Đề số 26
Đề thi

Đề số 26

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT43 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?

A92

C92

29

92

Xem đáp án

Mỗi cách lập một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 là một chỉnh hợp chập 2 của 9. Vậy có A92 số tự nhiên có hai chữ số khác nhau

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=1. Khi đó

u3 bằng 

3

1

4

2

Xem đáp án

Ta có u3=u1+2d=2+2.1=4.

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?Media VietJack

(-1;2)

(0;2)

−∞;0

2;+∞

Xem đáp án

Trên khoảng (0;2) đồ thị hàm số y=f(x) đi xuống từ trái sang phải nên hàm số y=f(x) nghịch biến trên (0;2).

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu y' như sau

Media VietJack

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm

x = 2

x = 2 và x = -2

x = -2

x = 0

Xem đáp án

Hàm số đạt cực đại tại điểm khi đi qua nó đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm.

Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta có hàm số đạt cực đại tại điểm x=0

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có đồ thị y=f(x) như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn [-3;1] hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?Media VietJack

1

2

3

4

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta thấy, trên đoạn [-3;1] hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

Nhận xét: Câu này rất dễ đánh lừa học sinh vì đọc lướt nhanh và nhìn đồ thị học sinh ngộ nhận tại x=-3 hàm số cũng có cực trị

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−5. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. 

y=−25.

y = 2.

y = 0.

x = 5.

Xem đáp án

Ta có limx→+∞y=limx→+∞2x−5=0 và limx→−∞y=limx→−∞2x−5=0 và  nên đường thẳng y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+cvới a,b,c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?Media VietJack

a<0;b>0;c<0.

a>0;b>0;c<0.

a>0;b<0;c<0

a<0;b<0;c>0

Xem đáp án

Quan sát đồ thị, ta thấy limx→∞y=+∞⇒a>0.

Mặt khác, đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên b,a khác dấu, kết hợp với a>0 ta được b<0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có hoành độ âm nên c=y(0)<0

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x2+1 có đồ thị (C) Mệnh đề nào sau đây đúng?

(C) cắt trục hoành tại hai điểm.

(C) cắt trục hoành tại một điểm.

(C) không cắt trục hoành.

(C) cắt trục hoành tại ba điểm.

Xem đáp án

C∩Ox⇔y=0⇔x=2

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

lnab=lna+lnb.

lnab=lna.lnb.

lnab=lnalnb.

lnab=lnb−lna.

Xem đáp án

Với mọi số dương a,b ta có: lnab=lna+lnb.

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3x là

y'=3xln3.

y'=3xln3.

y'=x3x−1.

y'=3x.

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, ta có 3x'=3xln3.

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực m,n và a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

am+n=amn.

am+n=aman.

am+n=am.an.

am+n=am+n.

Xem đáp án

Ta có am+n=am.an.

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x2=9.

S=2;2.

S=−2;2.

S=−2;2.

S=−2;2.

Xem đáp án

PT ⇔3x2=32⇔x2=2⇔x=±2.

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x−3=3 có nghiệm là

x = 5

x = 12

x = 9

x = 11

Xem đáp án

Phương trình log2x−3=3⇔x−3=23⇔x=11.

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x3−9.

∫fxdx=12x4−9x+C.

∫fxdx=x4−9x+C.

∫fxdx=12x4+C.

∫fxdx=4x3+9x+C.

Xem đáp án

∫2x3−9dx=12x4−9x+C.

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+x2 là

Fx=e2x2+x33+C.

Fx=e2x+x3+C.

Fx=2e2x+2x+C.

Fx=e2x+x33+C.

Xem đáp án

Ta có ∫e2x+x2dx=e2x2+x33+C.

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết∫abfxdx=10,Fx là một nguyên hàm của f(x) và F(a)=-3. Tính F(b)

F(b) = 13.

F(b) = 10.

F(b) = 16.

F(b) = 7.

Xem đáp án

Ta có: ∫abfxdx=10⇔Fb−Fa=10⇔Fb=7.

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho∫25fxdx=10. Khi đó∫522−4fxdx bằng

32

34

42

46

Xem đáp án

Ta có

∫522−4fxdx=∫522dx−4∫52fxdx=22−5−4.−10=34.

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=7−i5. Phần thực và phần ảo của số phức z¯ lần lượt là

7 và 5

-7 và 5

7 và i5

7 và -5

Xem đáp án

Có z¯=7+i5, có phần thực là 7, phần ảo là 5.

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2−2i,z2=−3+3i. Khi đó số phức z1−z2 là

-5 + 5i

-5i

5 - 5i

-1 + i

Xem đáp án

Ta có z1−z2=2−2i−−3+3i=5−5i.

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxyz cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biễu diễn của số phức z. Tìm zMedia VietJack

z = -4 + 3i

z = -3 + 4i

z = 3 - 4i

z = 3 + 4i

Xem đáp án

Điểm M có tọa độ là M(3;-4) => điểm M biểu diễn số phức z=3-4i

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B. 

V=13B.h

V = B.h

V=12B.h

V=16B.h

Xem đáp án

Thể tích khối hộp là V=B.h

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=2a,AA'=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.  

3a3.

a3.

a34.

3a34.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có bán kính đáy R đường cao h. Thể tích khối trụ bằng

V=πR2h

13πR2h.

2πR2h.

2πRh.

Xem đáp án

Thể tích khối trụ là V=πR2h

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác SOA vuông tại O có SO=3cm,SA=5cm.Quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được khối nón. Thể tích khối nón tương ứng là 

16πcm3.

36πcm3.

15πcm3.

80π3πcm3.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M−1;2;3,N0;2;−1. Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là

−13;43;23.

−12;2;1.

(1;0;-4).

(-1;4;2).

Xem đáp án

Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là −1+0+03;2+2+03;3+−1+03=−13;43;23.

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) và bán kính R=2.

x−12+y+22+z−32=4.

x+12+y-22+z−32=4.

x−12+y+22+z−32=2.

x+12+y-22+z−32=2.

Xem đáp án

Mặt cầu tâm I(1;-2;3) và bán kính R=2 có phương trình là x−12+y+22+z−32=4.

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A1;0;0,B0;−2;0,C0;0;3. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

x3+y1+z−2=1.

x1+y−2+z3=0.

x−2+y1+z3=1.

x1+y−2+z3=1.

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng (ABC) là x1+y−2+z3=1 (phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn).

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-1;4) và B(-1;3;2). Đường thẳng AB có một véc-tơ chỉ phương là

m→1;−4;2.

u→1;2;2.

v→−3;4;−2.

n→1;2;6.

Xem đáp án

AB→=−3;4;−2. Vậy đường thẳng AB có một véc-tơ chỉ phương là v→−3;4;−2.

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “HỌC”, “ĐỂ”, “BIẾT”, “HỌC”, “ĐỂ”, “LÀM”, “HỌC”, “ĐỂ”, “CHUNG”, “SỐNG”, “HỌC”, “ĐỀ”, “TỰ”, “KHẲNG”, “ĐỊNH”, “MÌNH”. Một người xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “HỌC ĐỀ BIẾT HỌC ĐỂ LÀM HỌC ĐỂ CHUNG SỐNG HỌC ĐỂ TỰ KHẲNG ĐỊNH MÌNH

816!

4!16!

116!

4!.4!16!

Xem đáp án

Media VietJack

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Khi đó y=f(x) là hàm số nào sau đây?Media VietJack

y=x3−3x.

y=−x3+3x

y=x3+x2−4.

y=x3−3x+1.

Xem đáp án

Media VietJack

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;1].Media VietJack

max0;1y=2,min0;1y=1.

max0;1y=0,min0;1y=−2.

max0;1y=2,min0;1y=−2.

max0;1y=2,min0;1y=0.

Xem đáp án

Media VietJack

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x>9 là

2;+∞

(0;2)

0;+∞

-2;+∞

Xem đáp án

Ta có 3x>9⇔3x>32⇔x>2.

Chọn đáp án A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫0π4cosπ2−xdx.

I=1−22.

I=1−2.

I=2−12.

I=2−1.

Xem đáp án

Ta có

I=∫0π4cosπ2−xdx=∫0π4sinxdx=−cosxπ40=1−22=2−12.

Chọn đáp án C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i. Phần ảo của số phức w=3z1−2z2 là 

12

1

11

12i

Xem đáp án

w=3z1−2z2=−1+12i. Vậy w có phần ảo là 12.

Chọn đáp án A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy ABC. Tam giác ABC vuông cân tại B và SA=a2,SB=a5. Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC).

450

300

1200

600

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA⊥ABCD và SA=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) bằng

a2.

a63.

a33.

a22.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1). Một mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C). Biết chu vi lớn nhất của (C) bằng 2π2. Phương trình của (S) là

x−12+y−12+z−12=4.

x+12+y+12+z+12=2.

x+12+y+12+z+12=4.

x−12+y−12+z−12=2.

Xem đáp án

Đường tròn (C) đạt chu vi lớn nhất khi (C) đi qua tâm I của mặt cầu (S)

Ta có: C=2πR=2π2⇔R=2.

Khi đó

⇒S:x−12+y−12+z−12=2.

Chọn đáp án D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A(1;-2;1) và B(0;1;3) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A,B là 

x+1−1=y−3−2=z−21.

x−1=y−13=z−32.

x+1−1=y−23=z+12.

x1=y−1−2=z−31.

Xem đáp án

Ta có AB→=−1;3;2.

Đường thẳng AB có phương trình chính tắc là x−1=y−13=z−32.

Chọn đáp án B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+2x+m−4 trên đoạn [-2;1] đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của m là 

5

4

1

3

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x;y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện 3x2−2x−3−log35=5−y+4 và 4y−y−1+y+32≤8.

3

2

1

4

Xem đáp án

Media VietJack

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫01x3+3xx2+3x+2dx=a+bln2+cln3 với a,b,c là các số hữu tỉ, tính S=2a+b2+c2. 

S = 515

S = 164

S = 436

S = -9

Xem đáp án

Ta có ∫01x3+3xx2+3x+2dx=∫01x−3−4x+1+14x+2dx=x22−3x−4lnx+1+14lnx+210=−52−18ln2+14ln3.

Vậy a=−52,b=−18,c=14. Khi đó tổng S=2a+b2+c2=515.

Chọn đáp án A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ,a<0 thỏa mãn 1+z¯=z¯−i2+iz−12. Tính |z|

22.

5.

172.

12.

Xem đáp án

Media VietJack

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có đáy là hình vuông cạnh a chiều cao AA'=a3. Gọi M là trung điểm của CC'. Tính thể tích của khối tứ diện BDA'M

a336.

a334.

a3315.

a3312.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6 cm, chiều cao 15 cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài cho đến khi mép nước ngang với đường kính của đáy. Khi đó diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng.Media VietJack

926πcm2.

926π2cm2.

926π5cm2.

926π10cm2.

Xem đáp án

Đáp án B

Media VietJack

Media VietJack

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=1+2ty=−tz=2+tvà mặt phẳng (P): x+2y+1=0. Tìm hình chiếu của đường thẳng d trên (P)

x=195+2ty=−25−tz=t.

x=195+2ty=−125−tz=1+t.

x=35+2ty=−45−tz=2+t.

x=15+2ty=−25−tz=1+t.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số gx=3fx+x3−15x+1 làMedia VietJack

2

1

3

4

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử S=(a;b] là tập nghiệm của bất phương trình 5x+6x2+x3−x4log2x>x2−xlog2x+5+56+x−x2.

Khi đó b-a bằng

12

2

72

52

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2 và nửa đường tròn có phương trình y=4−x2 với −2≤x≤2 (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

Media VietJack

2π+533.

4π+533.

4π+33.

2π+33.

Xem đáp án

Media VietJack

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+2=z+2i. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z−1−2i+z−3−4i+z−5−6i được viết dưới dạng a+b17/2 với a,b là các hữu tỉ. Giá trị của a+b là  

3

2

7

4

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là trung điểm của AM. Biết HB=HC,HBC^=300; góc giữa mặt phẳng (SHC) và mặt phẳng (HBC) bằng 600. Tính cô-sin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (SHC).

12

32

134

34

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack