Đề số 5
Đề thi

Đề số 5

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT81 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

y=2-x9-x2

y=x2+x+13-2x-5x2

y=x2-3x+2x+1

y=x+1x-1

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có limx→∞yx2-3x+2x+1=∞⇒ Đồ thị hàm số y=x2-3x+2x+1 không có tiệm cận ngang.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị  thực của tham số m để hàm số y=lnx2-2mx+4 xác định với  mọi x∈ℝ.

m∈-∞;-2∪2;+∞

m∈-2;2

m∈-∞;-2∪2;+∞

m∈-2;2

Xem đáp án

Đáp án D.

Hàm số xác định với mọi x∈ℝ⇔x2-2mx+4>0,∀x∈ℝ⇒∆'=m2-4<0 ⇔-2<m<2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

y=e2x

y=16-5x

y=43+2x

y=π+32πx

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có π+32π=3,14+33,14+3,14<1⇒ Hàm số y=π+32πx nghịch biến trên tập xác định.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương a và b.  Rút gọn biểu thức A=a13b+b13aa6+b6.

A=ab6

A=ab3

A=1ab3

A=1ab6

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có A=a13b+b13aa6+b6=a13b13b6+a6a6+b6=a13b13=ab3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình log51+x2+log131-x2=0.

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đã cho ⇔1-x2>0log53.log31+x2=log31-x2    (1).

TH1: Với log31+x2=0⇒x=0⇒1⇔-1<x<1x=0⇒x=0. 

TH2: Với log31+x2>0⇒x≠0⇒-1<m<1log1+x21-x2=log53⇔-1<m<11-x2=3n1+x2=5n   (2).

Vì x≠0⇒1-x2<01+x2>0⇒ (2) vô nghiệm. Kết hợp 2 trường hợp, suy ra x = 0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f ' (x) có đồ thị như hình bên.

Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f(x).

3

1

0

2

Xem đáp án

Đáp án B.

f ' (x) đổi dấu 1 lần, suy ra hàm số y = f(x) có 1 điểm cực trị.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+63x2-27,x≠±3-19,x=±3. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc khoảng (-3;3)

Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = -3

Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 3

Hàm số liên tục trên ℝ

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có y=23x-9,x≠±3-19,x=±3⇒ Hàm số không liên tục tại điểm x = 3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’. Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và khối tứ diện ACB’D’.

73

3

83

2

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có VACB'D'=VABCD.A'B'C'D'-VD'.ACD-VC.A'B'D'-VB'.ABC

=VABCD.A'B'C'D'-4.16VABCD.A'B'C'D'=13VVABCD.A'B'C'D'.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con.

26

2652

1326

104

Xem đáp án

Đáp án C.

Số cách rút 2 con bài từ 52 con bài là C522=1326.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3+1x-3.

y = -3

x = 3

x = -3

y = 3

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có limx→∞y=limx→∞3+1x-3=3⇒ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=x4-3x2+5 và đường thẳng y = 9 cắt nhau tại hai điểm phân biệt Ax1;y1,Bx2;y2 Tính x1+x2.

x1+x2=3

x1+x2=0

x1+x2=18

x1+x2=5

Xem đáp án

Đáp án B.

PT hoành độ giao điểm hai đồ thị là x4-3x2+5=9⇔x4-3x2-4⇔[x2=-1x2=4⇒x2=4

⇔[x=2x=-2⇒x1=2x2=-2⇒x1+x2=0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, không có cực trị?

y=x3+3x2-4x+1

y=-x4-4x2+3

y=x3-3x+5

y=x+4x-1

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: y=x+4x-1⇒y'=-5x-12<0 ∀x≠1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi công thức Gx=0,024x230-x, trong đó x là liều lượng thuốc tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp (x được tính bằng mg). Tìm lượng thuốc để tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp để huyết áp giảm nhiều nhất.

20mg

0,5mg

2,8mg

15mg

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có G'x=0,024x230-x=1,44x-0,072x2⇒G'x=0⇔1,44x-0,072x2=0

⇔[x=0x=20

Suy ra G0=0G20=96⇒MaxG(x)=G(20)=96.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a.

V=2a33

V=2a34

V=3a32

V=3a34

Xem đáp án

Đáp án D.

Thể tích khối lăng trụ là V=AA'.S∆ABC=12a2sin60°.a=a334.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số (un) cho dưới đây, dãy số nào có giới hạn khác 1?

un=nn-20182017n-20172018

un=nn2+2020-4n2+2017

un=11.3+13.5+...+12n+12n+3

u1=2018un+1=12un+1,n≥1

Xem đáp án

Đáp án C.

Dễ thấy un=11.3+13.5+...+12n+12n+3=n2n+3⇒lim un=limn2n+3=12.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2-x và đồ thị hàm số y=5+3x cắt nhau tại hai điểm A và B.  Khi đó, độ dài  AB  là:

AB=85

AB=25

AB=42

AB=102

Xem đáp án

Đáp án C.

 

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x2-x=5+3:x⇔x-3x+12=0⇔x∈3;-1⇒A3;6,B-1;2⇒BA→4;4⇒AB=42.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1-i và z2=2+3i. Tính môđun của số phức z2-iz1.

3

5

5

13

Xem đáp án

Đáp án C.

m=z2-iz1=2+3i-i1-i=2+3i-i-1=2i+1⇒5 là modul của m.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x3-3x2+20x2-5x-14.

x = -2x = 7

x = -2

x = 2 và x = -7

x = 7

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có y=x3-3x2+20x2-5x-14=x+2x2-5x+10x+2x-7=x2-5x+10x-7 

Suy ra x-7=0⇔x=7⇒ Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = 7.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 22x+1-5.2x+2=0.

0

52

1

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt t=2x,t>0⇒ pt ⇔2t2-5t+2=0⇔[t=2t=12⇔[2x=22x=12⇔[x=1x=-1⇒x1+x2=0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x+12+y-22+z-32=25 và mặt phẳng α:2x+y-2z+m=0. Các giá trị của m để α và (S) không có điểm chung là:

m≤-9 hoặc m≥21

m<-9 hoặc m>21

-9≤m≤21

-9<m<21

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;3) và bán kính R = 5. 

YCBT ⇔dI;α>R⇔-2+2-6+m3>5⇔[m-6>15m-6<-15⇔[m>21m<-9.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(-3;2;4) gọi A,B, C lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox, Oy, Oz. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC)

6x-4y-3z-12=0

3x-6y-4z+12=0

4x-6y-3z+12=0

4x-6y-3z-12=0

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có A(-3;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4) ⇒(ABC):x-3+y2+z4=1⇔4x-6y-3z+12=0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2-4x2-5x+6 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án B.

TXĐ: D=(-∞;-2]∪2;+∞\3 

Ta có: limx→∞y=0⇒ đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là y = 0. 

Mặt khác limx→3y=∞ nên x = 3 là tiệm cận đứng, limx→2+y=limx→2+x-2x+2x-2x-3 =limx→2+x+2x-2.x-3=-∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2. 

Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nòn đỉnh O, trục OI. Mặt phẳng trung trực của OI chia khối chóp thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần là:

12

18

14

17

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi bán kính của khối nón đỉnh O là r và chiều cao của khối nón là h.

Thể tích của khối nón lớn là V=13πr2h. 

Thể tích của khối nón nhỏ là  V1=13πr12h1=13π.r22.h2=18.13πr2h=V8.

Khi đó thể tích phần còn lại là V2=V-V1=V-V8=7V8. Vậy V1V2=17.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = fx+m có ba điểm cực trị là

m≤-1 hoặc m≥3.

m=-1 hoặc m=3.

m≤-3 hoặc m≥1.

1≤m≤3.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có gx=fx+m⇒g'x=f'x.fx+mfx+m.  (Chú ý: u=u'.uu).

Để hàm số y = g(x) có 3 điểm cực trị ⇔g'x=0 có 3 nghiệm phân biệt  (1).

Mặt khác, phương trình g'x⇔[f'x=0fx+m=0⇔[x=x1;x=x2fx=-m          (2).

Từ (1), (2) suy ra [-m≥1-m≤-3⇔[m≤-1m≥3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=log2017x-24+log20189-x2.

D = (-3;2)

D = (2;3)

D = (-3;3)\2

D = [-3;3]

Xem đáp án

Đáp án C.

Hàm số đã cho xác định ⇔x-24>09-x2>0⇔x≠2-3<x<3. Vậy D = (-3;3)\2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x4 trong khai triển nhị thức Newton 2x+1x5n với x > 0, biết  n  là số tự nhiên lớn nhất thỏa mãn An5≤18An-24.

8064

3360

13440

15360

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có An5≤18An-24⇔n≥6n!n-5!≤18.n-2!n-6!⇔n≥6nn-1n-5≤18⇔9≤n≤10→n=10. 

Với n = 10, xứt khai triển nhị thức

2x+1xx10=∑k=1010C10k.2x10-k.1x5x=∑k=010C10k.210-k.x10-6k5. 

Hệ số của x4 ứng với 10-6k5=4⇔k=5. Vậy hệ số cần tìm là C105.25=8064.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đầu tư dự án trồng rau sạch theo công nghệ mới, bác A đã làm hợp đồng xin vay vốn ngân hàng với số tiền 100 triệu đồng với lãi suất  x%  trên một năm. Điều kiện kèm theo của hợp đồng là số tiền lãi tháng trước sẽ được tính làm vốn để sinh lãi cho tháng sau. Sau hai năm thành công với dự án rau sạch của mình, bác A đã thanh toán hợp đồng ngân hàng số tiền làm tròn là 129 512 000 đồng. Hỏi lãi suất trong hợp đồng giữa bác A và ngân hàng là bao nhiêu?

x = 14

x = 15

x = 13

x = 12

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có 100 000 000.1+x%2=129512000→casiox=14.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz  cho điểm A(2;1;3) và đường thẳng có phương  trình (d):x-12=y-2-1=z1. Mặt phẳng (P) chứa A và d. Viết phương trình mặt cầu tâm O tiếp xúc với mặt phẳng (P).

x2+y2+z2=125

x2+y2+z2=3

x2+y2+z2=6

x2+y2+z2=245

Xem đáp án

Đáp án D.

(d):x-12=y-2-1=z1 đi qua B(1;2;0) có vecto chỉ phương nd→=2;-1;1 

Với BA→=1;-1;3, vecto pháp tuyến của (P) là: BA→,ud→=2;5;1 

⇒P:2x-2+5y-1+z-3=0⇔2x+5y+z-12=0 

Bán kính của mặt cầu cần tìm là dO,P=2305.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc xô hình nón cụt đựng hóa chất ở phòng thí nghiệm có chiều cao 20cm, đường kính hai đáy lần lượt là 10cm và 20cm. Cô giáo giao cho bạn An sơn mặt ngoài của xô (trừ đáy). Tính diện tích bạn An phải sơn (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).

1942,97 cm2

561,25 cm2

971,48 cm2

2017,44 cm2

Xem đáp án

Đáp án D.

Diện tích bạn An cần phải sơn là S=πr1+r2.1=π.10+20.202+102≈2017,44 cm2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;3), B(0;2;1), C(-2;0;-3). Điểm  M thuộc Oz sao cho 2MA→+MB→+MC→ nhỏ nhất có tọa độ là:

(0;0;2)

(0;0;-1)

(0;0;1)

0;0;12

Xem đáp án

Đáp án C.

Do M∈Oz⇒M0;0;a⇒MA→=1;1;3-a,MB→=0;2;1-a,MC→=-2;0;-3-a 

⇒2MA→+MB→+MC→=0;4;-4a+4⇒2MA→+MB→+MC→=4a-12+1≥4 xảy ra khi a = 1. 

Do đó tọa độ điểm M là M(0;0;1).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của fx=2x-1e1x là Fx=ax2+bx+c+dxe1x. Tính a+b+c+d

1

3

0

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có fx=F'x=2ax+b-dx2e1x-a+bx+cx2+dx3e1x =2ax+b-a-bx-cx2-dx2-dx3e1x⇒2a=2b-a=-1b=0-c-d=0-d=0⇔a=1b=0c=0d=0⇒a+b+c+d=1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số cosx+1sinx+1 trên 0;π2 là:

12;2

(12;2]

[12;2)

12;2

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét hàm số fx=cosx+1sinx+1 trên 0;π2 có f'x=-sinxsinx+1-cosxcosx+1sinx+12. 

Suy ra f'x=-sinx+cosx+1sinx+12<0; ∀x∈0;π2⇒fx là hàm số nghịch biến trên  0;π2.

