Đề số 14
50 câu hỏi
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số ở phương án A, B, C, D dưới đây?
y=x3−3x−1
y=−x3+3x2+1
y=−x3−3x2−1
y=x3−3x+1
Từ đồ thị ta thấy hệ số a>0 do nhánh phải hướng lên trên. Do đó loại B và C.
Mặt khác đồ thị cắt trục tung tại A(0;1).Do đó chọn D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y−4z−25=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
I−2;4;−4; R=29
I−1 ; −2 ; 2; R=6
I1 ; −2 ; 2; R=34
I−1 ; 2 ; −2; R=5
Ta có: S:x2+y2+z2−2x+4y−4z−25=0⇔x−12+y+22+z−22=34
Vậy I1;−2;2; R=34.Chọn đáp án C
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dướiHàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1;0)
0;+∞
−∞;0
0;1
Dựa vào bảng biến thiên hàm số y=fx đồng biến −∞;−1 và 0;1.Chỉ có đáp án D thỏa.
Cho x,y>0 và α,β∈ℝ. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
xα+yα=x+yα
xαβ=xαβ
xα.xβ=xα+β
xyα=xα.yα
Theo tính chất của lũy thừa thì đẳng thức xα+yα=x+yα SaiChọn đáp án A
Tập nghiệm của phương trình log2x2−3x+2=1 là
0
1;2
0;2
0;3
log2x2−3x+2=1⇔x2−3x+2=21 ⇔x2−3x=0⇔x=0x=3
Vậy tập nghiệm của pt đã cho là: 0;3.Chọn đáp án D
Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=2 và công sai d=3. Giá trị của u5 bằng
15
5
11
14
Áp dụng công thức un=u1+n−1d⇒u5=u1+4d=2+4.3=14.Chọn đáp án D
Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(1;−2)?
-1-2i
1+2i
1-2i
-2+i
M(1;−2) là điểm biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng -2, tức là 1−2i.
Chọn đáp án C
Cho hàm số fx liên tục trên R và ∫04fxdx=10, ∫34fxdx=4. Tích phân ∫03fxdx bằng
3
6
4
7
Ta có: ∫04fxdx=∫03fxdx+ ∫34fxdx=10⇒∫03fxdx=10−∫34fxdx.
Mặt khác ∫34fxdx=4⇒∫03fxdx=10−4=6.Chọn đáp án B
Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử.Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là
A94
P4
C94
4×9
Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp là C94.Chọn đáp án C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a tâm O, SO vuông góc với ABCD, SO=a. Thể tích của khối chóp S.ABCD là
4a33
2a33
4a3
2a3
Diện tích mặt đáy là SABCD=4a2.
Thể tích của khối chóp S.ABCD là V=13SO.SABCD=13a.4a2=4a33.Chọn đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=1y=2+3tz=5−tt∈ℝ. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?
u4→=1;2;5
u3→=1;−3;−1
u1→=0;3;−1
u2→=1;3;−1
u1→=0;3;−1 là một vectơ chỉ phương của d.Chọn đáp án C
Cho hai số phức z1=2−2i và z2=1+2i. Tìm số phức z=z1z2.
z=−25−65i
z=25+65i
z=25−65i
z=−25+65i
z=z1z2=2−2i1+2i=2−2i1−2i1+2i1−2i=−2−6i5=−25−65i
Chọn đáp án A
Đạo hàm của hàm số fx=61−3x là:
f'x=−3.61−3x.ln6
f'x=−61−3x.ln6
f'x=−x.61−3x.ln6
f'x=1−3x.6−3x
fx=61−3x⇒f'x=1−3x'.61−3x.ln6=−3.61−3x.ln6
Chọn đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;−4;3 và B2;2;7. Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là
2;−1;5
4;−2;10
1;3;2
2;6;4
Tọa độ trung điểm của AB là:2+22;−4+22;3+72=2;−1;5.Chọn đáp án A
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−2x+3−x+1 là đường thẳng
x=1
y=2
x=2
y=−2
Ta có limx→+∞y=2 nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=2.Chọn đáp án B
Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng
13πr2h
πr2h
13r2h
r2h
Theo công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy r và đường cao h là V=πr2h.Chọn đáp án B
Cho hình nón có chiều cao bằng 8cm bán kính đáy bằng 6cm Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng
116 π cm2
84 π cm2
96 π cm2
132 π cm2
Gọi h; l; r lần lượt là chiều cao, đường sinh và bán kính đáy của hình nón.
