Đề số 23
Đề thi

Đề số 23

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT91 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1,z2  là nghiệm của phương trình z2−4z+5=0. Giá trị của |z1|2+|z2|2.

10.

6.

25.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: z2−4z+5=0⇔[z=2+iz=2−i⇒|z1|2+|z2|2=|2+i|2+|2−i|2=10.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm I(5;2;−3) và mặt phẳng (P): 2x+2y+z+1=0 . Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với  có phương trình là

(x−5)2+(y−2)2+(z+3)2=16.

(x−5)2+(y−2)2+(z+3)2=4.

(x+5)2+(y+2)2+(z−3)2=16.

(x+5)2+(y+2)2+(z−3)2=4.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: d(I;(P))=|2.5+2.2−3+1|22+22+12=4=R

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: x−13=y−52=z+2−5có một vectơ chỉ phương là

 

u→=(2;3;−5).

u→=(1;5;−2).

u→=(3;2;−5).

u→=(−3;2;−5).

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng d ta có 1 vectơ chỉ phương là u→=(3;2;−5) .

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là số thực dương tùy ý, log5(ab5) bằng

5log5a+log5b.

log5a+15log5b.

log5a+5log5b .

5(log5a+log5b).

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: log5(ab5)=log5a+log5b5=log5a+5log5b

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng (d) : {x=1+2ty=−3+tz=4+5t

Q(4;1;3).

N(2;1;5).

P(3;−2;−1).

M(1;−3;4).

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng d ta có điểm M(1;−3;4)∈d .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R\{1} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sauCho hàm số  y=f(x) xác định trên R\{1} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm thực phân biệt là

0.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào BBT  Để có 3 nghiệm thực phân biệt thì 0<m<3⇒ vậy có 2 giá trị m nguyên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−4x3

sin2x2−8x+C.

cos2x2−8x+C.

−cosx−x4+C.

cosx−x4+C.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ∫(sinx−4x3)dx=−cosx−4x44+C=−cosx−x4+C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x2−x−1 và trục hoành. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay (H)  quanh trục hoành bằng

98.

9π8.

8180.

81π80 .

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2x2−x−1=0⇔[x=1x=−12

⇒V=π∫−121(2x2−x−1)2dx=81π80

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log34, khi đó log1681 bằng

a2.

2a.

2a3.

32a.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: log1681=log4234=12.4log43=2log43=2a.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02f(x)dx=5  và ∫05f(x)dx=−3 , khi đó ∫25f(x)dx  bằng

8.

15.

–8.

–15.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ∫02f(x)dx+∫25f(x)dx=∫05f(x)dx⇒∫25f(x)dx=−3−5=−8

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào 4 chiếc ghế kê thành một hàng ngang?

24.

8.

4.

12.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có tổng số cách xếp chỗ ngồi cho bốn bạn học sinh vào bốn chiếc ghế kê thành một hàng ngang là tổng số hoán vị của bốn phần tử nên có: 4!=24.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ? (ảnh 1)

y=x3+3x2+4.

y=x+3x+1 .

y=x4+3x2+1.

y=2x+1x+1.

Xem đáp án

Đáp án D

Từ bảng biến thiên rút ra nhận xét hàm số gián đoạn tại x=−1 nên loại đáp án A, C

Nhận xét limx→±∞f(x)=2 đó chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai vectơ a→=(3;2;1) và  b→=(−5;2;−4) bằng

–10.

–15.

15.

–7.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: a→×b→=3×(−5)+2×2+1×(−4)=−15

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=−x(x−2)2(x−3), ∀x∈ℝ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;4] bằng

f(2).

f(3).

f(4).

f(0).

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'(x)=−x(x−2)2(x−3)=0⇔[x=0x=2x=3

Từ đó ta có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm f'(x)=-x(x-2)^2(x-3) , với mọi x thuộc R . Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;4]  bằng (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;4] là f(3)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3x2−4x+3=1 

{1}.

{3}.

{−1;−3}.

{1;3}.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 3x2−4x+3=1⇔3x2−4x+3=30⇔[x=3x=1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, SA=a6 SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng

3a36 .

a36.

3a26.

a26.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có VSABCD=13×d(S;(ABCD))×SABCD=13×SA×AB2=13×a6×(a3)2=a36 .

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log(x2−4x+5)>1 

(5;+∞).

.(−∞;−1)∪(5;+∞)

(−∞;−1).

(−1;5).

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có log(x2−4x+5)>1⇔{x2−4x+5>0x2−4x+5>10⇔{x>5x<−1⇔x∈(−∞;−1)∪(5;+∞).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un)  có u1=3 và công bội q=14. Giá trị của u3 bằng

38 .

316.

163.

34.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có u3=u1×q2=3×(14)2=316.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử a, b là hai số thực thỏa mãn 2a(b-3)i=4-5i , với i là đơn vị ảo. Giá trị của a, b bằng

a=-2; b=2.

a=8, b=8

a=1, b=8

a=2, b=2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 2a(b−3)i=4−5i⇔{2a=4b−3=−5⇔{a=2b=−2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽCho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(−1;1).

(−1;0).

(0;+∞) .

(−∞;−1).

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đồng biến trên 1 khoảng thì đồ thị có chiều đi lên trong khoảng đó.

Từ hình vẽ, suy ra hàm số đồng biến trên (−1;0).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a. Thể tích khối nón đã cho bằng

22πa33 .

22πa3.

82πa33.

22πa23.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2a. Thể tích khối nón đã cho bằng (ảnh 1)

Ta có tam giác ABC vuông cân tại A có đường cao AH

AB=AC=2a⇒BC=22a

⇒AH=BC2=22a2=a2=BH=CH

Vậy thể tích khối nón là: V=13πR2h=13πBH2.AH=13π.(a2)2.(a2)=22πa33

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y=f(x)  đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=3 

 

0.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hàm số y=f(x)  đồ thị như hình vẽ (ảnh 2)

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=3 là số giao điểm của đường thẳng y=3 và đồ thị hàm số y=f(x)

Vậy số giao điểm là 2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P) : 3x-4y+7z+2=0 . Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là

{x=3+ty=−4+2tz=7+3t(t∈ℝ).

{x=1+3ty=2−4tz=3+7t(t∈ℝ).

{x=1−3ty=2−4tz=3+7t(t∈ℝ).

{x=1−4ty=2+3tz=3+7t(t∈ℝ) .

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nên đường thẳng d nhận vectơ pháp tuyến n→=(3;−4;7) của (P) làm vectơ chỉ phương.

Vậy phương trình đường thẳng d là: {x=1+3ty=2−4tz=3+7t(t∈ℝ)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

12π.

36π.

24π.

8π.

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích xung quanh hình trụ là: Sxq=2πrh=2π.3.4=24π

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2+5i là

(−2;5).

(2;5)

(2;−5).

(−2;−5).

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: z=5+2i⇒z¯=2−5i.

Vậy tọa độ điểm biểu diễn là (2;−5).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2=9 và mặt phẳng (P) : 4x+2y+4z+7=0. Hai mặt cầu có bán kính là R1và R2chứa đường tròn giao tuyến của (S) và (P) đồng thời tiếp xúc với mặt phẳng (Q): 3y−4z−20=0 . Tổng  R1+R2 bằng

658.

5.

638.

358.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình mặt cầu : x2+y2+z2−9+m(4x+2y+4z)+7m=0

⇔(x+2m)2+(y+m)2+(z+2m)2=9+9m2−7m

Suy ra, (S) có tâm I(−2m;−m;−2m) và bán kính R=9m2−7m+9

⇒d(I;(Q))=|−3m+8m−20|5=9m2−7m+9

⇔|m−4|=9m2−7m+9⇔8m2+m−7=0⇔[m=−1⇒R1=5m=78⇒R2=258⇒R1+R2=658

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt nằm trên các cạnh  BC sao cho MA'=MB'  và NB=2NC. Mặt phẳng (DMN) chia khối lập phương đã cho thành hai khối đa diện. Gọi  là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A , V(H') là thể tích khối đa diện còn lại. Tỉ số V(H)V(H')  bằng

151209.

209360 .

23483277.

151360.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hình lập phương  có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt nằm trên các cạnh A'B'  và BC sao cho  MA' =MB' và  NB=2NC. Mặt phẳng (DMN)  chia khối lập phương đã cho thành hai khối đa diện. Gọi   là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A , V(h')  là thể tích khối đa diện còn lại. Tỉ số  V(H)/V(H') bằng (ảnh 1)

Dựng đường tròn tâm O là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Kẻ đường kính AQ

Xét tam giác ACB:

BC2=AB2+AC2−2.AB.AC.cosBAC^

=3a2+a2−2.a2.3.cos150°=7a2⇒BC=a7

RΔABC=BC2sinA=a72.sin150°=a7⇒AO=a7

AQ là đường kính đường tròn tâm O, điểm B thuộc đường tròn này nên QB⊥AB

Ta có: QB⊥ABQB⊥SA}⇒QB⊥(SAB)⇒QB⊥AM

Ta có: AM⊥QBAM⊥SB}⇒AM⊥(SQB)⇒AM⊥QM⇒ΔAMQvuông tại M.

Chứng minh tương tự ta được: ΔANQ vuông tại N.

Ta có các tam giác: ΔABQ, ΔAMQ, ΔANQ, ΔACQ là các tam giác vuông lần lượt ở B, M, N, C

Do đó các điểm A, B, C, N, M thuộc mặt cầu đường kính AQ

 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCMN là AO=a7

⇒V=43πR3=43π(a7)3=287πa33

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=a,AB=a3 , BAC^=150° SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SBSC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCMN bằng.

47πa33.

4411πa33.

287πa33.

205πa33 .

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình chóp S.ABC có  SA=a, AB=a căn 3 , góc BAC=150 độ và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCMN bằng. (ảnh 1)

Ta có: NBNC=BRCD=2⇒BR=2a,

BTTB'=BRB'M=4⇒BT=4a5;

QA'=B'T=a5;   QA'DD'=HA'HD'=15⇒HA'=a6

VQADR=16×6a5×3a×a=3a35

VRBTN=16×4a5×2a3×2a=8a345

VQADR=16×a6×a2×a5=a3360⇒VH(A)=151a3360 VH'=209a3360⇒VHVH'=151209

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sauCho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=23f(x)−2

6.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

limx→+∞f(x)=1; limx→−∞f(x)=+∞⇒limx→+∞y=23.1−2=2;  limx→−∞y=0⇒

2 đường TCN là ;

Xét 3f(x)−2=0⇒f(x)=23.

Dựa vào bảng biến thiên  phương trình f(x)=23 có 4 nghiệm phân biệt

 có 4 đường TCĐ

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+3z+2=0 , (Q) : x+3z-4=0 . Mặt phẳng song song và cách đều (P) , (Q) có phương trình là

x+3z−2=0

x+3z−1=0.

x+3z+6=0.

x+3z−6=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi mặt phẳng cần tìm là  có dạng x+3z+m=0

Vì (N) cách đều (P) và (Q)⇒d((P);(N))=d((Q);(N))⇔d(A;(P))=d(B;(Q))

Với A(−2;0;0)∈P; B(4;0;0)∈Q⇒|−2+m|12+32=|4+m|12+32⇔m=−1 

⇒(N):x+3z−1=0

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α): 2x+3y−2z+12=0 . Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của (α) với 3 trục tọa độ, đường thẳng d đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với (α) có phương trình là

x+32=y+23=z−3−2.

x+32=y−2−3=z−32.

x+32=y−23=z−3−2.

x−32=y−23=z+3−2.

Xem đáp án

Đáp án C

Do A, B, C lần lượt là giao điểm của  với 3 trục tọa độ nên tọa độ {A(−6;0;0)B(0;−4;0)C(0;0;6)

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Khi đó tọa độ điểm I thỏa mãn hệ

{IA=IBIB=ICBI→[BA→;BC→]=0⇔{12x−8y=−208y+12z=202x+3(y+4)−2z=0⇔{x=−3917y=−1617z=3917

Khi đó phương trình đường thẳng d sẽ là ⇔{x=−3917+2ty=−1617+3tz=3917−2t với t=−617⇒{x=−3y=−2z=3

Vậy phương trình đường thẳng d là x+32=y+23=z−3−2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần trồng hoa hồng có dạng một hình parabol có đỉnh trùng với tâm hình tròn và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa đường tròn, hai đầu mút của parabol nằm trên nửa đường tròn cách nhau một khoảng 4 mét (phần tô đậm). Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dùng để trồng hoa cúc. Biết các kích thước cho như hình vẽ. Chi phí trồng hoa hồng và hoa cúc lần lượt là 120.000 đồng /m2 và 80.000 đồng / m2. Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần trồng hoa hồng có dạng một hình parabol có đỉnh trùng với tâm hình tròn và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa đường tròn, hai đầu mút của parabol nằm trên nửa đường tròn cách nhau một khoảng 4 mét (phần tô đậm). Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dùng để trồng hoa cúc. Biết các kích thước cho như hình vẽ. Chi phí trồng hoa hồng và hoa cúc lần lượt là 120.000 đồng /m^2  và 80.000 đồng / m^2. (ảnh 1)

Chi phí trồng hoa khuôn viên đó gần nhất với số tiền nào dưới đây (làm tròn đến nghìn đồng)?

