Đề số 14
Đề thi

Đề số 14

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số ở phương án A, B, C, D dưới đây?

y=x3−3x−1

y=−x3+3x2+1

y=−x3−3x2−1

y=x3−3x+1

Xem đáp án

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn  (ảnh 1)

Từ đồ thị ta thấy hệ số a>0 do nhánh phải hướng lên trên. Do đó loại B và C.
Mặt khác đồ thị cắt trục tung tại A(0;1).Do đó chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y−4z−25=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

I−2;4;−4; R=29

I−1 ; −2 ; 2; R=6

I1 ; −2 ; 2; R=34

I−1 ; 2 ; −2; R=5

Xem đáp án

Ta có: S:x2+y2+z2−2x+4y−4z−25=0⇔x−12+y+22+z−22=34
Vậy I1;−2;2; R=34.Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dướiCho hàm số y=f(x)  liên tục trên R  và có bảng biến thiên như  (ảnh 1)Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(-1;0)

0;+∞

−∞;0

0;1

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên hàm số y=fx đồng biến −∞;−1 và 0;1.Chỉ có đáp án D thỏa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y>0 và α,β∈ℝ. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

xα+yα=x+yα

xαβ=xαβ

xα.xβ=xα+β

xyα=xα.yα

Xem đáp án

Theo tính chất của lũy thừa thì đẳng thức xα+yα=x+yα SaiChọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log2x2−3x+2=1 là

0

1;2

0;2

0;3

Xem đáp án

log2x2−3x+2=1⇔x2−3x+2=21                                            ⇔x2−3x=0⇔x=0x=3
Vậy tập nghiệm của pt đã cho là: 0;3.Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=2 và công sai d=3. Giá trị của u5 bằng

15

5

11

14

Xem đáp án

Áp dụng công thức un=u1+n−1d⇒u5=u1+4d=2+4.3=14.Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(1;−2)?

-1-2i

1+2i

1-2i

-2+i

Xem đáp án

M(1;−2) là điểm biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng -2, tức là 1−2i.

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và ∫04fxdx=10,  ∫34fxdx=4. Tích phân ∫03fxdx bằng

3

6

4

7

Xem đáp án

Ta có: ∫04fxdx=∫03fxdx+ ∫34fxdx=10⇒∫03fxdx=10−∫34fxdx.
Mặt khác  ∫34fxdx=4⇒∫03fxdx=10−4=6.Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử.Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A

A94

P4

C94

4×9

Xem đáp án

Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp là C94.Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a tâm O, SO vuông góc với ABCD, SO=a. Thể tích của khối chóp S.ABCD là

4a33

2a33

4a3

2a3

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a tâm O (ảnh 1)

Diện tích mặt đáy là SABCD=4a2.
Thể tích của khối chóp S.ABCD là V=13SO.SABCD=13a.4a2=4a33.Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=1y=2+3tz=5−tt∈ℝ. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?

u4→=1;2;5

u3→=1;−3;−1

u1→=0;3;−1

u2→=1;3;−1

Xem đáp án

u1→=0;3;−1 là một vectơ chỉ phương của d.Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2−2i và z2=1+2i. Tìm số phức z=z1z2.

z=−25−65i

z=25+65i

z=25−65i

z=−25+65i

Xem đáp án

z=z1z2=2−2i1+2i=2−2i1−2i1+2i1−2i=−2−6i5=−25−65i

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số fx=61−3x là: 

f'x=−3.61−3x.ln6

f'x=−61−3x.ln6

f'x=−x.61−3x.ln6

f'x=1−3x.6−3x

Xem đáp án

fx=61−3x⇒f'x=1−3x'.61−3x.ln6=−3.61−3x.ln6

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;−4;3 và B2;2;7. Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là

2;−1;5

4;−2;10

1;3;2

2;6;4

Xem đáp án

Tọa độ trung điểm của AB là:2+22;−4+22;3+72=2;−1;5.Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−2x+3−x+1 là đường thẳng

x=1

y=2

x=2

y=−2

Xem đáp án

Ta có limx→+∞y=2 nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=2.Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng

13πr2h

πr2h

13r2h

r2h

Xem đáp án

Theo công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy r và đường cao h là V=πr2h.Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao bằng 8cm bán kính đáy bằng 6cm Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

116 π cm2

84 π cm2

96 π cm2

132 π cm2

Xem đáp án

Cho hình nón có chiều cao bằng 8cm bán kính đáy bằng 6cm (ảnh 1)

