Đề số 7
Đề thi

Đề số 7

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là

13πa3

2πa3

3πa3

πa3

Xem đáp án

Đáp án D

Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh ta được một khối trụ có độ dài đường cao là a, bán kính đáy là a.

Thể tích khối trụ là V=πa2.a=πa3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. 

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 và không có điểm cực đại.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-1 và đạt cực đại tại x=2.

Hàm số đạt cực đại tại x=−1và đạt cực tiểu tại x=2.

Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.

Xem đáp án

Đáp án A.

Từ bảng biến thiên ta có:

·        Hàm số y=f(x) có tập xác định là D=ℝ\−1, suy ra hàm số không đạt cực trị tại x=−1.

Do đó các mệnh đề ở đáp án B và C là các mệnh đề sai.

·        Hàm số không có điểm cực đại nên không có giá trị cự đại bằng 1.

Do đó mệnh đề ở đáp án D là mệnh đề sai.

·        Tại x=2 thì f'(x) và đổi dấu từ âm sang dương nên x=2 là điểm cực tiểu của hàm số và dễ thấy hàm số không có điểm cực đại, suy ra mệnh đề ở đáp án A đúng.

Vậy mệnh đề của đáp án A là đúng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;3;2), B(3;-1;4). Tìm tọa độ trung điểm I của AB.

I(2;-4;2)

I(4;2;6)

I(-2;-1;-3)

I(2;1;3)

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có xI=xA+xB2=2yI=yA+yB2=1zI=zA+zB2=3⇒I2;1;3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−2x−4x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên R.

Hàm số nghịch biến trên R.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1và −1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1và −1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C.

TXĐ: D=ℝ\−1

Ta có y'=−2.1−−4.1x+12=2x+12>0,∀x∈D.

Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực dương khác 1 và α,β là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?

xαyβ=xyα−β

xα.yα=xyα

xα.xβ=xα+β

xαyα=xyα

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề xαyβ=xyα−β là mệnh đề sai.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=3 và ∫02gxdx=−2. Tính tích phân I=∫022x+fx−2gxdx

I=11


I=18

I=5

I=3

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có I=∫022x+fx−2gxdx=∫022xdx+∫02fxdx−2∫02gxdx

=4+3−2.−2=11.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

21π

15π

24π

12π

Xem đáp án

Đáp án C.

Diện tích toàn phần của hình nón là: Stp=πR2+πRl=9π+15π=24π.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình log12x2−3x+10=−3.

S=1;2

S=−1;2

S=1

S=1;−3

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình tương đương với: log12x2−3x+10=log128

⇔x2−3x+10=8⇔x2−3x+2=0⇔x=1x=2

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: S=1;2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:x+y+z−6=0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng α?

P1;2;3

Q3;3;0

M1;−1;1

N2;2;2

Xem đáp án

Đáp án C.

Thay tọa độ các điểm của các đáp án, ta thấy đáp án C là: 1−1+1−6=−5≠0, suy ra điểm M không thuộc mặt phẳng α.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyen hàm của hàm số fx=1x+1 

−1x+12+C

−lnx+1+C

−12lnx+12+C

ln2x+2+C

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có ∫1x+1dx=lnx+1+C=ln2x+2+C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trục Ox có phương trình tham số là

x=1y=0z=t

x=ty=0z=0

x=0y=tz=t

x=ty=1z=1

Xem đáp án

Đáp án B.

Trục Ox đi qua O(0;0;0) và nhận i→0;0 làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là x=ty=0z=0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển a2−1b, số hạng thứ 5 là

−35a6b−4

35a6b−4

−24a4b−5

24a4b−5

Xem đáp án

Đáp án B.

Theo công thức tổng quát ở lý thuyết thì ta có số hạng thứ 5 là:

C74.a23.−1b4=35a6b−4.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng tổng quát là un=3n−2. Tìm công sai d của cấp số cộng.

d=3

d=2

d=−2

d=−3

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có un+1−un=3n+1−2−3n+2=3.

Suy ra d=3 là công sai của cấp số cộng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+3i vàz2=3−4i. Môđun của số phức w=z1z2 

w=102

w=−925+1325i

w=510

w=105

Xem đáp án

Đáp án D.

Cách 1:

Ta có: w=z1z2=1+3i3−4i=1+3i3+4i25=−925+1325i

Do đó w=−925+1325i=−9252+13252=105

Cách 2: Ta có: w=z1z2=z1z2=105

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

y=−x+2x+1

y=−xx+1

y=−x+1x+1

y=−2x+12x+1

Xem đáp án

Đáp án C.

Dựa vào đồ thị ta thấy có hai tiệm cận là x=−1 và y=−1 nên loại đáp án D.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1) nên loại đáp án A và B, chỉ có đáp án C đúng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4x trên khoảng 0;+∞. Tìm m.

m=4

m=2

m=1

m=3

Xem đáp án

Đáp án A.

Hàm số y=x+4x liên tục trên 0;+∞

Ta có: y'=1−4x2=0⇔x=−2∉0;+∞x=2∈0;+∞

Bảng biến thiên hàm số y=x+4x trên 0;+∞ như sau

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4/x trên khoảng (0;+vô cực) . Tìm m. (ảnh 1)

 

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra: m=min0;+∞y=y2=4

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−2m−3x−m (với m là tham số). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.

5

4

Vô số

3

Xem đáp án

Đáp án D.

TXĐ: D=ℝ\m

Ta có y'=−m2+2m+3x−m2

Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì: y'>0,∀x∈D

⇔−m2+2m+3>0⇔−1<m<3

Mà m∈ℤ⇒m∈0;1;2

Vậy S=0;1;2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T của phần thực và phần ảo của số phức z=2+3i2 .

T=11

T=11+62

T=−7+62

T=−7

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có z=2+3i2=22+2.2.3i+3i2=2+62i−9=−7+62i

Suy ra T=−7+62

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;2,B3;2;−3. Mặt cầu (S) có tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm A, B có phương trình.

x2+y2+z2−8x+2=0

x2+y2+z2+8x+2=0

x2+y2+z2−4x+2=0

x2+y2+z2−8x−2=0

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi Ia;0;0∈Ox⇒IA→1−a;1;2IB→3−a;2;−3

Do (S) đi qua hai điểm A,B nên IA=IB⇔1−a2+5=3−a2+13

 ⇔4a=16⇔a=4

(S) có tâm I(4;0;0), bán kính R=IA=14

⇒S:x−42+y2+z2=14⇔x2+y2+z2−8x+2=0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log32=a, khi đó  log162 bằng

3a4

34a

43a

4a3

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: log1627=log2433=34log23=34a.

Công thức biến đổi: logabcd=dblogac (với 0<a≠1;cd>0 )

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1,z2,z3,z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4+4z2−5=0. Giá trị của z12+z22+z32+z42 bằng

2+25

12

0

2+5

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: z4+4z2−5=0⇔z2=1z2=−5

Phương trình có bốn nghiệm lần lượt là: z1=1,z2=−1,z3=−i5,z4=i5

Do đó: z12+z22+z32+z42=12+12+52+52=12

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (P)  là mặt phẳng đi qua hai điểm A2;1;1,B−1;−2;−3 và (P) vuông góc với mặt phẳng Q:x+y+z=0. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) 

n3→=12;12;0

n1→=−12;−12;0

n4→=−12;12;0

n2→=32;32;0


Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có AB→=−3;−3;−4,Q có vectơ pháp tuyến là nQ→=1;1;1

Gọi vectơ pháp tuyến của (P) là nP→

Vì nP→⊥AB→ và nP→⊥nQ→ nên ta chọn nP→=AB→,nQ→=1;−1;0

Lại có n4→=−12;12;0 cùng phương với nP→ nên chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình log22x−5log2x−6≤0 

S=0;12

S=64;+∞

S=0;12∪64;+∞

S=12;64

Xem đáp án

Đáp án D.