6.847.000 đồng.

6.865.000 đồng.

5.710.000 đồng.

5.701.000 đồng.

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử một đầu mút là điểm A.

Khi đó gọi tâm của nửa đường tròn đó là O

Thì bán kính đường tròn R=22+62=210 khi đó nếu ta gắn hệ trục tọa độ Oxy tại tâm của nửa đường tròn thì được phương trình của đường tròn là x2+y2=40.

Khi đó diện tích của nửa đường tròn sẽ là πR22=20π

Phương trình parabol đi qua điểm O(0;0) và điểm A(2;6) là y=32x2

Khi diện tích hình phẳng bị giới hạn bởi một phần đường tròn và parabol tính theo công thức S=∫−22|40−x2−32x2|dx

Do đó chi phí cần dùng để trồng hoa trong khuôn viên là

(20π−∫−22|40−x2−32x2|dx)80.000+∫−22|40−x2−32x2|dx.120000=5701349

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu mỗi tháng, chị B gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% một tháng và lãi suất không thay đổi suốt quá trình gửi tiền. Hỏi sau bao nhiêu tháng chị B có một số tiền cả gốc và lãi nhiều hơn 150 triệu đồng?

44 tháng.

43 tháng.

46 tháng.

47 tháng.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số tiền người đó gửi hàng tháng là  triệu

+ Đầu tháng 1 người đó có a.

Cuối tháng 1 người đó có: a.(1+0,06)=a.1,06

+ Đầu tháng 2 người đó có: a+a.1,06

Cuối tháng 2 người đó có: 1,06(a+a.1,06)=a.(1,06+1,062)

+ Đầu tháng 3 người đó có: a.(1+1,06+1,062)

Cuối tháng 3 người đó có a.(1+1,06+1,062).1,06=a.(1+1,06+1,062+1,063)

+ Đến cuối tháng thứ n người đó có: a.(1+1,06+1,062+..+1,06n)

Ta cần tính tổng: a.(1+1,06+1,062+..+1,06n)

Áp dụng công thức cấp số nhân với công bội là 1,06 ta được 31−1,06n+1−0,06>150⇔n≥43

Vậy sau 43 tháng người đó thu được số tiền thỏa mãn yêu cầu của bài toán

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số y=ax−1bx+c 

đồ thị hàm số như hình vẽ bên:

Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số y=(ax-1)/(bx+c)  có đồ thị hàm số như hình vẽ bên:  (ảnh 1)

a=2, b=2, c=-1.

a=2, b=-1, c=1

a=2, b=1, c=1

a=2, b=1, c=-1

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TCN là: y=2⇒y=ab=2⇒ loại đáp án A, B.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1)⇒−1c=1⇒c=−1⇒ chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh bằnga3 , BAD^=60°, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) bằng 45°. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OGAD bằng

17a17.

5a5.

35a5.

317a17.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh bằng  a căn 3, góc BAD=60 độ , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và (ABCD)  bằng 45°. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OG và AD bằng (ảnh 1)

Do tam giác SAC là tam giác vuông cân tại A ⇒SA=AC=3a

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD

Ta có: AD//MN⇒d(AD;OG)=d(AD;(SMN))=d(A;(SMN))

Kẻ AE⊥BC⇒{I}, AE⊥MO={E}

Khi đó ta có: {MN⊥AEMN⊥SA⇒MN⊥(SAE)⇒(SAE)⊥(SMN) theo giao tuyến SE.

Trong tam giác SEA vuông tại A, kẻ AH⊥SE={H}

Khi đó d(A;(SMN))=AH

Xét tam giác SAE có AH là đường cao, nên ta có

1AH2=1SA2+1AE2=1(3a)2+1(3a4)2=179a2

Suy ra  AH=317a17⇒d(OG;AD)=317a17

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫133+lnx(x+1)2dx=aln3+bln2+c với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của a2+b2−c2  bằng

1718.

18.

1.

0.

