Đề số 3
50 câu hỏi
Cho a,b>0;m,n∈ℤ*. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
am:bm=a:bm
amn=anm
am.bm=abm
am+bm=a+bm
Đáp án D
Ta có: am.bm=abm.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho biết A(3;5). Tìm tọa độ A’ là ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục Ox.
A'(-3;-5)
A'(5;3)
A'(-3;5)
A'(3;-5)
Đáp án D
Ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox là A'(3;-5)
Cho 0<a≠1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
loga3aa23=-3
loga3aa23=5
loga3aa23=2
loga3aa23=3
Đáp án B
Ta có: loga3aa23=loga13a.a23=loga13a1+23=5.
Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) đường thẳng b đối xứng với đường thẳng a qua mặt phẳng (P). Khi nào thì b⊥a?
Khi a⊂P
Khi a,P=90°
Khi a,P=45°
Khi a//P
Đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2;3;-2), N(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm E thuộc trục cao sao cho tam giác MNE cân tại E.
0;0;12
0;0;-13
0;0;13
0;0;-12
Đáp án C
Gọi E(0;0;a) theo giả thiết ta có: EM=EN⇒4+9+a+22=4+1+a-42⇔12a=4⇔a=13.
Cho hàm số f(x) có đồ thị f ' (x) của nó
trên khoảng K như hình vẽ bên. Khi đó trên K,
hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1
4
3
2
Đáp án A
Phương trình f ' (x) = 0 có 3nghiệm,trong đó có 2 nghiệm kép do tiếp xúc. Dạng phương trình f'(x)=x-x12x-x2. Do đó hàm số y = f(x) có duy nhất một điểm cực trị.
Đồ thị hàm số y=4-x2x2-3x-4 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận.
3
0
2
1
Đáp án D
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang và nhận x = -1 là tiệm cận đứng.
Tìm tập xác định của hàm số y=1sinx-1cosx.
ℝ\kπ2,k∈ℤ
ℝ\π2+kπ,k∈ℤ
ℝ\kπ,k∈ℤ
ℝ\k2π,k∈ℤ
Đáp án A
Điều kiện: sinx≠0cosx≠0⇔sin2x≠0⇔x≠kπ2.
Cho 6 chữ số 2;3;4;5;6;7. Từ các chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
120
60
20
40
Đáp án A
Gọi số đó là a1a2a3 chọn a1 có 6 cách, chọn a2 có 5 cách, chọn a3 có 4 cách ⇒6.5.4=120.
Giải phương trình 3tanx+3=0
x=-π3+kπ,k∈ℤ
x=π6+kπ,k∈ℤ
x=-π6+kπ,k∈ℤ
x=π3+kπ,k∈ℤ
Đáp án A
Phương trình tương đương tanx=-3⇔x=-π3+kπ
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ∆ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 2MC. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào sau đây:
(ABC)
(ABD)
(BCD)
(ACD)
Đáp án D
Gọi N là trung điểm của AB.Trong mặt phẳng (ABC)
gọi I là giao điểm của MN và AC.Ta có NGND=NMNI=13⇒GM//DI
Mà DI⊂ACD⇒GM//ACD.
Tìm hệ số của x97 trong khai triển đa thức x-2100.
1293600
-1293600
-297C10097
297C10097
Đáp án B
Ta có: x-2100=∑k=0100C100kxk.-2100-k hệ số của x97 khi k = 97 => hệ số C10097.(-2)3=-1293600.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình dưới đây : logx-40+log60-x<2?
20
10
Vô số
18
Đáp án D
Điều kiện 40 < x < 60
PT⇔logx-4060-x<2⇔x-4060-x<100⇔x2-100x+2500>0⇔x-502>0⇔x≠50.
Vậy x cần tìm theo yêu cầu đề là các số nguyên dương chạy từ 41 đến 59; trừ giá trị 50. Có tất cả 18 giá trị thỏa mãn.
Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?
log25>log2π
log2-1π>log2-1e
log3+1π<log3+17.
log75<1
Đáp án C
Ta có: 3+1>1 do đó π<7⇒log3+1π<log3+17.