Điều kiện: x>0

Bất phương trình tương đương với: −1≤log2x≤6⇔2−1≤x≤26⇔12≤x≤64

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S=12;64

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phần vật thể Φ được giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox tại x=0,x=3. Cắt phần vật thể Φ bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng x0≤x≤3 ta được thiết diện là hình chữ nhật có kích thước lần lượt là x và 3−x. Thể tích phần vật thể bằng

27π4

123π5

1235

274

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có diện tích thiết diện là Sx=x3−x

Vậy thể tích phần vật thể Φlà: V=∫03Sxdx=∫03x3−xdx=1235

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=4. Tính diện tích xung quanh Sxq  của hình nón đã cho.

Sxq=12π

Sxq=43π

Sxq=39π

Sxq=83π

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có Sxq=πRl

Nên Sxq=π3.4=43π

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−1x−1 bằng

2

1

4

3

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có limx→−∞y=−1;limx→+∞y=1 nên y=−1;y=1 là các đường TCN.

Và limx→1+y=+∞ nên x=1 là các đường TCĐ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng 2a, đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V  của khối hộp đã cho.

V=4a323

V=8a33

V=8a3

V=4a32

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình hộp  ABCD. A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng  2a, đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh   trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V  của khối hộp đã cho. (ảnh 1)

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD,

suy ra    A'O⊥ABCD 

Tam giác A'OA vuông tại O, có

A'O=AA'2−AO2=4a2−2a2=a2

Diện tích hình vuông ABCD là:

 SABCD=4a2(đvdt)

Thể tích khối hộpABCD. A'B'C'D'  là:

 VABCD.A'B'C'D'=SΔABCD.A'O=4a32(đvdt)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=2x2

y'=x.21+x2ln2

y'=x.21+x2.ln2

y'=2x.ln2

y'=x.21+xln2

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có y'=x2'.2x2.ln2=2x.2x2.ln2=x.21+x2.ln2    Áp dụng công thức au'=u'.au.lna

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên sau:Cho hàm số y=f(x)  xác định và liên tục trên R  và có bảng biến thiên sau: (ảnh 1)Tìm m để phương trình f(x)=m+1  có 4 nghiệm phân biệt

−4≤m≤1

−5≤m≤0

−4<m<1

−5<m<0

Xem đáp án

Đáp án D.

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để phương trình fx=m+1 có 4 nghiệm phân biệt thì −4<m+1<1⇔−5<m<0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc BAD^=60°, SA=SB=SD=a32. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

tanφ=5

tanφ=55

tanφ=32

φ=45°

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc BAD=60 độ ,  SA=SB=SD=(a căn 3)/2. Gọi  anpha là góc giữa hai mặt phẳng  (SBD) và (ABCD) . Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Từ giả thiết suay ra tam giác ABD đều cạnh a.

Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)

Do SA=SB=SC nên suy ra H cách đều các đỉnh của tam giác

ABD hay H là tâm của tam giác đều ABD.

Suy ra HI=13AI=a36 và SH=SA2−AH2=a156

ABCD là hình thoi nên HI⊥BD

Tam giác SBD cân tại S nên SI⊥BD

Do đó SBD,ABCD^=SI,AI^=SIH^

Trong tam giác vuông SHI, có tanSIH^=SHHI=5

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính P tích tất cả các nghiệm của phương trình log2x−logx64=1.

P=1

P=2

P=4

P=8

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện: 0<x≠1

Phương trình tương đương với: log2x−6logx2=1

Đặt t=log2xt≠0, phương trình trở thành t−6t=1⇔t2−t−6=0t≠0⇔t=3t=−2

⇒log2x=3log2x=−2⇔x=8=x1x=14=x2⇒P=x1x2=2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm quay quanh đường thằng AD bằngCho   đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm quay quanh đường thẳng AD bằng: (ảnh 1)

π324a3

20π3217a3

23π3216a3

4π327a3

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi thể tích của khối tròn xoay sinh ra do phần tô đậm quay quanh đường thẳng ADV1.

Gọi thể tích của khối tròn xoay sinh ra do hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng ADV2.

Gọi thể tích của khối tròn xoay sinh ra do hình tròn đường kính AD quay quanh đường thẳng ADV3.

Khi đó: V1=V3−V2=43π.OA3−13π.HC2.AH

=43.π.a333−13.π.a22.a32=23πa33216

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên ℝ\0 thỏa mãn f'x+fxx=x2 và f1=−1. Giá trị của f32  bằng 

196

164

148

124

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có f'x+fxx=x2⇔x.f'x+fx=x3⇔x.fx'=x3⇒x.fx=∫x3dx=x44+C

Vì f1=−1⇒14+C=−1⇔C=−54⇒fx=x34−54x⇒f32=196

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=2a,BC=a. Đỉnh S cách đều các điểm A, B, C. Tính khoảng cách d từ trung điểm M của SC đến mặt phẳng (SBD).

d=a34

d=a52

d=a5

d=a

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi O là trung điểm AC, suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Do đỉnh S cách đều các điểm A, B, C nên SO⊥ABCD

Ta có dM,SBD=12dC,SBD

Kẻ CE⊥BD

Khi đó dC,SBD=CE=CB.CDCB2+CD2=a32

Vậy dM,SBD=12CE=a34

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;−1;1  và hai đường thẳng d1:x−21=y−1−2=z−12,d2:x−22=y+31=z−1−1. Đường thẳng Δ cắt d1,d2 lần lượt tại AB sao cho M là trung điểm của AB có phương trình

x=2y=1+tz=1

x=−2y=1+tz=−1

x=2y=−1+tz=1

x=2y=1+tz=−1

Xem đáp án

Đáp án A.

Do A=Δ∩d1 suy ra A∈d nên A2+t;1−2t;1+2t

M là trung điểm AB, suy ra B−t+2;2t−3;−2t+1

Theo giả thiết B∈d2,  nên −t+2−22=2t−3+31=−2t+1−1−1⇔t=0⇒A2;1;1B2;−3;1

Đường thẳng Δ đi qua hai điểm A2;1;1,B2;−3;1 nên Δ:x=2y=1+tz=1

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y=2x+1x+m  nghịch biến trên khoảng 2;+∞?

−2;12

−2;12

−∞;12

−∞;12

Xem đáp án

Đáp án A.

TXĐ: D=ℝ/−m

Ta có y'=2m−1x+m2

Để hàm số nghịch biến trên 2;+∞ thì y'<0,∀x∈2;+∞−m∉2;+∞

⇔2m−1<0−m≤2⇔m<12m≥−2⇔−2≤m<12

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w thỏa mãn w=1−i2.z, biết z=m. Tính w.

w=m

w=2m

w=2m

w=4m

Xem đáp án

Đáp án C.

Lấy môđun 2 vế của w=1−i2.z, ta được: w=1−i2.z=1−i2.z=−2i.z=2m

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=2021ffx−1.

Cho hàm số  y=f(x) có đạo hàm liên tục trên  R và đồ thị hàm số y=f(x)  như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số  y=2021 ^(f(f(x)-1).   (ảnh 1)

10

11

12

13

Xem đáp án

Ta có y'=f'xf'fx−1.2021ffx−1ln2021=0⇔f'x=0           (1)f'fx−1=0   (2)

Ta có 1⇔x1=−1x2=1x3=3x4=6 và 2⇔fx−1=−1fx−1=1fx−1=3fx−1=6⇔fx=0fx=2fx=4fx=7

Dựa vào đồ thị ta có

+ f(x)=0 có 1 nghiệm  là nghiệm bội 1.

+ f(x)=2 có 5 nghiệm  là các nghiệm bội 1.

+ f(x)=4 có 1 nghiệm  là nghiệm bội 1.

+ f(x)=7 có 1 nghiệm  là nghiệm bội 1.

Suy ra y' có 12 nghiệm phân biệt mà qua đó y' đổi dấu.

Vậy hàm số y=2021ffx−1 có 12 điểm cực trị.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 1+2x+1−2a2−1x−4=0 có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1−x2=log1+23. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a∈−∞;−32

a∈−32;0

a∈0;32

a∈32;+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt t=1+2xt>0⇒1+2x=1t

Phương trình đã cho trở thành: t+1−2at−4=0⇔t2−4t+1−2a=0    (1)

Ta cần tìm a để (1) có hai nghiệm dương t1;t2 khi đó: x1−x2=log1+2t1−log1+2t2 =log1+2t1t2=log1+23⇔t1t2=3⇔t1=3t2

Kết hợp Vi-ét ta có: t1+t2=4t1t2=1−2at1=3t2⇔t1=3t2=11−2a=3⇔t1=3t2=1a=−1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hùng trúng tuyển vào đại học nhưng vì không đủ nộp tiền học phí Hùng quyết định vay ngân hàng trong 4 năm mỗi năm 3 000 000 đồng để nộp học phí với lãi suất 3%/năm. Sau khi tốt nghiệp đại học Hùng phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) cùng với lãi suất 0,25%/tháng trong vòng 5 năm. Số tiền T mà Hùng phải trả cho ngân hàng (làm tròn đến hàng đơn vị) là

232 518 đồng.

309 604 đồng.

215 456 đồng.

232 289 đồng.

Xem đáp án

Đáp án D.

Tính tổng số tiền mà Hùng nợ sau 4 năm học:

Sau 1 năm số tiền Hùng nợ là: 3+3r=31+r

Sau 2 năm số tiền Hùng nợ là: 31+r2+31+r

Tương tự: Sau 4 năm số tiền Hùng nợ là: 31+r4+31+r3+31+r2+31+r=12927407,43=A

Tính số tiền T mà Hùng phải trả trong 1 tháng:

Sau 1 tháng số tiền còn nợ là: A+Ar−T=A1+r−T

Sau 2 tháng số tiền còn nợ là: A1+r−T+A1+r−T.r−T=A1+r2−T1+r−T

Tương tự sau 60 tháng số tiền còn nợ là: A1+r60−T1+r59−T1+r58−...−T1+r−T

Hùng trả hết nợ khi và chỉ khi A1+r60−T1+r59−T1+r58−...−T1+r−T=0

⇔A1+r60−T1+r59−1+r58−...−1+r−1=0

⇔A1+r60−T.1+r60−11+r−1=0

⇔T=A1+r601+r60−1≈232,289

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+x2+m2+1x+27. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn −3;−1 có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tích các phần tử của S

4

-4

8

-8

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét hàm số fx=x3+x2+m2+1x+27 liên tục trên đoạn −3;−1.

Ta có f'x=3x2+2x+m2+1>0 với mọi x∈−3;−1

Ta lại có f−3=6−3m2;f−1=26−m2

Suy ra max−3;−1fx=max6−3m2;26−m2=M

Ta có  M≥6−3m2M≥26−m2⇒M≥6−3m23M≥3m2−78⇒4M≥72⇔M≥18

Dấu “=” xảy ra khi 6−3m2=26−m2=186−3m23m−78>0⇔m2=8⇔m=22m=−22

Vậy với m=22m=−22 thì giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn −3;−1 có giá trị nhỏ nhất.

Khi đó tích các giá trị là 22.−22=−8

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=1;2;3;...;10. Chọn ngẫu nhiên ba số từ A. Tìm xác suất để trong ba số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp

P=790

P=724

P=710

P=715

Xem đáp án

Đáp án D.

Chọn 3 số bất kì có C103=120 cách.

TH1: 3 số chọn ra là 3 số tự nhiên liên tiếp có 8 cách

TH2: 3 số chọn ra là 2 số tự nhiên liên tiếp

·        3 số chọn ra có cặp (1;2) hoặc (9;10) có 2.7=14  cách

·        3 số chọn ra có cặp 2;3,3;4,...,8;9 có 6.6=36  cách

Vậy xác suất cần tìm là 120−8−14−36120=715.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa hình tròn (phần tô đậm) và cách nhau một khoảng 4 m. Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô đậm) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150 000 đồng/m2 và 100 000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị)

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa hình tròn (phần tô đậm) và cách nhau một khoảng 4 m. Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô đậm) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150 000 đồng/m2 và 100 000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị) (ảnh 1)

 

3 926 990 (đồng)

4 115 408 (đồng)

1 948 000 (đồng)

3 738 574 (đồng)

Xem đáp án

Đáp án D.