Xem đáp án

Đáp án C

I=∫133+lnx(x+1)2dx

Đặt {u=3+lnxdv=dx(x+1)2⇒{du=dxxv=−1x+1.

Khi đó ta có: I=−3+lnxx+1|31+∫13dxx(x+1)=−3+lnxx+1|31+lnx|31−ln(x+1)|31

=34ln3−ln2+34

Suy ra {a=34b=−1c=34⇒a2+b2−c2=1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ (ảnh 1)

Xét hàm số g(x)=f(|x−4|)+20182019Số điểm cực trị của hàm số y=g(x) bằng

9.

1.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

g(x)=f(|x−4|)+20182019

⇒g'(x)=|x−4|'.f'(|x−4|)=f'(|x−4|)(x−4)2=f'(|x−4|)(x−4)|x−4|

Xét g'(x)=0⇔f'(|x−4|)=0⇔[|x−4|=−2(l)|x−4|=−1(l)|x−4|=3|x−4|=5⇔[x=7x=1x=9x=−1

Ta có bảng xét dấu của  như sau

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ (ảnh 2)

Vậy có 5 điểm cực trị.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn Cn2−Cn1=44. Hệ số của số hạng chứa M trong khai triển biểu thức (x4−2x3)nbằng:

29568.

–1774080.

–14784.

14784.

Xem đáp án

Đáp án C

Cn2−Cn1=44⇔n(n−1)2−n=44⇔n=11

Khi đó, ta có: (x4−2x3)11=∑k=011C11k(x4)k(−2x−3)11−k=∑k=011C11k(−2)11−kx7k−33

Số hạng chứa x9 ứng với 7k−33=9⇔k=6.

Suy ra, hệ số cần tìm là C116×(−2)5=−14784

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(0)<76 và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x)  thỏa mãn f(0)<7/6  và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của m để phương trình e2f3(x)−1312f2(x)+7f(x)−12=m có nghiệm trên đoạn [0;2] 

e2.

e1513.

e4.

e3.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt f(x)=t, x∈[0;2]⇒t=f(x)∈[1;76) .

Xét hàm số g(t)=2t3−132t2+7t−12 trên [1;76) , ta có: g'(t)=6t2−13t+7=0⇔[t=1t=76

Suy ra,  g(t) nghịch biến trên [1;76) hay g(t)≤g(1)=2

Suy ra, e2f3(x)−132f2(x)+7f(x)−12=m≤e2

Vậy giá trị lớn nhất cần tìm của m là e2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn (z+3−i)(z¯+1+3i) là một số thực. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường thẳng. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó bằng:

42.

0.

22.

32.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt:  z=x+yi. (x,y∈ℝ)

Khi đó ta có: (z+3−i)(z¯+1+3i)=[(x+3)+(y−1)i][(x+1)−(y−3)i]

=[(x+1)(x+3)+(y−1)(y−3)]+[−(x+3)(y−3)+(x+1)(y−1)]i

 là số thực hay phần ảo bằng 0, tức là: −(x+3)(y−3)+(x+1)(y−1)=0⇔2x−2y+8=0

⇔x−y+4=0

Suy ra, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là đường thẳng: (Δ) : x−y+4=0

Suy ra, d(O;Δ)=412+(−1)2=22

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giá trị lớn nhất của hàm số y=|2x−x2−3m+4| đạt giá trị nhỏ nhất thì I bằng

.m=32

m=53.

m=43 .

m=12

Xem đáp án

Đáp án A

Tập xác định  D=[0;2].

Đặt f(x)=2x−x2, x∈D , ta có f'(x)=1−x2x−x2, .

Ta lại có: f(0)=0; f(2)=0;  f(1)=1.

Suy ra: P=maxDy=max{|3m−4|,|3m−5|}≥|3m−4|+|3m−5|2≥|5−3m+3m−4|2=12

Dấu “=” xảy ra  (thỏa mãn) ⇔{|3m−4|=|3m−5|(5−3m)(3m−4)≥0⇒m=32.

Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số là nhỏ nhất khi m=32.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử z là các số phức z thỏa mãn |iz-2+i|=3 . Giá trị lớn nhất của biểu thức 2|z-4-i|+|z+5+8i| bằng

315 .

153.

95.

185.

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử z là các số phức z thỏa mãn |iz-2+i|=3  . Giá trị lớn nhất của biểu thức  2|z-4-i|+|z+5+8i| bằng (ảnh 1)

Gọi   (a,b∈ℝ)⇒|iz−2−i|=3

⇒(a−1)2+(b+2)2=9

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(1;−2), bán kính R=3

Gọi A(−5;−8), B(4;1) .      

