Đề số 27
50 câu hỏi
4!.
Số cách chọn 4 phần tử từ 12 phần tử bằng:
Chọn đáp án B.
8
6
10
12

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số đồng biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
Hàm số đồng biến trên khoảng
Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng , hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị.
Đồ thị hàm số y=f(x) có ba điểm cực trị.
Đồ thị hàm số y=f(x) có bốn điểm cực trị.
Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực trị.
Vì phương trình f'(x)=0 có 3 nghiệm và khi qua 3 nghiệm f'(x) đều đổi dấu nên đồ thị hàm số có ba điểm cực trị
Chọn đáp án B.
Có ba điểm.
Có bốn điểm.
Có một điểm.
Có hai điểm.
Theo định nghĩa về cực trị, nhìn trên bảng biến thiên ta thấy chỉ có x=1 và x=-1 là thỏa mãn đồng thời của hai điều kiện. Vậy hàm số có hai điểm cực trị.
Chọn đáp án D.
Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là
x = -2; y = -2
x = 2; y = -2
x = -2; y = 2
x= 2; y = 2
Dễ thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là x=2;y=2.
Chọn đáp án D.

Từ hình vẽ ta thấy hệ số a>0 nên loại A và B.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;-3) chỉ có đáp án D thỏa.
Chọn đáp án D.M(0;-4)
M(-3;0)
M(-1;-6)
M(1;0)
Từ phương trình hoành độ giao điểm
Thay x= vào phương trình đường thẳng y=2x-4 ta được y=-4
Vậy M(0;-4).
Chọn đáp án A.225
15
105
Từ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội
Mặt khác theo thứ tự lập thành cấp số cộng suy ra
Chọn đáp án B.
Ta có
Chọn đáp án A.(-1;0)
(0;1)
(-2;-1)
(-3;-2)
Ta thấy
Chọn đáp án D.
x = 4.
x = -4.
x = 12.
Ta có
Chọn đáp án A.
x = 9
x = 3
x = 4
x = 10
Ta có
Chọn đáp án C..
Ta có
Chọn đáp án A.
Đặt
Chọn đáp án D.
0
2
1
Ta có
Chọn đáp án B.
Ta có
Chọn đáp án C.
Số phức liên hợp của số phức 2-3i là 2+3i.
Chọn đáp án C.
Số phức có phần ảo bằng 0 là số thực. Do đó là số thực.
Chọn đáp án B.
z = 2 - i.
z = -2 + i.
z = -1 + 2i.
z = 1 - 2i.
M(-2;1) => z = -2 + i
Chọn đáp án B.Công thức tính thể tích chóp.
Chọn đáp án ATheo công thức tính thể tích khối chóp ta có
Chọn đáp án BThể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
Chọn đáp án C.
Theo bài ra h=r=a.
Thể tích khối nón là
Chọn đáp án C.
Ta có:
Chọn đáp án C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình Tìm tọa độ tâm I và độ dài bán kính R của mặt cầu.
.
Tâm
Chọn đáp án B.
x = 0
z = 0
y = 0
x + z = 0
Phương trình mặt phẳng Oxz qua O(0;0;0) và có véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình y=0
Chọn đáp án C.
Theo định nghĩa về phương trình chính tắc ta có là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
Chọn đáp án A.


Ta thấy đường cong là đồ thị của hàm trùng phương có dạng với a>0.
Chọn đáp án A.-5.
-3.

Chọn đáp án D.
Ta có
Chọn đáp án C.
Ta có w=-3+7i nên
Chọn đáp án B.

* Theo giả thiết: .
* Vì vuông cân tại A nên
Chọn đáp án B.
3a.


Mặt cầu (S) có tâm I)1;2;2). Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(3;4;3) có véc-tơ pháp tuyến là
Phương trình mặt phẳng (P) là hay
Chọn đáp án B.Ta có là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng AB
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Chọn đáp án B.

Trên [-4;3], ta có:
Bảng biến thiên.

Hàm số g(x) đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Chọn đáp án D.
Ta có
Ta có bảng biến thiên của hàm số f(x)=-5x-4 với x>-2 sau đây

Dựa vào bảng biến thiên ta có m<6
Chọn đáp án B.
0
1
2
3
với mọi hoặc a<-1
Chọn đáp án B.
P = 8.
P = 4.
P = 5.
P = 7.



373
180
275
343


2
3
4
5
Ta có
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị.
Chọn đáp án B.Có tất cả bao nhiêu bộ ba các số thực (x;y;z) thỏa mãn
3
4
1
2
Hệ phương trình đã cho tương đương
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 7 số không âm ta có
Do đó hệ phương trình đã cho tương đương
Dễ thấy x>0 và từ phương trình thứ hai ta có hay x = 1. Suy ra
Vậy các bộ số thực thỏa mãn đề bài là
Chọn đáp án B.
4

S = 9
S = -99
S = 3
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là Phương trình này có hai nghiệm là 1 và -2. Do đó, diện tích cần tính là
Chọn đáp án A.
4.










