Đề số 4
Đề thi

Đề số 4

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT65 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ đó bằng a và thiết diện qua trục là một hình vuông

2πa3

23πa3 .

4πa3 .

πa3 .

Xem đáp án

Đáp án A

Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ đó bằng a và thiết diện qua trục là một hình vuông (ảnh 1)

Vì thiết diện qua trục khối trụ là hình vuông nên đường cao của khối trụ là h=AD=2.r=2a.

Thể tích khối trụ là: V=πr2h=2πa3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

(2;-2)

(0;-2)

(0;2)

(2;2)

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=ℝ.

Ta có: y'=3x2−6x=0⇔x=0x=2.

Cho hàm số y=x^3-3^2+2 . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra đồ thị hàm số có điểm cực đại là: (0;2).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đuờng thẳng d: x−12=y−2−1=z−32 đi qua điểm nào dưới đây?

Q(2;-1;2)

M(-1;-2;-3)

P(1;2;3)

N(-2;1;-2)

Xem đáp án

Đáp án C

Lần lượt thay tọa độ các điểm vào đường thẳng.

Thấy tọa độ điểm P thỏa mãn x−12=y−2−1=z−32.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2−9x+1 đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau?

(-1;3)

(4;5)

(0;4)

(-2;2)

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D=ℝ.

Ta có: y'=3x2−6x−9=0⇔x=−1x=3

Bảng xét dấu y' như sau:Hàm số  y=x^3-3x^2-9x+1 đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau?  (ảnh 1)Dựa vào bảng xét dấu, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và 3;+∞ ; nên đồng biến trên (4;5) .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2x+log4x=log123 là

x=133 .

x=33.

x=13 .

x=13.

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x>0

Ta có: log2x+12log2x=log213⇔3log2x=2log213⇔log2x3=log213

⇔x3=13⇔x=133(thỏa mãn).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=2 và ∫01gxdx=5, khi đó ∫01fx−2gxdx bằng

–3.

12

-8

1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ∫01fx−2gxdx=∫01fxdx−2∫01gxdx=2−2.5=−8.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao  bằng 3a. Thể tích của khối trụ bằng

π3a2 .

π3a3

3πa3.

π3a23.

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối trụ: V=hπr2=3aπa2=π3a3.

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình π2x2+x−3=1 là:

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình tương đương với: π2x2+x−3=π0⇔2x2+x−3=0⇔x=1x=−32.

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A−3;−1;3 , B−1;3;1 và (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB . Một vectơ pháp tuyến của (P) có tọa độ là:

(-1;3;1)

(-1;1;2)

(-3;-1;3)

(1;2;-1)

Xem đáp án

Đáp án D

(P) là mặt phẳng trung trực của AB nên nhận AB→=2;4;−2 làm một véctơ pháp tuyến. Suy ra u→=1;2;−1=12AB→ cũng là một véctơ pháp tuyến của (P).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=e2x−6ex , biết F(0)=7. Tính tổng các nghiệm của phương trình F(x)=5 .

ln5

ln6

-5

0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: fx=e2x−6ex=ex−6.e−x

Do đó Fx=ex+6e−x+C và F0=e0+6e−0+C=7⇔C=0.

Suy ra Fx=ex+6e−x.

Phương trình Fx=5⇔ex+6e−x=5⇔e2x−5ex+6=0⇔ex=2ex=3⇔x=ln2x=ln3.

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là:ln2+ln3=ln6 .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục độ Oxyz, cho phương trình đường thẳng Δ : x=1+2ty=−1+3tz=2−tt∈ℝ. Trong các điểm dưới đây, điểm nào thuộc đường thẳng Δ ?

(1;4;-5)

(-1;-4;3)

(2;1;1)

(-5;-2;-8)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thay tọa độ điểm (-1;-4;3) vào phương trình đường thẳng Δ thì ta thấy thỏa mãn. Do đó điểm (-1;-4;3)  thuộc đường thẳng Δ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác

216

120

504

6

Xem đáp án

Đáp án B

Mỗi số có ba chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 là một chỉnh hợp chập 3 của 6 phần tử.

