Đề số 6
Đề thi

Đề số 6

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT72 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

24

10

C102.

1

Xem đáp án

Số cách chọn một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca là C61.C41=24 cáchChọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un  có u1=−2  và công bội q=3 . Số hạng u2  là

u2=−6

u2=6

u2=1

u2=-18

Xem đáp án

Ta có un+1=un.q

Suy ra u2=u1.q=−6

Vậy u2=−6Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

Cho hàm số y=f(x)  xác định, liên tục trên R  và có bảng biến thiên (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hàm số nghịch biến trên R.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f'x<0  trên khoảng 0;1⇒  hàm số nghịch biến trên 0;1 .

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có bảng biến thiên như hình vẽ.

Cho hàm số f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ. (ảnh 1)

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

x=3

x=0

x=−1

x=−2

Xem đáp án

Nhìn bảng biến thiên ta thấy hàm số có điểm cực tiểu là x=0 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đâyCho hàm số y=f(x)  xác định, liên tục trên R  và có bảng biến thiên dưới đây (ảnh 1)Hàm số y=fx  có bao nhiêu điểm cực trị?

5

2

1

3

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên hàm số y=fx  có ba điểm cực trị.

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 

x=2;y=1

x=-1;y=-2

x=1;y=-2

x=1;y=2

Xem đáp án

Đồ thị hàm phân thức y=ax+bcx+d  có tiệm cận đứng là x=−dc  và tiệm cận ngang là y=ac .

Do đó đồ thị hàm số y=2x+1x−1  có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x=1; y=2 .

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x3+x2−1

y=x4−x2−1

y=x3−x2−1

y=−x4+x2−1

Xem đáp án

+ Dựa vào hình dạng đồ thị, ta thấy đây là hình dạng của đồ thị của hàm bậc bốn nên loại phương án A và phương án C.

+ Khi x→±∞ , y→+∞  suy ra a>0 . Nên loại phương án D,

Chọn phương án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−4x2−5 và trục hoành là

0

2

3

4

Xem đáp án

Ta có y'=4x3−8x . Cho y'=0⇔4x3−8x=0⇔x=−2x=0x=2

Ta có bảng biến thiên của hàm số là:

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x^4-4x^2-5  và trục hoành là (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y=x4−2x2−5 giao với y=0 (trục hoành)  2 giao điểm.

Chọn đáp án B

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có log3a2 bằng:

loga9

2loga3

2loga3

12loga3

Xem đáp án

Ta có log3a2=1loga23=2loga3.

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y=log5(x2+1).

y'=2xln5

y'=2xx2+1

y'=1(x2+1)ln5

y'=2x(x2+1)ln5

Xem đáp án

Ta có: y=log5(x2+1)⇒y'=2x(x2+1)ln5.Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số dương tuỳ ý, a34 bằng

a43

a−43

a34

a−34

Xem đáp án

Ta có a34=a34Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 52x2−x=5.

S=○

S=0;12

S=0;2

S=−12;1

Xem đáp án

52x2−x=5⇔2x2−x=1⇔2x2−x−1=0⇔x=1x=−12

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình log5x2−3x+5=1 

-3

1

3

0

Xem đáp án

ĐK x∈ℝ  vì x2−3x+5>0,∀x∈ℝ

log5x2−3x+5=1⇔x2−3x+5=5⇔x2−3x=0⇔x=3x=0

Vậy nghiệm nhỏ nhất của phương trình log5x2−3x+5=1  là 0.

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=ex+cosx 

ex−sinx+C

1x+1ex+1+sinx+C

xex−1−sinx+C

ex+sinx+C

Xem đáp án

Ta có: ∫ex+cosxdx=ex+sinx+CChọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=24x−3

∫24x−3dx=14ln4x−3+C

∫24x−3dx=12ln2x−32+C

∫24x−3dx=2ln4x−3+C

∫24x−3dx=2ln2x−32+C

Xem đáp án

Ta có: ∫24x−3dx=∫12x−32dx=12∫d2x−322x−32=12ln2x−32+CChọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫25fxdx=3 và ∫57fxdx=9 thì ∫27fxdx bằng bao nhiêu?

3

6

12

-6

Xem đáp án

Ta có: ∫27fxdx=∫25fxdx+∫57fxdx=3+9=12Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của ∫03dx bằng

3

2

0

1

Xem đáp án

Ta có ∫03dx=x03=3−0=3Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=−2+3i 

z¯=2+3i

z¯=2+3i

z¯=−2+3i

z¯=−2−3i

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức z=−2+3i là z¯=−2−3iChọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3+2i và z2=1−i. Phần ảo của số phức z1−z2 bằng

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có z1−z2=3+2i−1−i=2+3iVậy phần ảo của số phức z1−z2 bằng 3Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2+2i  và z2=2−i . Điểm biểu diễn số phức z1+z2  trên mặt phẳng tọa độ là điểm nào dưới đây?

Q4;  1

P0;  3

N4;  −1

M0;−3

Xem đáp án

Ta có z1+z2=4+iSuy ra điểm biểu diễn số phức z1+z2 là điểm Q4;  1Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 1;2;3

6

5

3

2

Xem đáp án

V=1.2.3=6

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp có diện tích đáy là B , chiều cao bằng h. Thể tích V của khối chóp là

V=16Bh

V=12Bh

V=Bh

V=13Bh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h = 4. Tính thể tích của khối nón đã cho

V=16π33

V=4π

V=16π3

V=12π

Xem đáp án

Ta có V=13π.r2.h=13π32.4=4πChọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh là l. Thể tích khối trụ là:

V=πr l23

V=πrl2

V=πr2l

V=πr2l3

Xem đáp án

Chiều cao của khối trụ là h=l .

Thể tích của khối trụ: V=πr2h=πr2l .

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→=−i→+2j→−3k→. Tọa độ của vectơ a→ 

−1;2;−3

2;−3;−1

2;−1;−3

−3;2;−1

Xem đáp án

Theo định nghĩa tọa độ của vectơ, ta có: a→=−i→+2j→−3k→⇒a→=−1;2;−3Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0 . Tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S) bằng:

I(2,−2,−3);R=1

I(2,−1,−3);R=3

I(−2,1,−3);R=1

I(2,−1,3);R=3

Xem đáp án

Ta có x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0Suy ra mặt cầu (S) có tâm I(2,−1,3); Bán kính R=22+−12+32−5=3.Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A−2;0;0  và vectơ . Phương trình mặt phẳng α  có vectơ pháp tuyến n→  và đi qua điểm A  là

α:  x=0 .

α: y+z+2=0 .

α:y+z=0

α:  2x−y−z=0 .

Xem đáp án

Phương trình của α:0x+2+1y−0+1z−0=0⇔y+z=0Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;2, B3;−2;0. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:

u→=−1;2;1

u→=1;2;−1

u→=2;−4;2

u→=2;4;−2

Xem đáp án

Ta có AB→=2;−4;−2=−2−1;2;1Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

930

1230

1030

630

Xem đáp án

n(Ω)=C52=10. Gọi A:”Lấy được hai quả màu trắng”.

Ta có n(A)=C32=3, Vậy P(A)=310=930Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+10 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

−∞;2

−∞;0;2;+∞

0;2

0;+∞

Xem đáp án

y'=3x2−6x

y'=0⇔x=0x=2

y'<0⇔0<x<2.

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M.mlần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn −2;1 . Tổng M+m bằng:

4 và 5

7 và -10

1 và -2

0 và -1

Xem đáp án

Ta có y'=6x2+6x , cho y'=0⇔x=0x=−1 .

Ta có y−2=−5 , y−1=0 , y0=−1 , y1=4 .

Vậy M=max−2;1y=y1=4  và m=min−2;1y=y−2=−5 .

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log3−52x−3≥0 

−∞ ; 2

32 ; 2

2 ; +∞

−∞;5−32

Xem đáp án

Điều kiện: x>32 .

Do 0<3−5<1  nên log3−52x−3≥0⇔2x−3≤1⇔x≤2 .

Đối chiếu điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là 32 ; 2.

Chọn đáp án B

[2D3-0.0-2]

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=3, ∫02gxdx=−1 thì ∫02fx−5gx+xdx bằng:

12

0

8

10

Xem đáp án

∫02fx−5gx+xdx=∫02fxdx−5∫02gxdx+∫02xdx

=3+5+2=10

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn:z2−i+13i=1 . Tính mô đun của số phức z.

z=34

z=34

z=343

z=5343

Xem đáp án

Ta có z2−i+13i=1⇒z=1−13i2−i⇒z=1−13i2−i=34⇒z=−1152+2752⇒z=85025=34Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông, AC=a2  . SA  vuông góc với mặt ABCD phẳng , SA=a3 (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng

Cho hình chóp  SABCD có đáy là hình vuông, AC=a căn bậc hai 2  .  (ảnh 1)

30o

45o

60o

90o

Xem đáp án

Ta có: SB∩ABCD=B ; SA⊥ABCD  tại A .

 Hình chiếu vuông góc của SB  lên mặt phẳng (ABCD)  là AB .

 Góc giữa đường thẳng SB  và mặt phẳng (ABCD)  là α=SBA^ .

Do ABCD  là hình vuông và AC=2a  nên AB=AC2=a .

Suy ra tanSBA^=SAAB=3

Do đó: α=SBA^=60o .

Vậy góc giữa đường thẳng SB  và mặt phẳng (ABCD)  bằng 60o .Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đáy đều bằng a  và các cạnh bên đều bằng 2a . Tính khoảng cách từ S  đến mặt phẳng (ABCD)

a142

a144

a2

7a2

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều  có các cạnh đáy đều bằng a (ảnh 1)

d(S,(ABCD))=SO=SA2−AO2=4a2−a222=a142

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A−2;1;0, B2;−1;2. Phương trình của mặt cầu có đường kính AB 

x2+y2+z−12=24

x2+y2+z−12=6

x2+y2+z−12=24

x2+y2+z−12=6

Xem đáp án

Gọi I  là trung điểm của AB  khi đó xI=xA+xB2=0yI=yA+yB2=0zI=zA+zB2=1⇒I0;0;1 .

IA=0+22+0−12+1−02=6

Mặt cầu đường kính AB nhận điểm I0;0;1 làm tâm và bán kính R=IA=6 có phương trình là: x2+y2+z−12=6.

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A1;2;−3 và B3;−1;1 

x=1+ty=−2+2tz=−1−3t

x=1+3ty=−2−tz=−3+t

x=−1+2ty=−2−3tz=3+4t

x=−1+2ty=5−3tz=−7+4t

Xem đáp án

Ta có: AB→=2 ; −3 ; 4  là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) . Loại đáp án A , B .

Thế tọa độ điểm A  vào phương trình đường thẳng x=−1+2ty=5−3tz=−7+4t

Ta có:  1=−1+2t2=5−3t−3=−7+4t ⇔t=1⇒A∈d

Vậy phương trình tham số của đường thẳng (d) là x=−1+2ty=5−3tz=−7+4t.

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Cho hàm số  f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: (ảnh 1)

Đặt gx=fx+2+13x3−2x2+3x+2019. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số y=gx đạt cực đại tại x=1.

Hàm số y=gx có 1 điểm cực trị.

Hàm số y=gx nghịch biến trên khoảng 1; 4.

g5>g6 và g0>g1

Xem đáp án

Ta có y'=f'x+2+x2−4x+3

f'x+2=0⇔x∈−1; 1; 3

x2−4x+3=0⇔x=1∨x=3

Ta có bảng xét dấu:Cho hàm số  f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: (ảnh 2)

(kxđ: không xác định)

Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra gx  đạt cực đại tại x=1 .

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình log2x2+3>logx2+mx+1 có tập nghiệm là R

−2<m<2

m<22

−22<m<22

m<2

Xem đáp án

Ta có log2x2+3>logx2+mx+1

⇔x2+mx+1>02x2+3>x2+mx+1⇔x2+mx+1>0x2−mx+2>0∗

Để bất phương trình log2x2+3>logx2+mx+1 có tập nghiệm là R thì hệ (*) có tập nghiệm là R

 

  ⇔Δ1=m2−4<0Δ2=m2−8<0⇔−2<m<2

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2+3 khi x≥15−x   khi x<1. Tính I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx

I=716

I=31

I=32

I=323

Xem đáp án

+ Xét tích phân: I1=2∫0π2fsinxcosxdx .

Đặt: t=sinx⇒dt=cosxdx .

Đổi cận: với x=0 thì t=0 , với x=π2  thì t=1 .

I1=2∫0π2fsinxcosxdx=2∫01ftdt=2∫01fxdx=2∫015−xdx=10x−x201=9

+ Xét tích phân: I2=3∫01f3−2xdx .

Đặt: t=3−2x⇒dt=−2dx⇒dx=−12dt

Đổi cận: với x=0 thì t=3 , với x=1  thì t=1 .

I2=3∫01f3−2xdx=−32∫31ftdt=−32∫31fxdx=−32∫31x2+3dx=−12x3−92x31=22.

Vậy: I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx=9+22=31

Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn z+2z¯=2−i31−i.

-9

13

-13

9

Xem đáp án

Ta có z+2z¯=2−i31−i⇔z+2z¯=−9−13i .

Đặt z=a+bi  a,  b∈ℝ . Khi đó a+bi+2a−bi=−9−13i⇔3a=−9−b=−13⇔a=−3b=13 .

Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a  góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60° . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .

a362

a366

a36

a363

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD  có cạnh đáy bằng a (ảnh 1)

Ta có: SBO^=60° .

SO=OB.tan60°=a22.tan60°=a62

SABCD=a2

Suy ra VSABCD=13SO.SABCD =13.a62.a2 =a366 .

Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m  và độ dài trục bé bằng 10m. Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000  đồng/1 m2 . Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).

Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m (ảnh 1)

7.862.000 đồng

7.653.000 đồng

7.128.000 đồng

7.826.000 đồng

Xem đáp án

Giả sử elip có phương trình x2a2+y2b2=1 , với a>b>0 .

Từ giả thiết ta có  2a=16⇒a=8 và 2b=10⇒b=5

Vậy phương trình của elip là x264+y225=1⇒y=−5864−y2   E1y=5864−y2      E1

Khi đó diện tích dải vườn được giới hạn bởi các đường E1;  E2;  x=−4;  x=4  và diện tích của dải vườn là S=2∫−445864−x2dx=52∫0464−x2dx

Tính tích phân này bằng phép đổi biến x=8sint , ta được S=80π6+34

Khi đó số tiền là T=80π6+34.100000=7652891,82≃7.653.000.

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+12=y−11=z−23  và mặt phẳng P:x−y−z−1=0 . Phương trình đường thẳng Δ  đi qua A1; 1; −2 , song song với mặt phẳng (P)  và vuông góc với đường thẳng d  là

Δ:x+12=y+15=z−2−3

Δ:x−12=y−15=z+2−3

Δ:x+1−2=y+1−5=z−23

Δ:x−1−2=y−1−5=z+23

Xem đáp án

Δ có vectơ chỉ phương u→=2; 5; −3 và đi qua A1; 1; −2

nên có phương trình: Δ:x−12=y−15=z+2−3Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên.

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình bên.  (ảnh 1)

Gọi S  là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m  để hàm số y=fx−2018+m  có 5  điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của tập S  bằng

9

7

18

12

Xem đáp án

Cho hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình bên.  (ảnh 2)

Số điểm cực trị của hàm số y=fx−2018+m  là 3 .

Đồ thị hàm số y=fx−2018+m  có 5  điểm cực trị

Suy ra đường thẳng y=0  cắt đồ thị hàm số y=fx−2018+m  tại 2  điểm ( không tính giao điểm là điểm cực trị của đồ thị hàm số).

⇔−6<−m≤−3−m≥2⇔3≤m<6m≤−2

Do m  nguyên dương nên m∈3;4;5⇒S=3;4;5 .

Vậy tổng tất cả các giá trị của tập S  bằng: 3+4+5=12 .

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log3x+y=log4x2+y2?

3

2

1

Vô số

Xem đáp án

Điều kiện x+y>0;x2+y2>0.

Đặt t=log3x+y=log4x2+y2 . Ta có x+y=3tx2+y2=4t1

Vì x+y2≤2x2+y2⇒3t2≤2.4t⇒t≤log942

Thế thì x2+y2=4t≤4log942≈3,27 , vì x  nguyên vậy nên x2∈0;1 .

+ Với x=0 , ta có hệ y=3ty2=4t⇔t=0y=1

+ Với x=1 , ta có hệ y=3t−1y2=4t−1.  Hệ này có nghiệm t=0y=0.

+ Với x=−1 , ta có hệ y=3t+1y2=4t−1.  

Ta có phương trình 3t+12=4t−1⇔9t+2.3t−4t+2=0*

Đặt ft=9t+2.3t−4t+2 , ta có

Với t≥0⇒9t≥4t⇒ft>0

Với t<0⇒4t<2⇒ft>0

Vậy phương trình (*)  vô nghiệm

Kết luận: Vậy x∈0;1

Chọn đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số y=f(x) . Hàm số y=f'(x)  có đồ thị như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox  và đồ thị hàm số y=f'x  trên đoạn −2; 1  và 1; 4  lần lượt bằng 9  và 12 . Cho f1=3 . Giá trị biểu thức f−2+f4  bằng

21

9

3

2

Xem đáp án

Theo giả thiết ta có∫−21f'xdx=9 và ∫14f'xdx=12 .

Dựa vào đồ thị ta có:  ∫−21f'xdx=−∫−21f'xdx=−fx−21=−f−1+f−2 . 

⇒−f1+f−2=9

Tương tự ta có −f4+f1=12 .

Như vậy −f1+f−2−−f4+f1=−3

⇔f−2+f4−2f1=−3

⇔f−2+f4−6=−3⇔f−2+f4=3

Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức zthỏa mãn điều kiện z+2−iz¯+1−i=2. Tìm giá trị lớn nhất của z.

3+10

−3−10

−3+10

3−10

Xem đáp án

Giả sử z=x+yi  (x,y∈ℝ) .

Ta có z+2−iz¯+1−i=2⇔z+2−i=2.z¯+1−i

⇔(x+2)2+(y−1)2=2(x+1)2+(y+1)2

⇔x2+(y+3)2=10(*) ⇔x2+y2=1−6y⇔z=1−6y

Từ (*) dễ thấy y∈−3−10;−3+10⇒10−32≤1−6y≤10+32

⇒10−3≤z≤10+3

Vậy maxz=3+10 .

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3 ;1 ;−3 , B0 ;−2 ;3  và mặt cầu S:x+12+y2+z−32=1 . Xét điểm M  thay đổi thuộc mặt cầu (S) , giá trị lớn nhất MA2+2MB2 của  bằng

102

78

84

52

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(3;1;-3), B(0;-2;3)    (ảnh 1)

Xét điểm C  thỏa CA→+2CB→=0→ . Ta có

OC→=13OA→+2OB→⇒C1 ;−1 ;1

CA2=24, CB2=6

Mặt cầu (S)  có tâm I−1 ;0 ;3  và bán kính R=1 .

Suy ra MA2+2MB2=MC→+CA→2+2MC→+CB→2 .

=3MC2+CA2+2CB2=3MC2+36

Mà  MC−MI≤CI⇒MC≤CI+R=4(Dấu bằng xảy ra khi trùng với  trên hình vẽ).

Vậy maxMA2+2MB2=3.16+36=84 .

Chọn đáp án C