Đề số 27
Đề thi

Đề số 27

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT49 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A gồm 12 phần tử. Số tập con gồm 4 phần tử của tập hợp A là

A128.

C124.

4!.

A124.

Xem đáp án

Số cách chọn 4 phần tử từ 12 phần tử bằng: C124.

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un, có u1=−2,u4=4. Số hạng u6 là

8

6

10

12

Xem đáp án

Media VietJack

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai?

Media VietJack

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0 và 1;+∞, hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Media VietJack

Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x) có ba điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x) có bốn điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực trị.

Xem đáp án

Vì phương trình f'(x)=0 có 3 nghiệm và khi qua 3 nghiệm f'(x) đều đổi dấu nên đồ thị hàm số có ba điểm cực trị

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?Media VietJack

Có ba điểm.

Có bốn điểm.

Có một điểm.

Có hai điểm.

Xem đáp án

Theo định nghĩa về cực trị, nhìn trên bảng biến thiên ta thấy chỉ có x=1 và x=-1 là thỏa mãn đồng thời của hai điều kiện. Vậy hàm số có hai điểm cực trị.

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−2x−x+2 lần lượt là 

x = -2; y = -2

x = 2; y = -2

x = -2; y = 2

x= 2; y = 2

Xem đáp án

Dễ thấy đồ thị hàm số y=1−2x−x+2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là x=2;y=2.

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?Media VietJack

y=−x33+x2+1.

y=−x3−3x2+1.

y=2x3−6x2+1.

y=x3−3x2+1.

Xem đáp án

Từ hình vẽ ta thấy hệ số a>0 nên loại A và B.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;-3) chỉ có đáp án D thỏa.

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số y=x3+3x−4 và đường thẳng y=2x-4.

M(0;-4)

M(-3;0)

M(-1;-6)

M(1;0)

Xem đáp án

Từ phương trình hoành độ giao điểm x3+3x−4=2x−4⇒x=0.

Thay x= vào phương trình đường thẳng y=2x-4 ta được y=-4

Vậy M(0;-4).

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương x,y. Ta có 8x,44,2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số log245,log2y,log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó y bằng 

225

15

105

105

Xem đáp án

Từ 8x,44,2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội q=244=127

Mặt khác log245,log2y,log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng suy ra log2y=log245+log2x:2⇔log2y=log245+log25:2⇔log2y=log2225⇔y=15.

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm bậc nhất của hàm số y=e2x+3 là

y'=2.e2x.

y'=e2x.

y'=2.e2x + 3.

y'=e2x+3.

Xem đáp án

Ta có y=e2x+3 nên y'=e2x.2x'=2.e2x.

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đẳng thức a2a3a3=aα,0<a≠1. Khi đó α thuộc khoảng nào?

(-1;0)

(0;1)

(-2;-1)

(-3;-2)

Xem đáp án

Ta thấy aα=a2a3a3=a56a3=a−136⇒α=−136∈−3;−2.

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log23x−8=2 là

x = 4.

x = -4.

x=−43.

x = 12.

Xem đáp án

Ta có log23x−8=2⇔3x−8=4⇔x=4.

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 3x−1=27.

x = 9

x = 3

x = 4

x = 10

Xem đáp án

Ta có 3x−1=27⇔3x−1=33⇔x−1=3⇔x=4

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x là

Fx=−12cos2x+C.

Fx=cos2x+C.

Fx=12cos2x+C.

Fx=−cos2x+C.

Xem đáp án

Ta có ∫sin2xdx=−cos2x2+C.

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nguyên hàm A=∫1xlnxdx bằng cách đặt t=lnx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A=∫dt

A=∫1t2dt

A=∫tdt

∫1tdt

Xem đáp án

Đặt t=lnx⇒dt=1xdx. => A=∫1tdt

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết f(x) là hàm số liên tục trên R, a là số thực thỏa mãn 0<a<π và ∫0af(x)dx=∫aπfxdx=1. Tính ∫0πfxdx.

0

2

12

1

Xem đáp án

Ta có I=∫0πfxdx=∫0afxdx+∫aπfxdx=2.

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0π3sinxdx bằng

32

-32

12

-12

Xem đáp án

Ta có I=∫0π3sinxdx=−cosxπ30=12.

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 - 3i. Số phức liên hợp của z là

z¯=−2−3i.

z¯=−2+3i.

z¯=2+3i.

z¯=2−3i.

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức 2-3i là 2+3i.

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào trong các số phức sau là số thực?

