ĐỀ SỐ 25
Đề thi

ĐỀ SỐ 25

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4log42x−2log2x+3−m=0  có nghiệm thuộc đoạn 2;4.

2≤m≤3.

2≤m≤4.

3≤m≤4.

1≤m≤2.

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x>0.

4log42x−2log2x+3−m=0⇔4.14.log22x−2log2x+3−m=0⇔log22x−2log2x+3−m=01.

Đặt t=log2xta có (1) tương đương

t2−2t+3−m=0⇔t2−2t+3=m.

Ta tìm giá trị của m để t2−2t+3−m=0 có nghiệm thuộc đoạn 1;2.

Khảo sát hàm yt=t2−2t+3.

Ta có y't=2t−2=0⇔t=1.

Bảng biến thiên

Để thỏa mãn đề bài thì 2≤m≤3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=fx,trục hoành và hai đường thẳng x=−2,x=1 (như hình vẽ). Đặt a=−20fx,b=01fxdx, mệnh đề nào dưới đây là đúng?

S=a−b.

S=b-a.

S=a+b.

S=-a−b.

Xem đáp án

Đáp án A

S=∫−20fx+∫01fxdx=a−b.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn zz là một đường tròn. Bán kính của đường tròn đó bằng

1.

22.

2.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

zz=zz=1.

Vậy bán kính đường tròn bằng 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 

minyR=3.

yCT=0.

maxyR=5.

yCD=5.

Xem đáp án

Đáp án D

yCD=5.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết M0;2,N2;−2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d. Tính giá trị của hàm số tại x=−1.

y−1=3.

y−1=−3.

y−1=−2.

y−1=2.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=3ax2+2bx+c.

Ta có hệ phương trình

a.03+b.02+c.0+d=2a.23+b.22+c.2+d=−23a.02+2b.0+c=03a.22+2b.2+c=0⇔a=1b=−3c=0d=2.

Vậy hàm số đó là y=x3−3x2+2. Ta có y−1=−2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=x2+1x2.

Fx=x33+1x+C.

Fx=x33−2x+C.

Fx=x33+2x+C.

Fx=x33−1x+C.

Xem đáp án

Đáp án D

∫(x2+1x2)dx=x33-1x+C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x2+4x. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

4.

22

0.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện:

−x2+4x≥0⇔0≤x≤4.

Ta có y'=−x+2−x2+4x=0⇔x=2.

Ta có bảng biến thiên

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log23 và b=log35. Biết rằng log6300=ma+n.ab+21+a, với mn là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức m+n.

2.

3.

-1.

0.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

log6300=log63+log6100=log63+2log610=log63+2log62+2log65=11+log32+21+log23+2log53+log52=11+1a+21+a+21b+1ab=aa+1+21+a+2aba+1=a+2ab+21+a.

Vậy m=1,n=2.

Ta có m+n=3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình log3x−2+log3x+2=2.

S=±13

S=13

S=10

S=±10.

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện

x−2>0x+2>0⇔x>2x>−2⇔x>2.

log3x−2+log3x+2=2⇔log3x2−4=2⇔x2−4=9⇔x=±13.

Vậy S=13.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(1) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì chúng song song với nhau.

(2) Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

(3) Bất kì đường thẳng nào cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cũng cắt mặt phẳng còn lại.

Số mệnh đề sai là:

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án

Đáp án A

(1) Sai vì (α)//a(β)//a(α)∩(β)=d⇒a//d tức là có trường hợp chúng cắt nhau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=−2 làm tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đồng biến trên ℝ.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2và −2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x≠−2.

Ta có

y'=3x+22>0∀x≠−2.

limx→−2−x−1x+2=+∞limx→−2+x−1x+2=−∞⇒x=−2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

limx→±∞x−1x+2=1⇒y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD trong đó A2;3;1,B4;1;−2,C6;3;7,D3;−2;1. Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh D của tứ diện.

157.

307

307.

277.

Xem đáp án

Đáp án D

Viết phương trình mặt phẳng (ABC) ta có

AB→=2;−2;−3

AC→=4;0;6

n→=AB→,AC→=−12;−24;8.

Vậy phương trình mặt phẳng (ABC) là

3x−2+6y−3−2z−1=0

⇔3x+6y−2z−22=0.

Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) là

dD,ABC=3.3+6.−2−2−2232+62+−22=2749=277.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+1=0. Mệnh đề nào sau đây là sai?

(P) vuông góc với mặt phẳng Q:2x+y−3=0.

Điểm A1;1;0 thuộc (P).

Véctơ n→=1;−2;1 là một véctơ pháp tuyến của (P).

(P) song song với trục Oz.

Xem đáp án

Đáp án C

Véctơ n→=1;−2;1 không phải là một véctơ pháp tuyến của (P).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có các cạnh AB=a,AD=2a,AA'=3a. Tìm bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CB′C′D′.

3a2.

14a2.

3a

7a2.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của B′D′,I là giao điểm của đường trung trực của CC′IM.

Dễ thấy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp CC′B′D′.

Ta có 

R=ID'=IM2+MD'2=CC'24+B'D'24=9a2+4a2+a24=14a2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a,SA vuông góc với đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

43a33.

83a39.

43a39.

83a33.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

AD⊥ABAD⊥SA⇔AD⊥SAB.

Vậy SD,SAB=SD,SA=ASD^=600.

Trong tam giác vuông SAD ta có 

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD bằng SA=AD.cotASD^=2a3.VSABCD=13SABCD.SA=134a2.2a3=83a39.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+5=0. Tính P=z12+z22+z1z2.

P=3.

P=4

P=-4

P=2.

Xem đáp án

Đáp án C

P=z12+z22+z1z2=z1+z22−z1z2=−12−5=−4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=3+22201822−32017.

−3−22.

22−3.

3−22.

−2−22.

Xem đáp án

Đáp án A

P=3+22201822−32017=3+222018.22−32018.122−3=3+2222−32018.122−3=−22−3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào dưới đây đi qua A1;2;1 và song song với đường thẳng d:x−12=y−11=z+2−1?

d':x=1+2ty=2−tz=1+t.

d':x=1+2ty=2+tz=1-t.

d':x=1+2ty=2−tz=1-t.

d':x=1+2ty=2+tz=1+t.

Xem đáp án

Đáp án B

d':x=1+2ty=2+tz=1−t

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝthỏa mãn 1+iz+2z¯=1+2i. Tính P=a+b.

-3

-2.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi z=x+yi,x,y∈ℝ.

1+iz+2z¯=1+2i⇔1+ix+yi+2x−yi=1+2i⇔x+yi+xi+yi2+2x−2yi=1+2i⇔3x−y+x−yi=1+2i⇔3x−y=1x−y=2⇔x=−12y=−52.

Vậy P = -3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−2mx2+m2x−1 đạt cực tiểu tại x=1 khi

m=1

m=-3

m=3

m=-1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

y'=3x2−4mx+m2y''=6x−4m

Để thỏa mãn đề bài thì

y'1=0y''1>0⇔m2−4m+3=06−4m>0⇔m=1m=3m<32⇒m=1.

Vậy m=1 thỏa mãn đề bài.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=9 và mặt phẳng P:2x−2y+z+3=0. Gọi Ma;b;c là điểm trên mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Khi đó

a+b+c=6.

a+b+c=5.

a+b+c=8.

a+b+c=7.

Xem đáp án

Đáp án D

Tâm I1;2;3,R=3.

Gọi H là hình chiếu của I lên mặt phẳng (P), điểm M cần tìm chính là giao điểm của IH với mặt cầu, M là điểm khác phía với H so với điểm I.

IH:x=1+2ty=2−2tz=3+t.

Ta tìm giao điểm của IH với mặt cầu (S).

4t2+4t2+t2=9⇔t=±1.

Vậy M3;0;4 hoặc M-1;4;2. Nhận thấy M3;0;4có khoảng cách đến (P) lớn hơn.

Vậy a+b+c=7.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 3x.52x−1x=15 có hai nghiệm phân biệt x1,x2. Tính x1,x2.

1.

−log35.

-1.

log35.

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1 và x=2 biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x1≤x≤2 thì thiết diện là hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 2x và 2x2−1.

V=2.

V=773.

V=77-13.

V=4.

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích thiết diện là S=2x2x2−1.

Vậy thể tích V của vật là

V=122x2x2−1dx.

Đặt

u=2x2−1⇒du=2x2x2−1dx⇒dx=udu2x.

Vậy V=∫17u2du=u3317=77−13.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức Px=1+x8+1+x9+1+x10+1+x11+1+x12. Khai triển và rút gọn ta được đa thức: Px=a0+a1x+a2x2+...+a12x12. Tìm hệ số a8.

700.

730.

720.

715.

Xem đáp án

Đáp án D

a8=C88+C98+C108+C118+C128=1+9+45+165+495=715

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x+1−13>0.

−1;+∞.

−∞;−2.

−2;+∞.

−∞;−1.

Xem đáp án

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cực tiểu của hàm số y=−x3+3x+1 là

1;3

0;1.

-1;1.

2;-1

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=ℝ.

y'=−3x2+3=0⇔x=−1x=1.

Ta có bảng biến thiên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là −1;−1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi P là tập hợp gồm 4 điểm phân biệt nằm trên một đường tròn. Số các tam giác có 3 đỉnh thuộc P được tính bằng

số các chỉnh hợp chập 3 của phần tử thuộc P.

số các tổ hợp chập 4 của các phần tử thuộc P.

số các tổ hợp chập 3 của các phần tử thuộc P.

số các hoán vị của các phần tử thuộc P.

Xem đáp án

Đáp án C

Số các tam giác có 3 đỉnh thuộc P là C43.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

−52n.

34n.

−43n.

43n.

Xem đáp án

Đáp án B

limqn=0 với mọi q thỏa mãn q<1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=logx2+x.

y'=2x+1x2+xlog10.

y'=2x+1ln10.

y'=2x+1x2+xln10.

y'=1x2+xln10.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=2x+1x2+xln10

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 01dxex+1=a+bln1+e2 với a,b là các số hữu tỷ. Tính S=a+b

S=2.

S=0.

S=1.

S=-1.

Xem đáp án

Đáp án B

u=ex+1⇒du=exdx⇒dx=duu−1.

∫2e+1duuu−1=∫2e+11u−1−1udu=lnu−1u2e+1=ln2ee+1=−lne+12e=−lne+12−lne=1−lne+12.

a=1,b=−1⇒S=a+b=0.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

2a312

3a312

3a34

2a34

Xem đáp án

Đáp án C

VABC.A'B'C'=SABC.AA'=3a24.a=3a34.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2cos2x+1=0 trong khoảng −π;π?

−π6và 7π12.

−π6 và π6.

−π3và π3.

π3và π6.

Xem đáp án

Đáp án C

cos2x=−12=cos2π3⇔2x=2π3+k2π2x=−2π3+k2π⇔x=π3+kπx=−π3+kπ,k∈Z

x thuộc −π;π nên phương trình có hai nghiệm là π3 và -π3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4−2x2+1 trên 0;1 là

2;0

1;0

2;0

1;-1

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

(Đề tham khảo của Bộ) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13x3−mx2+m2−1x có hai điểm cực trị là AB sao cho A,B nằm khác phía và cách đều đường thẳng y=5x−9. Tính tổng tất cả các phần tử của S.

-1.

0.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z biết z¯=2+i2i−1.

z=5

z=3

z=52.

z=4

Xem đáp án

Đáp án A

z¯=2+i2i−1=4i−2+2i2−i=−4+3i.z=z¯=−42+32=5.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương, a≠1 và P=loga3a12. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P=12

P=2

P=23

P=32

Xem đáp án

Đáp án D

P=loga3a12=loga13a12=32logaa=32.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4−8x3+1 nghịch biến trên khoảng nào (khoảng lớn nhất)?

0;6

6;+∞

−∞;8

−∞;6

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ: D=ℝ.

Ta có y'=4x3−24x2=4x2x−6=0⇔x=0x=6.

Ta có bảng biến thiên

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;6.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;2,B5;4;4 và mặt phẳng P:2x+y−z+6=0. Nếu M thay đổi và thuộc (P) thì giá trị nhỏ nhất của MA→.MB→ là

8.

18.

16.

13.

Xem đáp án

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2πa2, bán kính đáy bằng a. Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho.

l=a2.

l=2a.

l=a

l=2a

Xem đáp án

Đáp án B

Sxq=πRl=πal=2πa2⇒l=2a.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có cạnh AB,AC,AD đôi một vuông góc. Biết rằng AB=AC=2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng (DCB) và (ABC) bằng 600. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.

26a33

46a33

26a3

46a3

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số cộng un có u1=13 và công sai d=−3. Số hạng u31 của dãy số đó là

87

-87

-77

77

Xem đáp án

Đáp án C

un=u1+n−1d⇒u31=13+30.−3=−77

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết OA'=a. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

3a34.

3a33.

3a3

3a312

Xem đáp án

Đáp án C

VABC.A'B'C'=SABC.OA'=3a3.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx thỏa mãn 01x+1f'xdx=8 và 2f1−f0=4. Tính I=01fx.

I=4

I=8

I=-4

I=12

Xem đáp án

Đáp án C

u=x+1⇒du=dx

f'xdx=dv⇒v=∫f'xdx=fx

I1=x+1.fx01−∫01fxdx=2.f1−f0−∫01fxdx=8⇒∫01fxdx=4−8=−4.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC. Mặt phẳng (α) qua AG và song song với BC cắt SB,SC lần lượt tại I,J. Tính tỉ số thể tích của hai khối tứ diện SAIJSABC.

19.

49.

13.

23.

Xem đáp án

Đáp án B

VSAIJVSABC=SISB.SJSC=23.23=49.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 12ln9−x2dx=aln5+bln2+c với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.

S=−3.

S=13.

S=11.

S=3.

Xem đáp án

Đáp án A

u=ln9−x2⇒du=−2x9−x2dxdv=dx⇒v=x

∫12ln9−x2dx=x.ln9−x212−∫12−2x29−x2dx=x.ln9−x212+∫122x29−x2dx=x.ln9−x212+∫12−2+189−x2dx

=x.ln9−x212−2x12+∫12313−x+13+xdx=x.ln9−x212−2x12+3ln3+x3−x12=5ln5−6ln2−2.

Vậy S=5−6−2=−3.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời điều kiện z−i=4 và z là số thuần ảo?

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi z=x+yi,x,y∈ℝ.

Ta có x2+y−12=16,x=0⇒y=−3y=5.

Vậy có 2 số phức thỏa mãn đề bài

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a. Gọi M là trung điểm của SB. Góc giữa AMBD bằng.

45∘

90∘

30∘

60∘

Xem đáp án

Đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−6x2+9x, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=9x.

y=9x+32.

y=9x-40.

y=9x+40.

y=9x-32.

Xem đáp án

Đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC thỏa mãn AB=AC=4,BAC^=30∘. Mặt phẳng (P) song song với (ABC) cắt SA tại M sao cho SM=2MA. Diện tích thiết diện của (P) và hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu ?

169

149

259

1.

Xem đáp án

Đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABCOA,OB,OC đội một vuông góc, OA=a,OB=b,OC=c. Tính khoảng cách d từ O tới mặt phẳng (ABC).

d=abca2b2+b2c2+c2a2

d=a2+b2+c23

d=ab+bc+caa2+b2+c2

d=a2b2c2a2b2+b2c2+c2a2

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của O lên mặt phẳng (ABC) nên OH⊥ABC⇒OH⊥BC1.

Mặt khác OA⊥OB,OA⊥OC⇒OA⊥OBC⇒OA⊥BC2.

Từ (1),(2) suy ra BC⊥AOH⇒BC⊥AH. Chứng minh tương tự ta đượcAB⊥CH. Suy ra H là trực tâm của ΔABC.

Trong mặt phẳng (ABC) gọi E là giao điểm của AHBC.

Ta có OH⊥ABC⇒OH⊥AE tại H.

OA⊥ABC⇒OA⊥OE tức là OH là đường cao của tam giác vuông OAE.

Mặt khác OE là đường cao của tam giác vuông OBC.

Do đó: 1OH2=1OA2+1OE2=1OA2+1OB2+1OC2.

⇔1d2=1a2+1b2+1c2⇒d=abcb2c2+a2c2+a2b2.