. 

Vậy số hộp kem tối đa mà công ty sản xuất được là 1.10030,509≈1964875 hộp.