Do đó min0;π2fx=fπ2=12; max0;π2fx=f0=2. Vậy tập giá trị cần tìm là 12;2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=23x3+m+1x2+m2+4m+3x-3 (m là tham số thực). Tìm điều kiện của m  để hàm số có cực đại và cực tiểu và các điểm cực trị của hàm số nằm bên phải của trục tung

-5<m<-1

-5<m<-3

-3<m<-1

[m>-1m<-5

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có y'=2x2+2m+1x+m2+4m+3; ∀x∈ℝ. 

Phương trình y'=0⇔2x2+2m+1x+m2+4m+3=0   (*).

Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị ⇔(*) có 2 nghiệm phân biệt ⇔∆'>0⇔-5<m<-1. 

Và các điểm cực trị của hàm số nằm bên phải Oy ⇔m2+4m+3>0⇔[m>-1m<-3. 

Vậy -5<m<-3 là giá trị cần tìm.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện OABC có OA = OB = OC = 1 OA⊥OB. Tìm góc giữa OC và (OAB) để tứ diện có thể tích là 112

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi H là hình chiếu của C trên mặt phẳng (OAB)

Ta có OC∩OAB=O và CH⊥OAB 

⇒OC;OAB^=OC,OH^=HQC^ 

Ta có sinHOC^=CHOC⇒CH=OC.sinHOC^=sinHOC^ 

Ta có SOAB=12OA.OB=12 

⇒VOABC=13SH.SOAB=13.sinHOC^.12=sinHOC^6 

Mà VOABC=112⇒sinHOC^=12⇒HOC^=30°.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện S.ABC trên đoạn thẳng SA, SB, SC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao  cho SM = 5 MA, SN = 2NB và SP = kPC. Kí hiệu VT là thể tích của khối đa diện T. Biết  rằng VSMNP=12VSABC. Tìm k?

k=12

k = 9

k = 5

k = 4

Xem đáp án

Đáp án B.

Chọn MA=1⇒SM=5SA=6,NB=1⇒SN=2SB=3,PC=1⇒SN=kSC=k+1. 

Ta có VSMNP=12VSABC⇔VS.MNPVS.ABC=SMSA.SNSB.SPSC=56.23.kk+1=12⇒kk+1=910⇒k=9.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người nông dân có một tấm cót hình chữ nhật có chiều dài 12π dm, chiều rộng 1 (m). Người nông dân muốn quây tấm cót thành một chiếc bồ đựng thóc không có đáy, không có nắp đậy, có chiều cao bằng chiều rộng của tấm cót theo các hình dáng sau:

(I). Hình trụ.                    

(II). Hình lăng trụ tam giác đều.  

(III). Hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng.

(IV). Hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông.

Hỏi theo phương án nào trong các phương án trên thì bồ đựng được nhiều thóc nhất (Bỏ qua riềm, khớp nối).

(I)

(II)

(III)

(IV)

Xem đáp án

Đáp án B.

Hình trụ có chu vi đường tròn đáy là C=12π⇒R=6⇒Sld=πR2=36π. 

Hình lăng trụ tam giác đều có chu vi đáy là C=12π⇒a=4π⇒S2d=a232=8π23.

Hình hộp chữ nhật đáy là hình chữ nhật có chu vi đáy là C=12π⇒a=2πb=4π⇒S3d=a.b=8π2.

Hình hộp chữ nhật đáy là hình vuông có chu vi đáy là C=12π⇒a=3π⇒S4d=a2=9π2. 

So sánh S2d>S1d;S2d;S3d;S4d⇒ theo phương án II thì bồ đựng nhiều thóc nhất.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=4x4x+2.

Tính tổng S=f12015+f22015+f32015+...+f20132015+f20142015

2014

2015

1008

1007

Xem đáp án

Đáp án D.

Dễ dàng chứng minh fx+f1-x=4x4x+2+41-x41-x+2=4x4x+2+22+4x=1. Do đó:

S=f12015+f20142015+f22015+f32015+...+f10072015+f10082015=1007.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m∈-2018;2018 để PT x2+m+2x+4=m-1x3+4x có nghiệm là

2016

2010

2012

2014

Xem đáp án

Đáp án C.

Điều kiện: x≥0. Dễ thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình.

Xét x > 0 chia cả 2 vế của phương trình cho x ta được: x2+4x-m-1x2+4x+m+2=0  (*).

Đặt t=x2+4x≥4xx=2⇒t∈[2;+∞), khi đó phương trình (*)⇔t2-m-1t+m+2=0 

Vì t≥2⇔t-1≠0 nên phương trình (*)⇔t2+t+2=mt-1⇔m=t2+t+2t-1. 

Xét hàm số ft=t2+t+2t-1 trên [2;+∞), có f't=t2-2t-3t-12 suy ra min[2;+∞)ft=7.

Khi đó, để phương trình m = f(t) có nghiệm ⇔m≥min[2;+∞)ft=7. 

Kết hợp với m∈[-2018;2018] và m∈ℤ suy ra có tất cả 2012 giá trị nguyên m.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R có BAC=75°, ACB=60°. Kẻ BH⊥AC. Quay tam giác ABC quanh trục AC thì ∆BHC tạo thành hình nón xoay có diện tích xung quanh bằng?

πR234.3+12

πR234

πR234.2+1

πR234.3+1

Xem đáp án

Đáp án A.

Áp dụng định lý Sin, ta có 2R=ABsinACB^⇒AB=2R.sin60°=R3. 

Và 2R=BCsinBAC^⇒BC=23+12. Xét ∆BHC vuông tại H, ta có

sinACB^=BHBC⇒BH=sin60°.BC=6+324R. 

cosACB^=CHBC⇒CH=cos60°.BC=6+24R. 

Khi quay ∆BHC quanh trục AC ta được hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r = BH và chiều cao h=CH=6+24R. Vậy Sxq=πrl=3+232πR2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật

3323

49

2969

7216

Xem đáp án

Đáp án A.

Có 10 đường kính của đường tròn được nối bởi 2 đỉnh của đa giác đều.

Một hình chữ nhật có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác được tạo bởi 2 đường kính nói trên.

Số cách chọn 4 đỉnh của đa giác là C204 Số cách chọn 4 đỉnh của hình chữ nhật là C202. 

Vậy xác suất cần tính là P=C102C204=454845=3323.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông; SA = AB = a SA⊥ABCD. Gọi  M  là trung điểm AD, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM

a146

6a14

a142

2a14

Xem đáp án

Đáp án D.

Qua C kẻ đường thẳng song song với BM cắt AD tại N.

Ta có BM//CN⇒dSC,BM=dBM,SCN 

=dM,SCN=23dA,SCN 

Kẻ AH⊥CN, AK⊥SH 

Ta có CN⊥AHCN⊥SA⇒CN⊥(SAH)⇒CN⊥AK 

Mà AK⊥SH⇒AK⊥(SCN)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=eax-e3x2x khi x≠012           khi x=0. Tìm giá trị của a để hàm số f(x) liên tục tại điểm x = 0.

a = 2

a = 4

a=-14

a=-12

Xem đáp án

Đáp án B.limx→0eax-e3x2x=limx→0eax-1-e3x+12x=limx→0eax-12x-limx→0e3x-12x=a-32

Chú ý giới hạn đặc biệt sau: limu→0eu-1u=1.

limx→0eax-1ax=1⇔limx→0eax-12x=a2 và limx→0e3x-13x=1⇔limx→0e3x-12x=32 

Do đó  limx→0eax-e3x2x=limx→0eax-1-e3x+12x=limx→0eax-12x-limx→0e3x-12x=a-32

Mà hàm số liên tục tại x=0⇒limx→0fx=f0⇔a-32=12⇔a=4.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có độ dài cạnh  SA = BC = x, SB = AC = y, SC = AB = z thỏa mãn điều kiện x2+y2+z2=9. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC.

368

364

64

265

Xem đáp án

Đáp án C.

Ghép hình chóp vào hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là a, b, c.

Ta có a2+b2=x2b2+c2=y2⇒a2+b2+c2=x2+y2+z22c2+a2=z2⇒c2=y2+z2-x22a2=x2+z2-y22b2=x2+y2-z22 

⇒abc=y2+z2-x2x2+z2-y2x2+y2-z28. 

Thể tích khối chóp S.ABCD là V=13abc=1212y2+z2-x2x2+z2-y2x2+y2-z2. 

≤162y2+z2-x2+x2+z2-y2+x2+y2-z233=162.33=64. 

