Đề số 15
Đề thi

Đề số 15

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT74 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=3x4-4x3-6x2+12x+1  đạt cực tiểu tại Mx1;y1. Tính tổng x1+y1

5

-11

7

6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=12x3-12x2-12x+12=0⇔x=±1 

Lại có y''=36x2-24x-12⇒y"1=0y"-1>0 

⇒ Hàm số đạt cực tiểu tại x=-1⇒x1=-1⇒y1=-10⇒x1+y1=-11

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có limx→-∞fx=3 và limx→-∞fx=-3. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiện cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = -3

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = -3

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Xem đáp án

Đáp án C

Từ limx→-∞fx=3 ta được (C) có một tiệm cận ngang là y = 3

Từ limx→-∞fx=-3 ta được (C) có một tiệm cận ngang là y = -3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa đọ biễu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: 22-i=z-z¯+2i là hình gì?

Một đường thẳng.

Một đường Parabol

Một đường Elip

Một đường tròn

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử z=a+bia,b∈ℝ⇒z¯=a-bi 

Ta có z-z¯+2i=a+bi-(a-bi)+2i⇒z-z¯+2i=2b+2 

Do đó giả thiết viết tại 25=2b+2 suy ra quỹ tích là đường thẳng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log12x2-3x+2≥-1

(-∞;1]

[0;1)∪(2;3]

[0;2)∪(3;7]

[0;2)

Xem đáp án

Đáp án B

BPT⇔x2-3x+2>0x2-3x+2≤12-1=2⇔[x>2x<10≤x≤3⇔[2<x≤30≤x<1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 3 -2i. Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z?

2i

-2i

2

-2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có z¯=3+2i.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh?

60

20

12

30

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của fx=1x-1 và F(2) = 1. Tính F3

ln2 + 1

12

ln32

ln2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫23fxdx=F3-F2⇔∫231x-1dx=lnx-123=ln2=F3-1⇒F3=1+ln2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(1;2;-3) đến mặt phẳng (P):x + 2y - 2z - 2 = 0

1

113

13

3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có dM;P=1+4+6-21+4+4=3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng d1:x1=y+1-1=z-12 và d2:x+1-1=y1=z-31

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: u1→=1;-1;2;u2→=-1;1;1 

Khi đó cosd1,d2=-1-1+26.3=0⇒d1;d2^=90°.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng 1 quanh đường kính của nó thì ta được một mặt cầu. Tính diện tích mặt cầu đó.

43π

π

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: RC=1⇒SC=4πR2=4π.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người mỗi tháng gửi tiền đều đặn vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số tiền sau đây?

535.000

635.000

613.000

643.000

Xem đáp án

Đáp án B

Số tiền thu được sau tháng thứ nhất là T1=T1+r1 

Số tiền thu được sau tháng thứ 2 là T2=T11+r+T1+r=T1+r2+T1+r 

 

Do vậy sau 15 tháng số tiền thu được là T1+r15+T1+r14+...+T1+r

=T1+r.1+r15-11+r-1=10.000.000⇒T=635.301.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-3;2;4) gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox,Oy,Oz. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (ABC)?

4x - 6y - 3z + 12 = 0

3x - 6y - 4z + 12 = 0

4x - 6y - 3z - 12 = 0

6x - 4y - 3z - 12 = 0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: A(-3;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4) 

Suy ra ABC:x-3+y2+z4=1 hay 4x - 6y - 3z + 12 = 0 

Do vậy mặt phẳng 4x - 6y - 3z + 12 = 0 song song với mặt phẳng (ABC)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:x-12=y1=z+13 và vuông góc với mặt phẳng (Q):2x + y - z = 0

x + 2y + z = 0

x - 2y - 1 = 0

x + 2y - 1 = 0

x - 2y + z = 0

Xem đáp án

Đáp án B

Đường thẳng d có vecto chỉ phương ud→=2;1;3 đi qua điểm M(1;0;-1) 

Ta có nP→=ud→;nQ→=-4;8;0 mà (P) qua M(1;0;-1)⇒P:x-2y-1=0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc tính theo thời gian t là at=3t+t2. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

34003km

43003km

1303km

130km

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có vt=∫atdt=32t2+13t3+C do vật chuyển động với vận tốc 10m/s mới tăng tốc nên C=10⇒S=∫01032t2+13t3+10dt=43003

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2-2x+6y-4z-2=0 mặt phẳng α:x+4y+z-11=0. Gọi (P) là mặt phẳng vuông góc với (a), (P) song song với giá của véctơ v→=1;6;2 và (P) tiếp xúc với (S). Lập phương trình mặt phẳng (P).

2x - y + 2z - 2 = 0 và x - 2y + z - 21 = 0

x - 2y + 2z + 3 = 0 và x - 2y + z - 21 = 0

2x - y + 2z + 3 = 0 và 2x - y + 2z - 21 = 0

2x - y + 2z + 5 = 0 và 2x - y + 2z - 2 = 0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: nP→=nα→;nP→=2;-1;2⇒P:2x-y+2z+D=0 

Mặt cầu (S) có tâm I1;-3;2;R=4⇒dI;P=4⇔9+D4+1+4=4⇔[D=3D=-21

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫022xln(x+1)dx=alnb với a,b∈ℕ* và b là số nguyên tố. Tính 6a + 7b.

33

25

42

39

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt u=lnx+1dv=2xdx⇒du=1x+1v=x2⇒∫022xlnx+1dx=x2lnx+102-∫02x2x+1dx 

x2lnx+102-∫02x-1+1x+1dx=x2lnx+102-x22-x+lnx+102=3ln3⇒a=3b=3⇒6a+7b=39.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn An2=Cn2+Cn1+4n+6. Hệ số của số hạng chứa x9 của khai triển biểu thức Px=x2+3xn bằng:

18564

64152

192456

194256

Xem đáp án

Đáp án C

Do An2=Cn2+Cn1+4n+6⇒nn-1=nn-12+n+4n+6⇔nn-1=10n+12⇒n=12

Số hạng tổng quát của khai triển Px=x2+3xn là:

C12k.x2k.3x12-k=C12k.x2k.312-k.xk-12=C12k.x3k-12.312-k 

Số hạng chứa x9 tương ứng với 3k-12=9⇒k=7⇒ Hệ số của số hạng chứa x9 là: C127.35=192456.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log25=a và log53=b. Tính log2415 theo a và b?

a1+bab+3

a1+2bab+1

a1+2bab+3

aab+1

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x - 2y + 2z - 5 = 0 và (Q):4x + 5y - z + 1 = 0. Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P)(Q). Véctơ AB→ cùng phương với vecto nào sau đây?

w→=3;-2;2

v→=-8;11;-23

a→=4;5;-1

u→=8;-11;-23

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có uAB→=nP→;nQ→=-8;11;23 

Do đó AB→ cùng phương với vecto u→=8;-11;-23.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh SA = a, vuông góc với mặt phẳng (ABCD) SA = a6. Gọi a là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC). Tính sinα ta được kết quả là

114

22

32

15

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: BD⊥ACBD⊥SA⇒BD⊥(SAC) 

Gọi O=AC∩BD⇒SB;SAC^=BSO^ 

Trong đó sinBSO^=OBSB=a22SA2+AB2=114

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=1+3x-x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

y'2+y.y''=-1

y'2+2y.y''=1

y.y''-y'2=1

y'2+y.y''=1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y=lnxx, trục hoành và đường thẳng x = e. Khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

V=π2

V=π3

V=π6

V=π

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối tròn xoay cần tính là V=π∫1ef2xdx=π∫1eln2xxdx 

Đặt t=lnx⇔dt=dxx và x=1⇒t=0x=e⇒t=1. Khi đó ∫1eln2xxdx=∫01t2dt=t3301=13. Vậy V=π3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x+1=m2x2+1 có hai nghiệm phân biệt?