1+2i+−1+2i

3+2i+3−2i

5+2i−5−2i

3−2i−3+2i

Xem đáp án

Số phức có phần ảo bằng 0 là số thực. Do đó 3+2i+3−2i=6 là số thực.

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz cho điểm M(-2;1). Hỏi điểm M là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

z = 2 - i.

z = -2 + i.

z = -1 + 2i.

z = 1 - 2i.

Xem đáp án

M(-2;1) => z = -2 + i

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi công thức

V=13Bh.

V=Bh.

V=12Bh.

V=3Bh.

Xem đáp án

Công thức tính thể tích chóp.

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là  

V=43Bh.

V=13Bh.

V=Bh.

V=12Bh.

Xem đáp án

Theo công thức tính thể tích khối chóp ta có V=13Bh.

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

V=πr2h.

V=3πr2h.

V=13πr2h.

V=13πrh2.

Xem đáp án

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là V=13πr2h.

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a. Khi đó thể tích khối nón là

23πa3.

πa3.

13πa3.

43πa3.

Xem đáp án

Theo bài ra h=r=a.

Thể tích khối nón là V=13πr2h=13πa3.

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các véc-tơ a→=1;2;3,b→=−2;4;1,c→=−1;3;4. Véc-tơ v→=2a→−3b→+5c→ có tọa độ là

v→=23;7;3.

v→=7;23;3.

v→=3;7;23.

v→=7;3;23.

Xem đáp án

Ta có: 2a→=2;4;6;−3b→=6;−12;−3;5c→=−5;15;20 ⇒v→=2a→−3b→+5c→=3;7;23.

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z+9=0. Tìm tọa độ tâm I và độ dài bán kính R của mặt cầu.

I−1;2;−3; R=5.

I1;−2;3; R=5.

I(1;−2;3); R=5.

I-1;−2;-3; R =5.

Xem đáp án

Tâm I1;−2;3;R=1+4+9−9=5.

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là

x = 0

z = 0

y = 0

x + z = 0

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng Oxz qua O(0;0;0) và có véc-tơ pháp tuyến k→=0;1;0 nên có phương trình y=0

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+23=z−3. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d

u→=2;3;1

u→=2;3;0

u→=1;2;3

u→=1;−2;3

Xem đáp án

Theo định nghĩa về phương trình chính tắc ta có u→=2;3;1 là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d:x−12=y+23=x−31.

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để xuất hiện mặt chẵn.

12

16

14

13

Xem đáp án

Media VietJack

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?Media VietJack

y=x4−2x2.

y=-x4+2x2.

y=−x3+3x2.

y=x3−2x.

Xem đáp án

Ta thấy đường cong là đồ thị của hàm trùng phương có dạng y=ax4+bx2+c với a>0.

Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+11−x trên đoạn [2;3] là:

34.

-5.

−72.

-3.

Xem đáp án

Media VietJack

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 234x≤322−x là

−∞;−23

−∞;25

25;+∞

−23;+∞

Xem đáp án

234x≤322−x⇔32−4x≤322−x⇔−4x≤2−x⇔x≥−23.

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫02aax+3adx,a>0 bằng

16a225.

alog53.

ln53.

2a15.

Xem đáp án

Ta có ∫02aax+3adx=∫021x+3dx=lnx+320=ln5−ln3=ln53.

Chọn đáp án C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w=2+i2−32−i. Giá trị của |w| là 

54.

58.

210.

43.

Xem đáp án

Ta có w=-3+7i nên w=58.

Chọn đáp án B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a2. Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).

900.

450.

600.

300.

Xem đáp án

Media VietJack

* Theo giả thiết: SA⊥ABCDAC=a2⇒α=SC;ABCD=SCA^.

* Vì ΔSAC vuông cân tại A nên α=450.

Chọn đáp án B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3a. Điểm H thuộc cạnh AC với HC=a. Dựng đoạn thẳng SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) với SH=2a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) là

3a.

217a.

73a.

3217a.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−4z=0. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(3;4;3).

4x+4y-2z−22=0.

2x+2y+z−17=0.

2x+4y+z−25=0.

x+y+z−10=0.

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I)1;2;2). Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(3;4;3) có véc-tơ pháp tuyến là IA→=2;2;1.

Phương trình mặt phẳng (P) là 2x−3+2y−4+z−3=0 hay 2x+2y+z−17=0.

Chọn đáp án B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1;−2;3 và B(3;1;1).

x−14=y+2−1=z−34.

x−1−2=y+2−3=z−32.

2x−1+3y+2−2z−3=0.

x−21=y−3−2=z+23.