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa hình tròn (phần tô đậm) và cách nhau một khoảng 4 m. Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô đậm) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150 000 đồng/m2 và 100 000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị) (ảnh 2)

Ta có Parabol có đỉnh là gốc tọa độ và đi qua điểm (2;4)

nên có phương trình y=x2

Đường tròn tâm là gốc tọa độ đi qua điểm có tọa độ (2;4)

nên có bán kính R=25 có phương trình x2+y2=20

Gọi S là diện tích phần tô đậm.

Ta có S=∫−2220−x2−x2dx≈11,9396

Diện tích nửa hình tròn là  nên diện tích phần còn lại là: 10π−S

Vậy số tiến cần tìm là: S.150 000+10π−S.100  000≈3  738   574 (đồng).

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt gx=3ffx+4. Số điểm cực trị của hàm số  Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm trên R  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt g(x)=3f(f(x)+4 . Số điểm cực trị của hàm số  g(x) là (ảnh 1)

10

8

6

2

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm trên R  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt g(x)=3f(f(x)+4 . Số điểm cực trị của hàm số  g(x) là (ảnh 2)

Ta có: g'x=3f'fx.f'x.

g'x=0⇔3f'fx.f'x=0

⇔f'fx=0f'x=0⇔fx=0fx=ax=0x=a2<a<3

Ta có f(x)=0 có 3 nghiệm đơn phân biệt x1,x2,x3 khác 0 và a.

Vì 2<a<3 nên fx=a có 3 nghiệm đơn phân biệt x4,x5,x6 khác x1,x2,x3,0,a

Suy ra g'x=0 có 8 nghiệm đơn phân biệt.

Do đó hàm số gx=3ffx+4 có 8 điểm cực trị.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx . Hàm số y=f'x có bảng biến thiên như sauCho hàm số y=f(x) . Hàm số  y=f'(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Bất phương trình fx>2cosx+3m nghiệm đúng với mọi x∈0;π2 khi và chỉ khi.

m≤13f0−2

m<13f0−2

m≤13fπ2−1

m<13fπ2−1

Xem đáp án

Đáp án A.

Bất phương trình đã cho tương đương với: 3m<fx−2cosx,∀x∈0;π2

Xét hàm số gx=fx−2cosx trên  0;π2.

Bài toán trở thành tìm m để 3m<gx,∀x∈0;π2⇔3m≤min0;π2gx

Ta có g'x=f'x+2cosx.sinx.ln2

Nhận xét: Với x∈0;π2⇒1<f'x<60<2cosx.sinx.ln2⇒g'x>0

Do đó ta có 3m≤min0;π2gx=g0=f0−2cos0=f0−2

Vậy m≤13f0−2

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng chứa đường thẳng AB, đi qua điểm C' của cạnh SC chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau. Tính tỉ số SC'SC.

12

23

5−12

45

Xem đáp án

Đáp án C.

Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng chứa đường thẳng AB, đi qua điểm  của cạnh SC chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau. Tính tỉ số SC'/SC . (ảnh 1)

Gọi O là tâm mặt đáy (ABCD) của hình chóp

tứ giác đều S.ABCD.

Trong (SAD), gọi I  là giao điểm của SO và AC'

Trong (SBD), gọi D' là giao điểm của BISD

⇒ABC'≡ABC'D'

Ta có CD//C'D'⇒SC'SC=SD'SD=k

VS.ABC'D'VS.ABCD=VS.ABC'+VS.AC'D'VS.ABCD=k.VS.ABC+k2.VS.ACDVS.ABCD=12k.VS.ABCD+12k2.VS.ABCDVS.ABCD=12

⇔12k+12k2=12⇔k=5−12k=−5−12  (loai)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực biết log2a+b+ca2+b2+c2−1=aa−2+bb−2+cc−2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3a+2b+ca+b+c

6−233

8+223

6+233

4+223

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: log2a+b+ca2+b2+c2+1=aa−2+bb−2+cc−2

log2a+b+c+2a+b+c+1=log2a2+b2+c2+1+a2+b2+c2+1

log22a+2b+2c+2a+2b+2c=log2a2+b2+c2+1+a2+b2+c2+1*

Xét hàm ft=log2t+t (với t>0 )

Ta có f't=1tln2+1>0,∀t∈0;+∞,  nên hàm số f(t) đồng biến trên 0;+∞.

Nhận thấy: f2a+2b+2c=fa2+b2+c2+1, nên 2a+2b+2c=a2+b2+c2+1 là nghiệm duy nhất của phương trình (*) hay a−12+b−12+c−12=2

Ta lại có, P=3a+2b+ca+b+c⇔P−3a−1+P−2b−1+P−1c−1=6−3P**

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki ta có:

6−3P2=P−3a−1+P−2b−1+P−1c−12

≤2P−32+P−22+P−12⇔3P2−12P+8≤0⇔6−233≤P≤6+233

Vậy Pmax=6+233 khi a=3+13,b=13,c=1−33

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương trên [0;1], có đạo hàm dương liên tục trên [0;1], thỏa mãn ∫01x.f'xfxdx≥1 và f0=1;f1=e2. Tính giá trị của f12.

f12=1

f12=4

f12=e

f12=e

Xem đáp án

Đáp án C.

Hàm dưới dấu tích phân là x.f'xfx=x.f'xfx,∀x∈0;1

Điều này làm ta liên tưởng đến đạo hàm đúng f'xfx, muốn vậy ta phải đánh giá theo AM−GM như sau: f'xfx+mx≥2m.x.f'xfx với m≥0 và x∈0;1

Do đó ta cần tìm tham số m≥0 sao cho ∫01f'xfx+mxdx≥2m.∫01x.f'xfxdx

Hay lnfx10+mx2210≥2m.1⇔lnf1−lnf0+m2≥2m⇔2−0+m2≥2m

Để dấu “=” xảy ra thì ta cần có 2−0+m2=2m⇔m=4

Với m=4 thì đẳng thức xảy ra nên f'xfx=4x

⇒∫f'xfxdx=∫4xdx⇔lnfx=2x2+C⇒fx=e2x2+C

Theo giả thiết f0=1f1=e2⇒C=0⇒fx=e2x2⇒f12=e

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: 8x+3x.4x+3x2+1.2x=m3−1x3+m−1x có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc 0;10.

100

101

102

103

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình tương đương với: 8x+3x.4x+3x2.2x+2x=m3x3−x3+mx−x

8x+3x.4x+3x2.2x++x3+2x+x=m3x3+mx

2x3+3.2x2.x+3.2x.x2+x3+2x+x=m3x3+mx⇔2x+x3+2x+x=m3x3+mx

Xét hàm số ft=t3+t,f't=3t2+1>0,∀t∈ℝ               

Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên R; nhận thấy f2x+x=fmx⇒2x+x=mx  là nghiệm duy nhất của phương trình.

Ta có: 2x+x=mx⇔m=2xx+1 (vì x=0 không là nghiệm của phương trình).

Bài toán trở thành tìm m để phương trình m=2xx−1 có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc (0;10).

Xét hàm số fx=2xx+1,∀x≠0⇒f'x=2xxln2−1x2=0⇔x=1ln2∈0;10

Ta có bảng biến thiên:

Cho phương trình: 8^x+3x4^x+(3x^2+1)2^x=(m^3-1)x^3+(m-1)x  có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc (0;10) . (ảnh 1)

Nhìn vào bảng biến thiên, suy ra: eln2+1<m<5175→m∈ℤm∈3;4;...;102;103

Vậy có 101 giá trị nguyên m thỏa mãn đề bài.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;2,B−1;0;4,C0;−1;3 và điểm M thuộc mặt cầu S:x2+y2+z−12=1. Khi biểu thức MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất thì độ dài đoạn AM bằng

2

6

6

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi G là trọng tâm ΔABC

Ta có G(0;0;3) và G∉S

Khi đó: MA2+MB2+MC2=MG→+GA→2+MG→+GB→2+MG→+GC→2

=3MG2+2MG→GA→+GB→+GC→+GA2+GB2+GC2=3MG2+6Do đó MA2+MB2+MC2min⇔MG ngắn nhất.

Ta lại có, mặt cầu (S) có bán kính R=1 tâm I(0;0;1) thuộc Oz và (S) qua O.

Mà G∈Oz nên MG ngắn nhất khi M=Oz∩S

Do đó M0;0;2. Vậy MA=2