-22<m<66

m<22

m>66

22<m<66

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình x+1=m2x2+1⇔m=x+12x2+1;∀x∈ℝ

Xét hàm số fx=x+12x2+1 trên ℝ có f'x=1-2x2x2+13=0⇔x=12.

Tính các giá trị f12=62;limx→+∞fx=12;limx→-∞fx=-12 

Khi đó, để f(x) = m có 2 nghiệm phân biệt ⇔22<m<66.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x4-2m2+1x2+2 có ba điểm cực trị sao cho giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.

m = 2

m = 0

m = 1

m = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=4x3-4m2+1x,∀x∈ℝ. Phương trình y'=0⇔[x=0x=m2+1. 

Hệ số a > 0 suy ra giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=2-m2+14≤1 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m2=0⇒m=0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x + y - 2z + m = 0 và mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2-2x+4y-6z-2=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (T) có chu vi bằng 4π3.

3

4

2

1

Xem đáp án

Đáp án C

Xét S:x-12+y+22+z-32=16 có tâm I(1;-2;3), bán kính R = 4 

Chu vi đường tròn giao tuyến 4π3=2πr⇔r=23 

Khi đó dI;P=R2-r2=42-232=2⇔m-63=2⇒[m=12m=0

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Hai mặt phẳng (SAB)(SAD) cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(ABCD) bằng 30°. Tính tỉ số 3Va3 biết V là thể tích của khối chóp S.ABCD?

312

312

3 3

833

Xem đáp án

Đáp án D

Vì SA⊥(ABCD)BC⊥AB⇒BC⊥(SAB)⇒SBC;ABCD^=SBA^ 

Tam giác SAB vuông tại A, có tanSBA^=SAAB⇒SA=2a.tan30°=2a3 

Thể tích khối chóp S.ABCD là V=13SA.SABCD=132a34a2=8a329 
Vậy tỉ số 
3Va3=24a339:a3=833

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình asin2x+2sin2x+3acos2x=2 có nghiệm?

2

113

4

83

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có asin2x+2sin2x+3acos2x=2⇔2sin2x.a+4sin2x+6cos2x.a=4

⇔1-cos2xa+4sin2x+1+cos2xa=4⇔4sin2x+2a.cos2x=2-4a* 

Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi 42+2a2≥4-4a2⇔0≤a≤83.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới. Biết rằng trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=4m+2log42  có hai nghiệm phân biệt dương.

m > 1

0 < m < 1

m < 0

0 < m < 2

Xem đáp án

Đáp án C

Yêu cầu bài toán ⇔4m+2log42∈0;2⇔2m+4log42<1⇔m<0

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x - y + z - 10 = 0 điểm A(1;3;2) và đường thẳng d:x=-2+2ty=1+tz=1-t. Tìm phương trình đường thẳng D cắt (P) và d lần lượt tại hai điểm M và N sao cho A là trung điểm của cạnh MN

x-67=y-1-4=z+3-1

x+67=y+14=z-3-1

x-67=y-14=z+3-1

x+67=y+1-4=z-3-1

Xem đáp án

Đáp án B

Điểm N∈d⇒N-2+2t;1+t;1-t mà A là trung điểm của MN ⇒M4-2t;5-t;3+t 

Mặt khác M=∆∩P⇒M∈P⇒24-2t-5-t+3+t-10=0⇔t=-2 

Khi đó M(8;7;1),N(-6;-1;3)⇒MN→=-14;-8;2⇒MN:x+67=y+14=z-3-1.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử a, b, c là các số nguyên thỏa mãn ∫042x2+4x+12x+1dx=12∫13au4+bu2+cdu, trong đó u=2x+1. Tính giá trị của S = a + b + c