Ta có l=AC=AH2+HC2=62+82=10 cm
Mà Stoaøn phaàn=Sxung quanh+Sñaùy=πrl+πr2=π.6.10+π.62=96π cm2.Chọn đáp án C
Họ nguyên hàm của hàm số fx=cosx là
−cosx+C
−sinx+C
sinx+C
cosx+C
Chọn đáp án C
Trong không gian Oxyz, điểm M3;4;−2 thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
P:z−2=0
S:x+y+z+5=0
Q:x−1=0
R:x+y−7=0
Thay tọa độ điểm M vào vế trái của các mặt phẳng ta được:
A. 3+4−7=0⇒M∈R.
B. 3+4−2+5=10≠0⇒M∉S.
C. 3−1=2≠0⇒M∉Q.
D. −2−2=−4≠0⇒M∉P.Chọn đáp án D
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d a , b , c , d∈ℝ có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
1
2
0
3
Dựa vào đồ thị trên, suy ra số điểm cực trị của hàm số là 2.Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx liên tục trên R, có đạo hàm f'x=x3x−12x+2. Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?
2
0
1
3
Hàm số y=fx có đạo hàm trên R và f'x=0⇔x=0x=1x=−2, trong đó x=1 là nghiệm kép.
Vậy hàm số y=fx có 2 điểm cực trị.Chọn đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x2=y−31=z−2−3 và mặt phẳng P:x−y+2z−6=0. Đường thẳng nằm trong (P) cắt và vuông góc với d có phương trình là?
x+21=y−27=z−53.
x−21=y−47=z+13.
x+21=y+47=z−13.
x−21=y+27=z+53.
nP→=1;−1;2, ud→=2;1;−3, Gọi I=d∩P, I∈d⇒I2t;3+t;2−3t,
I∈P⇒2t−3+t+22−3t−6=0⇔t=−1⇒I−2;2;5
Gọi Δ là đường thẳng cần tìm.
Theo giả thiết uΔ→⊥ud→uΔ→⊥nP→⇒uΔ→=nP→,ud→=1;7;3
Và đường thẳng Δ đi qua điểm I. Vậy Δ:x+21=y−27=z−53.Chọn đáp án A
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=2a. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
V=a31512
V=a3156
V=2a33
V=2a3
Gọi H là trung điểm AB.
Theo đề, tam giác SAB cân tại S nên suy ra SH⊥AB.
Mặt khác, tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên suy ra SH⊥ABCD.
Xét tam giác SHA vuông tại H.
SH=SA2−AH2=2a2−a22=a152
Diện tích hình vuông là SABCD=a2.
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là V=13.SH.SABCD=a3156.Chọn đáp án B
Từ một hộp đựng 5 quả cầu màu đỏ, 8 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu trắng, chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Tính xác suất để 4 quả cầu được chọn có đúng 2 quả cầu màu đỏ.
253323
70323
112969
857969
Chọn 4 quả cầu trong 20 quả cầu có C204.
Chọn 2 quả cầu đỏ trong 5 quả cầu có C52.
Chọn 2 quả cầu trong 15 quả cầu (gồm 8 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu trắng) có C152.
Số cách chọn 4 quả cầu có đúng 2 quả cầu màu đỏ là C52 C152.
Xác suất để 4 quả cầu được chọn có đúng 2 quả cầu màu đỏ là C52C152C204=70323.Chọn đáp án B
Cho biết ∫0π24−sinxdx=aπ+b với a,b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a+b bằng
1
-4
6
3
∫0π24−sinxdx=4x+cosxπ20=2π+cosπ2−0+cos0=2π−1⇒aπ+b=2π−1⇒a=2b=−1⇒a+b=1
Chọn đáp án A
Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số f(x)= e-x+sinx thỏa mãn F0 = 0. Tìm Fx
F(x)= −e-x+cosx
F(x)= e-x+cosx-2
F(x)= −e-x-cosx+2
F(x)= −e-x+cosx+2
F(x)=∫f(x)dx=∫(e-x+sinx)dx=-∫e-xd(-x)+∫sinxdx=-e-x-cosx+C
F(0)= 0⇔−1−1+C=0⇔C=2.
Vậy F(x)= −e-x-cosx+2.Chọn đáp án C
Tập nghiệm của bất phương trình log3x2−8x<2 là
−∞ ;−1
−1 ;0∪8 ;9
−1 ;9
−∞ ;−1∪9 ;+∞
Bất phương trình ⇔ x2−8x>0x2−8x<32⇔ x2−8x>0x2−8x−9<0⇔ x>8x<0−1<x<9⇔ −1<x<08<x<9
Vậy tập nghiệm: S=−1 ;0∪8 ;9.Chọn đáp án B
Tìm nghiệm của phương trình log3x−9=3.
x=27
x=36
x=9
x=18
Điều kiện: x>9.
Ta có log3x−9=3⇔x−9=27⇔x=36.Chọn đáp án B
Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; −2; 3 . Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là
x−12+y+22+z−32=10
x−12+y+22+z−32=10
x+12+y−22+z+32=10
x+12+y−22+z+32=10
Giả sử: H là hình chiếu vuông góc của I lên trục Oy⇒H0; −2; 0.
R là bán kính mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy⇒R=IH=10.
⇒Phương trình mặt cầu là: x−12+y+22+z−32=10Chọn đáp án B
Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn: 5−iz=7−17i
-3
2
-2
3
5−iz=7−17i⇒z=7−17i5−i=2−3i. Vậy phần thực của số phức z bằng 2.Chọn đáp án B
Hàm số y=x+1x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1 ; 2
−∞ ; +∞
−∞ ; 2
−1 ; +∞
Hàm số có tập xác định D=ℝ\1.
Ta có y=x+1x−1⇒y'=−2x−12<0, ∀x∈ℝ.
Suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞ ; 1 và 1 ; +∞.
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ; 2.Chọn đáp án A
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=a3. Hình chiếu vuông góc của A' lên ABCD trùng với giao điểm của AC và BD. Khoảng cách từ B' đến mặt phẳng A'BD là
a2
a3
a36
a32
Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Dựng AH⊥BD.
Ta có: A'I⊥ABCD mà AH⊂ABCD nên A'I⊥AH.
Từ đó ta được AH⊥A'BD.
Suy ra dB',A'BD=dA,A'BD=AH.
Xét ΔABD vuông tại A: 1AH2=1AB2+1AD2⇒AH=AB2.AD2AB2+AD2=a32
Vậy dB',A'BD=AH=a32.Chọn đáp án D
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SO⊥(ABCD), SO=a63, BC=SB=a.Số đo góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) là:
300
450
900
600
Theo bài ra ta có OB=SB2−SO2=a2−6a29=3a3
và OA=AB2−OB2=a2−3a29=a63.
Chọn hệ trục Oxyz, với O0;0;0,Aa63;0;0, B0;a33;0, S0;0;a63,
C−a63;0;0, D0;−a33;0.
Phương trình mặt phẳng (SBC) có vectơ pháp tuyến là n→=−1;2;1 và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (SCD) là n→'=−1;−2;1.
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) ta có:
cosφ=cosn→,n'→=1−2+1(−1)2+22+11 .(−1)2+−22+11=0
Suy ra góc φ=900
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) là 900Chọn đáp án C
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−31−x với trục tung là
32; 0
0; −3
0;32
−3; 0
Cho x=0⇒y=−3.
Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là 0; −3.Chọn đáp án B
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn −2;6, có đồ thị như hình vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của fx trên miền −2;6. Tính giá trị của biểu thức T=2M+3m.
-2
16
0
7
Nhìn vào đồ thị ta thấy: fx đạt giá trị lớn nhất trên miền −2;6 là M=6, fx đạt giá trị lớn nhất trên miền −2;6 là m=−4.
Do đó, T=2M+3m=2.6+3.(−4)=0.Chọn đáp án C
Cho số phức z=a+bi ( a, b∈R) thỏa mãn 2z−3i.z¯+6+i=0. Tính S=a−b.
S=7
S=1
S=−1
S=−4
Có z=a+bi⇒z¯=a−bi ( a, b∈R ).
Từ 2z−3i.z¯+6+i=0 suy ra: 2a+bi−3ia−bi+6+i=0
⇔2a+2bi−3ai−3b+6+i=0⇔2a−3b+6+2b−3a+1i=0
⇔2a−3b=−63a−2b=1⇔a=3b=4.
Vậy S=a−b=−1.Chọn đáp án C
Cho log57=a và log54=b. Biểu diễn log5560 dưới dạng log5560=m.a+n.b+p,với m, n, p là các số nguyên. TínhS=m+n.p.
S=5.
S=4.
S=2.
S=3
Ta có log5560=log57.42.5=log57+2log54+1=a+2b+1
m=1, n=2, p=1⇒S=3Chọn đáp án D
Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x+1+1−2yi=22−i+yi−x với i là đơn vị ảo. Khi đó giá trị của x2−3xy−y bằng
-1
-3
1
-2
Ta có 2x+1+1−2yi=22−i+yi−x⇔2x+1+1−2yi=4−x+y−2i
⇔2x+1=4−x1−2y=y−2⇔x=1y=1.
Thay x=1y=1 vào ta có x2−3xy−y=−3.Chọn đáp án B
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình 3x+2−33x−2m<0 chứa không quá 9 số nguyên?
3279
3281
3283
3280
Do m là số nguyên dương nên 2m >1 => log32m>0.
3x+2−3=0⇔3x+2=312⇔x=−32
3x−2m=0⇔x=log32m.
Lập bảng biến thiên, ta kết luận: tập nghiệm bất phương trình này là −32;log32m
Suy ra, log32m≤8⇔2m≤38⇔m≤65612=3280.5 Chọn đáp án D
Cho S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y=x1+x2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=1. Biết S=a2+ba,b∈ℚ. Tính a+b.
a+b=13
a+b=0
a+b=16
a+b=12
Ta có trục tung có phương trình là: x=0.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y=x1+x2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=1 là S=∫01x1+x2dx.
Mặt khác
S=∫01x1+x2dx=12∫011+x2d1+x2=12⋅1+x2323210=13⋅1+x21+x210=223−13⋅
Biết S=a2+ba,b∈ℚ nên a=23 và b=−13⋅
Vậy a+b=13⋅Chọn đáp án A
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1,d2 và mặt phẳng α có phương trình
d1:x=1+3ty=2+tz=−1+2t, d2:x−2−3=y2=z−4−2, α:x+y−z−2=0
Phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng α, cắt cả hai đường thẳng d1 và d2là
x−2−8=y+17=z−31
x−2−8=y+17=z−3−1
x+28=y−17=z+3−1
x+28=y−1−7=z+31
Gọi A=d1∩α⇒A−2;1;−3, B=d2∩α⇒B−10;8;−4.
Do đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng α, cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 nên Δ đi qua A và B. Khi đó AB→=−8;7;−1=−8;−7;1.
Vậy Δ:x+28=y−1−7=z+31.Chọn đáp án D
Cho hàm số fx=x4. Hàm số gx=f'x−3x2−6x+1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại . Tính m=g(x1) g(x2)
m=−11
m=−37116
m=116
m=0
Theo bài ra ta có f'x=4x3.
Suy ra gx=4x3−3x2−6x+1.
Suy ra g'x=12x2−6x−6=0⇔x1=1x2=−12
Đồ thị hàm số lên - xuống – lên.
Hàm số gx=f'x−3x2−6x+1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại x1=1, x2=−12
Suy ra m=g1.g2=4−3−6+14.−123−3.−122−6.−12+1=−11.Chọn đáp án A
Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b. Thể tích của khối cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ bằng
π1834a2+b23
π1824a2+3b23
π1834a2+3b23.
11834a2+3b23
Xét lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'. Gọi E, E' lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC, A'B'C', M là trung điểm BC và I là trung điểm EE'. Do hình lăng trụ đều nên EE' là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, A'B'C'⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ, IA là bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.
AE=a33, IE=b2⇒R=IA=AE2+IE2=4a2+3b212.
Thể tích khối cầu là V=43πR3=43π4a2+3b2123=π1834a2+3b23.Chọn đáp án C
Cho hàm số fx thỏa mãn f1=3 và x4−f'x=fx−1 với mọi x>0. Tính f2.
5
2
3
6
Từ giả thiết x4−f'x=fx−1⇒x.f'x+fx=4x+1⇔xfx'=4x+1.
⇒∫12xfx'dx=∫124x+1dx⇔xfx12=2x2+x12.
⇔2f2−f1=7⇒f2=7+f12=7+32=5.Chọn đáp án A
Ông An có một khu vườn giới hạn bởi đường parabol và đường thẳng. Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxy như hình vẽ thì parabol có phương trình y=x2 và đường thẳng là y=25. Ông An dự định dung một mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn bởi đường thẳng đi qua điểm O và M trên parabol để trồng một loại hoa. Hãy giúp ông An xác định điểm M bằng cách tính độ dài OM để diện tích mảnh vườn nhỏ bằng 92.
OM=10
OM=25
OM=15
OM=310
Do parabol có tính đối xứng qua trục tung nên ta có thể giả sử M(a; a2) 0<a<5.
Suy ra pt đường thẳng y=ax.
Từ đồ thị, ta có diện tích mảnh vườn trồng hoa: S=∫0aax−x2dx
ax22−x330a=92⇔a36=92⇔a=3⇒M3;9
⇒OM=MH2+OH2=32+92=310Chọn đáp án D
Cho hàm số fx. Biết f0=4 và f'x=2sin2x+1, ∀x∈ℝ, khi đó ∫0π4fxdx bằng
π2−416.
π2+15π16.
π2+16π−1616.
π2+16π−416.
Ta có ∫f'xdx=∫2sin2x+1dx=∫2−cos2xdx=2x−12sin2x+C.
Suy ra fx=2x−12sin2x+C.
Vì f0=4⇒C=4 hay fx=2x−12sin2x+4.
Khi đó: ∫0π4fxdx=∫0π42x−12sin2x+4dx
=x2+14cos2x+4xπ40=π216+π−14=π2+16π−416.Chọn đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu Sm:x−12+y−12+z−m2=m24 và hai điểm A2;3;5, B1;2;4. Tìm giá trị nhỏ nhất của m để trên Sm tồn tại điểm M sao cho MA2−MB2=9.
m=8−43
m=4−32
m=1
m=3−3
Gọi Mx;y;z, suy ra
MA2−MB2=9⇔x−22+y−32+z−52−x−12+y−22+z−42=9
⇔x+y+z−4=0
Suy ra: Tập các điểm Mx;y;z thỏa mãn MA2−MB2=9 là mặt phẳng P:x+y+z−4=0
Trên Sm tồn tại điểm M sao cho MA2−MB2=9 khi và chỉ khi Sm và (P) có điểm chung
⇔dI;P≤R⇔1+1+m−41+1+1≤m2⇔2m−2≤3m⇔m2−16m+16≤0⇔8−43≤m≤8+43
Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 8−43.Chọn đáp án A
Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3x−3+m−3x3+(x3−9x2+24x+m).3x−3=3x+1 có nghiệm phân biệt bằng:
38
34
27
45
Ta có 3x−3+m−3x3+(x3−9x2+24x+m).3x−3=3x+1⇔3m−3x3+(x3−9x2+24x+m)=3x+13x−3
⇔3m−3x3+(x−3)3+m−3x=33−x⇔3m−3x3+(m−3x)=33−x+(3−x)3(1).
Xét hàm số f(t)=3t+t3 với t∈ℝ, ta có:f'(t)=3tln3+3t2>0,∀t∈ℝ.
Suy ra hàm số luôn đồng biến trên R.
Khi đó (1) ⇔f(m−3x3)=f(3−x)⇔m−3x3=3−x⇔m=−x3+9x2−24x+27.
Pt đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi pt (2) có 3 nghiệm phân biệt.
Xét hàm số y=−x3+9x2−24x+27 có y'=−3x2+18x−24⇒y'=0⇔x=2x=4.
BBT
Từ bbt suy ra pt(2) có 3 nghiệm phân biệt khi 7<m<11. Vì m∈ℤ nên m∈8,9,10
Suy ra : ∑m=27.Chọn đáp án C
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1+6=5, z2+2−3i=z2−2−6i. Giá trị nhỏ nhất của z1−z2 bằng
322
32
722
52
Gọi z1=x1+y1i, z2=x2+y2i, với x1,y1,x2,y2∈ℝ.
Do z1+6=5⇒x1+6+y1i=5⇒x1+62+y12=5⇔x1+62+y12=25
Điểm M1x1;y1 biểu diễn số phức z1 thuộc đường tròn (C):x+62+y2=25.
Do z2+2−3i=z2−2−6i⇒x2+2+y2−3i=x2−2+y2−6i
⇔x2+22+y2−32=x2−22+y2−62
⇔x2+22+y2−32=x2−22+y2−62
⇔8x2+6y2−27=0
Điểm M2x2;y2 biểu diễn số phức z2 thuộc đường thẳng d:8x+6y−27=0
⇒z1−z2=x1−x2+y1−y2i=x1−x22+y1−y22=M2M1→=M1M2
Đường tròn (C) có tâm I−6;0, bán kính R=5. Ta có dI,d=8.−6+6.0−2782+62=152
⇒d và (C) không có điểm chung.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên d, A là giao điểm của đoạn IH và (C)
⇒AH=IH−R=dI,d−R=52(hình vẽ).
Nhận xét: với mọi điểm M1∈C, M2∈d thì M1M2≥AH.
⇒z1−z2=M1M2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 52 (bằng AH khi M1≡A,M2≡H).Chọn đáp án D
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Hỏi đồ thị hàm số gx=fx−2018+2019 có bao nhiêu điểm cực trị?
2
5
4
3
Ta có bảng biến thiên của các hàm số fx−2018 ,fx−2018+2019 , fx−2018+2019như sau:
Dựa vào bảng biến thiên, đồ thị hàm số y=fx−2018+2019 có 5 điểm cực trị.Chọn đáp án B

