Đề số 2
Đề thi

Đề số 2

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT81 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT của đồ thị hàm số y=x3-2x là:

yCD+yCT=0

yCT=2yCD

yCT=yCD

2yCT=3yCD

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y=x3-2x, ta có y'=3x2-2; y''=6x

Phương trình 

y'=0⇔x2=23⇔x=±63⇒yCT=-469yCD=469⇒yCT+yCD=0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tỉ số thể tích giữa khối chóp S.ABCD và S.AOB là:

12

14

4

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: SAOB=14SABCD

Do đó VS.ABCDVS.AOB=SABCD.SHSAOB.SH=4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 13x+1-3>0

S=-∞;-2

S=-1;+∞

S=1;+∞

S=-2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

3-x-1>31→3>1-x-1>1⇔x<-2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4-x2-12 có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của (C) và trục hoành

0

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

x4-x2-12=0⇔[x2=4x2=3 (VN)→2nghiệm ứng với 2 giao điểm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình log2x-2+log2x+1=2

S=-2;3

S=3

S=1-172;1+172

S=∅

Xem đáp án

Đáp án B

log2x-2+log2x+1=2⇔log2x-2x+1=log24⇔x2-x-6=0⇔[x=3x=-2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;-1). Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 có tọa độ là:

A'4;2

A'4;-2

A'2;1

A'-4;-2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: VO;k=2(A)=A'⇒OA'→=2OA→⇔xA'=4yA'=-2. Vậy A'4;-2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

IJ//AB

IJ//DC

IJ//BD

IJ//AC

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của AB

Tam giác ABC có trọng tâm I suy ra MIMC=13

Tam giác ABC có trọng tâm J suy ra MJMD=13

Khi đó MIMC=MJMD⇒IJ//CD (định lí Talet)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2a và độ dài đường sinh l=5a2. Diện tích toàn phần của hình nón bằng

10πa2

11πa2

3πa2

9πa2

Xem đáp án

Đáp án D

Stp=Sxq+Sday=π.R.l+π.R2=π5a2+4a2=9πa2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

2

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số tiệm cận đứng x = -2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng SD tạo với mặt phẳng (SAC) một góc bằng 30°. Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD.

V=6a36

V=a33

V=6a32

V=a36

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O=AC∩BD⇒SD;SAC^=SD;SO^=DSO^=30°

Ta có OD=a22⇒SO=a62⇒V=13SO.SABCD=a366

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (SBC) :

CN

SC

MN

CM

Xem đáp án

Đáp án A

 Ta có CN⊂CMNCN⊂SBC⇒CMN∩SBC=CN.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2sinx+11-cosx xác định khi:

x≠π2+k2π

x≠π2+kπ

x≠k2π

x≠kπ

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện 1-cosx≠0⇔cosx≠1⇔x≠k2π

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó?

36

18

216

256

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số có 3 chữ số cần tìm là abc, trong đó a,b,c∈2;3;4;5;6;7

Chọn a có 6 cách, chọn b có 6 cách, chọn c có 6 cách

Số các số có 3 chữ số được lập thành là 6.6.6 = 216 (số)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx-m=0 vô nghiệm khi m là:

-1≤m≤1

[m<-1m>1

m < -1

m > 1

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình đã cho ⇔sinx=m. Để phương trình đã cho có nghiệm thì -1≤m≤1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P)và (Q)song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?

d⊂(P) và d'⊂Q thì d//d'

Mọi đường thẳng đi qua điểm A∈(P) và song song với (Q) đều nằm trong (P)

Nếu đường thẳng a⊂(Q) thì a // (P)

Nếu đường thẳng ∆ cắt (P) thì cũng cắt (Q)

Xem đáp án

Đáp án A

Hai đường thẳng dd’ có thể chéo nhau.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cosx=32 có nghiệm thỏa mãn 0≤x≤π là:

x=π3+k2π

x=π6+k2π

x=π3

x=π6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: ⇔cosx=32⇔x=±π6+k2π, k∈ℤ. Vì 0≤x≤π nên x=π6.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy ABC. Khẳng định nào dưới đây sai?

SA⊥BC

SB⊥AC

SA⊥AB

SB⊥BC

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: SA⊥ABC⇒SA⊥BC mà AB⊥BC⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình 3sinx+mcosx=5 vô nghiệm là:

m > 4

m < -4

-4 < m < 4

[m≤-4m≥4

Xem đáp án

Đáp án C

Để phương trình vô nghiệm thì 32+m2<52⇔m2<16⇔-4≤m≤4.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA = a, AB = b, AC = a. Mặt cầu đi qua các đỉnh có bán kính r bằng:

12a2+b2+c2

2a2+b2+c2

2a+b+c3

a2+b2+c2

Xem đáp án

Đáp án A

Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là trung điểm cạnh BC. Ta có:

r=BC2=b2+c22⇒R=SA22+r2=a24+b2+c24=12a2+b2+c2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+3x+2 có đồ thị (C) và đường thẳng d ; y = x + m. Với giá trị nào của tham số m thì d cắt (C) tại hai điểm phân biệt?

m < -2

m < 2 hoặc m > 6

2 < m < 6

m < -6

Xem đáp án

Đáp án B

2x+3x+2=x+m⇔2x+3=x2+mx+2x+2m⇔fx=x2+mx+2m-3=0 (1)

Rõ ràng f-2≠0, ∀m nên ta cần có ∆>0⇔m2-42m-3>0⇔[m>6m<2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của a sao cho lima.2n-3a+2n+1=1

a = 1

a = 2

a = -3

a≠0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có lima.2n-3a+2n+1=lima.2n-3a+2.2n=lima-32n2+a2n=a2=1⇒a=2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y=sin2x+3 là:

[2;3]

[-2;3]

[2;4]

[0;1]

Xem đáp án

Đáp án C

Vì -1≤sin2x≤1⇒-1+3≤sin2x+3≤1+3⇔2≤y≤4. Vậy tập giá trị là [2;4]

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

y = cot 4x

y = cos 3x

y = tan 5x

y = sin 2x

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số y = cot 4x

TXĐ: D=ℝ\kπ4⇒-x∈D Hơn nữa: cot(-4x)=cos-4xsin-4x=cos4x-sin4x=-cot4x⇒ hàm lẻ.

Xét hàm số y = cos 3x

TXĐ: D=ℝ⇒-x∈D. Hơn nữa cos-3x=cos3x⇒ hàm số chẵn.

Xét hàm số y = tan 5x. Ta có tan(-5x)=-tan5x⇒ hàm số không chẵn.

Xét hàm số y = sin 2x. Ta có sin(-2x)=-sin2x⇒ hàm số không chẵn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;-2). Tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v→(3;-2) là:

M'(-2;4)

M'(4;-4)

M'(4;4)

M'(-2;0)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Tv→(M)=M'=MM'→=v→⇔xM'-1=3yM'+2=-2⇔xM'=4yM'=-4. Vậy M'(4;-4)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a3. Tính thể tích V của khối chóp đó theo a:

V=a323

V=a336

V=a3106

V=a32

Xem đáp án

Đáp án C

 

Ta có:Sd=a2 đường cao h=3a2-a222=a102⇒V=13Sd.h=a3106

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

210

410

510

310

Xem đáp án

Đáp án D

Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong 5 quả cầu có C52=10 cách.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=10

Gọi X là biến cố “lấy được cả hai quả cầu trắng”

Lấy 2 quả cầu trắng trong 3 quả cầu trắng có C32 cách ⇒nX=C32=3

Vậy xác suất cần tính là P=n(X)n(Ω)=310.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a≠1,a≠b và logab=2. TínhP=logbaab .

P=1-222-1

P=1+222+1

P=1-222+1

P=1+222-1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có P=12.1-logablogab-12=1-222-1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=13m-2x3+m-2x2-2x+4 nghịch biến trên khoảng ?

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=m-2x2+2m-2x-2. Với m=2⇒y'=-2<0 nên thỏa mãn.

Với m≠2 ta có để y'≤0⇔m-2>0∆'<0⇔m<2(m-2)2+2(m-2)<0⇒0<m<2

Hợp hai trường hợp suy ra 0<m≤2⇒m=1;m=2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi là điểm trên đường chéo CA' sao cho MC→=-3MA'→. Tính tỉ số giữa thể tích V1 của khối chóp M.ABCD và thể tích V2 của khối lập phương.

V1V2=13

V1V2=34

V1V2=19

V1V2=14

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có V1=13.3a4.a2=a34;V2=a3⇒V1V2=14.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logba=x;logbc=y. Hãy biểu diễn loga2b5c43theo x y:

5+4y6x

20y3x

5+3y43x2

2x+20y3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có loga2b5c43=12logab5c413=12logab53c43=12logab53+12logac43=56logab+46logac

=56.1logba+4logbc6logba=56x+4y6x=5+4y6x

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a. Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BCD) bằng 60°. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a:

V=a38

V=a3316

V=a328

V=a3212

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC khi đó DM⊥BCAM⊥BC

Suy ra BC⊥(DMA)⇒DBC;ABC^=60°

Lại có DM=AM=a32

Dựng DH⊥AM⇒DH⊥(ABC)

Khi đó VABCD=13DH.SABC=13DM.sin60°.a234=a2316.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b thỏa mãn a > b > 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

logab>logba

logab<logba

lna>lnb

log12(ab)<0

Xem đáp án

Đáp án A

Cho a = 4; b = 2 ta có: logab=12;logba=2 nên A sai.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thành phố A,B,C,D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua BC chỉ một lần?

10

9

24

18

Xem đáp án

Đáp án C

Số cách đi từ A đến B là 4, số cách đi từ B đến C là 2, số cách đi từ C đến D là 3.

Số cách đi từ A đến D mà qua BC chỉ một lần là: 4.2.3 = 24 (cách)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh a. Gọi M là trung điểm A'B' là trung điểm. Tính thể tích của khối tứ diện ADMN

V=a33

V=a312

V=a36

V=a32

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: SNAD=12dN;AD.AD=12a2

dM;ABCD=AA'=a

Do đó VM.ADN=13.AA'.SNAD=a36.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai?

P(A) = 0 khi và chỉ khi A là chắc chắn

0≤PA≤1

Xác suất của biến cố A là sốPA=nAnΩ

PA=1-PA

Xem đáp án

Đáp án A

Các phát biểu B, C và D là đúng; phát biểu A là sai

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB,AD lần lượt lấy các điểm M và sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây:

(ACD)

(CMN)

(BCD)

(ABD)

Xem đáp án

Đáp án A

Điểm I không thuộc mặt phẳng (ACD) (hình vẽ)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2cosx+sinx+π4 đạt giá trị lớn nhất là

5+22

5-22

5-22

5+22

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y=2cosx+22sinx+cosx=22.sinx+4+22.cosx

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, có

22.sinx+4+22.cosx2≤222+4+222.sin2x+cos2x=5+22

Suy ra y2≤5+22⇔y≤5+22. Vậy ymax=5+22.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có cạnh đáy AB và CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. G là trọng tâm của tam giác SAB. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi (IJG) là một tứ giác. Tìm điều kiện của AB,CD để thiết diện đó là hình bình hành?

AB = 3CD

AB = 2CD

CD = 2AB

CD = 3AB

Xem đáp án

Đáp án A

Qua G kẻ đường thẳng d song song với AB và cắt SA, SB lần lượt tại hai điểm Q, P. Vì MN là đường trung bình của ABCD⇒MN//AB

Do đó MN//PQ. Vậy giao tuyến của mặt phẳng (MNG) và (SAB) là PQ.

Mặt phẳng (MNG) cắt khối chóp S.ABCD theo thiết diện là tứ giác MNPQ

Vì MN//PQ suy ra MNPQ là hình thang

Để MNPQ là hình bình hành ⇔MN=PQ (1)

Gọi I là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác SAB⇒SGSI=23

Tam giác SAB có PQ//AB⇒PQAB=SGSI=23⇔PQ=23AB (2)

MN là đường trung bình  hình thang ABCD⇒MN=AB+CD2 (3)

Từ (1) , (2) và (3) suy ra 23AB=AB+CD2⇔4AB=3AB+3CD⇔AB=3CD.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có hai đường tròn đáy nằm trên một mặt cầu bán kính R và có đường cao bằng bán kính mặt cầu. Diện tích toàn phần hình trụ đó bằng

3+23πR23

3+23πR22

3+22πR22

3+22πR23

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đường tròn đáy của hình trụ.

Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là R2=r2+h24

Theo bài ra, ta có h = R nên suy ra R2=r2+h24⇔r2=3R24⇔r=R32

Diện tích toàn phần hình trụ là:

Stp=2πr2+2πrh=2πrr+h=2π.R32.R32+R=3+23πR22.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tính giới hạn limx→-∞x2-x+2x3-4x ta được kết quả là một phân số tối giản ab,a∈ℤ,b∈ℤ,b≠0 . Tính a + b?

a + b = 5

a + b = 7

a + b = -1

a + b = -3

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt x=-t⇒L=limx→+∞t2+t-2t3-4t=limx→+∞1+1t-23t-4=1-2-4=14

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x-1+x        khi x≥1m3-3m+3x khi x<1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số liên tục trên ℝ?

m=1;m=-2

m=1;m=2

m=-1;m=-2

m=1;m=2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: limx→1+fx=limx→1+x-1+xlimx→1-fx=limx→1-m3-3m+3x=m3-3m+3⇒m3-3m+3=1⇒[m=1m=-2.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên  và có đồ thị hàm số y = f '(x) là đường cong trong vẽ dưới đây.Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

f(x)đồng biến trên khoảng (1;2)

f(x)nghịch biến trên khoảng (0;2)

f(x)đồng biến trên khoảng (-2;1)

f(x)nghịch biến trên khoảng (-1;1)

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đồ thị hàm số f ' (x) ta thấy f'x<0⇔[x<-20<x<2và f'(x)>0⇔[x>2-2<x<0.

Do đó hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a, b, c là ba số thực khác 0 thay đổi và thỏa mãn điều kiện 3a=5b=15-c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2+b2+c2-4a+b+c

-3-log53

-4

-2-3

-2-log53

Xem đáp án

Đáp án B

3a=5b=13c5c⇔alog315=blog315=-clog1515⇔a1+log35=b1+log53=-c

Đặt t=log35⇒a=-c1+tb=-c1+1t=at⇒a=-c1+ab⇔ab+bc+ca=0

⇒P=a+b+c2-4a+b+c≥-4. Dấu bằng khi a+b+c=2ab+bc+ca=0, chẳng hạn a = 2,b = c = 0.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 3,BC = 5,CA = 7. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra là do hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng AB:

50π

75π4

275π8

125π8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có cosABC⏜=BA2+BC2-AC22BA.BC=-12

⇒ABC⏜=120°⇒CBH⏜=60°

Suy ra CH=BCsin60°=532

Khi quay tam giác quay AB ta được khối có thể tích là

V=VN1-VN2=13πCH2.AH-13πCH2.BH

(Trong đó VN1;VN2 lần lượt là thể tích khối nón tạo thành khi quay các tam giác CBHCAH quanh AB)

13πCH2.AH-BH=13πCH2.AB=754π  t=2x>1.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 3m+1.12x+2-m6x+3x<0 có nghiệm đúng với mọi x > 0 là:

m > -2

m < -2

m<13

-2<m<13

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=2x>1

PT⇔3m+1.4x+2-m2x+1<0⇔m3t2-t+t+12<0⇔m<-t2+2t+13t2-t=f(t)

Xét hàm f(x)=-t2+2t+13t2-t trên khoảng 1;+∞⇒f't=t+11-7t3t2-t2>0 với t∈1;+∞

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra m < -2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộpABCD.A'B'C'D' Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng (MB'D') chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần đó.

512

717

724

517

Xem đáp án

Đáp án B

Dựng MN//BD//B'D'

Chia thể tích khối A'B'D'.AMN thành 3 khối chóp

Ta có: VA'B'D'.AMN=VN.A'B'D'+VN.A'B'M'+VA'.AMN

=12VN.A'B'C'D'+12VD.A'B'M+14VA'.ABD

=16V+12VD'.A'B'M+124V=16V+112V+124V=724V

Do đó tỷ số thể tích 2 phần là V1V2=717

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S=A.eNr (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?

(1.281.600;1.281.700)

(1.281.800;1.281.900)

(1.281.900;1.282.000)

(1.281.700;1.281.800)

Xem đáp án

Đáp án D

Từ 2010 đến đầu năm 2015 ta có 1.153.600=1.038.229×e5r⇒r=0,021

Từ 2010 đến đầu năm 2020, số dân tương ứng: 1.038.229×e10r=1.281.791.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4,5 cm bán kính cổ r = 1,5cm,AB = 4,5 cm, BC = 6,5cm, CD = 20cm. Thể tích phần không gian bên trong của chai rượu đó bằng:

3321π8cm3

7695π16cm3

957π2cm3

478πcm3

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi V là thể tích phần không gian bên trong của chai rượu.

Ta có: V1=π.r2.AB=π.1,52.4,5=818π

V2=π.BC3R2+r2+Rr=π.6,53.4,52+1,52+4,5.1,5=5078π

V3=πR2.CD=π.4,52.20=405π⇒V=V1+V2+V3=957π2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Ông A gửi số tiền ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng, chưa đầy nửa năm thì lãi suất tăng lên 1%/tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,8%/tháng. Ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10937826,46912 đồng (chưa làm tròn). Hỏi ông A đã gửi tổng là bao nhiêu tháng? ( Biết rằng kỳ hạn là một tháng, lãi suất nếu có thay đổi chỉ thay đổi sau khi hết tháng và trong quá trình gửi ông A không rút đồng nào, tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau).

12 tháng

13 tháng

9 tháng

10 tháng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi a là số tháng gửi với lãi suất 0,5%/tháng, x là số tháng gửi với lãi suất 0,8%/tháng.

Khi đó tổng số tháng mà ông A gửi tiền vào ngân hàng là a + x + 3 tháng.

Suy ra số tiền ông A rút được cả vốn lẫn lãi là

10 000 000×1,005a×1,013×1,008x=10 937 826,469

⇔1,008x=10 937 826,46910 000 000×1,005a×1,013⇔x=log1,00810 937 826,46910 000 000×1,005a×1,013

Chọn a=1→6 ta thấy tại a = 4 thì x = 5. Vậy số tháng mà ông A phải gửi 4 + 3 +5 = 12 tháng.