Cho đường thẳng d song song mặt phẳng (α) nằm trong mặt phẳng (β). Gọi a là giao tuyến của (α) và (β). Khi đó
a và d trùng nhau
a và d cắt nhau
a song song d
a và d chéo nhau
Đáp án C
Do a là giao điểm của (α) và (β) nên a và d cắt nhau.
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1 và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°.
64
62
63
66
Đáp án C
Kí hiệu như hình vẽ với IP là đường trung trực của đoạn thẳng SD⇒SI.SO=SP.SD⇒R=SD22SO.
Ta có tan60°=SOOD=3⇒SO=32⇒SD=2⇒R=63.
Một hình nón có bán kính đáy bằng 1 và có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
2π
π
22π
12π
Đáp án A
Ta có Sxq=πRlR=ll=R2=2⇒Sxq=π2.
Kí hiệu M là giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2x-cos2x. Tìm M ?
M = 22
M = 1
M = 2
M = 2
Đáp án D
Ta có: y=212sin2x-12cos2x=2sin2x-π4≤2.1=2⇔sin2x-π4⇔2x-π4=π2+k2π⇔x=3π8+kπ
Vậy M = 2.
Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn logab=2. Tính logabb3.a
-109
23
-29
215
Đáp án A
Ta có b=a2⇒P=loga3b6a6b2=loga3a12a10=10loga-9a=-109.
Cho biết Cn6=6. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của x-1xn.
9
6
8
Cả ba phương án trên đều sai
Đáp án B
Điều kiện: n > 0. Ta có Cn2=6⇔n!2!(n-2)!=6⇔n(n-1)=12⇔n2-n-12=0⇔[n=4n=-3(l)
Ta có x-144=∑k=04C4kxk.-14-k.x2k-4 hệ số không chứa x khi 2k-4=0⇔k=2.
Cho khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của AB, góc giữa mặt phẳng (A'CD) và mặt phẳng (ABCD) là 60°. Thể tích của khối chóp B'ABCD là 83a33. Tính độ dài đoạn thẳng AC.
2a33
22a33
2a
22a
Đáp án D
Ta có tan60°=A'HHP⇒A'H=HP3.
Lại có 8a333=13A'H.HP2⇒HP33=8a33⇒HP=2a⇒AC=2a2.
Cho biết tập xác định của hàm số y=log12-1+log14x là một khoảng có độ dài mn (phân số tối giản). Tính giá trị m + n.
6
5
4
7
Đáp án B
x>0-1+log14x>0⇔x>0log14x>1⇔x>14⇒m=1m=4⇒m+n=5
Cho khai triển 2x-120=a0+a1x+a2x2+...+a20x20. Tính a3?
a3=9120
a3=-9120
a3=-1140
a3=1140
Đáp án B
Ta có: 2x-120=∑k=020C20k-2xk-120-k=∑k=020C20k-120-k2kxk⇒a3=C203-120-3.23=-9120.
Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình log24x2+log2x28=8.
132
16
164
1128
Đáp án C
Ta có 2+log2x2+log2x2-log28=8⇔log2x2+6log2x-7=0
⇔[log2x=1log2x=-7⇔[x=2x=2-7⇒x1x2=164.
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Đáp án B
Các khẳng định A,C,D sai; khẳng định B đúng.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u→=(-2;3;0);v→=(2;-2;1), tọa độ của véc tơ w→=u→-2v→ là
(-6;7;-2)
(6;-8;1)
(6;3;0)
(-6;3;0)
Đáp án A
Ta có: w→=u→-2v→=-2;3;0-22;-2;1=-6;7;-2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u→=-2;3;0,v→=2;-2;1, độ dài của véc tơ w→=u→+2v→là
3
5
2
9
Đáp án A
Ta có: w→=u→+2v→=-2;3;0+22;-1;1=2;-1;2. Do đó w→=4+1+4=3.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4-2m2x2+2m có ba điểm cực trị A, B, C sao cho O, A, B, C là các đỉnh của một hình thoi (với O là gốc tọa độ).
m = 3
m = 1
m = -1
m = 2
Đáp án B
Ta có: y'=4x3-4m2x=0⇔[x=0x=±m. Hàm số có 3 cực trị khi m≠0. Khi đó A(0;2m);B(m;2m-m4);C-m;2m-m4 O,A,B,C là các đỉnh của một hình thoi suy ra OA=AB⇔m2+2m-m42=m2+m8⇔4m2-4m5=0⇒m=1.
Lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC = 2a , cạnh bên AA' = 3a và có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đường tròn đáy của hình trụ τ. Tính thể tích khối trụ τ.
πa3
3πa3
33πa3
4πa3
Đáp án B
Chiều cao của khối trụ là: h = AA' = 3a bán kính đáy r=BC2=a. Thể tích khối trụ là: V=πr2h=3πa3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vec tơ a→(1;m;2);b→m+1;2;1;c→0;m-2;2. Giá trị của m để a→,b→,c→ đồng phẳng là:
25
-25
15
1
Đáp án A
Ta có: a→;b→=m-4;2m+1;2-m2-m Để a→,b→,c→ đông phẳng thì a→;b→c→=0⇔2m+1m-2+22-m2-m=0⇔-3m-2+4-2m=0⇔m=25.
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C) và (C') lần lượt có phương trình là x-12+y+22=4 và x+22+y-12=4. Xét phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến đường tròn (C) thành đường tròn (C').Tìm v→?
v→=-3;3
v→=-1;-1
v→=3;-3
v→=1;1
Đáp án A
Ta có I(1;-2),I'-2;1⇒v→=II'→=-3;3.
Cho cấp số nhân un, biết u1=2;u4=54. Tính S10 là tổng của 10 số hạng đầu tiên trong cấp số nhân đã cho?
S10=118096
S10=59048
S10=-59048
S10=29524
Đáp án B
Ta có u1=2u4=u1q3=2q3=54⇒q=3⇒S10=u11-q101-q=59048.
Tìm nghiệm dương nhỏ nhất thỏa mãn phương trình sin2x-cos2x+sinx-cosx=1?
x=π4
x=5π4
x=2π3
x=π6
Đáp án A
Ta có 2sinxcosx-2cos2x-1+sinx-cosx=1
⇔2cosxsinx-cosx+sinx-cosx=0⇔[tanx=1⇔x=π4+kπcosx=-12=cos2π3⇔x=±2π3+k2π.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, SA⊥(ABCD), SC tạovới mặt đáy một góc 45°. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có bán kính bằng a2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
2a3
2a33
a333
2a333
Đáp án D
Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD và I là trung điểm của SC. Khi đó OI⊥(ABCD)
⇒IA=IB=IC=ID mà ∆SAC vuông tại A IA=IS=IC. Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD suy ra IA=a2⇒SC=2a2. Mặt khác AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD⇒SC;ABCD^=SC;AC^=SCA^=45° .Suy ra ∆SAC vuông cân ⇒SA=AC=2a⇒VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.2a.a.a3=2a333.
Hình nón có đáy là hình tròn bán kính R, chiều cao h . Kết luận nào sau đây sai ?
Góc ở đỉnh là α=2arctanRh
Đường sinh hình nón l=h2+R2
Diện tích xung quanh Sxq=πRR2+h2
Thể tích khối nón V=πR2h.
Đáp án D
Thể tích hình nón V=13πR2h.
Cho hàm số y=x+2x+1(C). Gọi d là khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận của đồ thị (C) đến một tiếp tuyến của (C). Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là:
33
3
2
22
Đáp án C
Tiệm cận đứng: d1:x=-1, tiệm cận ngang d2:y=1 suy ra tâm đối xứng là I(-1;1). Phương trình tiếp tuyến tại Ma;a+2a+1∈(C)a≠-1 là: y=-1(a+1)2x-a+a+2a+1d
Khi đó dI;d=-1a+12-1-a-1+a+2a+11a+14+1=2a+11a+14+1=21a+12+a+12≤221a+12.a+12. Hay d≤22=2.
Cho hình trụ (T)có bán kính bằng 4 cm mặt phẳng (P) cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây AB và CD, AB = CD = 5 cm. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật AD và BC không là đường sinh,góc giữa mp (P) và mặt phẳng chứa đáy của hình trụ bằng 60°. Thể tích của khối trụ là:
60π3 cm3
24π13 cm3
16π13 cm3
48π13 cm3
Đáp án D
Đặt I=limx→0xloga1-2x+1-cosxx2,0<a≠1 cho trước. Kết quả nào sau đây đúng?
