Đề số 6
Đề thi

Đề số 6

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT38 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Khi đó BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

SC

AC

AB

AH

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với BC và H là hình chiếu vuông góc của  S lên BC  Khi đó  BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây? (ảnh 1)

Ta có:BC⊥SABC⊥SH}⇒BC⊥AH

Vậy BC⊥AH.

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4.

24

20

9

12

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật ta có:

V=abc=2.3.4=24 (đvtt)

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3xx+4 có phương trình là

x=3.

y=−4.

y=3.

x=−4.

Xem đáp án

limx→+∞y=limx→−∞y=3nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=3.

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6}, có bao nhiêu tập con gồm 3 phần tử của tập hợp A?

P3.

C73.

A73.

P3.

Xem đáp án

Số tập con có 3 phần tử là: C73.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm =AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là

SC(G là trung điểm AB)

SD

SF(F là trung điểm CD)

SO (O là tâm hình bình hành ABCD).

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  là hình bình hành. Gọi M,N  lần lượt là trung điểm  AD và  BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng SMN  và  SAC là (ảnh 1)

Xét hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) ta có:

      {S∈(SMN)S∈(SAC)(1)                   {O∈AC⊂(SAC)O∈MN⊂(SMN)(2)

Từ (1) và (2) suy ra (SMN)∩(SAC)=SO.

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (A'BC) chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối chóp.

A.A'BC và A'.BCC'B'.

B.A'B'C' và A.BCC'B'.

A.A'B'C'và A'.BCC'B'.

A.A'BC và A.BCC'B'.

Xem đáp án

Mặt phẳng (A'BC) chia khối lăng trụ ABC.A'B'C'  thành hai khối chóp. (ảnh 1)

Quan sát hình vẽ ta thấy mặt phẳng (A'BC) chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối chóp A'.ABC và A'.BCC'B'.

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm y=f(x) như hình vẽ dưới đây.

 Cho đồ thị hàm y=f(x)  như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là? (ảnh 1)

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là?

4

3

2

5

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta có đồ thị hàm số có 5 cực trị.

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−3;2] và có bảng biến thiên như sauCho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-3;2]  và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2] là

2

0

1

-2

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta có: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2] là 0.

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Cho hàm số f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)-1=0  là: (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình f(x)−1=0 là:

0

2

1

3

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)-1=0  là: (ảnh 2)

Số nghiệm của phương trình f(x)−1=0 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=1.

Theo bảng biến thiên đã vẽ ở trên thì đường thẳng y=1 là đường thẳng luôn song song với trục Ox và cắt đường cong của hàm số y=f(x) tại 3 điểm phân biệt.

Vậy đáp án là D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(−1;0).

(−2;2).

(−∞;−2).

(−2;+∞).

Xem đáp án

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trong khoảng (−2;0) mà (−1;0)⊂(−2;0).

 Vậy đáp án đúng là A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Phát biểu nào dưới đây là SAI?

Cho hàm số Y=F(X) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Phát biểu nào dưới đây là SAI? (ảnh 1)

Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=−13.

Hàm số có 2 điểm cực trị.

Hàm số đạt cực đại tại x=2

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta thấy phát biểu hàm số đạt cực tiểu tại x=−13 là Sai.

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

10

16

14

12

Xem đáp án

Hình bát diện đều có 12 cạnh.

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−9x+15. Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;1).

Hàm số đồng biến trên (1;+∞).

Hàm số đồng biến trên (−∞;−3).

Hàm số đồng biến trên ℝ.

Xem đáp án

y=x3+3x2−9x+15

y'=3x2+6x−9⇔[x=1x=−3

Ta có bảng biến thiên

Cho hàm số y=x^3+3x^2-9x+15.  Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đáp án D sai.

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ?

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ? (ảnh 1)

y=−x3+3x+1.

y=x3−3x+1.

y=−x4+2x2+1.

y=x4−2x2+1.

Xem đáp án

Đây là đồ thị của hàm số bậc hai y=ax3+bx2+cx+d(a≠0) nên loại C, D.

Vì phần đồ thị ngoài cùng bên tay phải đi lên nên loại A.

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm học sinh gồm có 4 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất để 2 bạn được chọn có 1 nam và 1 nữ.

49.

59.

518.

79.

Xem đáp án

Không gian mẫu: n(Ω)=C92.

Gọi A là biến cố cần tìm.

Số cách chọn bạn nam: 4.

Số cách chọn bạn nữ: 5.

Số cách chọn thuận lợi cho biến cố A:n(A)=4.5=20.

Xác suất cả A là: P(A)=n(A)n(Ω)=20C92=59.

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−2x2−3x+2 là

2

3

4

1

Xem đáp án

limx→±∞y=0,

Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang: y=0

limx→1−x−2x2−3x+1=limx→1−x−2(x−2)(x−1)=limx→1−1x−1=+∞

limx→1+x−2x2−3x+1=limx→1+x−2(x−2)(x−1)=limx→1+1x−1=−∞

Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là: x=1.

Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận.

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ

 Cho hàm số y=ã^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ . Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? (ảnh 1)

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a<0,b<0,c<0.

a>0,b<0,c<0.

a<0,b>0,c<0.

a>0,b<0,c>0.

Xem đáp án

Ta có limx→+∞(ax4+bx2+c)=−∞⇒a<0.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên  c<0.

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên suy ra a.b<0⇒b>0.

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) biết u1=3,u8=24 thì u11 bằng

33

30

28

32

Xem đáp án

Gọi d là công sai của cấp số cộng.

Ta có u3=u1+7d⇔24=3+7d⇔d=3.

Suy ra u11=u1+10d=3+10.3=33.

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (A'AC) và (ABCD) bằng

450.

900.

600.

300.

Xem đáp án

 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D..  Góc giữa hai mặt phẳng (A'AC) và (ABCD) bằng (ảnh 1)

Vì AA'⊥(ABCD) nên (AA'C)⊥(ABCD).

Do đó góc giữa hai mặt phẳng (A'AC) và (ABCD) bằng 900.

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào?   (ảnh 1)

y=2x−2x.

y=x+1x.

y=x−1x.

y=x−1x+1.

Xem đáp án

Ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1, tiệm cận đứng x=0 nên loại A, D.

Đồ thị cắt trục hoành tại x=1 nên chọn C.

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x) trên khoảng (−∞;+∞). Đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?Cho hàm số  y=f(x) có đạo hàm f'(x) trên R. Đồ thị của hàm số f'(x)  như hình vẽ. Hàm số f(x)  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 1)

(0;3).

(−∞;0).

(3;+∞).

(−∞;52).

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy f'(x)<0 với x∈(0;3).

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số có 6 chữ số khác nhau không bắt đầu bởi 34 được lập từ 1; 2; 3; 4; 5; 6 là:

966

720

669

696

Xem đáp án

Số các số có 6 chữ số khác nhau được lập từ 1; 2; 3; 4; 5; 6 là 6!=720.

Gọi số có 6 chữ số khác nhau bắt đầu từ 34 là 34a1a2a3a4¯.

Số cách chọn số có 4 chữ số a1a2a3a4¯ khác nhau được lập từ 1; 2; 5; 6 là 4! = 24.

Vậy, số các số có 6 chữ số khác nhau không bắ đầu bởi 34 là 720−24=696.

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=13x3−2x2+3x−13trên đoạn [0;2].Tính tổng S=M+m.

S=43.

S=13.

S=23.

S=1.

Xem đáp án

y=13x3−2x2+3x−12⇒y'=x2−4x+3

y'=0⇔[x=1∈[0;2]x=3∉[0;2].

Ta có: y(0)=−13y(1)=1y(2)=13}⇒M=Max[0;2]y=1;m=Min[0;2]y=−13⇒S=M+m=1−13=23.

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình lăng trụ có thể là số nào dưới đây

2019

2020

2021

2018

Xem đáp án

Gọi n là số đỉnh của đa giác đáy, p là số cạnh của hình lăng trụ. Ta có: p=3.n

Suy ra p phải là một số chia hết cho 3. Vậy p=2019.

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−2x+1 có đồ thị (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 bằng

1

-5

10

25

Xem đáp án

Ta có: y'=3x2−2⇒k=y'(1)=3.12−2=1.

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số  để hàm số y=x4−(m2−9)x2+2021 có 1 cực trị. Số phần tử của tập S là

Vô số

7

5

3

Xem đáp án

Hàm số xác định với mọi x∈ℝ.

Ta có: y'=4x3−2(m2−9)x

      y'=0⇔4x3−2(m2−9)=0⇔[x=0x2=m2−92,

Hàm số đã cho có 1 cực trị ⇔m2−92≤0⇔−3≤m≤3.

Vậy S={±3;±2;±1;0}.

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ đứng có đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

2

9

3

5

Xem đáp án

Lăng trụ đứng có đáy là hình thoi có tất cả 3 mặt phẳng đối xứng

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình sau có nghiệm: 3sinx−cosx=m.

m≤2.

−1≤m≤1.

m≤−2.

−2≤m≤2.

Xem đáp án

Phương trình 3sinx−cosx=m có nghiệm

⇔(3)2+12≥m2⇔m2≤4⇔−2≤m≤2.

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình: sin4x+cos5x=0 là

[x=−π2+k2πx=π18+k2π9.

[x=π2+k2πx=−π9+k2π9.

[x=π2+kπx=−π18+kπ9.

[x=π2+k2πx=−π18+k2π9.

Xem đáp án

Ta có sin4x+cos4x=0⇔cos5x=−sin4x⇔cos5x=cos(π2+4x).

                                                                       ⇔[5x=π2+4x+k2π5x=−π2−4x+k2π

                                                                       ⇔[x=π2+k2πx=−π18+k2π9,k∈ℤ.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=π2+k2π hoặc x=−π18+k2π9,k∈ℤ.

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=−t3+3t2−2, trong đó t tính bằng giây và S tính theo mét. Vận tốc lớn nhất của chuyển động chất điểm đó là

1 m/s

3 m/s

2 m/s

4 m/s

Xem đáp án

Ta có v=S'=−3t2+6t.

Suy ra v'=−6t+6.

Do đó v'=0Z−6t+6=0⇔t=1.

Bảng biến thiên

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S==-t^3+3t^2-2 trong đó t tính bằng giây và S tính theo mét. Vận tốc lớn nhất của chuyển động chất điểm đó là (ảnh 1)

Vậy maxv=3 khi t=1.

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SBA^=300. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a312.

a36.

a32.

a34.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a.  Biết  SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc SBA=30 độ.  Thể tích khối chóp  bằng (ảnh 1)

Trong tam giác SAB vuông tại A ta có tanSBA^=SAAB⇔SA=AB.tanSBA^=a.tan300=a33.

Diện tích tam giác đều ABC là SΔABC=a234 (đvtt)

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là V=13.SΔABC.SA=13.a234.a33=a312 (đvtt).

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cơ sở khoan giếng có đơn giá như sau: giá của mét khoan đầu tiên là 50000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm 7% so với giá của mét khoan ngay trước đó. Tính số tiền mà chủ nhà phải trả cho cơ sở khoan giếng để khoan được 50(m) giếng gần bằng số nào sau đây?

20326446.

21326446.

13326446.

22326446.

Xem đáp án

Gọi un là giá tiền khoan giếng nét thứ n

Ta có u1=50000.

      u2=u1+u1.7%=u1.1,07

      u3=u2+u2.7%=u1.1,072

      ………………………….

      un=un−1+un−1.7%=u1.1,07n.

Vậy (un) là một cấp số nhân là u1=50000 và công bội q=1,07.

Số tiền công cần thanh toán khi khoan 50(m) là

      S50=u1+u2+...+u50=u1(1−q50)1−q=50000(1−1,0750)1−1,07≈20326446,5 đồng

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=|x3+3x2| đạt cực tiểu tại

x=0.

x=4.

x=0.và x=a<−3.

x=−3 và x=0.

Xem đáp án

Đặt f(x)=x3+3x2. khi đó f'(x)=3x2+6x=0⇔[x=0x=−2

Hàm số y=|x^3+3x^2| đạt cực tiểu tại (ảnh 2)

Đồ thị hàm số f(x)=x3+3x2

Hàm số y=|x^3+3x^2| đạt cực tiểu tại (ảnh 3)Suy ra đồ thị hàm số y=|f(x)| Hàm số y=|x^3+3x^2| đạt cực tiểu tại (ảnh 1)

Vậy hàm số y=|f(x)| đạt cực tiểu tại x=−3 và x=0

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCcó cạnh đáy bằng a3.Tính khoảng cách từ điểm Ađến (SBC)biết thể tích khối chóp S.ABCbằng a364.

a22.

a.

a2.

2a33.

Xem đáp án

Cho hình chóp đều  S.ABC có cạnh đáy bằng a căn 3. Tính khoảng cách từ điểm A  đến SBC biết thể tích khối chóp   bằng   (ảnh 1)

Gọi O là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của đoạn thẳng BC

Tam giác ABC đều cạnh a3 nên SΔABC=3a234 và chiều cao AI=3a2

OI=13AI=133a2=a2.

Thể tích của khối chóp S.ABC=12SΔABC.SO⇔a364=12.3a234.SO⇔SO=2a

SI=SO2+OI2=2a2+a24=3a2

SΔSBC=12.SI.BC=12.3a2.a3=3a234

Gọi khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là h

Thể tích của khối chóp S.ABC=12.SΔSBC.h⇔a364=13.3a234.h⇔h=a2.

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a3,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2 (minh họa như hình bên dưới). 

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a căn 2  (minh họa như hình bên dưới). (ảnh 1)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng

a66.

a305.

a56.

a306.

Xem đáp án

 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a căn 2  (minh họa như hình bên dưới). (ảnh 2)

{AB//CDAB⊄(SCD)⇒AB//(SCD).

{(SCD)⊥(SAD)(SCD)∩(SAD)=SD kẻ AH⊥SD={H}⇒d(B,(SCD))=d(A,(SCD))=AH.

SD=SA2+AD2=(a2)2+(a3)2=a5.

ΔSAD⊥A:AH.SD=SA.AD⇔AH=SA.ADSD=a2.a3a5=a305

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số f(x). Hàm số f'(x) có đồ thị như hình vẽ:  Gọi  S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số   đồng biến trên khoảng   Số phần tử của tập   là (ảnh 1)

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số y=f(x−m) đồng biến trên khoảng (2020;+∞). Số phần tử của tập S là

2020

2019

2018

Vô số

Xem đáp án

Xét hàm số: y=g(x)=f(x−m)

y'=g'(x)=f'(x−m)

g'(x)=0⇔f'(x−m)=0⇔[x−m=−1x−m=2⇔[x=m−1x=m+2(m−1<m+2)

Bảng biến thiên.

Cho hàm số f(x). Hàm số f'(x) có đồ thị như hình vẽ:  Gọi  S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số   đồng biến trên khoảng   Số phần tử của tập   là (ảnh 2)

Để hàm số đồng biến trên khoảng (2020;+∞) thì 2020≥m+1⇔m≤2018

Do m∈ℤ+⇒1≤m≤2018⇒ có 2018 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=x4+2x3−4x2−8x[f(x)]2+2f(x)−3 có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?Cho hàm số trùng phương y=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=(x^4+2x^3-4x^2-8x)/((fx)^2+2fx-3) có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng? (ảnh 1)

2

3

5

4

Xem đáp án

 Cho hàm số trùng phương y=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=(x^4+2x^3-4x^2-8x)/((fx)^2+2fx-3) có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng? (ảnh 2)

Ta có [f(x)]2+2f(x)−3=0⇔[f(x)=1f(x)=−3.

Phương trình f(x)=1 có nghiệm x=0,x=m,x=n trong đó x=0 là nghiệm kép.

Do đó f(x)−1=ax2(x−m)(x−n).

Phương trình f(x)=−3 có 2 nghiệm kép x=2,x=−2.

Do đó f(x)+3=a(x−2)2+(x+2)2.

Vì vậy [f(x)]2+2f(x)−3=a2x2(x−m)(x−n)(x−2)2(x+2)2.

Khi đó ta được hàm số y=x(x−2)(x+2)2a2x2(x−m)(x−n)(x−2)2(x+2)2.

limx→0+y=+∞ nên đương thẳng  là tiệm cận đứng.

limx→m+y=+∞ nên đường thẳng x=0 là tiệm cận đứng.

limx→2+y=−∞ nên đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng.

limx→−2y=−4a28(−2−m)(−2−n) nên đường thẳng x=−2 không là tiệm cận đứng.

limx→n+y=+∞ nên đường thẳng x=2  là tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 tiệm cận đứng.

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=cotx−2cotx−m nghịch biến trên (π4;π2) là

[m≤01≤m<2.

m≤0.

1≤m<2.

m>2.

Xem đáp án

Đặt t=cotx.

Để hàm số đã cho nghịch biến trên (π4;π2) thì hàm số y=t−2t−m đồng biến trên (0;1)

⇔{−m+2>0[m≤0m≥1⇔{m<2[m≤0m≥1⇔[m≤01≤m<2.

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈ℝ) có đồ thị như sau

Cho hàm số y=ax^3+bx^2+cx+d (a,b,c,d thuộc R) có đồ thị như sau. Trong các số a,b,c,d có bao nhiêu số dương? (ảnh 1)

Trong các số a,b,c,d có bao nhiêu số dương?

3

1

2

4

Xem đáp án

Nhìn vào đồ thị ta có:

+ limx→+∞f(x)=+∞;limx→−∞f(x)=−∞⇒a>0.

+ Đồ thị hàm số giao trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒d>0.

Ta có: f'(x)=3ax2+2bx+c

Theo viet: {x1+x2=−2b3ax1x2=c3a

Dựa vào đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị x1<0<x2(|x2|<|x2|)⇒{−2b3a>0c3a<0⇔{b<0c<0.

Vậy có 2 số dương ⇒ Đáp án C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=2x3−(2+m)x+m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

m>12.

m≤12.

m>−12.

m>−12;m≠4.

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành ta có:

2x3−(2+m)x+m=0⇔(x−1)(2x2+2x−m)=0⇔[x=12x2+2x−m=0(1).

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1 ⇔{1+2m>04−m≠0⇔{m>−12m≠4⇒ Đáp án  D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈ℝ) có đồ thị như hình vẽ sau.

Cho hàm số y=ax^3+bx^2+cx+d (a,b,c,d thuộc R) có đồ thị như hình vẽ sau. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [-2020;2020] của tham số m để phương trình   có đúng 2 nghiệm thực phân biệt? (ảnh 1)

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2020;2020] của tham số m để phương trình 2f(|x|)−m=0 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

2020

2022

2021

2019

Xem đáp án

Ta có 2f(|x|)−m=0,(1)

⇔f(|x|)=m2

Xét hàm số t=f(|x|) có đồ thị được suy ra từ đồ thị y=f(x) đã cho như sau

 Cho hàm số y=ax^3+bx^2+cx+d (a,b,c,d thuộc R) có đồ thị như hình vẽ sau. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [-2020;2020] của tham số m để phương trình   có đúng 2 nghiệm thực phân biệt? (ảnh 2)

Từ đó suy ra pt (1) có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi [m2=3m2<−1⇔[m=6m<−2

Kết hợp với điều kiện [−2020;2020] suy ra [m=6−2020≤m<−2 suy ra có 2019 giá trị m nguyên.

Đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An mua một chiếc vali mới để đi du lịch, chiếc va li đó có chức năng cài đặt mật khẩu là các chữ số để mở khóa. Có 3 ô để cài đặt mật khẩu mỗi ô là một chữ số. Ông An muốn cài đặt để tổng các chữ số trong 3 ô đó bằng 5. Hỏi ông có bao nhiêu cách để cài đặt mật khẩu như vậy?

21

30

12

9

Xem đáp án

Ta có các bộ ba số có tổng bằng 5 là (0,0,5),(0,1,4),(0,2,3),(1,1,3),(1,2,2).

Trong đps có ba bộ (0,0,5),(1,1,3),(1,2,2) có tổng số cách cài đặt mật khẩu là: 3.3!2!=9

Còn lại các bộ (0,1,4),(0,2,3) có tổng số cách cài đặt là 2.3!=12

Vậy ông An có tổng cộng 9+12=21 cách cài đặt mật khẩu cho chiếc va-li.

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Hình chiếu H của A trên (A'B'C') là trung điểm của B'C'. Thể tích của khối lăng trụ là

a368.

a338.

3a38.

a3312.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a.  Hình chiếu  H của  A trên  (A'B'C') là trung điểm của B'C'.  Thể tích của khối lăng trụ là (ảnh 1)

Ta có SΔABC=a234.

AH=a32⇒A'H=a2−(a32)2=a2

V=SΔABC.A'H=a338.

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2cos2x−(m+2)cosx+m=0.Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình có đúng 2 nghiệm x∈[0;π2].

0<m≤1.

0≤m≤1.

0≤m<2.

0<m≤2.

Xem đáp án

Đặt t=cosx,x∈[0;π2]⇒t∈[0;1].

Phương trình trở thành: 2t2−(m+2)t+m=0,t∈[0;1]. Nhận xét phương trình luôn có nghiệm t1=1,t2=m2. Để thỏa mãn đề bài thì 0≤m2<1⇔0≤m<2.

Đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=|x2−2x−4(x+1)(3−x)+m−3|.Tính tổng tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số mđể maxy=2020?

4048

24

0

12

Xem đáp án

Xét g(x)=x2−2x−4(x+1)(3−x)+m−3

TXĐ: D=[−1;3],g(x) liên tục trên đoạn [−1;3].

Đặt t=(x+1)(3−x)=−x2+2x+3⇒t'=−x+1−x2+2x+3

Cho t'=0⇔−x+1=0⇔x=1 (nhận)

Cho hàm số  y=|x^2 - 2x - 4* căn bậc hai((x+1)*(3-x)) + m - 3. Tính tổng tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m  để  maxy=2020 (ảnh 1)t∈[0;2].

Khi đó: g(t)=−t2−4t+m,∀t∈[0;2].

g'(t)=−2t−4

Cho g'(t)=0⇔t=−2 (loại)

Cho hàm số  y=|x^2 - 2x - 4* căn bậc hai((x+1)*(3-x)) + m - 3. Tính tổng tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m  để  maxy=2020 (ảnh 2)Khi đómax[−1;3]y=max[−1;3]{|m|;|m−12|}=2020

TH1: {|m|>|m−2||m|=2020⇔m=2020

TH2: {|m|<|m−2||m−2|=2020⇔m=−2008

Từ đó ta được: m1+m2=12 nên chọn đáp án D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

 Cho hàm số  Y=F(X) bảng biến thiên như sau: Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x^2-4)=m  có ít nhất 3 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng   là (ảnh 1)Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x2−4x)=m có ít nhất 3 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0;+∞) là

0

3

5

6

Xem đáp án

Đặt t=x2−4x⇒t'=2x−4

Cho t'=0⇔x=2 (nhận)

Bảng biến thiên:

Cho hàm số  Y=F(X) bảng biến thiên như sau: Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x^2-4)=m  có ít nhất 3 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng   là (ảnh 2)

⇒t∈[−4;+∞)

Dựa vào bảng biến thiên ta có

Nếu [t=−4t≥0 khi đó với một giá trị t cho duy nhất một giá trị x thuộc khoảng (0;+∞)

Nếu t∈(−4;0) khi đó với một giá trị t cho hai giá trị x thuộc khoảng t∈(−4;0)

Như vậy dựa trên bảng biến thiên của hàm số y=f(x), phương trình có ít nhất ba nghiệm thuộc khoảng (0;+∞) khi m∈(−3;2]. Vậy có 5 giá trị nguyên m nên chọn đáp án C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: Hàm số 1/3*[(fx)^3-f(x)^2] đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số y=13(f(x))3−(f(x))2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(−∞;1).

(3;4).

(2;3).

(1;2).

Xem đáp án

Ta có: y'=f'(x)[(f(x))2−2f(x)]=f'(x)f(x)[f(x)−2]

Trên khoảng (3;4) ta có: {f'(x)<00<f(x)<2f(x)−2<0⇒f'(x).f(x)[f(x)−2]>0.

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (3;4).

Đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x3zy2(xz+y2)+y4z2(xz+y2)+z3+15x3x2z,biết 0<x<y<z.

12

10

14

18

Xem đáp án

Ta có: P=x3zy2(xz+y2)+y4z2(xz+y2)+z3+15x3x2z=(xy)3(xy+yz)+(yz)3(xy+yz)+(zx)2+15zx

Đặt a=xy<1,b=yz<1,c=zx>1 và abc=1⇔ab=1c.

Ta được: P=a3(a+b)+b3(a+b)+c2+15c=a2+b2−ab+c2+15c≥ab+c2+15c

                =c2+16c=c2+8c+8c≥3c2.8c.8c3=12.

Vậy Pmin=12 khi và chỉ khi {a=babc=1c2=8c⇔{a=b=12c=2⇔{x=12yy=12zz=2x.

Đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e,(a≠0) có đồ thị của đạo hàm f'(x) như hình vẽ.

Cho hàm số y=ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx+ e có đồ thị của đạo hàm f'(x)  như hình vẽ. Biết rằng e>n. Số điểm cực trị của hàm số   bằng (ảnh 1)

Biết rằng e>n. Số điểm cực trị của hàm số y=f'(f(x)−2x) bằng

10

14

7

6

Xem đáp án

Ta có: y'=(f'(x)−2)f''[f(x)−2x].

y'=0⇔(f'(x)−2)f''[f(x)−2x]=0⇔[f'(x)−2=0             (1)f''[f(x)−2x]=0   (2)

Xét phương trình (1)⇔f'(x)=2.

 Cho hàm số y=ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx+ e có đồ thị của đạo hàm f'(x)  như hình vẽ. Biết rằng e>n. Số điểm cực trị của hàm số   bằng (ảnh 2)

Từ đồ thị ta có phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt x1,x2,x3(x1<m<x2=0<n<x3).

Xét phương trình (2).

Trước hết ta có: f'(x)=4ax3+2bx2+2cx+d.

                          f'(0)=2⇔d=2.

Suy ra: f(x)=ax4+bx3+cx2+2x+e.

(2)⇔f"[f(x)−2x]=0⇔[f(x)−2x=mf(x)−2x=n⇔[ax4+bx3+cx2+e=max4+bx3+cx2+e=n

⇔[ax4+bx3+cx2=m−e (2a)ax4+bx3+cx2=n−e (2b).

Số nghiệm của hai phương trình (2a) và (2b) lần lượt bằng số giao điểm của hai đường thẳng y=m−e và y=n−e (trong đó m−e<n−e<0) với đồ thị hàm số g(x)=ax4+bx3+cx2.

      g'(x)=4ax3+3bx2+2cx

      g'(x)=0⇔4ax3+3bx2+2cx=0⇔4ax3+3bx2+2cx+2=2

                      ⇔f'(x)=2⇔[x=x1<0x=x2=0x=x3>0

Từ đồ thị hàm số y=f'(x) suy ra:

+) limx→−∞f'(x)=+∞ nên a<0 nên limx→−∞g(x)=−∞,limx→+∞g(x)=−∞.

Bảng biến thiên của hàm số y=g(x):

Cho hàm số y=ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx+ e có đồ thị của đạo hàm f'(x)  như hình vẽ. Biết rằng e>n. Số điểm cực trị của hàm số   bằng (ảnh 3)


Từ bảng biến thiên suy ra hai phương trình (2a),(2b) mỗi phương trình có hai nghiệm phân biệt (hai phương trình không có nghiệm trùng nhau) và khác x1,x2,x3.

Suy ra phương trình (f'(x)−2)f"[f(x)−2x]=0 có 7 nghiệm đơn phân biệt. Vậy hàm số y=f'[f(x)−2x] có 7 điểm cực trị.Đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy  ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên AA'=a2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và B'C là

a3.

2a3.

a23.

a2.

Xem đáp án

 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh  a. Cạnh bên AA'=A căn 2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và B'C là (ảnh 1)

Gọi D là điểm đối xứng với A qua B. Khi đó A'B//B'D.

Suy ra: d(A'B;B'C)=d(A'B;(B'CD))=d(B;(B'CD)).

Kẻ từ B đường thẳng vuông góc với CD và cắt CD tại K

Tam giác ACD vuông tại C (vì BA=BC=BD) có B là trung điểm của AD nên K là trung điểm của CD.BK=12AC=12a.

Kẻ BH⊥B'K tại H suy ra: d(B;(B'CD))=BH.

Ta có: 1BH2=1BK2+1BB'2=4a2+12a2=92a2⇒BH=a23.

Vậy d(B;(B'CD))=a23.

Đáp án C