Gọi h; l; r lần lượt là chiều cao, đường sinh và bán kính đáy của hình nón.
Ta có l=AC=AH2+HC2=62+82=10 cm
Mà Stoaøn  phaàn=Sxung  quanh+Sñaùy=πrl+πr2=π.6.10+π.62=96π  cm2.Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=cosx là

−cosx+C

−sinx+C

sinx+C

cosx+C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm M3;4;−2 thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

P:z−2=0

S:x+y+z+5=0

Q:x−1=0

R:x+y−7=0

Xem đáp án

Thay tọa độ điểm M vào vế trái của các mặt phẳng ta được:
A. 3+4−7=0⇒M∈R.
B. 3+4−2+5=10≠0⇒M∉S.
C. 3−1=2≠0⇒M∉Q.
D. −2−2=−4≠0⇒M∉P.Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d a , b , c , d∈ℝ có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho làCho hàm số y=ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như  (ảnh 1)

1

2

0

3

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị trên, suy ra số điểm cực trị của hàm số là 2.Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R, có đạo hàm f'x=x3x−12x+2. Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?

2

0

1

3

Xem đáp án

Hàm số y=fx có đạo hàm trên R và f'x=0⇔x=0x=1x=−2, trong đó x=1 là nghiệm kép.
Vậy hàm số y=fx có 2 điểm cực trị.Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x2=y−31=z−2−3 và mặt phẳng P:x−y+2z−6=0. Đường thẳng nằm trong (P) cắt và vuông góc với d có phương trình là?

x+21=y−27=z−53.

x−21=y−47=z+13.

x+21=y+47=z−13.

x−21=y+27=z+53.

Xem đáp án

nP→=1;−1;2,  ud→=2;1;−3, Gọi I=d∩P, I∈d⇒I2t;3+t;2−3t,
I∈P⇒2t−3+t+22−3t−6=0⇔t=−1⇒I−2;2;5
Gọi Δ là đường thẳng cần tìm.
Theo giả thiết uΔ→⊥ud→uΔ→⊥nP→⇒uΔ→=nP→,ud→=1;7;3
Và đường thẳng Δ đi qua điểm I. Vậy Δ:x+21=y−27=z−53.Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=2a. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

V=a31512

V=a3156

V=2a33

V=2a3

Xem đáp án

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm AB.
Theo đề, tam giác SAB cân tại S nên suy ra SH⊥AB.
Mặt khác, tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên suy ra SH⊥ABCD.
Xét tam giác SHA vuông tại H.
SH=SA2−AH2=2a2−a22=a152
Diện tích hình vuông là SABCD=a2.
Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là V=13.SH.SABCD=a3156.Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp đựng 5 quả cầu màu đỏ, 8 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu trắng, chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Tính xác suất để 4 quả cầu được chọn có đúng 2 quả cầu màu đỏ.

253323

70323

112969

857969

Xem đáp án

Chọn 4 quả cầu trong 20 quả cầu có C204.
Chọn 2 quả cầu đỏ trong 5 quả cầu có C52.
Chọn 2 quả cầu trong 15 quả cầu (gồm 8 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu trắng) có C152.
Số cách chọn 4 quả cầu có đúng 2 quả cầu màu đỏ là C52 C152.
Xác suất để 4 quả cầu được chọn có đúng 2 quả cầu màu đỏ là C52C152C204=70323.Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫0π24−sinxdx=aπ+b với a,b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a+b bằng

1

-4

6

3

Xem đáp án

∫0π24−sinxdx=4x+cosxπ20=2π+cosπ2−0+cos0=2π−1⇒aπ+b=2π−1⇒a=2b=−1⇒a+b=1

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số f(x)= e-x+sinx thỏa mãn F0 = 0. Tìm Fx

F(x)= −e-x+cosx

F(x)= e-x+cosx-2

F(x)= −e-x-cosx+2

F(x)= −e-x+cosx+2

Xem đáp án

F(x)=∫f(x)dx=∫(e-x+sinx)dx=-∫e-xd(-x)+∫sinxdx=-e-x-cosx+C
F(0)= 0⇔−1−1+C=0⇔C=2.
Vậy F(x)= −e-x-cosx+2.Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log3x2−8x<2 là

−∞ ;−1

−1 ;0∪8 ;9

−1 ;9

−∞ ;−1∪9 ;+∞

Xem đáp án

Bất phương trình ⇔ x2−8x>0x2−8x<32⇔ x2−8x>0x2−8x−9<0⇔ x>8x<0−1<x<9⇔ −1<x<08<x<9
Vậy tập nghiệm: S=−1 ;0∪8 ;9.Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log3x−9=3.

x=27

x=36

x=9

x=18

Xem đáp án

Điều kiện: x>9.
Ta có log3x−9=3⇔x−9=27⇔x=36.Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; −2; 3 . Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy

x−12+y+22+z−32=10

x−12+y+22+z−32=10

x+12+y−22+z+32=10

x+12+y−22+z+32=10

Xem đáp án

Giả sử: H là hình chiếu vuông góc của I lên trục Oy⇒H0; −2; 0.
R là bán kính mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy⇒R=IH=10.
⇒Phương trình mặt cầu là: x−12+y+22+z−32=10Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn: 5−iz=7−17i

-3

2

-2

3

Xem đáp án

5−iz=7−17i⇒z=7−17i5−i=2−3i. Vậy phần thực của số phức z bằng 2.Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+1x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

1 ; 2

−∞ ; +∞

−∞ ; 2

−1 ; +∞

Xem đáp án

Hàm số có tập xác định D=ℝ\1.
Ta có y=x+1x−1⇒y'=−2x−12<0, ∀x∈ℝ.
Suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞ ; 1 và 1 ; +∞.
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ; 2.Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=a3. Hình chiếu vuông góc của A' lên ABCD trùng với giao điểm của AC và BD. Khoảng cách từ B' đến mặt phẳng A'BD là

a2

a3

a36

a32

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D' có đáy ABCD  là hình chữ nhật  (ảnh 1)

Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Dựng AH⊥BD.
Ta có: A'I⊥ABCD mà AH⊂ABCD nên A'I⊥AH.
Từ đó ta được AH⊥A'BD.
Suy ra dB',A'BD=dA,A'BD=AH.
Xét ΔABD vuông tại A: 1AH2=1AB2+1AD2⇒AH=AB2.AD2AB2+AD2=a32
Vậy dB',A'BD=AH=a32.Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SO⊥(ABCD), SO=a63, BC=SB=a.Số đo góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) là:

300

450

900

600

Xem đáp án

Theo bài ra ta có OB=SB2−SO2=a2−6a29=3a3
và OA=AB2−OB2=a2−3a29=a63.
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SO vuông góc với ABCD (ảnh 1)
Chọn hệ trục Oxyz, với O0;0;0,Aa63;0;0, B0;a33;0, S0;0;a63,
C−a63;0;0, D0;−a33;0.
Phương trình mặt phẳng (SBC) có vectơ pháp tuyến là n→=−1;2;1 và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (SCD) là n→'=−1;−2;1.
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) ta có:
cosφ=cosn→,n'→=1−2+1(−1)2+22+11 .(−1)2+−22+11=0
Suy ra góc φ=900
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) là 900Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−31−x với trục tung là

32; 0

0; −3

0;32

−3; 0

Xem đáp án

Cho x=0⇒y=−3.
Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là 0; −3.Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn −2;6, có đồ thị như hình vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của fx trên miền −2;6. Tính giá trị của biểu thức T=2M+3m.Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-2;6] , có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

-2

16

0

7

Xem đáp án

Nhìn vào đồ thị ta thấy: fx đạt giá trị lớn nhất trên miền −2;6 là M=6, fx đạt giá trị lớn nhất trên miền −2;6 là m=−4.
Do đó, T=2M+3m=2.6+3.(−4)=0.Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi ( a, b∈R) thỏa mãn 2z−3i.z¯+6+i=0. Tính S=a−b.

S=7

S=1

S=−1

S=−4

Xem đáp án

Có z=a+bi⇒z¯=a−bi ( a, b∈R ).
Từ 2z−3i.z¯+6+i=0 suy ra: 2a+bi−3ia−bi+6+i=0
⇔2a+2bi−3ai−3b+6+i=0⇔2a−3b+6+2b−3a+1i=0
⇔2a−3b=−63a−2b=1⇔a=3b=4.
Vậy S=a−b=−1.Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log57=a và log54=b. Biểu diễn log5560 dưới dạng log5560=m.a+n.b+p,với m,  n,  p là các số nguyên. TínhS=m+n.p.

S=5.

S=4.

S=2.

S=3

Xem đáp án

Ta có log5560=log57.42.5=log57+2log54+1=a+2b+1
m=1, n=2, p=1⇒S=3Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x+1+1−2yi=22−i+yi−x với i là đơn vị ảo. Khi đó giá trị của x2−3xy−y bằng

-1

-3

1

-2

Xem đáp án

Ta có 2x+1+1−2yi=22−i+yi−x⇔2x+1+1−2yi=4−x+y−2i
⇔2x+1=4−x1−2y=y−2⇔x=1y=1.
Thay x=1y=1 vào ta có x2−3xy−y=−3.Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình 3x+2−33x−2m<0 chứa không quá 9 số nguyên?

3279

3281

3283

3280

Xem đáp án

Do m là số nguyên dương nên 2m >1 => log32m>0.
3x+2−3=0⇔3x+2=312⇔x=−32
3x−2m=0⇔x=log32m.
Lập bảng biến thiên, ta kết luận: tập nghiệm bất phương trình này là −32;log32m
Suy ra, log32m≤8⇔2m≤38⇔m≤65612=3280.5 Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y=x1+x2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=1. Biết S=a2+ba,b∈ℚ. Tính a+b.

a+b=13

a+b=0

a+b=16

a+b=12

Xem đáp án

Ta có trục tung có phương trình là: x=0.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y=x1+x2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=1 là S=∫01x1+x2dx.
Mặt khác
S=∫01x1+x2dx=12∫011+x2d1+x2=12⋅1+x2323210=13⋅1+x21+x210=223−13⋅
Biết S=a2+ba,b∈ℚ nên a=23 và b=−13⋅
Vậy a+b=13⋅Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1,d2 và mặt phẳng α có phương trình
d1:x=1+3ty=2+tz=−1+2t,  d2:x−2−3=y2=z−4−2,  α:x+y−z−2=0
Phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng α, cắt cả hai đường thẳng d1 và d2là

x−2−8=y+17=z−31

x−2−8=y+17=z−3−1

x+28=y−17=z+3−1

x+28=y−1−7=z+31

Xem đáp án

Gọi A=d1∩α⇒A−2;1;−3,  B=d2∩α⇒B−10;8;−4.
Do đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng α, cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 nên Δ đi qua A và B. Khi đó AB→=−8;7;−1=−8;−7;1.
Vậy Δ:x+28=y−1−7=z+31.Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x4. Hàm số gx=f'x−3x2−6x+1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại . Tính m=g(x1) g(x2)

m=−11

m=−37116

m=116

m=0

Xem đáp án

Theo bài ra ta có f'x=4x3.
Suy ra gx=4x3−3x2−6x+1.
Suy ra g'x=12x2−6x−6=0⇔x1=1x2=−12
Đồ thị hàm số lên - xuống – lên.
Hàm số gx=f'x−3x2−6x+1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại x1=1, x2=−12
Suy ra m=g1.g2=4−3−6+14.−123−3.−122−6.−12+1=−11.Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b. Thể tích của khối cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ bằng

π1834a2+b23

π1824a2+3b23

π1834a2+3b23.

11834a2+3b23

Xem đáp án

Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a  cạnh bên bằng b .  (ảnh 1)

Xét lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'. Gọi E,  E' lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC,  A'B'C', M là trung điểm BC và I là trung điểm EE'. Do hình lăng trụ đều nên EE' là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,  A'B'C'⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ, IA là bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.
AE=a33, IE=b2⇒R=IA=AE2+IE2=4a2+3b212.
Thể tích khối cầu là V=43πR3=43π4a2+3b2123=π1834a2+3b23.Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx thỏa mãn f1=3 và x4−f'x=fx−1 với mọi x>0. Tính f2.

5

2

3

6

Xem đáp án

Từ giả thiết x4−f'x=fx−1⇒x.f'x+fx=4x+1⇔xfx'=4x+1.
⇒∫12xfx'dx=∫124x+1dx⇔xfx12=2x2+x12.
⇔2f2−f1=7⇒f2=7+f12=7+32=5.Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An có một khu vườn giới hạn bởi đường parabol và đường thẳng. Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxy như hình vẽ thì parabol có phương trình y=x2 và đường thẳng là y=25. Ông An dự định dung một mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn bởi đường thẳng đi qua điểm O và M trên parabol để trồng một loại hoa. Hãy giúp ông An xác định điểm M bằng cách tính độ dài OM để diện tích mảnh vườn nhỏ bằng 92.Ông An có một khu vườn giới hạn bởi đường parabol và đường thẳng (ảnh 1)

OM=10

OM=25

OM=15

OM=310

Xem đáp án

Do parabol có tính đối xứng qua trục tung nên ta có thể giả sử M(a; a2)  0<a<5.
Suy ra pt đường thẳng y=ax.
Từ đồ thị, ta có diện tích mảnh vườn trồng hoa: S=∫0aax−x2dx
ax22−x330a=92⇔a36=92⇔a=3⇒M3;9

⇒OM=MH2+OH2=32+92=310Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx. Biết f0=4 và f'x=2sin2x+1, ∀x∈ℝ, khi đó ∫0π4fxdx bằng

π2−416.

π2+15π16.

π2+16π−1616.

π2+16π−416.

Xem đáp án

Ta có ∫f'xdx=∫2sin2x+1dx=∫2−cos2xdx=2x−12sin2x+C.
Suy ra fx=2x−12sin2x+C.
Vì f0=4⇒C=4 hay fx=2x−12sin2x+4.
Khi đó: ∫0π4fxdx=∫0π42x−12sin2x+4dx
=x2+14cos2x+4xπ40=π216+π−14=π2+16π−416.Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu Sm:x−12+y−12+z−m2=m24 và hai điểm A2;3;5, B1;2;4. Tìm giá trị nhỏ nhất của m để trên Sm tồn tại điểm M sao cho MA2−MB2=9.

m=8−43

m=4−32

m=1

m=3−3

Xem đáp án

Gọi Mx;y;z, suy ra
MA2−MB2=9⇔x−22+y−32+z−52−x−12+y−22+z−42=9
⇔x+y+z−4=0
Suy ra: Tập các điểm Mx;y;z thỏa mãn MA2−MB2=9 là mặt phẳng P:x+y+z−4=0
Trên Sm tồn tại điểm M sao cho MA2−MB2=9 khi và chỉ khi Sm và (P) có điểm chung
⇔dI;P≤R⇔1+1+m−41+1+1≤m2⇔2m−2≤3m⇔m2−16m+16≤0⇔8−43≤m≤8+43
Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 8−43.Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3x−3+m−3x3+(x3−9x2+24x+m).3x−3=3x+1 có nghiệm phân biệt bằng:

38

34

27

45

Xem đáp án

Ta có 3x−3+m−3x3+(x3−9x2+24x+m).3x−3=3x+1⇔3m−3x3+(x3−9x2+24x+m)=3x+13x−3
⇔3m−3x3+(x−3)3+m−3x=33−x⇔3m−3x3+(m−3x)=33−x+(3−x)3(1).
Xét hàm số f(t)=3t+t3 với t∈ℝ, ta có:f'(t)=3tln3+3t2>0,∀t∈ℝ.
Suy ra hàm số luôn đồng biến trên R.
Khi đó (1) ⇔f(m−3x3)=f(3−x)⇔m−3x3=3−x⇔m=−x3+9x2−24x+27.
Pt đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi pt (2) có 3 nghiệm phân biệt.
Xét hàm số y=−x3+9x2−24x+27 có y'=−3x2+18x−24⇒y'=0⇔x=2x=4.
BBT
Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m  (ảnh 1)
Từ bbt suy ra pt(2) có 3 nghiệm phân biệt khi 7<m<11. Vì m∈ℤ nên m∈8,9,10
Suy ra : ∑m=27.Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1+6=5,  z2+2−3i=z2−2−6i. Giá trị nhỏ nhất của z1−z2 bằng

322

32

722

52

Xem đáp án

Gọi z1=x1+y1i,  z2=x2+y2i, với x1,y1,x2,y2∈ℝ.
Do z1+6=5⇒x1+6+y1i=5⇒x1+62+y12=5⇔x1+62+y12=25
Điểm M1x1;y1 biểu diễn số phức z1 thuộc đường tròn (C):x+62+y2=25.
Do z2+2−3i=z2−2−6i⇒x2+2+y2−3i=x2−2+y2−6i
⇔x2+22+y2−32=x2−22+y2−62
⇔x2+22+y2−32=x2−22+y2−62
⇔8x2+6y2−27=0
Điểm M2x2;y2 biểu diễn số phức z2 thuộc đường thẳng d:8x+6y−27=0
⇒z1−z2=x1−x2+y1−y2i=x1−x22+y1−y22=M2M1→=M1M2
Đường tròn (C) có tâm I−6;0, bán kính R=5. Ta có dI,d=8.−6+6.0−2782+62=152
⇒d và (C) không có điểm chung.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên d, A là giao điểm của đoạn IH và (C)
⇒AH=IH−R=dI,d−R=52(hình vẽ).
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn |z1+6|=5, |z2+2-3i|=|z2-2-6i|  .  (ảnh 1)
Nhận xét: với mọi điểm M1∈C, M2∈d thì M1M2≥AH.
⇒z1−z2=M1M2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 52 (bằng AH khi M1≡A,M2≡H).Chọn đáp án D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)
Hỏi đồ thị hàm số gx=fx−2018+2019 có bao nhiêu điểm cực trị?

2

5

4

3

Xem đáp án

Ta có bảng biến thiên của các hàm số fx−2018  ,fx−2018+2019 , fx−2018+2019như sau:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau (ảnh 2)
Dựa vào bảng biến thiên, đồ thị hàm số y=fx−2018+2019 có 5 điểm cực trị.Chọn đáp án B