Đề số 3
Đề thi

Đề số 3

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng cho tập hợp P  gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P  là

C103

103

A103

A107

Xem đáp án

Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là C103

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có u4=2, u2=4. Hỏi u1 và công sai d bằng bao nhiêu?

u1=6 và d=1.

u1=1 và d=1.

u1=5 và d=−1.

u1=−1 và d=−1.

Xem đáp án

Ta có: un=u1+n−1d. Theo giả thiết ta có hệ phương trình

u4=2u2=4⇔u1+3d=2u1+d=4⇔u1=5d=−1

Vậy u1=5 và d=−1.

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau  (ảnh 1)Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−1

0;1

−1;0

−∞;0

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f'x<0 trên các khoảng  −1;0 và  1;+∞⇒  hàm số nghịch biến trên −1;0

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: A x=-1 (ảnh 1)Hàm số đạt cực tiểu tại

x=−1

x=1

x=0

x=0

Xem đáp án

Theo BBT

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Hàm số không có cực trị

Hàm số đạt cực đại tại x=0.

Hàm số đạt cực đại tại x=5.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x=0

 Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2−xx+3 là

x=2

x=−3

y=−1

y=−3

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số D=ℝ\−3

Ta có limx→−3+y=limx→−3+2−xx+3=+∞

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

 

y=−x2+x−1

y=−x3+3x+1

y=x4−x2+1

y=x3−3x+1

Xem đáp án

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba. Loại đáp án A và C

Khi x→+∞ thì y→+∞⇒a>0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y= − x4  + x2 + 2 cắt trục Oy tại điểm

A0 ; 2

A2 ; 0

A0 ; −2

A0 ; 0

Xem đáp án

Với x =0 ⇒ y=2. Vậy đồ thị hàm số y= − x4  + x2 + 2 cắt trục Oy tại điểm A0 ; 2

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

loga3=13loga

log3a=3loga

log3a=13loga

loga3=3loga

Xem đáp án

loga3=3loga⇒A sai, D đúng

log3a=log3+loga⇒ B,C sai.

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=6x

y'=6x

y'=6xln6

y'=6xln6

y'=x.6x−1

Xem đáp án

Ta có y=6x⇒y'=6xln6

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực dương x. Viết biểu thức P=x53.1x3 dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả

P=x1915

P=x196

P=x16

P=x− 115

Xem đáp án

P=x53.1x3=x53.x−32=x53−32=x16

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x−1=116 có nghiệm là

x=−3

x=5

x=4

x=3

Xem đáp án

2x−1=116⇔2x−1=2−4⇔x−1=−4⇔x=−3

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log43x−2=2 là

x=6

x=3

x=103

x=72

Xem đáp án

Ta có: 3x−2=2⇔3x−2=42⇔3x−2=16⇔x=6

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+sinx là

x3+cosx+C

6x+cosx+C

x3−cosx+C

6x−cosx+C

Xem đáp án

Ta có: ∫3x2+sinxdx=x3−cosx+C

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=e3x

∫fxdx=e3x+13x+1+C

∫fxdx=3e3x+C

∫fxdx=e3+C

∫fxdx=e3x3+C

Xem đáp án

Ta có: ∫e3xdx=e3x3+C

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  liên tục trên ℝ  thỏa mãn ∫06fxdx=7 , ∫610fxdx=−1 . Giá trị của I=∫010fxdx  bằng

I = 5

I = 6

I = 7

I = 8

Xem đáp án

Ta có: I=∫010fxdx=∫06fxdx+∫610fxdx=7−1=6
Vậy I=6

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của ∫0π2sinxdx bằng

0

1

-1

π2

Xem đáp án

∫0π2sinxdx=−cosxπ20=1

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=2+i là

z¯=−2+i

z¯=−2−i

z¯=2−i

z¯=2+i

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức z=2+i và z¯=2−i

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2+i và z2=1+3i. Phần thực của số phức z1+z2 bằng

1

3

4

-2

Xem đáp án

Ta có z1+z2=2+i+1+3i=3+4i . Vậy phần thực của số phức z1+z2  bằng 3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=−1+2i  là điểm nào dưới đây?

Q1;  2

P−1;  2

N1;  −2

M−1;−2

Xem đáp án

Điểm biểu diễn số phức z=−1+2i là điểm P−1;  2

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

6

8

4

2

Xem đáp án

V=23=8

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm3 và diện tích đáy bằng  16cm2.Chiều cao của khối chóp đó là

4cm

6cm

3cm

2cm

Xem đáp án

Ta có Vchop=13B.h⇒h=3VB=3.3216=6   cm

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Thể tích của khối nón đã cho bằng

16π

48π

36π

Xem đáp án

Thể tích của khối nón đã cho là V=13πr2h=13π42.3=16π

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a, chiều cao bằng 2a.

2πa3

2πa33

πa33

πa3

Xem đáp án

Thể tích khối trụ là V=πR2.h=π.a2.2a=2πa3

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, Oxyz cho A 2;−3;−6  ,B 0;5;2  . Toạ độ trung điểm I  của đoạn thẳng AB  là

I −2;8;8 

I( 1;1;−2 )

I −1;4;4 

I 2;2;−4 

Xem đáp án

Vì I là trung điểm của AB nên I xA+xB2;yA+yB2;zA+zB2   vậy I 1;1;−2 Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=9. Tâm của (S) có tọa độ là

(−2;4;−1)

(2;−4;1)

(2;4;1)

(−2;−4;−1)

Xem đáp án

Mặt cầu S  có tâm2;−4;1Chọn đáp án B 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P:x−2y+z−1=0 . Điểm nào dưới đây thuộc P ?

M1;−2;1

N2;1;1

P0;−3;2

Q3;0;−4

Xem đáp án

Lần lượt thay toạ độ các điểm M, N, P, Q vào phương trình P ta thấy toạ độ điểm N thoả mãn phương trình (P). Do đó điểm N thuộc (P)

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x=4+7ty=5+4tz=−7−5t t∈ℝ

u→1=7;−4;−5

u→2=5;−4;−7

u→3=4;5;−7

u→4=7;4;−5

Xem đáp án

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u→4=7;4;−5Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức. Xác suất để 3 người lấy ra là nam:

12

91266

433

111

Xem đáp án

nΩ=C213=1330

Gọi A là biến cố: “3 người lấy ra là nam”. Khi đó, nA=C153=455Vậy xác suất để 3 người lấy ra là nam là: PA=nAnΩ=1338=91266Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ ?

fx=x3−3x2+3x−4

fx=x2−4x+1

fx=x4−2x2−4

fx=2x−1x+1

Xem đáp án

Xét các phương án:

A. fx=x3−3x2+3x−4⇒f'x=3x2−6x+3=3x−12≥0 ∀x∈ℝ và dấu bằng xảy ra tại x=1.Do đó hàm số fx=x3−3x2+3x−4 đòng biến trên ℝ

B. fx=x2−4x+1 là hàm bậc hai và luôn có một cực trị nên không đồng biến trên ℝ

C. fx=x4−2x2−4 là hàm trùng phương luôn có ít nhất một cực trị nên không đồng biến trên ℝ

D. fx=2x−1x+1 có D=ℝ\−1 nên không đồng biến trên ℝ

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m  lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−10x2+2  trên đoạn −1;2  . Tổng M+m  bằng:

-27

-29

-20

-5

Xem đáp án

y=x4−10x2+2⇒y'=4x3−20x=4xx2−5

y'=0⇔x=0x=5x=−5

Các giá trị x=−5 và x=5 không thuộc đoạn −1;2 nên ta không tính.

Có f−1=−7 ; f0=2 ; f2=−22

Do đó M=max−1;2y=2, m=min−1;2y=−22 nên M+m=−20

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 

10;+∞

0;+∞

10 ; +∞

−∞;10

Xem đáp án

Ta có: logx≥1⇔x≥10

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 10 ; +∞Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫01fxdx=4  thì ∫012fxdx  bằng

16

4

2

8

Xem đáp án

∫012fxdx=2∫01fxdx=2.4=8

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z=1−2i2

15

5

125

15

Xem đáp án

Ta có z=−3−4i

Suy ra 1z=1−3−4i=−325+425i

Nên z=−3252+4252=15

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC  có SA  vuông góc với mặt phẳng ABC , SA=2a , tam giác ABC  vuông cân tại B  và AC=2a  (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB  và mặt phẳng ABC  bằngCho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ảnh 1)

30o

45o

60o

90o

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ảnh 2)

Ta có: SB∩ABC=B; SA⊥ABC tại A⇒Hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng ABC là AB⇒Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC là α=SBA^Do tam giác ABC vuông cân tại B và AC=2a nên AB=AC2=2a=SASuy ra tam giác SAB vuông cân tại ADo đó α=SBA^=45oVậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 45o.Chọn đáp án B 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC  có đáy là tam giác vuông tại A , AB=a , AC=a3 , SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a . Khoảng cách từ điểm A  đến mặt phẳng SBC  bằng

a5719

2a5719

2a319

2a3819

Xem đáp án

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a (ảnh 1)

Từ A kẻ AD⊥BC mà SA⊥ABC⇒SA⊥BC⇒BC⊥SAD⇒SAD⊥SBC mà SAD∩SBC=SD⇒Từ A kẻ AE⊥SD⇒AE⊥SBC⇒dA;SBC=AETrong △ABC vuông tại A ta có: 1AD2=1AB2+1AC2=43a2Trong △SAD vuông tại A ta có: 1AE2=1AS2+1AD2=1912a2⇒AE=2a5719Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I−1; 2; 0  và đi qua điểm A2; −2; 0  là

x+12+y−22+z2=100.

x+12+y−22+z2=5.

x+12+y−22+z2=10.

x+12+y−22+z2=25.

Xem đáp án

Ta có: R=IA=32+42=5Vậy phương trình mặt cầu có dạng: x+12+y−22+z2=25.Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2; −3 và B3; −1; 1

x+12=y+2−3=z−34

x−13=y−2−1=z+31

x−31=y+12=z−1−3

x−12=y−2−3=z+34

Xem đáp án

Ta có AB→=2;−3;4 nên phương trình chính tắc của đường thẳng AB là x−12=y−2−3=z+34

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ có đồ thị y=f'x cho như hình dưới đây. Đặt gx=2fx−x+12. Mệnh đề nào dưới đây đúngCho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị y=f'(x)    (ảnh 1)

min−3;3gx=g1

max−3;3gx=g1

max−3;3gx=g3

Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của gx .

Xem đáp án

Ta có gx=2fx−x+12⇒g'x=2f'x−2x+2=0⇔f'x=x+1Quan sát trên đồ thị ta có hoành độ giao điểm của f'x  và y=x+1 trên khoảng −3;3  là x=1Vậy ta so sánh các giá trị g−3, g1, g3Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị y=f'(x)    (ảnh 2)Xét ∫−31g'xdx=2∫−31f'x−x+1dx>0⇔g1−g−3>0⇔g1>g−3Tương tự xét ∫13g'xdx=2∫13f'x−x+1dx<0⇔g3−g1<0⇔g3<g1Xét ∫−33g'xdx=2∫−31f'x−x+1dx+2∫13f'x−x+1dx>0⇔g3−g−3>0⇔g3>g−3. Vậy ta có g1>g3>g−3Vậy max−3;3gx=g1 Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 17−122x≥3+8x2 là

3

1

2

4

Xem đáp án

Ta có 3+8=3−8−1,17−122=3−82

Do đó 17−122x≥3+8x2⇔3−82x≥3+8x2⇔3+8−2x≥3+8x2

⇔−2x≥x2⇔−2≤x≤0

Vì x  nhận giá trị nguyên nên x∈−2;−1;0 .Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x2+3  khix≥15−x    khi x<1. Tính I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx

I=716

I=31

I=32

I=323

Xem đáp án

I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx   =2∫0π2fsinxdsinx−32∫01f3−2xd3−2x   =2∫01fxdx+32∫13fxdx  =2∫015−xdx+32∫13x2+3dx  =9+22=31

Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+iz+z¯ là số thuần ảo và z−2i=1?

2

1

0

Vô số

Xem đáp án

Đặt z=a+bi với a,b∈ℝ ta có: 1+iz+z¯=1+ia+bi+a−bi=2a−b+aiMà 1+iz+z¯ là số thuần ảo nên 2a−b=0⇔b=2aMặt khác z−2i=1 nên a2+b−22=1⇔a2+2a−22=1⇔5a2−8a+3=0⇔a=1⇒b=2a=35⇒b=65Vậy có  số phức thỏa yêu cầu bài toán.
Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD, cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

V=a32

V=a333

V=a323

V=a326

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh  a, SA vuông góc ABCD  (ảnh 1)

Ta có: góc giữa đường thẳng SC và ABCD là góc SCA^=45°

⇒SA=AC=a2

Vậy VS.ABCD=13.a2.a2 =a323

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH=4m, chiều rộng AB=4m, AC=BD=0,9m. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là 1200000 đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng/m2.Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH=4m  (ảnh 1)Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

114455000(đồng)

7368000(đồng)

4077000(đồng)

11370000(đồng)

Xem đáp án

Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox, A trùng O khi đó parabol có đỉnh G2;4 và đi qua gốc tọa độ.

Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH=4m  (ảnh 2)

Gọi phương trình của parabol là y=ax2+bx+c

Do đó ta có c=0−b2a=222a+2b+c=4⇔a=−1b=4c=0

Nên phương trình parabol là y=f(x)=−x2+4x

Diện tích của cả cổng là S=∫04(−x2+4x)dx=−x33+2x204=323≈10,67(m2)Do vậy chiều cao CF=DE=f0,9=2,79(m)CD=4−2.0,9=2,2mDiện tích hai cánh cổng là SCDEF=CD.CF=6,138≈6,14m2Diện tích phần xiên hoa là Sxh=S−SCDEF=10,67−6,14=4,53(m2)Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.1200000=7368000đvà tiền làm phần xiên hoa là 4,53.900000=4077000đVậy tổng chi phí là 11445000 đồngChọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1:x−3−1=y−3−2=z+21 ;d2:x−5−3=y+12=z−21  và mặt phẳng P:x+2y+3z−5=0 . Đường thẳng vuông góc với P , cắt d1  và d2  có phương trình là

x−21=y−32=z−13

x−31=y−32=z+23

x−11=y+12=z3

x−13=y+12=z1

Xem đáp án

Gọi Δ là đường thẳng cần tìm. GọiM=Δ∩d1, N=Δ∩d2

Vì M∈d1 nên M3−t ; 3−2t ; −2+t

Vì N∈d2 nên N5−3s ; −1+2s ; 2+s

MN→=2+t−3s ; −4+2t+2s ; 4−t+s, P có một vec tơ pháp tuyến là n→=1 ; 2 ; 3

Vì Δ⊥P nên n→ , MN→ cùng phương, do đó:

2+t−3s1=−4+2t+2s2−4+2t+2s2=4−t+s3⇔s=1t=2⇔M1 ; −1 ; 0  N2 ; 1 ; 3

Δ đi qua M và có một vecto chỉ phương là MN→=1 ; 2 ; 3

Do đó Δ có phương trình chính tắc là x−11=y+12=z3 Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đồ thị y=f'x  như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số gx=2fx−x−12  có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f'(x) như hình bên (ảnh 1)

3

5

6

7

Xem đáp án

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f'(x) như hình bên (ảnh 2)

Xét hàm số hx=2fx−x−12, ta có h'x=2f'x−2x−1h'x=0⇔f'x=x−1⇔x=0∨x=1∨x=2∨x=3Lập bảng biến thiên:Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f'(x) như hình bên (ảnh 3) Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm y=hx có 2 điểm cực trị. Đồ thị hàm số gx=hx nhận có tối đa 5 điểm cực trị Chọn đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của x  thỏa mãn 2.9x−3.6x6x−4x≤2 x∈ℝ  là −∞;a∪b;c.  Khi đó a+b+c!  bằng