Nên số các số lập được là A63=120.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết bốn số 5; x; 15; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3x+2y bằng

50

70

30

80

Xem đáp án

Đáp án B

Theo giả thiết, bốn số 5; x; 15; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng nên theo tính chất các số hạng của một cấp số cộng, ta có: x=5+152y=x+y2⇔x=10y=20. Vậy 3x+2y=70.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=−4+5i có tọa độ là

(-4;5)

(-4;-5)

(4:-5)

(5;-4)

Xem đáp án

Đáp án A

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=−4+5i có tọa độ là (-4;5).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?

Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?  (ảnh 1)

y=x3−3x+1

y=−x3+3x−1

y=x3−3x−1.

y=−x3+3x+1.

Xem đáp án

Đáp án A

Từ đồ thị suy ra hệ số  nên nhận đáp án A hoặc C.

Đồ thị cắt Oy tại điểm có tung độ dương (d>0), nên chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−4x2x+1 trên đoạn 0;3.

miny0;3=0 .

miny0;3=−37.

miny0;3=−4.

miny0;3=−1 .

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số  y=x2−4x2x+1liên tục trên 0;3 .

Ta có y'=2x2+2x−42x+12=0⇔2x2+2x−4=0⇔x=−2∉0;3x=1∈0;3

Ta lại có: y0=0 ;y1=−1 ; y3=−37.

Do đó: miny0;3=y1=−1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=−x33+mx2−2mx+1 có hai điểm cực trị.

0<m<2 .

m>2 .

m>0.

m>2m<0 .

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ: D=ℝ.

Ta có:y'=−x2+2mx−2m .

Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi y'=0  có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'>0⇔m2−2m>0⇔m>2m<0.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số thực m để số phức z=m2−1+m+1i là số thuần ảo.

m=1

m=-1

m=±1

m=0

Xem đáp án

Đáp án C

Để z là số thuần ảo ⇔m2−1=0⇔m=±1.

Lỗi học sinh thường mắc: “z là số thuần ảo” ⇔m2−1=0m+1≠0⇔m=1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có tâm I1;2;−1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 2x−2y−z−8=0 có phương trình là

S:x+12+y+22+z−12=3

S:x−12+y−22+z+12=3 .

S:x−12+y−22+z+12=9

S:x+12+y+22+z−12=9.

Xem đáp án

Đáp án C

Do mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng nên bán kính mặt cầu là:

dI,P=r⇔2−4+1−84+4+1=3⇒r=3.

Vậy phương trình mặt cầu là: S:x−12+y−22+z+12=9.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề đúng là

log2a=loga2.

log2a=1log2a.

log2a=1loga2 .

log2a=−loga2 .

Xem đáp án

Đáp án C

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z=x+yi (x,y∈ℝ  thỏa mãn z−i=4 là đường cong có phương trình

x−12+y2=4 .

x2+y−12=4.

x−12+y2=16 .

x2+y−12=16.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: z−i=4⇔x+y−1i=4⇔x2+y−12=4⇔x2+y−12=16 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình là x−z−3=0x−z−3=0x−z−3=0x−z−3=0. Tính góc giữa (P) và mặt phẳng (Oxy) .

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: nP→=1;0;−1nOxy→=0;0;1.

Gọi  là góc giữa mặt phẳng (P)  và mặt phẳng (Oxy)

⇒cosφ=nP→.nOxy→nP→.nOxy→=1.0+0.0+−1.112+02+−12.02+02+12=12⇒φ=45°.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số thực 0<a<1 bất kì, tập nghiệm của bất phương trình a2x+1>1 

−∞;0.

0;+∞.

−∞;−12 .

−12;+∞ .