Xem đáp án

Ta có AB→=2;3;−2 là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng AB

Từ đó ta có phương trình đường thẳng AB:x−12=y+23=z−3−2.

Chọn đáp án B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Biết hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Trên [-4;3] hàm số gx=2fx+1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm?Media VietJack

x0=−4.

x0=3.

x0=−3.

x0=−1.

Xem đáp án

Trên [-4;3], ta có: g'x=2f'x−21−x.

g'x=0⇔f'x=1−x⇔x=−4x=−1x=3

Bảng biến thiên.

Media VietJack

Hàm số g(x) đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0=−1.

Chọn đáp án D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log4x2−x−m≥log2x+2 có nghiệm.

−∞;6

−∞;6

−2;+∞

−2;+∞

Xem đáp án

Ta có

log4x2−x−m≥log2x+2⇔12log4x2−x−m≥log2x+2⇔x+2>0x2−x−m≥x+22⇔x>−2m≤−5x−4

Ta có bảng biến thiên của hàm số f(x)=-5x-4 với x>-2 sau đây

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên ta có m<6

Chọn đáp án B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thực a để ∫01xa+x2dx=1?

0

1

2

3

Xem đáp án

a+x2≠0với mọi x∈0;1⇒a>0 hoặc a<-1

∫01xa+x2dx=1⇔12lna+x210=12lna+1a=1⇔a=1e2−1a=−1e2+1loai

Chọn đáp án B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn |z|=5 và z2+i1−2i là một số thực. Tính P=|a|+|b|.

P = 8.

P = 4.

P = 5.

P = 7.

Xem đáp án

Media VietJack

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=a,BC=a3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích V của khối chóp S.ABC là

V=2a3612.

V=a366.

V=a3612.

V=a364.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn lại theo chiều dài tạo thành một khối trụ có đường kính 50 cm. Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh, phần còn lại là một khối trụ có đường kính 45 cm. Chiều dài phần trải ra gần với số nào nhất trong các số sau? (chiều dài tính bằng đơn vị mét).

373

180

275

343

Xem đáp án

Media VietJack

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số gx=fx2−3.Media VietJack

2

3

4

5

Xem đáp án

Ta có

g'x=2xf'x2−3g'x=0⇔x=0f'x2−3=0⇔x=0x2−3=−2x2−3=1nghiem kep⇔x=0x=±1x=±2nghiem kep

Bảng biến thiên

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.

Chọn đáp án B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu bộ ba các số thực (x;y;z) thỏa mãn

2x23.4y23.16z23=128xy2+z42=4+xy2−z42.

3

4

1

2

Xem đáp án

Hệ phương trình đã cho tương đương

2x23.4y23.16z23=128xy2+z42−xy2−z42=4⇔x23+2y23+4z23=7xy2z4=1

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 7 số không âm ta có

7=x23+2y23+4z23=x23+y23+y23+z23+z23+z23≥7x23.y232.z2347=7xy2z4221=7.

Do đó hệ phương trình đã cho tương đươngx2=y2=z2xy2z4=1.

Dễ thấy x>0 và từ phương trình thứ hai ta có x7=1 hay x = 1. Suy ra y=±1,z=±1.

Vậy các bộ số thực thỏa mãn đề bài là 1;1;1,1;1;−1,1;−1;−1,1;−1;1.

Chọn đáp án B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−32=y−23=z6 và mặt cầu S:x−12+y−12+z2=9. Biết đường thẳng d cắt mặt cầu (S) theo dây cung AB. Độ dài AB là

25

42

23

4

Xem đáp án

Media VietJack

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2−4 và y=−x2−2x. 

S = 9

S = -99

S = 3

S=9π

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x2−4=−x2−2x⇔x2+x−2=0. Phương trình này có hai nghiệm là 1 và -2. Do đó, diện tích cần tính là

S=∫−21x2−4−−x2−2xdx=∫−212x2+2x−4dx=23x3+x2−4x1−2=9.

Chọn đáp án A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=12+32i,z2=−12+32i. Gọi z là số phức thỏa mãn 3z−3i=3. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức T=z+z−z1+z−z2. Tính mô-đun của số phức w=M+mi.  

2213.

13.

433.

4.

Xem đáp án

Media VietJack

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=a2. Biết góc giữa hai mặt phẳng (AB'C') và (ABC) bằng 600 và hình chiếu của A lên (A'B'C') là trung điểm H của đoạn thẳng A'B'. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A.HB'C' theo a. 

a217.

3a68.

a628.

2a217.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack