Đề số 13
50 câu hỏi
Dựa vào đồ thị, ta có nên loại phương án D
Cho số phức . Tìm số phức .
Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2i.
Số phức z có phần thực là -3, phần ảo là 2i.
Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2.
Số phức z có phần thực là -3, phần ảo là 2.
Nên có thể tích .
27
1250
12
22
Vậy phương trình có nghiệm .
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng .
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng .
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang .
2
1
4
3
+ Từ bảng biến thiên ta thấy đổi dấu khi x qua
Suy ra hàm số đạt cực trị tại .
Vậy hàm số có 4 cực trị.
, nên các đáp án A, C, B sai.
Ta có .
Chọn đáp án C
• .
có tâm và bán kính .
1
2
3
0
Chọn đáp án B
4
1
2
3
.
Vậy có 4 số nguyên dương.
Ta có:
Vậy mô đun của số phức bằng
Chọn đáp án B
6
7
13
5
IO
IC
IA
IB
Ta có .
Vậy .
Theo đề, tam giác SAB cân tại S nên suy ra .
Mặt khác, tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên suy ra .
Xét tam giác SHA vuông tại H.
Diện tích hình vuông là .
Vậy thể tích khối chóp là.
4
3
5
6
Khi đó suy ra
Áp dụng công thức hê rông ta có
Do đó hàm số đạt cực tiểu tại .
0
2
-3
3
.
Ta có
Vậy .
Hàm số đồng biến trên R.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định
Ta có: Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định.
Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến là
Gọi đường thẳng cần tìm là . Vì đường thẳng vuông góc với (P) nên véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là véc tơ chỉ phương của đường thẳng .
Vậy phương trình đường thẳng đi qua và có véc tơ chỉ phương là:
2
1
3
0
Ta có:
.
Vậy có một số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán:
3
2
4
-3
Vậy .
-8
-6
6
2
Bán kính mặt cầu .
Vậy phương trình mặt cầu là .
Xét vuông tại O:
Xét vuông tại O:
Xét vuông tại O:
Gọi A là biến cố “hai bi vàng không xếp cạnh nhau”. Do đó là biến cố hai bi vàng xếp cạnh nhau.
•Xếp 2 bi vàng cạnh nhau vào 6 vị trí có: 5 cách.
•Xếp 4 bi còn lại vào 4 vị trí còn lại có: cách.
Do đó .
Vậy .
1
10
Vô số
9
Ta có:
Có .
Do đó nếu có là nghiệm của bất phương trình
thì cũng là nghiệm của .
Ta xét các giá trị làm cho bất phương trình có nghiệm.
Vì ,
, với .
Vậy với thì bất phương trình (2) có nghiệm tương ứng là .
Suy ra có vô số giá trị làm cho bất phương trình (1) có nghiệm.
2.760.000 đồng
1.664.000 đồng
2.341.000 đồng
2.057.000 đồng
Phương trình (E)có dạng:
Diện tích (E) là: .
Vì nên .
Vì Parabol có đỉnh và đi qua nên (P) có phương trình:
Diện tích phần tô đậm giới hạn bởi và là:
Vậy kinh phí cần sử dụng là: đồng.
Chọn đáp án C
Suy ra: (lấy nguyên hàm hai vế).
Ta lại có: .
Dẫn đến: .
Vì hàm số nghịch biến trên R nên .
Hàm số này thỏa các giả thiết của bài toán.
Do đó . Vậy .
Tam giác vuông tại C nên .
Thể tích của khối lăng trụ là .
2
3
Suy ra .
Suy ra
Đồ thị hàm số lên - xuống – lên.
Hàm số đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại .
Suy ra .
.
Thay x bằng ta được
.
Nhân hai vế đẳng thức (2) cho 2 rồi trừ cho đẳng thức (1) vế theo vế ta có
.
Suy ra .
Tọa độ giao điểm của d và (P) là nghiệm của hệ:
.
Vì d' nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuông góc với d nên d' đi qua M và có véc tơ chỉ
phương hay d' nhận véc tơ làm véc tơ chỉ phương.
Phương trình của : .
9
6
8
7
(với )
Đặt .
Theo giả thiết A, B, C, nằm cùng phía đối với nên không mất tính tổng quát, ta giả sử:
.
Khi đó, .
Áp dụng bất đẳng thức B.C.S cho hai bộ số và , ta được:
.
.
Đẳng thức xảy ra . Ta chọn .
hay .
Vậy .
5
4
3
6
Xét trên khoảng :
- TH1: thì . Khi đó là nghiệm bội lẻ của nên đổi dấu một lần qua suy ra hàm số có duy nhất một điểm cực trị là .
- TH2: thì vô nghiệm, suy ra với mọi
Hàm số đồng biến trên khoảng
Cả hai trường hợp trên đều có: hàm số có duy nhất một điểm cực trị là .
- TH 3: thì là nghiệm bội lẻ của
Bảng biến thiên của hàm số
- Lại có và m nguyên nên .
Vậy có 5 giá trị nguyên của m.
Ta có, số phức z thỏa mãn .
Suy ra, tập hợp tất cả các số phức thỏa mãn thỏa mãn là một đường tròn có tâm và bán kính .
Gọi .
, với .
Ta có, . Suy ra cùng phương và 3 điểm thẳng hàng.
Ta lại có, I là trung điểm của và . Suy ra các điểm nằm ngoài đường tròn .
Ta có, hình biểu diễn tập hợp các điểm M.
Mặt khác: , với .
Ta có, .
Vậy, giá trị lớn nhất của bằng khi và chỉ khi cân tại M.
Đặt . Do đó, ta có . Điều kiện
Ta có phương trình: (1) trở thành:
Ta nhận thấy mỗi giá trị cho hai giá trị x tương ứng. Như vậy phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có 2 nghiệm thỏa: .
.
Nhận xét: , không là nghiệm phương trình.
Xét . Xét hàm trên
;
Dựa vào bảng biến thiên, ta cần .





