Đề số 5
Đề thi

Đề số 5

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3+3x2−4 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(0;+∞).

ℝ.

(−2;0).

(−∞;−2).

Xem đáp án

Ta có y'=3x2+6x,y'<0⇔3x2+6x<0⇔−2<x<0 suy ra hàm số nghịch biến trên (−2;0).

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức B=log3(2−a) có nghĩa

a<2.

a>2.

a=3.

a≤2.

Xem đáp án

Biểu thức B=log3(2−a) có nghĩa khi 2−a>0⇔a<2.

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa SA và (ABC) bằng

750.

450.

300.

600.

Xem đáp án

Cho hình chop S.ABC  có đáy ABC  là tam giác đều cạnh a  Hình chiếu vuông góc của S  lên ABC trùng với trung điểm của cạnh  BC Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa   và   bằng (ảnh 1)

Ta có: hình chiếu của SA trên (ABC) là AH nên (SA;(ABC)^)=(SA;AH)^=SAH^

Xét tam giác vuông SAH ta có: AH=a32;SA=a

Khi đó: AH=a32;cos(SAH^)=AHSA=32⇒SAH^=300.

Vậy góc giữa SA và (ABC) bằng 300.

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b,m,n với a,b>0,n≠0. Mệnh đề nào sau đây sai?

am.bm=(ab)m.

aman=am−n.

(am)n=am.n.

am.an=am.n.

Xem đáp án

Vì am.an=am+n.

Đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x−4 trên [−4;0] lần lượt là M và n. Giá trị của M+m bằng

−43.

43.

−4.

−283.

Xem đáp án

Ta có y'=x2+4x+3. Xét y'=0⇔[x=−3∈(−4;0)x=−1∈(−4;0).

Có y(−4)=y(−1)=163;y(−3)=y(0)=−4.

Do đó M=163;m=−4⇒M+m=43.

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình 4x2=2x+1

S={−1;12}.

S={0;1}.

S={1−52;1+52}.

S={−12;1}.

Xem đáp án

Ta có 4x2=2x+1⇔2x2=x+1⇔[x=1x=−12

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=x2+1. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên (−∞;+∞).

Hàm số nghịch biến trên (−∞;1).

Hàm số nghịch biến trên (−∞;+∞).

Hàm số nghịch biến trên (−1;1).

Xem đáp án

Ta có f'(x)=x2+1>0(∀x∈ℝ) nên hàm số y=f(x) đồng biến trên (−∞;+∞).

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số: y=x2+2xtrên đoạn [12;2].

m=3.

m=5.

m=174.

m=4.

Xem đáp án

Hàm số xác định trên đoạn [12;2],y'=2x−2x2=0⇔x=1∈[12;2]

y(12)=174; y(1)=3;    y(2)=5

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x trên đoạn [12;2] là m=3

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình log3(2x−1)=1

x=0.

x=3.

x=2.

x=1.

Xem đáp án

Điều kiện: 2x−1>0⇒x>12.

log3(2x−1)=1⇔2x−1=3⇔x=2

Vậy nghiệm của phương trình là x=2.

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức 0<a≠1,x>0,y>0,a≠0. Mệnh đề nào sau đây sai?

loga1=0.

loga(xα)=α.logax.

logaxy=logax−logay.

loga(xy)=logax.logay.

Xem đáp án

loga(xy)=logax+logay

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.

Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.

Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.

Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.

Xem đáp án

Ta thấy qua ba điểm bất kì chỉ xác định được một hoặc chùm mặt phẳng chứ không xác định được khối đa diện nên mệnh đề B sai.

Mặt khác, ta có khối chóp tam giác có bốn đỉnh, bốn mặt, sáu cạnh nên các mệnh đề C, D đều sai.

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6.

720

90

20

120

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là abc¯.

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được số các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau là A63=120 (số).

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=mx−12x+mđi qua điểm A(1;2).

m=2.

m=−4.

m=−5.

m=−2.

Xem đáp án

* Vì limx→(−m2)+mx−12x+m=−∞  (hoặc limx→(−m2)−mx−12x+m=+∞ ) nên đường thẳng x=−m2  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

* Đường tiệm cận đứng đi qua điểm A(1;2) nên 1=−m2⇔m=−2.

Đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a

V=a36.

V=a3.

V=a33.

V=2a33.

Xem đáp án

Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là: V=a3  (đvtt).

Đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ:

 Cho đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên R  và có đồ thị như hình vẽ: Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

(−∞;0).

(2;+∞).

(0;2).

(−2;2).

Xem đáp án

Từ đồ thị đã cho suy ra đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−2x2+3x+1 song song với đường thẳng y=3x+1 có phương trình là

y=−13x−1.

y=3x−293.

y=3x−293,y=3x+1.

y=−13x+293.

Xem đáp án

Ta có:y'=x2−4x+3.

Gọi M(x0;y0)  là điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho với y0=x033−2x02+3x0+1.

Do tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M(x0;y0)  song song với đường thẳng y=3x+1  nên ta có:

y'(x0)=3⇔x02−4x0+3=3⇔[x0=0⇒y0=1x0=4⇒y0=73.

- Tại điểm M(0;1)  phương trình tiếp tuyến là:y−1=3(x−0)⇔y=3x+1.

- Tại điểm M(4;73)  phương trình tiếp tuyến là:y−73=3(x−4)⇔y=3x−293.

Vậy tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33−2x2+3x+1  song song với đường thẳng y=3x+1 có phương trình lày=3x−293.

Đáp án B

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua A(−1;2), nhận n→=(2;−4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là

x−2y+5=0.

x−2y−4=0.

x+y+4=0.

−x+2y−4=0.

Xem đáp án

Đường thẳng đi qua A(−1;2) , nhận n→=(2;−4)  làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

2(x+1)−4(y−2)=0⇔2x−4y+10=0⇔x−2y+5=0.

Đáp án A.

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A165.

A415.

A255.

C415.

Xem đáp án

+ Tổng số học sinh của lớp là 41 học sinh.

+ Số cách chọn 5 học sinh trong lớp là số tổ hợp chấp 5 của 41 phần tử C415.

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình chóp đều, khẳng định nào sau đây đúng?

Tất cả các cạnh bên bằng nhau.

Tất cả các mặt bằng nhau.

Tất cả các cạnh bằng nhau.

Một cạnh đáy bằng cạnh bên.

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hinh vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là:

100

20

64

80

Xem đáp án

Lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 nên có chiều cao h=5.

Thể tích của khối lăng trụ là: V=B.h=42.5=80.

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−3x−1 là

y=2.

y=3.

x=1.

x=32.

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ\{1}.

Ta có: limx→1+(2x−3x−1)=−∞  và limx→1−(2x−3x−1)=+∞.

Vậy tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−3x−1 là x=1.

Đáp án C

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình |x3−3x|=m2+m có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

Cho hàm số y=x^3-3x có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình  |x^3-3x|=m^2+m có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:   (ảnh 1)

−2<m<−1 hoặc 0<m<1.

−1<m<0.

m>0.

m<−2 hoặc m>1.

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình |x3−3x|=m2+m  là số giao điểm của đồ thị y=|x3−3x|  và đường thẳng y=m2+m.

Cách vẽ đồ thị hàm số  từ đồ thị hàm số y=|x3−3x|  là: Giữ nguyên phần đồ thị của hàm số y=x3−3x  nằm phía trên trục hoành, lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị của hàm số y=x3−3x  nằm phía dưới trục hoành rồi xóa bỏ phần đồ thị hàm số y=x3−3x  nằm phía dưới trục hoành:

Cho hàm số y=x^3-3x có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình  |x^3-3x|=m^2+m có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:   (ảnh 2)

Phương trình |x3−3x|=m2+m  có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi {m2+m>0m2+m<2⇔{[m>0m<−1−2<m<1⇔[0<m<1−2<m<−1.

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

y=x−x2+1.

y=2x−1x+1.

y=x2−3x+2x2−x−2.

y=x4+4x2−3.

Xem đáp án

Xét hàm số y=x4+4x2−3.

Ta có: limx→−∞(x4+4x2−3)=+∞  và limx→+∞(x4+4x2−3)=+∞.

Vậy đồ thị hàm số  không có tiệm cận ngang.

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, biết AA'=4a,AC=2a,BD=a. Thể tích của khối lăng trụ là

8a3.

8a33.

4a3.

2a3.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, biết  AA'=4a AC=2a BD=a .Thể tích của khối lăng trụ là (ảnh 1)

Thể tích khối lăng trụ là V=AA'.SABCD=AA'.12.AC.BD=4a.12.2a.a=4a3.

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của  tại điểm M(a;b)∈(C) là

k=f'(a).

k=f(a).

k=f(b).

k=f'(b).