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có a2x+1>1⇔2x+1<0 (vì 0<a<1)⇔x<−12.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx , trục hoành, đường x=a, x=b  (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành, đườngx=a, x=b  ,   (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?   (ảnh 1)

S=∫abfxdx.

S=∫acfxdx+∫cbfxdx.

S=−∫acfxdx+∫cbfxdx .

S=∫acfxdx+∫cbfxdx .

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có diện tích hình phẳng được tính bởi công thức:S=∫abfxdx=∫acfxdx+∫cbfxdx

Do fx<0,∀x∈a;c ; fx>0, ∀x∈c;bnên ta có: S=−∫acfxdx+∫cbfxdx

.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Thể tích khối trụ đã cho bằng

4π69 .

π612.

π69.

4π9.

Xem đáp án

Đáp án A

Thiết diện qua trục là hình vuông ⇒R=h2

Khi đó: Stp=2πRh+2πR2=2π.h2.h+2πh22=3πh22=4π⇔h=263⇒R=63 .

Vậy V=πR2h=4π69

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x3−2x2 

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ:D=ℝ\0;2 .

• limx→+∞x2−3x+2x3−2x2=limx→+∞1x−3x2+2x31−2x=0;

•limx→−∞x2−3x+2x3−2x2=limx→−∞1x−3x2+2x31−2x=0 .

Suy ra đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=0.

limx→2x2−3x+2x3−2x2=limx→2x−2x−1x2x−2=limx→2x−1x2=14•

Nên x=2 không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

limx→0x2−3x+2x3−2x2=limx→0x−2x−1x2x−2=limx→0x−1x2=−∞•

Suy ra đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=0.

Vậy tổng số các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là 2 tiệm cận.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' biết AC'=a3 .

V=a3 .

V=36a34.

V=33a3.

V=13a3.

Xem đáp án

Đáp án A

Tính thể tích V của khối lập phương ABCD. A'B'C'D'  biết  . (ảnh 1)

Đặt độ dài cạnh của khối lập phương là x x>0 .

Khi đó:CC'=x ; AC=x2 .

Tam giác vuông ACC', có  AC'=AC2+CC'2⇔x3=a3⇒x=a

Vậy thể tích khối lập phương  V=a3(đvtt).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=5ex2 . Tính P=f'x−2x.fx+15f0−f'0.

P=1.

P=2

P=3

P=4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=10x.ex2 .

Do đóf'0=0  và f0=5.

Vậy P=f'x−2xfx+15f0−f'0=10xex2−2x.ex2+15.5−0=1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ dưới. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx+1=m có bốn nghiệm thực phân biệt?

Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ dưới. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)+1=m  có bốn nghiệm thực phân biệt? (ảnh 1)

1<m<2 .

2<m<3

0<m<2.

0<m<1.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có fx=m−1.

Số nghiệm của phương trình  là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m−1.

Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ dưới. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)+1=m  có bốn nghiệm thực phân biệt? (ảnh 2)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh a,BAD^=60° . Hình chiếu vuông góc của B' xuống mặt đáy trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy và cạnh bên BB'=a . Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi O=AC∩BD .

Theo giả thiết B'O⊥ABCD

Do đó BB',ABCD^=BB',BO^=B'BO^ 

Từ giả thiết suy ra tam giác ABD đều cạnh a, suy ra BO=12BD=a2.

Tam giác vuông B'BO, có cosB'BO^=BOBB'=12⇒B'BO^=60° .

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D'  có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD=60 độ . Hình chiếu vuông góc của  xuống mặt đáy trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy và cạnh bên BB'=a . Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy. (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình log222x−5log2x=0 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2. Tính x1.x2 .

1.

5.

3.

8

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện:x>0 .

Phương trình tương đương với:

log22+log2x2−5log2x=0.

1+log2x2−5log2x=0⇔log22x−3log2x+1=0

 Phương trình log22x−3log2x+1=0 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 .

Ta có: log2x1.x2=log2x1+log2x2 .

Theo định lí Vi-et, ta có: log2x1+log2x2=−−31=3⇒log2x1.x2=3⇒x1.x2=8

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối nón làm bằng chất liệu không thấm nước, có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước, có đường kính đáy bằng a và chiều cao 12, được đặt trong và trên đáy của một cái cốc hình trụ bán kính đáy a như hình vẽ, sao cho đáy của khối nón tiếp xúc với đáy của cốc hình trụ. Đổ nước vào cốc hình trụ đến khi mực nước đạt đến độ cao 12 thì lấy khối nón ra. Hãy tính độ cao của nước trong cốc sau khi đã lấy khối nón ra.Một khối nón làm bằng chất liệu không thấm nước, có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước, có đường kính đáy bằng a và chiều cao 12, được đặt trong và trên đáy của một cái cốc hình trụ bán kính đáy a như hình vẽ, sao cho đáy của khối nón tiếp xúc với đáy của cốc hình trụ. Đổ nước vào cốc hình trụ đến khi mực nước đạt đến độ cao 12 thì lấy khối nón ra. Hãy tính độ cao của nước trong cốc sau khi đã lấy khối nón ra.  (ảnh 1)

11,37.

11.

63.

π372.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi V, R, h lần lượt là thể tích khối trụ (khối chứa phần nước trong cốc), bán kính đáy cốc và chiều cao của lượng nước trong cốc khi chưa lấy khối nón ra.

Suy ra:  V=πR2h  .

Gọi V1,R1 ,  h1lần lượt là thể tích, bán kính đáy và chiều cao của khối nón.

Suy ra:   V1=13πR12h1       .

Gọi V2, R2, h2 là thể tích lượng nước đổ vào và độ cao của nước trong cốc sau khi đã lấy khối nón ra.

Suy ra:   V2=13πR2h2       .

Từ , (1), (2), (3)  ta có:  V−V1=V2⇔πR2h−13πR12h1=πR2h2

⇔R2h−13R12h1=R2h2⇔h2=R2h−13R12h1R2         .

Thay R=a ,R1=a2 , h=h1=12  vào (4) ta có:  h2=12−13.14.12=11

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng Fx là nguyên hàm của hàm số fx=4x3−1x2+3x  và thỏa mãn 5F1+F2=43TínhF2 .

F2=23.

F2=452.

F2=1514 .

F2=867

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  f4x3−1x2+3xdx=x4+1x+32x2+C

Theo giả thiết 5F1+F2=43⇒572+C+452+C=43⇔C=12.

Suy ra .Fx=x4+1x+32x2+12⇒Fx=24+12+32.22+12=23

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a2 . Cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt đáy ABCD. Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng SBC.

d=a102

d=a2.

d=2a33.

d=33.

Xem đáp án

Đáp án C

Do AD//BC nên dD,SBC=dA,SBC.

Gọi K là hình chiếu của A trên SB, suy ra AK⊥SB

Khi dA,SBC=AK=SA.ABSA2+AB2=2a33.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A1;2;3 và hai mặt phẳng (P): 2x+2y+z+1=0, (Q): 2x−y+2z−1=0 : . Phương trình đường thẳng d đi qua A song song với cả (P)và (Q) 

x−11=y−21=z−3−4.

x−11=y−22=z−3−6.

x−11=y−26=z−32 .

x−15=y−2−2=z−3−6.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có nP→=2;2;1 ; nQ→=2;−1;2.

Gọiud→  là véctơ chỉ phương của đường thẳng d.

Do ud→⊥nP→ud→⊥nQ→⇒ud→=nP→,nQ→=5;−2;−6.

Mặt khác đường thẳng d đi qua A1;2;3  và có véctơ chỉ phương  ud→=5;−2;−6 nên phương trình chính tắc của d là x−15=y−2−2=z−3−6.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+2ax+2b−aax+1. Có bao nhiêu cặp số thực a;bđể hàm số đồng biến trên .

0.

1

2

vô số

Xem đáp án

Đáp án B

 Ta có: f'x=3ax22a2+4ab+2x−2a3+4a2b+a+2b

Theo bài ta có: f'x≥0, ∀x∈ℝ

⇔a=02x+2b≥0,x∈ℝkhoâng thoûa maõna>0Δ'≤0⇔a>0a2+2ab+12−3a−2a3+4a2b+a+2b≤0

⇔a>07a4−8a3b+4a2b2−a2−2ab+1≤0⇔a>02ab−4a2+122+342a2−12≤0

⇔a>02ab−4a2+12=02a2−1=0⇔a=22b=324

Nhận xét: Hàm số fx=kx+ax+bx+c đồng biến trên R khi k>0a=b=c ; nghịch biến trên  khi

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn x−2z¯=−7+3i+z. Tính mô-đun của số phức w=1−z+z2 bằng

w=37.

w=457 .

w=425.

w=445.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt  z=a+bia,b∈ℝ

Ta có: z−2z¯=−7+3i+z⇔a2+b2−2a−bi=−7+3i+a+bi

 ⇔a2+b2−3a+7+b−3i=0⇔a2+b2−3a+7=0b−3=0

⇔a2+9=3a−7b=3⇔a≥73a2+9=9a2−42a+49b=3⇔a≥73a=4nhana=54loaib=3⇔b=3a=4

Vậy z=4+3i⇒w=1−z+z2=4+21i⇒w=457

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết chu kỳ bán hủy của chất phóng xạ plutôni Pu239 là 24360 năm (tức là một lượng Pu239 sau 24360 năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo công thức S=Aert, trong đó A là lượng chất phóng xạ ban đầu, r là tỉ lệ phân hủy hàng năm ( r<0, làm tròn đến chữ số thập phân thứ 6), t là thời gian phân hủy, S là lượng còn lại sau thời gian phân hủy t. Hỏi 10 gam Pu239 sau khoảng bao nhiêu năm phân hủy sẽ còn 1 gam?

82230 (năm).

82232 (năm).

82238 (năm).

82235 (năm).

Xem đáp án

Đáp án D

Pu239 có chu kỳ bán hủy là 24360 năm, do đó ta có:

5=10.er.24360⇒r=ln5−ln1024360≈−0,000028 

Vậy sự phân hủy của Pu239 được tính theo công thức: S=A.eln5−ln1024360t.

Theo đề: 1=10.eln5−ln1024360t⇒t=−ln10ln5−ln1024360≈−ln10−0,000028≈82235

 

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đa giác đều (H) có 15 đỉnh. Người ta lập một tứ giác có 4 đỉnh là 4 đỉnh của . Tính số tứ giác được lập thành mà không có cạnh nào là cạnh của (H) .

4950.

1800.

30.

450.

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi các đỉnh của đa giác là , ,...,.

Để chọn được một tứ giác thoả mãn ta thực hiện qua các công đoạn:

Chọn một đỉnh có 15 cách, giả sử là 4.

Ta tìm số cách chọn ba đỉnh còn lại, tức ba đỉnh , ,  và giữa ,   đỉnh; giữa ,   đỉnh; giữa ,    đỉnh và giữa ,   đỉnh, theo giả thiết có

 x1+x2+x3+x4=15−4=11xm≥1,m=1,4¯

Số cách chọn ra ba đỉnh này bằng số nghiệm tự nhiên của phương trình x1+x2+x3+x4=11

 và bằng C11−14−1=C103.

Vậy số các tứ giác có thể bằng , tuy nhiên vì vai trò bốn đỉnh như nhau nên mỗi đa giác được tính 4 lần, do đó số tứ giác bằng 15C1034=450.

Tổng quát: Đa giác có n đỉnh, số tứ giác lập thành từ 4 đỉnh không có cạnh của đa giác là: n4.Cn−53.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dự định dựng một cái lều trại có hình parabol nhu hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 6 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Tính thể tích phần không gian bên trong trại.

Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dự định dựng một cái lều trại có hình parabol nhu hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 6 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Tính thể tích phần không gian bên trong trại.   (ảnh 1)

72m3.

35m3 .

72πm3.

36πm3 .

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dự định dựng một cái lều trại có hình parabol nhu hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 6 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Tính thể tích phần không gian bên trong trại.   (ảnh 2)

Giả sử phương trình của parabol là (P): y=ax2+bx+c.

Ta có parabol có đỉnh là (0;3)  và đi qua điểm 32;0 nên có hệ phương trình

b=0c=394a+c=0⇔a=−43b=0c=3⇒P:y=−43x2+3

Cắt vật thể bởi một mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x −32≤x≤32, ta thấy thiết diện thu được là một hình chữ nhật có chiều rộng −43x2+3 bằng  mét và chiều dài bằng 6 mét.

Diện tích thiết diện thu được là 6−43x2+3=−8x2+18.

Vậy thể tích phần không gian bên trong trại là ∫−3232−8x2+18dx=36m3.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: y=12m2x5−13mx3+10x2−m2−m−20x+1. Tổng tất cả các giá trị thực của m để hàm số đã cho đồng biến trên R bằng

52.

­–2.

12 .

32 .

Xem đáp án

Đáp án C

Theo bài ra ta có: ∀x⇔gx=m2x4−mx2+20x−m2+m+20≥0 ,∀x , .

Ta có gx=0 có một nghiệm x=−1, do vậy để ,  thì trước tiên gx≥0 không đổi dấu khi qua điểm x=-1, tức gx có nghiệm kép

 x=−1⇔g'−1=0⇔4m2x3−2mx+20x=0x=−1⇔−4m2+2m+20=0⇔m=−2m=52Với m=−2⇔gx=4x4+2x2+20x+14=2x+122x2−4x+7≥0 ∀x,  (thỏa mãn).

Với m=52⇔gx=254x4−52x2+20x+654=54x+125x2−10x+13≥0 ∀x,  (thỏa mãn).

Nên S=−2+52=12.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x4−x3+x2+m . Tính tổng tất cả các số nguyên m để max−1;2y≤11 .

-19

-37

-30

-11

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số y=14x4−x3+x2+m liên tục trên đoạn −1;2.

Ta có f'x=x3−3x2+2x=0⇔x=0∈−1;2x=1∈−1;2x=2∈−1;2

Ta lại có: f−1=94+m;f0=m ;f1=14+m ; f2=m.

Khi đó:max−1;2fx=maxf−1;f0;f1;f2=f−1=m+94max−1;2fx=minf−1;f0;f1;f2=f0=f2=m .

Suy ra: max−1;2y=maxm;m+94.

Theo yêu cầu bài toán  max−1;2y≤11⇔m+94≤11m≤m+94m≤11m+94≤m⇔−534≤m≤354m≥−98−11≤m≤11m≤−98

⇔−98≤m≤354−11≤m≤−98⇔−11≤m≤354.

 

m nguyên nên m=−11;−10;...;8.

Kết luận: tổng các số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán là: −11−10−9−...+8=−30.

Tìm tham số để maxα;βfx≤a  (với a>0).

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f3sinx−cosx−12cosx−sinx+4=fm2+4m+4  nghiệm?Cho hàm số   liên tục trên   và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình   có nghiệm?  (ảnh 1)

3.

4.

5.

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=3sinx−cosx−12cosx−sinx+4⇔2t+1cosx−t+3sinx=−1−4t Phương trình * có nghiệm 2t+12+t+32≥4t+12⇔−911≤t≤1 , suy ra .

Từ đồ thị y=fx ta có

y=fx đồng biến trên 0;+∞

m2+4m+4=m+22∈0;+∞.

 t∈0;+∞

Nên f3sinx−cosx−12cosx−sinx+4=fm2+4m+4⇔ft=fm2+4m+4

⇔t=m2+4m+4

Phương trình  có nghiệm khi và chỉ khi

0≤m2+4m+4≤1⇔m2+4m+4≤1⇔−3≤m≤−1

Do m∈ℤ⇒m∈−3;−2;−1.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AA' và BB'. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C'A' tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C'B' tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi A'.MPB'NQ bằng

1

13

12.

23.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C'  có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng  AA' và BB' . Đường thẳng CM cắt đường thẳng C'A'  tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C'B'  tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi   bằng (ảnh 1)

Ta có A' là trung điểm PC' , B' là trung điểm QC'.

Do đó  VC.C'PQ=SC'PQSC'A'B'.VC.A'B'C'=4VC.A'B'C'=413VABC.A'B'C'=43 Mặt khác VA'B'C'.MNC=A'MA'A+B'NB'B+C'CC'C3.VABC.A'B'C'=12+12+13.VABC.A'B'C'=23

Do đó VA'MB'NQ=VC.C'PQ−VA'B'C'.MNC=43−23=23.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị f'x như hình vẽ bên dưới Cho hàm số   liên tục trên   và có đồ thị   như hình vẽ bên dưới (ảnh 1)

Bất phương trình log5fx+m+2+fx>4−m nghiệm đúng với mọi x∈−1;4 khi và chỉ khi

m≥4−f−1.

m≥3−f−1.

m<4−f−1.

m≥3−f4.

Xem đáp án

Đáp án D

Bất phương trình đã cho tương đương với: m>4−log5fx+m+2−fx, ∀x∈−1;4.

Xét hàm số gx=4−log5fx+m+2−fx trên −1;4.

Bài toán trở thành tìm m để m>gx ,∀x∈−1;4⇔m≥max−1;4gx .

Ta có  g'x=−f'xfx+m+2ln5−f'x=−f'x1fx+m+2ln5+1=0⇔x=−1x=1x=4

Bảng biến thiên hàm g(x) trên  0;3

Cho hàm số   liên tục trên   và có đồ thị   như hình vẽ bên dưới (ảnh 2)

 Trong đó:  g−1=4−log5f−1+m+2−f−1g4=4−log5f4+m+2−f4

Dựa vào đồ thị , ta có ∫−11f'xdx<∫41f'xdx⇔f1−f−1<f1−f4⇔f−1>f4.

Suy ra g−1<g4 .

Do đó ta có m≥max−1;4gx=g4=4−log5f4+m+2−f4

Đặt t=f4+m+2  (với t>0).

Bất phương trình trở thành: t+log5t≥6⇔t≥5.

Do đó: f4+m+2≥5⇔m≥3−f4.

Vậy m≥3−f4.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a. Gọi M, N là trung điểm các cạnh AB, BCE là điểm thuộc tia đối DB sao cho BDBE=k . Biết rằng mặt phẳng chia khối tứ diện thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh B có thể tích là 112a3294. Khẳng định nào sau đây là đúng?

k<2.

0<k<2.

3<k<5 .

4<k<6.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a. Gọi M, N là trung điểm các cạnh AB, BC và E là điểm thuộc tia đối DB sao cho  . Biết rằng mặt phẳng  chia khối tứ diện thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh B có thể tích là  . Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Ta có diện tích khối tứ diện đều cạnh a bằng V0=a3212 .

Theo Ta-let ta có: EPEN=EQEM=k−1k−1+12=2k−12k−1

 ⇒VEDPQ=EPEN.EQEM.DEBEVBMQE=4k−122k−12.k−1k14V0

Do đó VBMNPQD=k4V0−4k−122k−12.k−1k14V0=k4V0.1−4k−13k2k−12

 VBMNPQD=2249V0hay k4V0=k4V0.1−4k−13k2k−12⇔k=4.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a, b thỏa mãn a2+b2>1 vàloga2+b2a+b≥1 . Giá trị lớn nhất của biểu thức P=2a+4b−3 

10 .

102.

210.

110.

Xem đáp án

Đáp án A

Do a2+b2>1 nên từ  loga2+b2a+b≥1⇔loga2+b2a+b≥loga2+b2a2+b2

⇔a+b≥a2+b2>1.

Suy ra:  a2+b2>1a−122+b−122≤12

Khi đó: P=2a+4b−3=2a−12+4b−12≤22+42.a−122+b−122

 ≤20.12=10. (Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki)

Dấu “=” xảy ra khi: a2+b2>1a−122=b−124>0a−122+b−122=12⇔a=12+110b=12+210.

Vậy Pmax=10 khi a=12+110b=12+210

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;2  và thỏa mãn fx>0 khi x∈1;2 . Biết ∫12f'xdx=10 và ∫12f'xfxdx=ln2 .Tính f2.

f2=−20.

f2=10.

f2=20.

f2=−10 .

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  ∫12f'xfxdx=ln2⇔∫12dfxfx=ln2⇔lnfx21=ln2⇔lnf2−lnf1=ln2

⇔f2=2f1

Lại có:  ∫12f'xdx=10⇔fx21=10⇔f2−f1=10

Từ đó f2=2f1f2−f1=10⇔f2=20f1=10 .

Lập hệ phương trình theo ẩn f(2), f(1) từ các điều kiện bài cho, sử dụng công thức ∫abf'xdx=fb−fa.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y−2z+2018=0 và (Q) : x+my+m−1z+2017=0. Khi hai mặt phẳng   tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì điểm H nào dưới đây nằm trong mặt phẳng (Q)?

H−2017;1;1.

H2017;−1;1 .

H−2017;0;0.

H0;−2017;0.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có nP→=1;2;−2; nQ→=1;m;m−1.

Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) 0°≤φ≤90° .

Ta có nP→.nQ→=3 ; nP→=3;  nQ→=2m2−2m+2⇒cosφ=12m2−2m+2

Để  (P) và (Q) tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì cosφ lớn nhất ⇔2m2−2m+2 nhỏ nhất.

Mà 2m2−2m+2=2m−122+32≥32 nên giá trị lớn nhất là cosφ=23 khi m=12 .

Khi đó : x+12y−12z+2017=0.

Vậy H−2017;1;1∈Q.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số đa thức fx=mx5+nx4+px3+qx2+hx+r,m,n,p,q,h,r∈ℝ . Đồ thị hàm số y=f'x cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt là –1; ; ; . Số điểm cực trị của hàm số gx=fx−m+n+p+q+h+r Cho hàm số đa thức f(x)= mx^5+nx^4+px^3+px^2=hx+m ,  . Đồ thị hàm số   cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt là –1;  ;  ;  . Số điểm cực trị của hàm số   là  (ảnh 1)

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án B

Vì –1;32 ;52 ; 113 là nghiệm của phương trình f'x=0  nên:

f'x=5mx4+4nx3+3px2+2qx+h=5mx+1x−32x−52x−113

Suy ra: 5mx4+4nx3+3px2+2qx+h=5mx4−203x3+434x2+143x−554

Đồng nhất hệ số, ta được n=−253m; p=21512m;q=353m ; h=−2754m.

Suy ra gx=fx+932m−r.

Xét hx=fx+932m−r⇒h'x=f'x=0 có bốn nghiệm phân biệt nên h(x) có bốn cực trị.

Xét  hx=0⇔mx5−254mx4+21512mx3+353mx2−2744mx+r=−932m+r

⇔x5−254x4+21512x3+353x2−2744x+932=0.

Đặt kx=x5−254x4+21512x3+353x2−2744x+932

 Cho hàm số đa thức f(x)= mx^5+nx^4+px^3+px^2=hx+m ,  . Đồ thị hàm số   cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt là –1;  ;  ;  . Số điểm cực trị của hàm số   là  (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên, suy ra phương trình hx=0⇔kx=0 có 3 nghiệm đơn phân biệt. Vậy hàm số g(x) có 7 cực trị.