Vậy giá trị lớn nhất của VS.ABCD là 64.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 1-m22n.x+4mn.y+1+m21-n2.z+4m2n2+m2+n2+1=0, với m, n là tham số thực tùy ý. Biết rằng mặt phẳng (P) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định khi m, n thay đổi. Tìm bán kính mặt cầu đó?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi I(a,b,c) là tâm mặt cầu cố định đó. Rõ ràng d(I,(P)) = R không đối với mọi m,n∈ℝ. 

Với m=1⇒dI,P=2nb+1-n2c+4n2+14n2+1-n22=R 

Với m=-1⇒dI,P=-2nb+1-n2c+4n2+14n2+1-n22=R 

⇒2nb+1-n2c+4n2+1=-2nb+1-n2c+4n2+1⇔[b=01-n2c+4n2+1=0 

Rõ ràng 1-n2c+4n2+1=0 không thể xảy ra với mọi n∈ℝ suy ra b = 0 

Với m=n=1⇒dI,P=b+4=R=4.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=z2=z1-z2=1. Tính giá trị của biểu thức P=z1z22+z2z12.

P = 1 - i

P = -1 - i

P = -1

P = 1 + i

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có 1=z1-z2z1-z2=z1-z2z1-z2¯=z12+z22-z1z2+z2z1⇔z1z2+z2z1=1P=z1z22+z2z12=z1z2+z2z12-2=z1z2z22+z2z1z122-2=z1z2+z2z12-2=-1..

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ+ thỏa mãn f'x≥x+1x, ∀x∈ℝ+ và f(1) = 1.  Tính giá trị nhỏ nhất của f(2).

3

2

52+ln2

4

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có f2-f1=∫12f'xdx≥∫12x+1xdx=x22+lnx12=2+ln2-12=32+ln2. 

Mặt khác f1=1 suy ra f2≥f1+32+ln2=1+32+ln2=52+ln2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = f(x) có đúng 3 điểm cực trị là -2;-1 và 0. Hỏi hàm số y=fx2-2x  có bao nhiêu điểm cực trị?

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt u=x2-2x, ta có y=fu⇒y'=2x-2f'u=2x-2f'x2-2x. 

Do đó, phương trình y'=0⇔[2x-2=0x2-2x=-2x2-2x=-1x2-2x=0⇔[x-13=0x2-2x+2=0x2-2x=0⇔[x=0x=1x=2. 

Vậy hàm số đã chốc 3 điểm cực trị là x = 0; x= 1; x = 2.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón cụt có R, r lần lượt là bán kính hai đáy và h = 3 là chiều cao. Biết thể tích khối nón cụt là V=π tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = R + 2r.

23

3

33

2

Xem đáp án

Đáp án D.

Khối nón cụt có thể tích là V=πh3R2+R.r+r2 mà h=3V=π⇒R2+R.r+r2=1     (*).

Ta có P=R+2r⇔R=P-2r thay vào (*), ta được P-2r2+P-2rr+r2=1 

⇔P2-4Pr+4r2+Pr-2r2+r2-1=0⇔3r2-3Pr+P2-1=0   (I).

Vậy phương trình (I) có nghiệm khi và chỉ khi ∆I=-3P2-4.3.P2-1≥0⇔P≤2. 

Vậy giá trị lớn nhất của P là 2.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x,y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện 3x2-2x-3-log35=5-y+4 và 4y-y-1+y+32≤8?

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án B.

Với 4y-y-1+y+32≤8, xét từng TH phá giá trị tuyệt đối, ta tìm được nghiệm -3≤y≤0. 

Khi đó 3x2-2x-3-log35=3x2-2x-33log35=3x2-2x-35≥15 và y∈-3;0⇔y+4∈1;4⇒5-y+4≤5-1=15. 

Do đó 3x2-2x-3-log35=5-y+4⇔[x=-1x=3y=-3⇒x;y=-1;-3;3;-3. 

Vậy có tất cả hai cặp số thực (x;y) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  hàm  số y = f(x) với f(0) = f(1) = 1. Biết  rằng: ∫01exfx+f'xdx=ae+b. 

Tính Q=a2017+b2017.

Q=22017+1

Q=2

Q=0

Q=22017-1

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt u=exdv=f'xdx⇔du=exdxv=fx suy ra ∫01ex.f'xdx=ex.fx01-∫01ex.fxdx

⇔∫01ex.f'xdx+∫01ex.fxdx=e.f1-f0⇔ae+b=e-1⇒a=1b=-1.

 Vậy Q=0