Đề số 26
50 câu hỏi
29
92
Mỗi cách lập một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 là một chỉnh hợp chập 2 của 9. Vậy có số tự nhiên có hai chữ số khác nhau
Chọn đáp án A.
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=1. Khi đó
3
1
4
2
Ta có
Chọn đáp án C.

(-1;2)
(0;2)
Trên khoảng (0;2) đồ thị hàm số y=f(x) đi xuống từ trái sang phải nên hàm số y=f(x) nghịch biến trên (0;2).
Chọn đáp án B.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu y' như sau

x = 2
x = 2 và x = -2
x = -2
x = 0
Hàm số đạt cực đại tại điểm khi đi qua nó đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm.
Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta có hàm số đạt cực đại tại điểm x=0
Chọn đáp án D.
1
2
3
4
Dựa vào đồ thị ta thấy, trên đoạn [-3;1] hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.
Nhận xét: Câu này rất dễ đánh lừa học sinh vì đọc lướt nhanh và nhìn đồ thị học sinh ngộ nhận tại x=-3 hàm số cũng có cực trị
Chọn đáp án B.
y = 2.
y = 0.
x = 5.
Ta có và nên đường thẳng y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Chọn đáp án C
Quan sát đồ thị, ta thấy
Mặt khác, đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên b,a khác dấu, kết hợp với a>0 ta được b<0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có hoành độ âm nên c=y(0)<0
Chọn đáp án C.
(C) cắt trục hoành tại hai điểm.
(C) cắt trục hoành tại một điểm.
(C) không cắt trục hoành.
(C) cắt trục hoành tại ba điểm.
Chọn đáp án B.
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Với mọi số dương a,b ta có:
Chọn đáp án A.Đạo hàm của hàm số là
Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, ta có
Chọn đáp án A.
.
Ta có
Chọn đáp án C.
.
.
.
PT
Chọn đáp án B.
x = 5
x = 12
x = 9
x = 11
Phương trình
Chọn đáp án D.
Chọn đáp án A.
Ta có
Chọn đáp án A.F(b) = 13.
F(b) = 10.
F(b) = 16.
F(b) = 7.
Ta có:
Chọn đáp án D.
32
34
42
46
Ta có
Chọn đáp án B.
7 và
-7 và
7 và
7 và
Có có phần thực là 7, phần ảo là .
Chọn đáp án A.
-5 + 5i
-5i
5 - 5i
-1 + i
Ta có
Chọn đáp án C.
z = -4 + 3i
z = -3 + 4i
z = 3 - 4i
z = 3 + 4i
Điểm M có tọa độ là M(3;-4) => điểm M biểu diễn số phức z=3-4i
Chọn đáp án C.
Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B.
V = B.h
Thể tích khối hộp là V=B.h
Chọn đáp án B.


Thể tích khối trụ là
Chọn đáp án A.


Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là
(1;0;-4).
(-1;4;2).
Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là
Chọn đáp án A.
Mặt cầu tâm I(1;-2;3) và bán kính R=2 có phương trình là
Chọn đáp án A.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?
.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là (phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn).
Chọn đáp án D.
.
.
Vậy đường thẳng AB có một véc-tơ chỉ phương là
Chọn đáp án C.





(0;2)
Ta có
Chọn đáp án A.
.
Ta có
Chọn đáp án C.
12
1
11
12i
Vậy w có phần ảo là 12.
Chọn đáp án A.




Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1). Một mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C). Biết chu vi lớn nhất của (C) bằng Phương trình của (S) là
.
Đường tròn (C) đạt chu vi lớn nhất khi (C) đi qua tâm I của mặt cầu (S)
Ta có:
Khi đó
Chọn đáp án D.
Trong không gian Oxyz, cho A(1;-2;1) và B(0;1;3) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A,B là
Ta có
Đường thẳng AB có phương trình chính tắc là
Chọn đáp án B.
5
4
1
3


3
2
1
4

Biết với a,b,c là các số hữu tỉ, tính
S = 515
S = 164
S = 436
S = -9
Ta có
Vậy Khi đó tổng
Chọn đáp án A.




Đáp án B






2
1
3
4


Giả sử S=(a;b] là tập nghiệm của bất phương trình
Khi đó b-a bằng
2




Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol và nửa đường tròn có phương trình (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng


Cho số phức z thỏa mãn điều kiện Giá trị nhỏ nhất của biểu thức được viết dưới dạng với a,b là các hữu tỉ. Giá trị của a+b là
3
2
7
4


Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là trung điểm của AM. Biết góc giữa mặt phẳng (SHC) và mặt phẳng (HBC) bằng Tính cô-sin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (SHC).