2

0

1

6

Xem đáp án

Điều kiện: 6x−4x≠0⇔32x≠1⇔x≠0.Khi đó 2.9x−3.6x6x−4x≤2⇔2.322x−3.32x32x−1≤2Đặt t=32x,t>0 ta được bất phương trình 2t2−3tt−1≤2⇔2t2−5t+2t−1≤0 ⇔t<12t>2⇔32x≤121<32x≤2⇔x≤log32120<x≤log322Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: −∞;log3212∪0;log322Suy ra a+b+c=log3212+log322=0.Vậy a+b+c!=1 Chọn đáp án C 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−3x2+m có đồ thị Cm, với m là tham số thực. Giả sử Cm cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽCho hàm số y=x^4-3x^2+m có đò thị (Cm) (ảnh 1)Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để S1+S3=S2 

−52

54

−54

52

Xem đáp án

Gọi x1 là nghiệm dương lớn nhất của phương trình x4−3x2+m=0, ta có m=−x14+3x12 (1)Vì S1+S3=S2 và S1=S3 nên S2=2S3 hay ∫0x1fxdx=0

Mà ∫0x1fxdx=∫0x1x4−3x2+mdx=x55−x3+mx0x1

=x155−x13+mx1=x1x145−x12+m

Do đó x1x145−x12+m=0⇔x145−x12+m=0 (2)

Từ (1) và (2) ta có phương trình x145−x12−x14+3x12=0

⇔−4x14+10x12=0 ⇔x12=52

Vậy m=−x14+3x12=54

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1−i+z−3−2i=5. Giá trị lớn nhất của z+2i bằng

10

5

10

210

Xem đáp án

Gọi z=x+yi, x,y∈ℝKhi đó z−1−i+z−3−2i=5⇔ x−1+y−1i+x−3+y−2i=5Trong đó mặt phẳng Oxy, đặt A1;1; B3;2;Ma;bSố phức z thỏa mãn (1) là tập hợp điểm Ma;b trên mặt phẳng hệ tọa độ Oxy thỏa mãn MA+MB=5Mặt khác AB=3−12+2−12=5 nên quỹ tích điểm M là đoạn thẳng .ABTa có z+2i=a+b+2i. Đặt N0;−2 thì z+2i=MNGọi H là hình chiếu vuông góc của N trên đường thẳng ABPhương trình AB:x−2y+1=0Ta có H−1;0 nên hai điểm A,B nằm cùng phía đối với HTa có AN=12+32=10BN=32+2+22=5Vì M thuộc đoạn thẳng ABnên áp dụng tính chất đường xiên và hình chiếu ta cóAN≤MN≤BN=5Vậy giá trị lớn nhất của z+2i bằng 5 đạt được khi M≡B3;2, tức là M≡B3;2Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=9 và Mx0;y0;z0∈S sao cho A=x0+2y0+2z0 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó x0+y0+z0 bằng

2

-1

-2

1

Xem đáp án

Ta có: A=x0+2y0+2z0⇔x0+2y0+2z0−A=0Nên M∈P:x+2y+2z−A=0do đó điểm  là điểm chung của mặt cầu S với mặt phẳng P.Mặt cầu S có tâm I2;1;1 và bán kính R=3.Tồn tại điểm M khi và chỉ khi dI,P≤R⇔|6−A|3≤3⇔−3≤A≤15Do đó, với M thuộc mặt cầu S thì A=x0+2y0+2z0≥−3Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của P:x+2y+2z+3=0 với S hay M là hình chiếu của I lên PSuy ra Mx0;y0;z0 thỏa mãn: x0+2y0+2z0+3=0x0=2+ty0=1+2tz0=1+2t⇔t=−1x0=1y0=−1z0=−1Vậy ⇒x0+y0+z0=−1Chọn đáp án B