ĐỀ SỐ 21
Đề thi

ĐỀ SỐ 21

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=2x,y=x2+1.

13

16

23

1

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng

S=2∫01x2−2x+1dx=23.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp?.???, đáy ??? là tam giác vuông tại A và BC=4a Cạnh bên SA=4a và vuông góc với đáy. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp là

16πa2

32πa2

24πa2

18𝜋a2

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của BC. I là giao điểm của đường thẳng song song với SA tại M và đường trung trực của SA.

Dễ dàng chứng minh I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC.

Ta có R=IB=IM2+MB2=4a2+4a2=22a.

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp là S=4πR2=4π8a2=32πa2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

loga⇔0<a<1

lna>0⇔a>1

log12a>log12b⇔a>b>0

log15a=log15b⇔a=b>0

Xem đáp án

Đáp án C

log12a>log12b⇔a>b>0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log4x=log6y=log9x+y. Giá trị của tỉ số xy là

−1+52

3+52

1+52

3−52

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x>0y>0.

Đặt t=log4x=log6y=log9x+y  ta có

x=4ty=6tx+y=9t 

Ta có

4t+6t=9t⇔232t+23t=1⇔23t=−1+52.

Vậy xy=46t=23t=−1+52

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau

(I) Trên tập hợp các số phức thì phương trình bậc hai luôn có nghiệm

(II) Trên tập hợp các số phức thì số thực âm không có căn bậc hai

(III) Môđun của một số phức không phải là một số phức

(IV) Môđun của một số phức là một số thực dương

Trong bốn mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

2

4

3

1

Xem đáp án

Đáp án D

(I) Trên tập hợp các số phức thì phương trình bậc hai luôn có nghiệm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log23log3x−3≥0

6

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x≠3log3x−3>0⇔x≠3x>4x<2⇔x>4x<2.

log23log3x−3≥0

⇔log3x−3≤1

⇔x−3≤3⇔0≤x≤6.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 0≤x<24<x≤6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,5111... được biểu diễn bởi phân số tối giản ab. Tính tổng T=a+b

17

137

68

133

Xem đáp án

Đáp án D

0,5111...=0,5+0,01+0,001+....=0,5+0,011−110=2345

Vậy T=23+45=68.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khôn gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1;−2;3 và B2;0;0.Phương trình tham số của đường thằng AB là

x=1+ty=−2+2tz=3−3t

x=1−ty=−2−2tz=3−3t

x=1+ty=−2+2tz=3+3t

x=1−ty=−2+2tz=3−3t

Xem đáp án

Đáp án C

AB→=1;2;−3.

Vậy phương trình tham số của AB là x=1+ty=−2+2tz=3−3t.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm  A−1;0;1, B−2;3;0, C1;1;1, D2;1;1.Tìm hình chiếu của D lên mặt phẳng (ABC).

H10754;−2827;6154

H10754;2827;6154

H10727;2827;6154

H10754;2827;6127

Xem đáp án

Đáp án A

AB→=−1;3;−1,AC→=2;1;0⇒n→=1;−2;−7.

Phương trình mặt phẳng ABC:x+1−2y−7z−1=x−2y−7z+8=0

Gọi H là hình chiếu của D lên mặt phẳng (ABC) ta có

DH:x=2+ty=1−2tz=1−7t

Ta tìm tọa độ điểm H

2+t−21−2t−71−7t+8=0↔54t=−1⇒t=−154.

Vậy H10754;2827;6154.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là các tam giác đều cạnh 1,AA'=3. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng A'BC.

15a3

5a3

15a5

5a5

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là trung điểm của BC, trong mặt phẳng (A′AI) kẻ AH vuông góc với A′I.

BC⊥AIBC⊥AA'⇒BC⊥AH.AH⊥BCcmtAH⊥A'I⇒AH⊥A'BC.

Vậy dA,A'BC=AH.

Ta có

1AH2=1AA'2+1AI2=13a2+13a22=13a2+43a2=53a2⇒AH=15a5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 01ln9−x2dx=aln2+b với a,b là các số nguyên. Tính S=|a+b|.

2

4

8

6

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt

u=ln9−x2⇒du=−2x9−x2

dv=dx⇒v=x

I=x.ln9−x201−∫01−2x29−x2dx

=x.ln9−x201+∫01−2+189−x2dx

=ln8−2+3ln3+x3−x01=ln8−2+3ln2=6ln2−2

 

Vậy S=6−2=4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA,SB,SC lần lượt lấy ba điểm A',B',C' sao cho SA'=23AA',SB'=14SB,SC'=12CC'. Gọi VV′ lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'V

130

124

18

18

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

SA'SA=25;SB'SB=14;SC'SC=13.⇒VSA'B'C'VSABC=25.14.13=130.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=loge2x−2 là

1;+∞

1;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện 2x−2>0⇔x>1 .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=log2x,y=eπx,y=lnx,y=3x. Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó?

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó là y=eπx.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có đáy ABC là tam giác vuông, AB=BC=2a cạnh bên AA'=2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

4a33

8a33

8a3

4a3

Xem đáp án

Đáp án D

VABC.A'B'C'=SABC.AA'=122a.2a.2a=4a3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13x3−m−1x2+m−1x+m2 có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung.

m<0

m<1

m>2

m>0

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ:D=ℝ.

Ta có y'=x2−2m−1x+m−1.

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung thì

m−12−m−1>0m−1>02m−1>0⇔m>2.

Vậy m>2 thỏa mãn điều kiện đề bài.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình x3−3x2+4x−12=0. Tính giá trị biểu thức P=z1−z2.

4

8

2

0

Xem đáp án

Đáp án D

x3−3x2+4x−12=0⇔x2x−3+4x−3=0⇔x−3x2+4=0⇔x=2ix=−2ix=3.

Vậy z1−z2=0.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn [−2;2] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình fx=1 trên đoạn [−2;2].

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án D

Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục hoành, lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành qua trục hoành.

Nhận thấy phương trình fx=1 có 6 nghiệm trong đoạn [−2;2].

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử số phức z=−1+i−i2+i3−i4+i5−...−i99+i100−i101.Lúc đó tổng phần thực và phần ảo của số phức z là

0

1

i

-1

Xem đáp án

Đáp án A

z=−1+i−i2+i3−i4+i5−...+i99−i100+i101=−1+i+i2−1+i+i4−1+i+....+i100−1+i=−1+i1+i2+i4+...+i100=−1+i11−i2.511−i2=−1+i.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCDcó chiều cao bằng 2a và độ dài cạnh bên bằng 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

42a33

2a3

42a3

2a33

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba véctơ a→1;−1;0, b→1;1;0,c→1;1;1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a→.b→=0

c→=3

b→.c→=0

a→=2

Xem đáp án

Đáp án C

b→.c→=2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là định lý Thales trong không gian

Ba mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyết song song các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Ba mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyết bất kì các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

Ba mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyết song song các đoạn thẳng tương ứng bằng nhau

Ba mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyết bất kì các đoạn thẳng tương ứng bằng nhau

Xem đáp án

Đáp án B

Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2+2 là

4

-4

2

-2

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ.

y'=3x2−6x=0⇔3xx−2=0⇔x=0x=2.

Ta có bảng biến thiên

Vậy hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là 4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x=1+2ty=−2+3tz=2+2t,d2:x=−1−2ty=1+2tz=3−3t là

Song song

Chéo nhau

Cắt nhau

Trùng nhau

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

u1→=2;3;2,u2→−2;2;−3,M11;−2;2,M2−2;2;3.

u1→,u2→.M1M2→=57≠0.

Vậy d1 và d2 chéo nhau.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=x3+3x2+m có giá trị nhỏ nhất trên [−1;1] bằng 1.

m= -1

m=1

m=3

m=-3

Xem đáp án

 

Đáp án B

TXĐ:D=ℝ.

y'=3x2+6x=0⇔3xx+2=0⇔x=−2x=0.

Ta có bảng biến thiên

Nhận thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2+m đạt tại x=0 Ta có y0=m=1.

 

Vậy m=1 thỏa mãn đề bài.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2−xx+1 là

210

32

152

22

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x≠−1.

Ta có

y'=2x−1x+1−x2+xx+12=2x2+x−1−x2+xx+12=x2+2x−1x+12=0⇔x=−1+2x=−1−2.

Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số A−1+2;4−322,B−1−2,−4−322.

 

Ta có AB=222+−822=210.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên [1;+∞) và 03fx+1dx=8.. Tích phân I=12x.fxdx bằng

4

2

8

6

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt I=12x.fxdx

13fx+1dx=212ufudu⇒12xfxdx=82=4.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm Fx của hàm số fx=x2−3x+1 thỏa mãn F0=1 là

Fx=x33−x22+x+1

Fx=x33−x2+x+1

Fx=x3−32x2+x+1

Fx=x33−32x2+x+1

Xem đáp án

Đáp án D

∫(x2-3x+1)dx=x33-32x2+x+C.

Vậy Fx=x33−32x2+x+1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=1logax+1loga2x+...+1logakx ta được

kk+1logxa

kk+1!2logxa

k!logxa

kk+12logxa

Xem đáp án

Đáp án D

M=1logax+1loga2x+...+1logakx=logxa+logxa2+...+logxak=logxa+2logxa+...+klogxa=1+2+...+klogxa=kk+12logxa.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh 4a. Một mặt phẳng qua đỉnh S của nón và cắt vòng tròn đáy tại hai điểm AB. Biết số đo góc ASB bằng 30°diện tích tam giác SAB bằng

12a2

16a2

8a2

4a2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong tam giác vuông SIA ta có 

SA=SI2+IA2=23a2+2a2=4a.

Tương tự ta có SB=4a.

Trong tam giác SAB có 

SA=SB=4a,ASB^=300⇒SSAB=12SA.SB.sin300=12.4a.4a.12=4a2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình z2+iz+2=0 có tập nghiệm là

2i;4i

i;−2i

−1+3i2;−1−3i2

−1+3i;−1−3i

Xem đáp án

Đáp án B

z2+iz+2=0⇔z=−i+3i2=iz=−i−3i2=−2i.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính mô đun của số phức z thỏa mãn z2+3i+i=z.

110

3

10

3

Xem đáp án

Đáp án A

z2+3i+i=z⇔z2+3i−1=−i⇔z=−i1+3i=−i1−3i1−9i2=−3−i10=−310−i10.

Vậy z=9100+1100=110.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', biếtAC=3,CD'=2,D'A=5. Góc giữa hai mặt phẳng ACD'và A'B'C'D' là α, tan α bằng

322

263

23

306

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AD2+DC2=3AD2+DD'2=5DC2+DD'2=4⇒AD=2DC=1DD'=3

Diện tíchSACD'=112, SA'C'D'=22

Vì A'C'D' là hình chiếu vuông góc của ACD'lên A'B'C'D' 

nên SA'C'D'=SACD'.cosα⇒cosα=SA'C'D'SACD'=211.

Từ đó tanα=1cos2α−1=322.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt T là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình
16−log24x+22+log2x=1. Vậy T bằng

6

20

36

2

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện:

x>0log24x≠6log2x≠−2⇔x>0x≠16x≠14.

16−log24x+22+log2x=1⇔14−log2x+22+log2x=1⇔2+log2x+8−2log2x4−log2x2+log2x=1⇔10−log2x=−log22x+2log2x+8⇔−log22x+3log2x−2=0⇔log2x=1log2x=2⇔x=2x=4.

 

Vậy tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình bằng 20

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→−∞x2−3x+5+ax=+∞ nếu:

a≤1

a<1

a≥1

a>1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2a+b=2 và limx→2ax2+bx−4x−2=5. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a=−1;b=4

a=32;b=−1

a=1;b=0

a=−2;b=6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 2a+b=2⇔b=2−2a

Suy ra :
limx→2ax2+bx−4x−2=limx→2ax2+(2−2a)x−4x−2=limx→2(x−2)(ax+2)x−2=2a+2=5.

Nên a=32⇒b=−1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2xx−2 cắt đường thẳng y=x+m tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác OAB nhận G1;53 làm trọng tâm.

m=3

m=4

m=1

m=7

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: x≠2.

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình

2xx−2=x+m⇔2xx−2−x−m=0⇔2x−x2+2x−mx+2mx−4=0⇔−x2+4−mx+2mx−2=0.

Để hai đồ thị hàm số giao nhau tại hai điểm phân biệt A,B ta có

4−m2+8m>0g2≠0⇔m2+16>0−4+8−2m+2m≠0

thỏa mãn với mọim∈ℝ.

Theo bài ra ta có xA+xB+xO=3xA+m+xB+m+yO=7⇔4−m=34−m+2m=5⇔m=1.

Vậy m=1 thỏa mãn điều kiện đề bài.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 và đường tròn (C) có tâm A, đường kính 10. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình quanh trục là đường AC.

 

1000π+375π26

1000π+375π26

500π+125π26

500π+375π26

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có thể tích vật thể tròn xoay được tạo raS=S1+S2.

S1=π−522525−x22dx=500π3.

S2=13π5223=π.125.223.8=125π26

 

Vậy S=1000π+125π26.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4+6m−4x2+1−m là ba đỉnh của một tam giác vuông là

m=−23

m=−13

m=23

m=13

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ: D=ℝ.

y'=4x3+26m−4x=0⇔4xx2+3m−2=0⇔x=0x=±2−3m.

Để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị thì m<23

Đồ thị hàm số có các điểm cực trị là M0;1−m,A−2−3m;−9m2+11m−3,B2−3m;−9m2+11m−3.

Để tam giác MAB vuông tại M thì MA→.MB→=0 hay

−2−3m+−9m2+11m−3−1+m2=0⇔−9m2+12m−42−2−3m=0⇔2−3m4−2−3m=0⇔2−3m=0loai2−3m=1⇔m=13.

Vậy m=13 thỏa mãn điều kiện đề bài.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2x−1, có đồ thị (C). Gọi Aa;ya,Bb;yb là hai điểm phân biệt thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại A, B có cùng hệ số góc. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a+b=0

a+b=1

a+b=2

a+b=3

Xem đáp án

Đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x3−3x2+mx+1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số fx có 3 điểm cực trị.

m=-1

m=2

m=0

m=1

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=ℝ.

Ta có y'=3x2−6x+m.

Để hàm số fx có ba điểm cực trị thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng 0.

Vậy m=0 thỏa mãn đề bài.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=3a, BC=4a, SBC⊥ABC. Biết SB=6a,SBC^=600. Tính khoảng cách từ B đến (SAC).

657a19

23a19

23a19

57a6

Xem đáp án

Đáp án A

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta làm một chiếc phao bơi như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn (C) quanh trục d). Biết rằng OI=20cm,R=5cm. Tính thể tích V của chiếc phao.

500π

1000π2

1000π

500π2

Xem đáp án

Đáp án B

Độ dài của phao là 2π.20=40π.

Vậy thể tích V=∫040ππ52dx=25πx040π=1000π2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệt tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1,d2 lần lượt có phương trình d1:x−22=y−21=z−33,d2:x−12=y+2−1=z+14. Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1 và d2.

−7x+2y−4z+132=0

−7x+2y−4z-172=0

7x-2y−4z-132=0

7x-2y−4z-172=0

Xem đáp án

Đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4log24x−2log2x+3−m=0 có nghiệm thuộc đoạn 12;4.

2;3

114;15

114;9

2;6

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x > 0.

Đặtt=log2x. Khi đó

4log24x−2log2x+3−m=0⇔4.14log22x−2log2x+3−m=0⇔t2−2t+3−m=0.

Để thỏa mãn đề bài thì phương trình t2−2t+3−m=0 có nghiệm thuộc đoạn −1;2

t2−2t+3−m=0⇔t2−2t+3=m.

 

Từ đồ thị hàm số y=t2−2t+3 nhân thấy 2≤m≤6 thỏa mãn điều kiện đề bài.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?

500

405

328

360

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số tự nhiên chẵn cần tìm có dạng abc¯,c∈0;2;4;6;8

Xét các số có dạng ab0¯ có tất cả A92=72 số thỏa yêu cầu bài toán.

Xét các số dạng abc¯,c∈2;4;6;8 có tất cả: 4.8.8=256 số thỏa yêu cầu bài toán.

Vậy số các số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau là: 72+256=328 số.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, AB=8, SA=SB=6. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua O và song song với (SAB). Tính diện tích của thiết diện của (P) và hình chóp S.ABCD.

13

12

55

65

Xem đáp án

Đáp án D

Qua O dựng đường thẳngPQ∥AB. Vậy P, Q lần lượt là trung điểm của ADBC.

Qua P dựng đường thẳngPN∥SA. Vậy N là trung điểm của SD

Qua Q dựng đường thẳngQM∥SB. Vậy M là trung điểm của SC.

Nối MN thiết diện của (P) và hình chóp S.ABCD là tứ giác MNPQ.

Vì PQ∥CD,MN∥CD⇒PQ∥MN. Vậy tứ giác MNPQ là hình thang.

Ta có PQ=AB=8$,MN=12AB=4,MQ=NP=12SA=3. Vậy MNPQ là hình thang cân.

Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh M của hình thang MNPQ. Khi đó ta có 

HQ=14PQ=2⇒MH=MQ2−HQ2=5

Vậy diện tích của thiết diện cần tìm là S=(MN+PQ)MH2=65.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định a, b để phương trình x3+ax+b=0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.

b=0,a=1

b=0,a<0

b=0,a>0

b>0,a<0

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt là x1,x2,x3 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.

Suy ra 2x2=x1+x3.

Lại có x−x1x−x2x−x3=0⇔x3−x1+x2+x3x2+x1x2+x2x3+x3x1x−x1x2x3=0.

Đồng nhất với phương trình x3+ax+b=0.

Suy ra x1+x2+x3=0⇒x2=0

Thay x2=0 vào phương trình đã cho ⇒b=0

Phương trình đã cho trở thành x3+ax=0⇔x=0x2+a=01

Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

⇒a<0

Vậy b=0,a<0.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a, ABC^=60∘, SA=SB=SC=2a. Tính khoảng cách giữa AB và SC.

a118

3a114

a1112

a1112

Xem đáp án

Từ giả thiết suy ra: hình chóp S.ABC là hình chóp đều.

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC⇒SG⊥ABCD

AB//CD⇒AB//SCD⇒dAB;SC=dAB;SCD=dB;SCD=32dG;SCD 

(Vì BDGD=32).

Trong mp (ABCD) vẽ GC⊥CD,CD⊥SG ⇒CD⊥SGC⇒SGC⊥SCD

Mà SGC∩SCD=SC, vẽ GH⊥SC ⇒dG;SCD=GH

GB=GC=23.a32=a33.

⇒SG=SB2−BG2=4a2−a23=a113

Tam giác SHG vuông tại G: 

1GH2=1SG2+1GC2=311a2+3a2=3611a2⇒GH=a116

Vậy dAB;SC=a114

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số y=x−1x+1 là

4

22

2

42

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện:x≠−1.

Ta có y=x−1x+1=1−2x+1

Gọi Ax1;1−2x1+1;Bx2;1−2x2+1là các điểm thuộc đồ thị hàm số. Suy ra AB2=x1−x22+2x2+1−2x1+12

Giả sử A thuộc nhánh trái và B thuộc nhánh phải, khi đó x1<−1<x2⇔−1−x1<0x2+1>0

Đặt t1=−1−x1⇒t1>0t2=x2+1⇒t2>0⇔x1=−1−t1x2=t2−1⇔x1−x2=−t1−t2.

AB2=x1−x22+2x2+1−2x1+12=t1+t22+2t2+2t12=t12+2t1t2+t22+4t12+8t1t3+4t22=t12+4t12+t22+4t22+2t1t2+8t1t2.

Theo bất đẳng thức Cauchy ta có t12+4t12≥2t12.4t12=4t22+4t22≥2t22.4t22=42t1t2+8t1t2≥22t1t2.8t1t2=8..

Vậy AB2≥4+4+8=16⇒AB≥4