Xem đáp án

Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm sốy=f(x)  tại điểm x0  là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C)  của hàm số tại điểmM(x0;y0).

Do đó hệ số góc của tiếp tuyến của (C)  tại điểm M(a;b)∈(C) là k=f'(a)

Vậy đáp án đúng là đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).

Xem đáp án

Ta thấy:

* y'>0  khi x∈(−∞;−1)∪(1;+∞)  nên hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(1;+∞)

*  y'<0khi x∈(−1;1)  nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).

Vậy đáp án đúng là đáp án D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?Cho hàm số  Y=F(X) có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Hàm số không có cực trị.

Hàm số đạt cực đại tại x=0.

Hàm số đạt cực đại tại x=5.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

Xem đáp án

Hàm số đạt cực đại tại x=0  và đạt cực tiểu tại x=2.

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x4+2mx2+1 đạt cực tiểu tại x=0 khi:

m>0.

−1≤m<0.

m≥0.

m<−1.

Xem đáp án

Ta có:y'=−4x3+4mx;y"=−12x2+4m

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0⇒y'(0)=0.  Thỏa mãn ∀m.

Mặt khác để hàm số đạt cực tiểu tại x=0⇒y"(0)>0⇔m>0.

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của phương trình x−1+x−2=x−3 là

[1;+∞).

ℝ\{1;2;3}.

[3;+∞).

(3;+∞).

Xem đáp án

Điều kiện của phương trình: {x−1≥0x−2≥0x−3≥0⇔{x≥1x≥2x≥3⇔x≥3

Vậy tập xác định của phương trình là: D=[3;+∞).

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn logab=3. Giá trị của logba(bba) là

3

−13.

−23.

−3.

Xem đáp án

Ta có: T=logbab3a=logab3alogaba=logab3−logaalogab−logaa=13logab−12logaa12logab−1=−13.

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số (x2−3x+2)π là

(−∞;1)∪(2;+∞).

(1;2).

(−∞;1]∪[2;+∞).

ℝ\{1;2}.

Xem đáp án

Vì π∉ℤ  nên hàm số có điều kiện xác định làx2−3x+2≠0

⇒x∈(−∞;1)∪(2;+∞).

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số  y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (−1;3).

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;1).

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;−1).

Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (−1;1).

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị suy ra đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;−1).

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+2x2+1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M(1;4) là:

y=8x−4.

y=8x+4.

y=−8x+12.

y=x+3.

Xem đáp án

y'=4x3+4x

f'(1)=8

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;4) và có hệ số góc k=8 là:

  y=8(x−1)+4⇔y=8x−4

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là:

S=∅.

S={6}.

S={6;2}.

S={2}.

Xem đáp án

  2x−3=x−3⇔{x−3≥02x−3=(x−3)2

  ⇔{x≥32x−3=x2−6x+9

  ⇔{x≥3x2−8x+12=0

⇔{x≥3[x=2x=6⇔x=6

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={6}.

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình (13)x2−2x−3=3x+1 có bao nhiêu nghiệm?

3

2

1

0

Xem đáp án

(13)x2−2x−3=3x+1⇔(13)x2−2x−3=(13)−x−1⇔x2−2x−3=−x−1⇔x2−x−2=0⇔[x=−1x=2.

Vậy phương trình có 2 nghiệm x=−1;x=2.

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n∈ℕ thỏa mãn Cn1+Cn2+...+Cnn=1023. Tìm hệ số của x2 trong khai triển [(12−n)x+1]n thành đa thức.

45

180

2

90

Xem đáp án

Từ khai triển (1+x)n=Cn0+Cn1x+Cn2x2+...+Cnnxn.

Cho x=1 ta được (1+1)n=Cn0+Cn1+Cn2+...+Cn2=1+Cn1+Cn2+...+Cnn

Mà Cn1+Cn2+...+Cnn=1023 nên2n=1024⇔n=10.

Bài toán trở thành tìm hệ số của x2  trong khai triển (2x+1)10  thành đa thức.

Số hạng tổng quát trong khai triển (2x+1)10  là  C10k(2x)k=C10k2kxk

Từ yêu cầu bài toàn suy ra k=2.

Vậy hệ số của x2  trong khai triển (2x+1)10  thành đa thức là C10222=180.

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Gọi M là trung điểm của SB, P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP=2DP.Mặt phẳng (AMP)cắt cạnh SC tại N.Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V.

VABCDMNP=730V.

VABCDMNP=1930V.

VABCDMNP=25V.

VABCDMNP=2330V.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V.  Gọi M là trung điểm của SB, P là điểm thuộc cạnh SB  sao cho   (ảnh 1)

Trong (ABCD) gọi O=AC∩BD.

Trong (SBD) gọi I=SO∩MP.

Trong (SAC) gọi N=SC∩AI.

Trong  qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt SO tại H, qua P kẻ đường thẳng song song với BD cắt SO tại K.

Gọi T là trung điểm NC

Ta có: IHIK=MHPK=12BO23BO=34.

HK=SO−SH−OK=SO−12SO−13SO=16SO.

IH3=IK4=IH+IK7=16SO7=142SO.

SISO=SH+IHSO=12SO+114SOSO=47.

⇒SNST=47.

⇒SNSC=410=25.

VS.AMNPVS.ABCD=12[VS.AMNSS.ACB+VS.ANPVS.ACD]=12[SMSB.SNSC+SPSD.SNSC]=12[12.25+25.23]=730.

VABCD.AMNP=VS.ABCD−VS.AMNP=V−720V=2330V.

Đáp án D

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số f(x)=13x3−12mx2+x−2 có giá trị tuyệt đối của hoành độ hai điểm cực trị là độ dài hai cạnh của tam giác vuông có cạnh huyền là 7.Hỏi có mấy giá trị của m?

0

2

3

1

Xem đáp án

f(x)=13x3−12mx2+x−2.

f'(x)=x2−mx+1.

f'(x)=0⇔x2−mx+1=0(1)

Để hàm số có 2 điểm cực trị ⇔  phương trình (1)  có 2 nghiệm phân biệt.

.⇔Δ=m2−4>0⇔[m<−2m>2.

(1)⇔[x1=m+m2−42x2=m−m2−42⇒[|x1|=|m+m2−4|2|x2|=|m−m2−4|2

Ta có:|x1|2+|x2|2=72⇔(m+m2−4)2+(m−m2−4)2=7⇔m2=9⇔[m=3m=−3.

Vậy chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 200 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí để xây bể là 300 nghìn đồng/m2 (chi phí được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây bể (làm tròn đến đơn vị triệu đồng).

46 triệu đồng.

51 triệu đồng.

75 triệu đồng.

36 triệu đồng

Xem đáp án

Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 200 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí để xây bể là 300 nghìn đồng/m2 (chi phí được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây bể (làm tròn đến đơn vị triệu đồng). (ảnh 1)

Gọi chiều rộng của đáy bể là x(m)(x>0)

⇒chiều dài của đáy bể là 2x(m)

Gọi chiều cao của bể là h(m)(h>0)

Thể tích của bể là: V=x.2x.h=200⇒h=2002x2=100x2

Diện tích đáy là:S1=x.2x=2x2(m2)

Diện tích xung quanh của bể là: S2=2.x.h+2.2x.h=6.x.h(m2)

Chi phí để xây bể là: T=(S1+S2).300000=(2x2+6xh).300000=(2x2+600x).300000

Ta có: 2x2+600x=2x2+300x+300x≥3.2x2.300x.300x3  (theo bất đẳng thức cô si)

                                                                 ≥3.1800003

Dấu “=” xảy ra⇔2x2=300x⇔x3=3002=150⇔x=1503

Chi phí thấp nhất để xây bể là:T=3.1800003.300000≈50,815.106 (nghìn đồng) (triệu đồng)

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB:2x−y+4=0;AC:x−2y−6=0. Hai điểm B và C thuộc Ox. Phương trình phân giác góc ngoài của góc BAC là

3x+3y+10=0.

x+y+10=0.

3x−3y−2=0.

x−y+10=0.

Xem đáp án

B=AB∩Ox⇒ tọa độ điểm B là nghiệm của hệ:{2x−y+4=0y=0⇔{x=−2y=0⇒B(−2;0)

C=AC∩Ox⇒ tọa độ điểm C là nghiệm của hệ: {x−2y−6=0y=0⇔{x=6y=0⇒C(6;0).

Phương trình đường phân giác của góc BAC là:|2x−y+4|5=|x−2y−6|5⇔[x+y+10=0(d1)3x−3y−2=0(d2)

Đặt f(x,y)=x+y+10

f(−2,0)=8

f(6,0)=16

⇒f(−2,0).f(−6,0)=128>0⇒B và C nằm về cùng một phía đối với đường thẳng d1

⇒phương trình phân giác ngoài của góc BAC là:x+y+10=0.

Đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị f'(x)  như hình vẽ. Hàm số y nghịch biến trên  (ảnh 1)Hàm số y=f(1−x)+x22−x nghịch biến trên

(1;3)

(−3;1)

(−2;0)

(−1;32)

Xem đáp án

Đặt g(x)=f(1−x)+x22−x

g'(x)=−f'(1−x)+x−1

g'(x)=0⇔f'(1−x)=−1(1−x)

Xét phương trình f'(x)=−x.  Từ đồ thị hàm số f'(x)  ta có các nghiệm của phương trình này là x=−3,x=−1,x=3.

Do đó, phương trình f'(1−x)=−(1−x)  tương đương với [1−x=−31−x=−11−x=3⇔[x=4x=2x=−2

Từ đó ta có bảng biến thiên sau:

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị f'(x)  như hình vẽ. Hàm số y nghịch biến trên  (ảnh 2)

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;32).

Đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=x2(x−9)(x−4)2. Khi đó hàm số y=f(x2) nghịch biến trên khoảng nào?

(−3;0).

(3;+∞).

(−∞;−3).

(−2;2).

Xem đáp án

Ta có: y'=f'(x2).2x=2x(x2)2(x2−9)(x2−4)2=2x5(x2−9)(x2−4)2

Ta có bảng xét dấu của y'  như sau:

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=x^2*(x-9)*(x-4)^2.  Khi đó hàm số f(x^2) nghịch biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−3).

Đáp án C

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y=x3+x2+mx+1đồng biến trên (−∞;+∞).

m≥43.

m≤43.

m≤13.

m≥13.

Xem đáp án

Tập xác đinh:D=ℝ.

Đạo hàm y'=3x2+2x+m.

Hàm số y=x3+x2+mx+1  đồng biến trên (−∞;+∞)  khi và chỉ khi y'≥0,∀x∈ℝ  hay Δ'≤0⇔1−3m≤0⇔m≥13.

Đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=|3x4−4x3−12x2+m| có 5 điểm cực trị.

26

16

27

44

Xem đáp án

Tập xác định:D=ℝ.

Ta có đạo hàm của (|f(x)|)'=(f2(x))'=2f(x).f'(x)2f2(x)=f(x).f'(x)|f(x)|,  

Đạo hàm y'=(12x3−12x2−24x)(3x4−4x3−12x2+m)|3x4−4x3−12x2+m| , 

Xét phương trình(12x3−12x2−24x)(3x4−4x3−12x2+m)=0

Xét hàm số g(x)=3x4−4x3−12x2  trên R và g'(x)=0⇔[x=0x=−1x=2.

 Bảng biến thiên của g(x)  như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=|3x^4-4x^3-12x^2+m| có 5 điểm cực trị. (ảnh 1)

Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi tổng số nghiệm bội lẻ của  và số điểm tới hạn của  là 5, do đó ta cần có các trường hợp sau

TH1: Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác -1; 0; 2⇔[−m>0−32<−m<−5⇔[m<05<m<32,  trường hợp này có 26 số nguyên dương.

TH2: Phương trình (*) có 3 nghiệm trong đó có một nghiệm kép trùng với một trong các nghiệm −1;0;2⇔[−m=0−m=−5⇔[m=0m=5,  trường hợp này có một số nguyên dương.

Vậy có tất cả là 27 số nguyên dương thỏa mãn bài toán.

Đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác SBCvới SA,SB,SC đôi một vuông góc và SA=SB=SC=a.Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

12a3.

23a3.

16a3.

13a3.

Xem đáp án

Do SA,SB,SC vuông góc với nhau đôi một nên ta có

:VS.ABC=VA.SBC=13.SA.SΔSBC=16.SA.SB.SC=a36.

Đáp án C

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCtrong đó SA,SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA=a3,AB=a3. Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng

2a55.

a62.

a32.

a23.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC trong đó SA,SB,SC  vuông góc với nhau từng đôi một. Biết  SA=AB=a căn bậc hai của 3. Khoảng cách từ a  đến   bằng (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của SB ta có AH⊥SB(1)  (vìSA=AB=a3)

Ta lại có  vuông góc với nhau đôi một. NênBC⊥(SAB)⇒AH⊥BC(2)

Từ (1) và (2) suy ra:AH⊥(SBC)⇒d(A,(SBC))=AH.