I=12-2lna
I=lna-12
I=12+2lna
I=lna+12
Đáp án A
Ta có: I=limx→0xloga1-2x+1-cosxx2,0<a≠1 Chú ý: limx→0ln(1+ax)ax=1;limx→0sinaxax=1.
⇒I=limx→0loga1-2xx+limx→02sin2x24x22=limx→0-2logae.ln1-2x-2x+12=12-2lna.
Người ta muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 5003m3 đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê công nhân xây bể là 500000đồng/ m2. Chi phí công nhân thấp nhất là:
150 triệu đồng
75 triệu đồng
60 triệu đồng
100 triệu đồng
Đáp án B
Một công ty dự kiến làm một đường ống thoát nước thải hình trụ dài 1km, đường kính trong ống (không kể lớp bê tông) bằng 1m; độ dày của lớp bê tông bằng 10cm. Biết rằng cứ một khối bê tông phải dùng 10 bao xi măng. Số bao xi măng công ty phải dùng để xây dựng đường ông thoát nước gần đúng với số nào nhất?
3456 bao
3450 bao
4000 bao
3000 bao
Đáp án A
Bán kính của đường tròn đáy hình trụ không chứa bê tông
bên trong đường ống là (100 - 10.2):2 = 40 cm.
Thể tích của đường ống thoát nước là V=πr2h=π.122.1000=250πm3.
Thể tích của khối trụ không chứa bê tong (rỗng) là V1=πr2h=π.252.1000=160π m3.
Vậy số bao xi măng công ty cần phải dung để xây dựng đường ống là 3456 bao.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Xét các khẳng định sau:
1. OI⊥(ABCD) 2. AC⊥(SBD) 3. IA=IB=IC=ID 4. BC⊥SCD
3
1
4
2
Đáp án D
Vì O,I lần lượt là trung điểm của AC,SC. Suy ra OI//SA mà SA⊥ABCD⇒OI⊥ABCD.
SA⊥ABCD⇒SA⊥BD mà BD⊥AC⇒BD⊥SAC.
Ta có SA⊥CDAD⊥CD⇒CD⊥SAD⇒CD⊥SD⇒∆SCD vuông tại D.
Suy ra ID = IC tương tự ta được IB=IC⇒IA=IB=IC=ID.
BC không vuông góc với mặt phẳng (SCD) vì SCB^<90°
Vậy có hai khẳng định đúng là 1 và 3.
Cho đa thức Px=2x-11000. Khai triển và rút gọn ta được
Px=a1000x1000+a999x999+...+a1x+a0. Đẳng thức nào sau đây đúng
a1000+a999+...+a1=0
a1000+a999+...+a1=21000-1
a1000+a999+...+a1=1
a1000+a999+...+a1=21000
Đáp án A
Ta có P(0)=a0=2x-11000x=0=1P(1)=a1000+a999+...+a1+a0=2x-11000x=0=1⇒a1000+a999+...+a1=0.
Cho tam giác ABC có BAC = 120°, AB = AC = a . Quay tam giác ABC (bao gồm cả điểm trong tam giác) quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó bằng :
πa33
πa34
πa332
πa334
Đáp án B
Ta có V=13π.OC2.BO-13πOC2.AO=13π.OC2.AB.
Lại có sin60°=OCAC⇒OC=a32⇒V=πa34.
Trong các khối trụ có cùng diện tích toàn phần bằng π. Gọi τ là khối trụ có thể tích lớn nhất, chiều cao của τ bằng
π3
63
66
π34
Đáp án B
Ta có
π=2πrh+r⇒h=12r-r⇒V=πr2h=πr2-r3=fr⇒f'r=π12-3r2=0⇒r=16⇒h=63.
Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình sinxcosx+1=0 trên đoạn [0;2017π] .Tính S.
S=2035153π
S=1001000π
S=1017072π
S=200200π
Đáp án C
Phương trình sinxcosx+1=0⇔cosx+1≠0sinx=0⇔cosx≠-11-cos2x=0⇔cosx=1⇔x=k2πk∈ℤ.
Mà x∈0;2017π→x=k2π∈0;2017π⇔0≤k≤20172 suy ra k=0;1;2...;1008. Khi đó S=2π+4π+...+2016π. Dễ thấy S là tổng của CSC với u1=d=2πu2=2016π⇒n=1008.
Suy ra S=nu1+un2=1008.2π+2016π2=1008.1009π=1017072π.
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và góc BAC=120° . Hình chiếu của A trên các đoạn SB, SC lần lượt là M, N. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AMN)
45°
60°
15°
30°
Đáp án D
Kí hiệu như hình vẽ với DB⊥AB,DC⊥AC.
Ta có DB⊥SADB⊥AB⇒DB⊥SBD⇒AM⊥SD.
Tương tự AN⊥SD⇒SD⊥AMN.
Mà SA⊥ABC⇒ABC;AMN^=DSA^.
Ta có sinBAC^=BC2R=BCAD=32⇒AD=2BC3=SA3⇒tanDSA^=ADSA=13⇒DSA^=30°.
Ký hiệu fx-x1+12log4x+813logx22+112-1. Giá trị của ff2017 bằng:
1500
2017
1017
2000
Đáp án B
Ta có
fx=x1+1log2x+21logx22+1-1=x.xlogx2+2logxx2+1-1=2x+x2+1-1=x⇒ff2017=f2017=2017.
Gọi M là điểm có hoành độ khác 0, thuộc đồ thị (C) của hàm số y=x3-3x. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại điểm thứ hai là N (N không trùng với M). Kí hiệu xM,xN thứ tự là hoành độ của M và N. Kết luận nào sau đây là đúng?
2xM+xN=0
xM+2xN=3
xM+xN=-2
xM+xN=3
Đáp án A
Gọi Mx0;y0∈C⇒y'x0=3x02-3 và yx0=x03-3x0.
Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là y=yx0=y'x0.x-x0.
⇔y=3x02-3.x-x0+x03-3x0=3x02-3.x-2x03 (d).
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là x3-3x=3x02-3x-2x03
⇔x3-3x02.x+2x03=0⇔x-x02x+2x0=0⇔[x=x0x=-2x0.
Vậy xM=x0xN=-2x0⇒2xM+xN=0.
Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD = 60 cm. Ta gập tấm nhôm theo hai cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau, với AN = PD (như hình vẽ dưới đây) để được một hình lăng trụ. Tìm độ dài đoạn AN để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.

AN = 39 cm
AN = 20 cm
AN = 152 cm
AN = 15 cm
Đáp án B
Đặt AN = PD = x suy ra NP = AD-(AN + PD) = 60 - 2x
Gọi H là trung điểm của NP, tam giác ANP cân ⇒AH⊥NP. Suy ra diện tích tam giác ANP là S∆ANP=12.AH.NP=12.AN2-NH2.NP=12AN2-NP24.NP=12.x2-60-2x24.60-2x=12.60x-900.60-2x.. Thể tích khối lăng trụ ANP.BMQ là V=AB.S∆ANP=AB.15x-225.60-2x. Xét hàm số fx=30-xx-15 trên đoạn [15;30] suy ra min[15;30]fx=105. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = 20. Vậy độ dài AN = 20 cm.
Một công ty điện lực bán điện sinh hoạt cho dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,.... Bậc 1 có giá là 500 đồng/1số, giá của mỗi số ở bậc thứ n +1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia đình ông A sử dụng hết 847 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
x≈1431392,85
x≈1419455,83
x≈1914455,82
x≈1542672,87
Đáp án B
Ta phân tích 847 - 840 + 7 = 84.10 + 7 suy ra có 84 bậc số điện. Số tiền ông A phải trả cho bậc 1 là 10.500 đồng.
Số tiền ông A phải trả cho bậc 2 là 10.(500 + 500.2,5%) đồng.
Số tiền ông A phải trả cho bậc 3 là 10.[500.(1 + 2,5%) + 500.(1 + 2,5%).2,5%] = 10.500.1,0252 đồng.
… … …
Số tiền ông A phải trả cho bậc 84 là 10.500.1,02583 đồng.
Vậy tổng số tiền ông A phải trả là T=5000+5000.1,025+...+5000.1,02583+7.500.1,02584.
Xét cấp số nhân có u1=1;un=1,02583 và q=1,025⇒S=1+1,025+1,0252+...+1,02583=u1.1-qn1-q
Suy ra S=1-1,025841-1,025. Vậy T=5000.1-1,025841-1,025+7.500.1,02584≈1419455,83. .