Đặt P=2|z−4−i|+|z+5+8i|⇒P=2MB+MA=MA+2MB

Nhận xét: IA=62 , IB=32, AB=92⇒I, A, B thẳng hàng.

Ta có: {IA=2IB⇒IA→=−2IB→

Ta có: {MA2=IM2+IA2−2IM→.IA→=IM2+IA2+4IM→.IB→MB2=IM2+IB2−2IM→.IB→⇒2MB2=2IM2+2IB2−4IM→.IB→

⇒MA2+2MB2=3MI2+IA2+2IB2=3R2+IA2+2IB2=3.32+72+2.18=135

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki ta có:

P2=(MA+2MB)2=(MA+2.2MB)2≤(12+(2)2)(MA2+2MB2)=3.135

⇒P2≤405⇒P≤95

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+3mx2+3(m2−1)x+m3 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành khoảng (a;b). Giá trị của a+2b bằng

43.

32.

1.

23

Xem đáp án

Đáp án D

y'=3x2+6mx+3(m2−1)=0⇔x2+2mx+m2−1=0

Ta có Δ'=1⇒y'=0 có 2 nghiệm

[x1=−m+1x2=−m−1⇒[y1=(−m+1)3+3m(−m+1)2+3(m2−1)(−m+1)+m3=3m−2y2=(−m−1)3+3m(−m−1)2+3(m2−1)(−m−1)+m3=3m+2

để 2 cực trị nằm về hai phía trục hoành ⇒y1.y2<0⇔−23<m<23

⇒a=−23; b=23⇒a+2b=23.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2x.log2(32x)+4=0 bằng:

12.

132 .

716.

916.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: log2x(5+log2x)=4⇔log22x+5log2x−4=0⇔[log2x=−1log2x=−4⇔[x=12x=116.

Tổng các nghiệm bằng 12+116=916

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V=16, góc ACB^=45° và AD+BC+AC2=3 . Hỏi độ dài cạnh CD?

23.

3 .

2.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V=1/6 , góc ACB=45 độ  và AD+BC+AC/ căn2=3 . Hỏi độ dài cạnh CD? (ảnh 1)

Ta có: V=13.SABC.d(D,(ABC))=13.12.CA.CB.sin45°.d(D,(ABC))

=16.12CA.CB.d(D,(ABC))≤16.CA.CB.AD2        .

Áp dụng BĐT Cô-si cho 3 số dương AD, BC,AC2 , ta có

AC2.BC.AD≤(AC2+BC+AD3)3

Do đó    V≤16.(AC2+BC+AD3)3=16    .

Mặt khác ta có  V=16do đó để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì từ  và , đẳng thức phải xảy ra, tức là {DA⊥(ABC)AC2=BC=AD=1⇒{CD=AC2+DA2BC=1,AD=1,AC=2⇒CD=3.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a,BB'=a3 . Góc giữa đường thẳng A'B' và mặt phẳng (BCC'B')  bằng

30°.

90°.

45°.

60°.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho khối lăng trụ đứng  ABC/ A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,  AB=a, BB'=a căn 3,  . Góc giữa đường thẳng  A'B' và mặt phẳng (BCC'B')  bằng (ảnh 1)

Ta có {A'B'⊥B'C'A'B'⊥B'B⇒A'B'⊥(BCC'B')hay B' là hình chiếu của A' lên (BCC'B')

Suy ra, BB' là hình chiếu của  A'B lên (BCC'B').

Nên góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (BCC'B')

là góc giữa đường thẳng A'B  BB' bằng góc A'BB'^ (vì ΔA'BB' vuông tại B' nên A'BB'^<90° )

Xét tam giác A'BB'  

tanA'BB'^=A'B'BB'=aa3=13⇒A'BB'^=30°

Vậy góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng  (BCC'B') bằng 30°

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sauCho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)Số giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình [log2f(x)+ef(x)+1]f(x)≥m có nghiệm trên khoảng (−2;1)

68.

18.

229.

230.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau (ảnh 2)

Ta có: [log2f(x)+ef(x)+1]f(x)≥m có nghiệm trên khoảng (−2;1).

Đặt g(x)=[log2f(x)+ef(x)+1]f(x) khi đó bài toán tương đương với g(x)≥m  có nghiệm trên khoảng (−2;1)

Ta có: g'(x)=f'(x)[1ln2+f(x)ef(x)+log2f(x)+ef(x)+1]

Xét ∀x∈[−2;4]:{f(x)∈[2;4]f(x)ef(x)+log2f(x)>0⇒g'(x)=0⇔f'(x)=0⇔x=0

Ta có bảng biến thiên của g(x)

 

Từ đó ta thấy để phương trình có nghiệm thì: m≤g(−2)=4(3+e4)≈230,4

Vậy m∈{1;2;...;230} do đó sẽ có 230 giá trị

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;+∞) biết f'(x)+(2x+3).f2(x)=0, f(x)>0,  ∀x>0 và f(1)=16 . Tính giá trị của P=1+f(1)+f(2)+f(3)+...+f(2017) .

60594038 .

60554038.

60534038.

60474038.

Xem đáp án

Đáp án B

Giả thiết tương đương với: −f'(x)f2(x)=2x+3.

Lấy nguyên hàm hai vế, ta được:  ∫−f'(x)f2(x)dx=∫(2x+3)dx

⇒1f(x)=x2+3x+C⇒f(x)=1x2+3x+C⇒f(1)=14+C

Mà f(1)=16, nên ta có 14+C=16⇒C=2⇒f(x)=1x2+3x+2=1x+1−1x+2

P=1+f(1)+f(2)+f(3)+...+f(2017)

=1+12−13+13−14+14−15+...+12018−12019=1+12−12019=60554038.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x), hàm số  f'(x)=x3+ax2+bx+c (a,b,c∈ℝ) Scó đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(f'(x))nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y=f(x) , hàm số f'(x)= x^3+ax^2+bx+c (a,b,c thuộc R)   có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)= f(f'(x)) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

(1;+∞).

(−∞;−2).

(−1;0).

(−33;33).

Xem đáp án

Đáp án B

Vì các điểm (−1;0) ,(0;0) , (1;0)  thuộc đồ thị hàm số y=f'(x) nên ta có hệ: {−1+a−b+c=0c=01+a+b+c=0⇔{a=0b=−1c=0⇒f'(x)=x3−x⇒f''(x)=3x2−1

Ta có: g(x)=f(f'(x))⇒g'(x)=f'(f'(x)).f''(x)

Xét g'(x)=0⇔f'(f'(x)).f''(x)=0⇔f'(x3−x).(3x2−1)=0

⇔[x3−x=0x3−x=1x3−x=−13x2−1=0⇔[x=±1x=0x=1,325x=−1,325x=±33

 

Ta có bảng xét dấu g'(x) như sau:

Cho hàm số y=f(x) , hàm số f'(x)= x^3+ax^2+bx+c (a,b,c thuộc R)   có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)= f(f'(x)) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 2)

 

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra BC nghịch biến trên (−∞;−2).

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục và xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽCho hàm số y=f(x)  liên tục và xác định trên R  và có đồ thị hàm số  y=f'(x) như hình vẽ   (ảnh 1)

Bất phương trình 3f(x)+m+4f(x)+m≤5f(x)+2+5m nghiệm đúng với mọi x∈(−1;2) khi và chỉ khi?

−f(−1)<m<1−f(2) .

−f(2)<m<1−f(−1) .

−f(2)<m<1−f(−1).

−f(2)≤m≤1−f(−1) .

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đồ thị, suy ra bảng biến thiên hàm số y=f(x) như sau:

Cho hàm số y=f(x)  liên tục và xác định trên R  và có đồ thị hàm số  y=f'(x) như hình vẽ   (ảnh 2)

 

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra , f(2)<f(x)<f(−1), ∀x∈(−1;2)

Đặt t=f(x)+m⇒f(2)+m<t<f(−1)+m, ∀x∈(−1;2).

Bất phương trình đã cho trở thành:   3t+4t≤5t+2⇔3t+4t−5t−2≤0  

Cho hàm số y=f(x)  liên tục và xác định trên R  và có đồ thị hàm số  y=f'(x) như hình vẽ   (ảnh 3)

Xét phương trình: 3t+4t−5t−2=0⇔{t=0t=1.

Ta có bảng xét dấu biểu thức

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy: (1)⇔0≤t≤1⇒{f(2)+m≥0f(−1)+m≤1⇒−f(2)≤m≤1−f(−1)