Xét tam giác SAB vuông cân tại A có AH là đường trung tuyến ta có:

AH=12SB=12SA2+AB2=3a2+3a22=a62⇒d(A,(ABC))=a62.

Đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'trên các cạnh AA',BB'lấy các điểm M,Nsao cho AA'=4A'M,BB'=4B'N.Mặt phẳng (C'MN)chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi V1là thể tích khối chóp C'.A'B'MNvà V2là thể tích khối đa diện ABCMNC'.Tính tỷ số V1V2

V1V2=25.

V1V2=35.

V1V2=15.

V1V2=15.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. trên các cạnh AA',BB' lấy các điểm M,N  sao cho  AA'=4A'M,BB'=B'N Mặt phẳng (C'MN_ chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi   là thể tích khối chóp   và   là thể tích khối đa diện   Tính tỷ số   (ảnh 1)

Ta cóSA'B'NM=14SA'B'BA⇒V1=VC'.A'B'NM=14VC'.A'B'BA=14.23VABC.A'B'C'=16VABC.A'B'C'.

⇒V2=VABC.A'B'C'−V1=56VABC.A'B'C'⇒V1V2=15.

Đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB=AC=2a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Biết SH=a, khoảng cách giữa 2 đường thẳng SA và BC là

a33.

2a3.

4a3.

a32.

Xem đáp án

Cho hình chóp  S.ABC có đáy ABC  là tam giác vuông cân tại A,AB=AC=2a.  hình chiếu vuông góc của đỉnh S  lên mặt phẳng ABC  trùng với trung điểm   của cạnh   Biết   khoảng cách giữa 2 đường thẳng   và   là (ảnh 1)

Dựng hình bình hành ACBE.

Ta có BC//AE⇒BC//(SAE)⇒d(BC,SA)=d(BC,(SAE))=2d(H,(SAE)).

Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AE,AM,K  là hình chiếu của H trên 

 ΔABE vuông cân tại B⇒BM⊥AE⇒HN⊥AE.  MàSH⊥AE⇒HK⊥AE.

Mặt khácHK⊥SN⇒HK⊥(SAE)⇒d(H,(SAE))=HK.

Ta có 1HK2=1SH2+1HN2=1a2+1(a22)2=3a2⇒HK=a3.  Do đód(BC,SA)=2a3.

Đáp án B

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x3−3x2−m3+3m2=0 có ba nghiệm phân biệt?

{−1<m<3m≠0∧m≠2.

{−1<m<3m≠0.

{−3<m<1m≠−2.

−3<m<1.

Xem đáp án

Phương trình x3−3x2−m3+3m2=0⇔m3−3m2=x3−3x2=f(x).

Ta có f'(x)=3x2−6x.  Xétf'(x)=0⇔[x=0x=2.

Bảng biến thiên

Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x^3-3x^2-m^3+3m^2=0  có ba nghiệm phân biệt? (ảnh 1)Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi−4<m3−3m2<0⇔{m3−3m2+4>0m3−3m2<0⇔{−1<m,m≠2m<3,m≠0⇔{−1<m<3m≠0∧m≠2.

Vậy {−1<m<3m≠0∧m≠2  thỏa yêu cầu bài toán.

Đáp án A

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−mx+2 với m là tham số, m≠−4. Biết minx∈[0;2]f(x)+maxx∈[0;2]f(x)=−8. Giá trị của tham số m bằng

9

12

10

8

Xem đáp án

Ta có y'=4+m(x+2)2.

TH1. Nếu 4+m>0⇔m>−4  thì y'>0,∀x∈ℝ\{−2}.

Khi đó {minx∈[0;2]f(x)=f(0)=−m2maxx∈[0;2]f(x)=f(2)=4−m4

Mà minx∈[0;2]f(x)+maxx∈[0;2]f(x)=−8⇔−m2+4−m4=−8⇔m=12  (nhận).

TH2. Nếu 4+m<0⇔m<−4  thì y'<0,∀x∈ℝ\{−2}.

Khi đó {minx∈[0;2]f(x)=f(0)=−m2maxx∈[0;2]f(x)=f(2)=4−m4

Mà minx∈[0;2]f(x)+maxx∈[0;2]f(x)=−8⇔−m2+4−m4=−8⇔m=12  (loại).

Vậy m=12  thỏa yêu cầu bài toán.

Đáp án B