S = 3

S = 0

S = 1

S = 2

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt u=2x+1⇔u2=2x+1⇔dx=udu và đổi cận x=0⇒u=1x=4⇒u=3 

Khi đó ∫042x2+4x+12x+1dx=∫132u2-122+4.u2-12+1u.udu=∫1312u2-12+2u2-1du

=12∫13u4-2u2+1+4u2-2du=12∫13u4+2u2-1du=12∫13au4+bu2+cdu⇒a=1b=2c=-1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;0), B(2;2;2), C(-2;3;1) và đường thẳng d:x-12=y+2-1=z-32. Tìm điểm M thuộc d để thể tích V của tứ diện MABC bằng 3.

M1-152;94;-112,M2-32;-34;12

M1-35;-34;12,M2-152;94;112

M132;-34;12,M2152;94;112

M135;-34;12,M2152;94;112

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AB→=2;1;2AC→=-2;2;1⇒AB→;AC→=-3;-6;6⇒S∆ABC=12AB→,AC→=92 

Phương trình mặt phẳng (ABC) là -3x-0-6y-1+6z-0=0⇔x+2y-2z-2=0 

Điểm M∈d⇒M2t+1;-t-2;2t+3⇒dM,ABC=4t+1131 

Lại có VM.ABC=13dM,ABC.S∆ABC⇒dM,ABC=22 

Từ (1) và (2) suy ra 4t+113=2⇔4t+11=6⇔[t=-54t=-174. Vậy [M1-152;94;-112M2-32;-34;12.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ có cạnh a. Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’. Kết quả tính diện tích toàn phần Stp của hình nón đó có dạng bằng πa24b+c với b, c là hai số nguyên dương và b > 1. Tính giá trị của bc?

bc = 5

bc = 8

bc = 15

bc = 7

Xem đáp án

Đáp án A

Khối nón cần tìm có chiều cao h = a, bán kính đáy r=a2⇒l=h2+r2=a52 

Diện tích toàn phần của hình nón là Stp=Sxq+Sd=πrl+πr2=π.a2.a52+πa22. 

=πa245+1=πa24b+c. Vậy b=5c=1→bc=5.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2.7x+2+7.2x+2≤35114x có dạng S = [a;b]. Giá trị b - 2a thuộc khoảng nào sau đây?

3;10

(-4;2)

7;410

29;495

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt 2x=a>07x=b>0, khi đó 2.7x+2+7.2x+2≤35114x⇔98b2+28a2≤351ab

⇔28ab2-351.ab+98≤0⇔27≤ab≤494⇔27≤27x2≤27-2⇔x∈-4;2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Un xác định bởi U1=13  và Un+1=n+13nUn. Tổng S=U1+U22+U33+...+U1010 bằng

32806561

2952459049

2594259049

1243

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt Vn+1=Un+1n+1⇒Vn+1=13VnV1=13 suy ra S=∑110Vn trong đó Vn là cấp số nhân với công sai q=13 

Do đó S=131-13101-13=2952459049.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x+14x-25x+33. Số điểm cực trị của hàm số fx là

5

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có fu'=f'u.u'x⇒fx'=f'x.x'=x+14x-25x+33xx 

Chú ý: x'=x2'=2x2x 

Do đó hàm số fx có 3 điểm cực trị là x=±2;x=0

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3), D(2;-2;0). Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D

7

5

6

10

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có AB→=-1;2;0AD→=1;-2;0⇒AB→+AD→=0⇒A,B,D thẳng hàng

Do đó, 5 điểm O, A, B, C, D tạo thành tứ diện như hình vẽ bên

Vậy có tất cả 5 mặt phẳng cần tìm đó là:

+ Mặt phẳng (OAC) đi qua 3 điểm O, A, C.

+ Bốn mặt phẳng là các mặt bên của tứ diện O.BCD đi qua 3 điểm trong 5 điểm O, A, B, C, D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 1+log5x2+1≥log5mx2+4x+m(1). Tìm tất cả các giá trị của m để (1) nghiệm đúng với mọi số thực x.

2≤m≤3

2<m≤3

-3≤m≤7

[m≤3m≥7

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: 

Khi đó

Kết hợp với điều kiên *⇒2<m≤3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi. Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh.

1011

514

2542

542

Xem đáp án

Đáp án C

Để xác định biến cố, ta xét các trường hợp sau:

+) 2 bi xanh và 1 bi đỏ, suy ra có C52.C41=40 cách.

+) 3 bi xanh và 0 bi đỏ, suy ra có C53=10 cách.

Suy ra xác suất cần tính là P=40+10C93=2542

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x-12+y-22+z-32=16 và các điểm A(1;0;2), B(-1;2;2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S ) có diện tích nhỏ nhất. Khi đó viết phương trình (P):ax + by + cz + 3 = 0. Tính giá trị của T = a + b + c.

3

-3

0

-2

Xem đáp án

Đáp án B

Xét S:x-12+y-22+z-32=16 có tâm I(1;2;3) bán kính R = 4 

Gọi O là hình chiếu của I trên mặt phẳng (P). Ta có Smin⇔dI;Pmax⇔IOmax 

Khi và chỉ khi IO≡IH với H là hình chiếu của I trên AB

⇒IH→ là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) mà IA=IB⇒H là trung điểm AB

⇒H(0;1;2)⇒IH→=(-1;-1;-1)⇒mpP là -x - y - z + 3 = 0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1+2cosx+1+2sinx=m2 có nghiệm thực?

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

Xét x∈-π;π mà 1+2sinx≥01+2cosx≥0 suy ra x∈-π6;2π3 

Ta có 1+2cosx+1+2sinx=m2⇔m28=1+sinx+cosx+1+2sinx1+2cosx 

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4⇒t∈3-12;2 mà 2sinx.cosx=t2-1.

Khi đó ft=1+t+2t2+2t-1, có f't=t+2t+12t2+2t-1>0,∀t∈3-12;2

Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên 3-12;2⇒minft=f2=2+22maxft=f3-12=1+32 

Do đó, để ft=m28 có nghiệm ⇔1+32≤m28≤2+22⇔21+3≤m≤41+2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=ft=ax4+bx3+cx2+dx+e, a,b,c,d∈ℝ;a≠0,b≠0 cắt trục hoành Ox tại 4 điểm phân biệt. Khi đó đồ thị hàm số y=gx=4ax3+3bx2+2cx+d2-26ax2+3bx+c.ax4+bx3+cx2+dx+e cắt trục hoành Ox tại bao nhiêu điểm?

6

0

4

2

Xem đáp án

Đáp án B

Giả thiết  

Đặt

 

thì

 

 

Khi đó, phương trình

 (vô nghiệm)

Vậy đồ thị hàm số y = g(x) không cắt trục hoành.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

An và Bình cùng tham gia kỳ thi THPTQG năm 2018, ngoài thi ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh bắt buộc thì An và Bình đều đăng ký thi thêm đúng hai môn tự chọn khác trong ba môn Vật lý, Hóa học và Sinh học dưới hình thức thi trắc nghiệm để xét tuyển Đại học. Mỗi môn tự chọn trắc nghiệm có 8 mã đề thi khác nhau, mã đề thi của các môn khác nhau là khác nhau. Tìm xác suất để An và Bình có chung đúng một môn thi tự chọn và chung một mã đề?

19

110

112

124

Xem đáp án

Đáp án C

Không gian mu là cách chọn môn tự chọn và số mã đề thi th nhận được của An và Bình.

   An có C32 cách chọn hai môn tự chọn, có C81.C81 mã đề thi cỏ thể nhận cho 2 môn tự chọn của An.

  Bình giống An. Nên số phần tử ca không gian mu là nΩ=C32.C81.C81=36864. 

Gọi X là biến cổ “ An và Bình có chung đúng một môn thi tự chọn và chung một đề”

Số cách chọn môn thi tự chọn ca An Bình là C31.2!=6. 

Trong mồi cặp đđề cùa An và Bình giống nhau khi An và Bình cùng mã đề ca môn chung, với mi cặp cách nhận mã đề cua An và Bình là C32.C81.C81=512

Do đó, số kết quả thuận lợi của biến cố X là nX=6.512=3072. 

Vây xác suât cân tính là P=nXnΩ=307236864=112.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau. Gọi α,β,γ lần lượt là góc giữa các đường thẳng OA, OB, OC với mặt phẳng (ABC). Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=3+cot2α3+cot2β3+cot2γ

Số khác

483

48

125

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của O lên (ABC) ⇒H là trực tâm ∆ABC.

Ta có OA;ABC^=OA;AH^=OAH^=α tương tự OBH^=β,OCH^=γ 

Lại có

Đặt 

Khi đó

 

.

Vậy Mmin=125.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết luôn có hai số a và b để Fx=ax+bx+44a-b≠0 là nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn 2f2x=Fx-1.f'x. Khẳng định nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?

a = 1,b = 4

a = 1,b = -1

a=1,b∈ℝ\4

a∈ℝ,b∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

Vì F(x) là nguyên hàm của hàm số ⇒fx=F'x 

Ta có

Khi đó

 

Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi a=1,b∈ℝ\4.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân bn thỏa b2>b1≥1, hàm fx=x3-3x thỏa flog2b2+2=flog2b1. Giá trị nhỏ nhất của n để bn>5100

234

229

333

292

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi k là công bội của cấp số nhân

 

Theo giả thiết

 

 

Vậy

.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un xác định bởi u1=0 và un+1=un+4n+3 với ∀n≥2. Biết rằng dãy số thỏa mãn limun+u4n+u42n+...+u42018nun+u2n+u22n+...+u22018n=a2019+bc  với a, b, c là các số nguyên dương và b < 2019. Tính giá trị của S = a + b - c

S = -1

S = 0

S = 2017

S = 2018

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

Với mỗi

và 

Ta có

Khi đó 

Và 

Vậy

.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1;z2 thỏa mãn z1+1-i=2 và z1=z2. Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức z1-z2

m=2-1

m=22

m=2

m=22-2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

Mà 

Từ (1) và (2) suy ra 

.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y = f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên biết đồ thị hàm số y = f(x) đi qua điểm

M-12;4 và ∫012ftdt=3, tính I=∫-π60sin2xf'sinxdx

I = 10

I = -2

I = 1

I = -1

Xem đáp án

Đáp án B

Vì f(x) là hàm chẵn

 

Đặt

 

Khi đó

 

Đặt

 

 mà .

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy các tam giác A1B1C1,A2B2C2,A3B3C3,...  sao cho A1B1C1 là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n≥2, tam giác AnBnCn là tam giác trung bình của tam giác An-1Bn-1Cn-1. Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu n S tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác AnBnCn. Tính tổng S=S1+S2+...+Sn+...?

S=15π4

S=4π

S=9π2

S=5π

Xem đáp án

Đáp án B

Tam giác đều cạnh x có bán kính đường tròn ngoại tiếp là

 

Với mi tam giác đề bài cho, độ dài cạnh tam giác sau bẳng 12 độ dài cạnh tam giác trước.

Khi đó

 

D thấy

 là tng cp số nhân lùi vô hn

 

Vậy tổng cần tính là

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ab, là các số thực dương thỏa mãn 12log2a=log22b. Hỏi giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau P=4a3+b3-4log24a3+b3 là:

-4

4log26

4ln2-4log24ln2

41-log23

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

Đặt

Khi đó

 

có 

Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là