Đề số 13
Đề thi

Đề số 13

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT46 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau và SA = SB = SC = a. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.

13a3

12a3

16a3

23a3

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích của khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau là: V=16SA.SB.SC=a36

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, cho A(0;-1;1), B(-2;1;-1), C(-1;3;2). Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là:

D-1;1;23

D1;3;4

D1;4;4

D-1;-3;-2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có BA→=CD→⇔2;-2;2=xD+1;yD-3;zD-2⇒D1;1;4.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1x2-4x+5+log3x-4 là

D=-4;+∞

D=[4;+∞)

D=4;5∪5;+∞

D=4;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đã cho xác định khi x-4>0x2-4x+5>0⇔x>4x-22+1>0⇔x>4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):6x - 3y + 2z - 6 = 0. Tính khoảng cách d từ điểm M(1;-2;3) đến mặt phẳng (P).

d=317

d=128585

d=187

d=127

Xem đáp án

Đáp án D

Khoảng cách từ điểm M(1;-2;3) đến mặt phẳng (P) là d=6.1+3.2+2.3-662+9+4=127.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx trên đoạn -π2;-π3  lần lượt là

-12;-32

-32;-1

-32;-2

-22;-32

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y' = cosx trên đoạn -π2;-π3 hàm số y = sinx đồng biến.

Lại có sin-π2=-1;sin-π3=-32 vậy giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx trên đoạn -π2;-π3 lần lượt là -32;-1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w=2i-3+2i7. Tính môđun của số phức wi.

Không tồn tại

wi=13

wi=5

wi=17

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có w=2i-3+2i.(i2)3=2i-3+2i=-3+4i⇒wi=-4-3i⇒wi=16+9=5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=-x7+2x5+3x3

y'=-x6+2x4+3x2

y'=-7x6-10x4-6x2

y'=7x6-10x4-6x2

y'=-7x6+10x4+9x2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=-7x6+10x4+9x2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính L=lim8n5-2n3+14n5+2n2+1

L=2

L=8

L=1

L=4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: L=lim8n5-2n3+14n5+2n2+1=lim8-2n2+1n54+2n3+1n5=2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y = f(x) trục Ox và hai đường thẳng x = a,x = b (a < b) xung quanh trục Ox

π∫abf2xdx

∫abf2xdx

π∫abfxdx

2π∫abf2xdx

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có| V = π∫abf2xdx.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây lớn hơn 1

log0,518

log0,2125

log1636

log0,512

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có| logab>0⇔[a,b>11>a;b>0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=4x-4-x2. Tính M = y' + yln4

M=4x

M=4-x

M=4xln4

M=4-xln4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=4xln4+4-xln42⇒M=124x+4-xln4+124x-4-x=4xln4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x, y là các số thực thỏa điều kiện 3x-iy+5xyi=x+iy2. Tìm tất cả các giá trị của y.

y = -1

y = 0

y = 3

y=13

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 3x-y+5xyi=x2-y2+2xyi⇔5xy-y=2xy3x=x2-y2⇒[y=0x=13⇒y2=-89.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình lập phương là

16

26

8

24

Xem đáp án

Đáp án B

Khối lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt.

Do đó tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình lập phương là 26.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2-2x+4y+2z-3=0. Tính bán kính R của mặt cầu (S).

R = 3

R = 9

R = 33

R = 3

Xem đáp án

Đáp án A

Xét mặt cầu: S:x-12+y+22+z+12=9⇒bán kính R = 3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có độ dài đường sinh l = 2a, góc ở đỉnh của hình nón 2β=60°. Tính thể tích V của khối nón đã cho

V=πa3

V=πa32

V=πa333

V=πa33

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có R=l.sin30°=2a.12=ah=l.cos30°=2a.32=a3→V=13πR2.h=13πa2.a3=33πa3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u4=-12,u14=18. Tính tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này.

S16=-24

S16=26

S16=-25

S16=24

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: u14=u4+10d⇒d=u14-u410=3 

Tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là: S=u1+u162.16=u4-3d+u14+2d2.16 

=6-32.16=24.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có limx→+∞fx=1 và limx→-∞fx=-1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = -1

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = -1

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Xem đáp án

Đáp án A

Từ limx→+∞fx=1⇒TCN:y=1 và limx→-∞fx=-1⇒TCN:y=-1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=21+x-8-x3x. Tính limx→0fx

112

1312

+∞

1011

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→0fx=21+x-8-x3x=limx→021+x-8-x3x

limx→02x1+x+1-x4+28-x3+8-x23x=limx→021+x+1+14+28-x3+8-x23=1312.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên SD = 3a2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

13a3

33a3

63a3

23a3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AD=HA2+AD2=a22+a2=a52⇒SH=SD2-AD2=a 

Thể tích khối chóp đã cho là: V=13SH.SABCD=13a.a2=13a3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng ∫013e1+3xdx=a5e2+b3e+c. Tính T=a+b2+c3.

T=6

T=9

T=10

T=5

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=1+3x⇒t2=1+3x⇒2tdt=3dx⇒dx=2tdt3. Đổi cận x=0⇒t=1;x=1⇒t=2 

Khi đó ∫013e1+3xdx=∫123et.2tdt3=2∫12tetdt=2∫12td(et)=2tet12-2∫12etdt=4e2-2e-2et12 

=4e2-2e-2e2-e=2e2⇒a=10,b=0,c=0⇒T=10.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn hàm số y=3x1, y=13x2, y=4x3, y=14x4 có đồ thị là 4 đường cong theo phía trên đồ thị, thứ tự từ trái qua phải là C1,C2,C3,C4 như hình vẽ. Tương ứng hàm số - đồ thị đúng là

1-C2,2-C3,3-C4,4-C1

1-C1,2-C2,3-C3,4-C4

1-C4,2-C1,3-C3,4-C2

1-C4,2-C2,3-C3,4-C1

Xem đáp án

Đáp án C

Ở đây chúng ta có 2 hàm đồng biến là (1), (3) tương ứng C3 và C4 và 2 hàm nghịch biến còn lại. Để ý rằng 4>3 nên đồ thị hàm số (3) sẽ tăng nhanh hơn đồ thị hàm số (1) với x > 0. 

Suy ra 3-C3,1-C4. Tương tự ta cũng có 2-C1,4-C2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC)(ABD) cùng vuông góc với (DBC). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD. DK là đường cao của tam giác ACD. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

ABE⊥ADC

ABD⊥ADC

ABC⊥DFK

DFK⊥ADC

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có ngay B sai, góc giữa (ABD) và (ADC) không nhất thiết phải bằng 90°

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ

56143

87143

73143

70143

Xem đáp án

Đáp án D

Xác suất cần tìm là C83C51+C84C5+84=70143.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+4-2x,x>0mx+m+14,x≤0,m là tham số. Tìm giá trị của tham số m để hàm số có giới hạn tại x = 0.

m = 1

m = 0

m=12

m=-12

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→0+x+4-2x=limx→0+x+4-2x+4-22=limx→0+1x+4+2=14 

Và limx→0-fx=limx→0-mx+m+14=m+14 

Yêu cầu bài toán limx→0+f(x)=limx→0-f(x)⇔m=0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính F(x)=∫xsinxdx. Chọn kết quả đúng?

Fx=142xcos2x+sin2x+C

Fx=-142xcos2x+sin2x+C

Fx=-142xcos2x-sin2x+C

Fx=142xcos2x-sin2x+C

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: F(x)=-12∫xdcos2x=-12xcos2x+12∫cos2xdx=-12xcos2x+14sin2x+C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân có số hạng đầu u1=3, công bội q = 2. Biết Sn=765. Tìm n?

n = 7

n = 6

n = 8

n = 9

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: Sn=u1.1-qn1-q=3.1-2n1-2=765⇒2n-1=255⇒n=8.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi ∫03x1+1+xdx thành ∫12ftdt với t=1+x. Khi đó f(t) là hàm số nào trong các hàm số sau đây?

ft=2t2-2t

ft=t2+t

ft=2t2+2t

ft=t2-t

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫03x1+1+xdx=∫12t2-11+tdt2-1=∫12t-1.2tdt⇒ft=2t2-2t.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD = 2a, AB = a, cạnh bên SA = a2 và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tính bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.AMD

a66

a64

a62

a63

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi O là trung điểm của SD. Ta có:

AD=DM=a2 và AD=2a⇒AM⊥DM 

Lại có DM⊥SA⇒DM⊥SAM⇒DM⊥SM 

Vì tam giác SAD vuông tại A nên OS = OD = OA. Tương tự với tam giác SMD nên OS = OD = OM.

Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ADM. Khi đó R=SD2=SA2+DA22=a62.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà số đó nhất thiết có mặt các chữ số 1,2,5?

684

648

846

864

Xem đáp án

Đáp án B

Số có 5 chữ số khác nhau mà có 1, 2, 5 thì 2 chữ số còn lại lấy từ 4 chữ số 0, 3, 4, 6.

Lấy 2 số trong 4 số có C42=6 cách, trong đó có 3 trường hợp gồm 0;3,0;4,0;6. 

Ba trường hợp trên giống nhau và có 3.4.4.3.2.1=288 số.

Ba trường hợp còn lại ging nhau và có 3.5! = 360 số.

Vậy có tất cả 288 + 360 = 648 số cần tìm

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình log22x+mlog2x-m≥0  nghiệm đúng với mọi giá trị của x∈0;+∞?

Có 4 giá trị nguyên

Có 6 giá trị nguyên

Có 5 giá trị nguyên

Có 7 giá trị nguyên

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=log2x với x∈0;+∞ thì t∈ℝ, khi đó bất phương trình trở thành t2+mt-m>0*

Để (*) nghiệm đúng với mọi t∈ℝ⇔∆*≤0⇔m2+4m≤0⇔m∈-4;0 

Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d a,b,c∈ℝ,a≠0 có đồ thị (C). Biết rằng đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y = 4 tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số y = f '(x) cho bởi hình vẽ dưới đây. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.

S = 9

S=54

S=214

S=274

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số y=f'(x)⇒f'x=3x2-1 

Khi đó fx=∫f'xdx=x3-3x+C. 

Điều kiện đồ thị hàm số f(x) tiếp xúc với đường thẳng y = 4 là:

fx=4fx=0⇒x3-3x+C=43x2-1=0⇔x=-1C=2 (Do x < 0 suy ra fx=x3-3x+2C

Cho C∩Ox⇒ hoành độ các giao điểm là x = -2,x = 1 

Khi đó S=∫-21x3-3x+2dx=274.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:x1=y2=z-1-1 và d':x=1-3ty=1+2tz=1-t. Mặt phẳng (P) chứa d, tạo với đường thẳng d¢ một góc lớn nhất đi qua điểm nào dưới đây?

M(-1;2;1)

N(1;2;-3)

P(1;1;1)

Q(1;0;-4)

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng công thức tính nhanh, ta có: nP→=ud→;ud→;nd'→=20;-8;4=45;-2;1 

Suy ra phương trình mặt phẳng (P) là: 5x - 2y +z - 1 = 0 đi qua Q(1;0;-4).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x-m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có 5 điểm cực trị?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2-3x3-3x-mx3-3x-m=3x-1x+1x3-3x-mx3-3x-m 

Để hàm số có 5 điểm cực trị thì phương trình x3-3x-m có 3 nghiệm khác -1;1 

Ta có x3-3x-m=0⇔m=x3-3x. Xét hàm số fx=x3-3x với x∈ℝ 

Ta có  

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên để phương trình có 3 nghiệm thì -2<m<2⇒m∈-1;0;1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty dự kiến chi 1 tỷ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít. Biết rằng chi phí để làm mặt xung quanh của thùng đó là 100 000đ m/m2chi phí để làm mặt đáy là 120 000đ m/m2. Hãy tính số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được (giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể).

58135 thùng

57582 thùng

18209 thùng

12525 thùng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi R và h lần lượt là bán kính và chiều cao của 1 thùng sơn

Suy ra dung tích 1 thùng sơn: V=πR2h=0,005m3 

Gọi n là số thùng sơn tối đa sản xuất được

Tổng chi phí đó bỏ ra là: T=n×100.000×Sxq+120.000×Sd 

=n×100.000×2πRh+120.000×2πR2≤109⇔n≤5×104π10×Rh+12×R2 

Mà 10Rh+12R2=5Rh+5Rh+12R2≥3300R4h23=3300V2π23 

⇒n≤5×104π10×Rh+12×R2≤5×104π3×300V2π23≈58135,9⇒n=58135.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y = f(x) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn [-6;6]. Biết rằng ∫-12fxdx=8  và ∫13f-2xdx=3. Tính I=∫-16fxdx

I = 11

I = 5

I = 14

I = 2

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt -2x=t⇒∫-2-6ftd-t2=3⇒∫-6-2ftdt=6⇒∫-6-2fxdx=6 

Ta có y = f(x) là hàm số chẵn ⇒f-x=fx⇒∫-6-2f-xdx=6 

Đặt -x=u⇒∫62fud-u=6⇒∫62fudu=6⇒∫26fxdx=6

Bài ra ∫-12fxdx=8⇒∫-12fxdx+∫26fxdx=14⇒∫-16fxdx=14.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) bán kính R. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp mặt cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất

h=R2

h=R2

h=R22

h=R

Xem đáp án

Đáp án A

Vì hình trụ nội tiếp trong mặt cầu bán kính R cố định

⇒R2=r2+h22=r2+h24≥2r2×h24=rh⇒rh=R2 

Diện tích xung quanh của hình trụ là: Sxq=2πrh≤2πR2 

Dấu “=” xảy ra khi r2+h24=R2r2=h24⇒h=R2.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đội thanh niên xung kích của trường THPT Moon.vn có 12 học sinh gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để làm nhiệm cụ mỗi buổi sáng. Tính xác suất sao cho 4 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối.

511

611

2122

1522

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 4 học sinh có C124 cách chọn.

Chọn 4 học sinh trong đó 4 học sinh được chọn có cả 3 khối có: C52C41C31+C51C42C31+C51C41C32=270

Xác suất để 4 hoc sinh đươc chon có cả 3 khối là P=270C124=611 

Do đó xác suất sao cho 4 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối là 1-611=511.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=1+x+1x2-1-mx+2m có hai tiệm cận đứng?

0

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

Yêu cầu bài toán ⇔x2-(1-m)x+2m=0 có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng -1 

Khi và chỉ khi ∆>0x1+x2+2≥0x1+1x2+1≥0⇔1-m2-4.2m>01-m+2≥02m+2-m+1≥0⇔-2≤m≤5-26.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên  và có đồ thị hàm số y = f '(x) như hình vẽ bên. Xét các khẳng định sau:

(I) Hàm số y = f(x) có ba cực trị.

(II) Phương trình f(x) = m + 2018 có nhiều nhất ba nghiệm.

(III) Hàm số y = f(x + 1) nghịch biến trên khoảng (0;1) .

Số khẳng định đúng là:

1

3

2

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=0⇔x=1;2;3⇒ hàm số có 3 điểm cực trị

Lại có gx=fx-m-2018⇒g'x=f'x=0⇒ có 3 nghiệm phân biệt

Suy ra phương trình fx=m+2018 có nhiều nhất 4 nghiệm

Xét y=fx+1⇒y'=f'x+1<0⇔[x+1∈1;2x+1∈3;+∞⇔[0<x<1x>2

Suy ra hàm số y = f(x + 1) nghịch biến trên khoảng (0;1).

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tứ diện AB = BC = CD = DA = 1 và AC = BD thay đổi. Giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện ABCD bằng

2327

4327

239

439

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I, H lần lượt là trung điểm AC, BD. Ta có BI⊥ACDI⊥AC⇒AC⊥IBD và VI.BCD=VI.ABD 

Lại có IB=AB2-AI2=1-x24,với AC = BD = x.  

Và IH=IB2-BH2=1-x24-x24=1-x22

Diện tích tam giác IBD là S∆IBD=12IH.BD=x21-x22 

Suy ra VABCD=2VI.BCD=23IC.SIBD=x3.x21-x22=x261-x22 

Xét hàm số fx=x22-x2→maxfx=469 

Vậy thể tích lớn nhất là Vmax=469:62=2327

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tồn tại cặp số (x;y) thỏa mãn e2x+y+1-e3x+2y=x+y+1 đồng thời thỏa mãn log222x+y-1-m+4log2x+m2+4=0.

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có e2x+y+1-e3x+2y=x+y+1⇔e2x+y+1+2x+y+1=e3x+2y+3x+2y*

Xét ft=et+t là hàm số đồng biến trên ℝ mà f2x+y+1=f3x+2y⇒y=1-x 

Khi đó log222x+y-1-m+4log2x+m2+4=0

Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi ∆=m+4-4m2+4≥0⇔0≤m≤83.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác An có ba tấm lưới mắt cáo, mỗi tấm có chiều dài 4 m. Bác muốn rào một phần vườn của nhà bác dọc theo bờ tường (bờ tường ngăn đất nhà bác với đất nhà hàng xóm) theo hình thang cân ABCD (như hình vẽ) để trồng rau (AB là phần tường không cần phải rào). Bác An rào được phần đất vườn có diện tích lớn nhất gần với giá trị nào nhất sau đây?

28m2

7m2

35m2

21m2

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bài ra, ta có AD = DC = CB = 4. Đặt AB = x 

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của D, C trên AB

Vì ABCD là hình thang cân ⇒AH = BK;CD = HK 

Đặt AH=x⇒AB=HK+2AH=2x+4 và DH=16-x2 

Diện tích hình thang cân ABCD là

SABCD=12DH.AB+CD=x+416-x2=fx 

Xét hàm số fx=x+416-x2 trên (0;4]→max(0;4]fx=123. Vậy Smax=123

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=x2+y2-xy+1 biết rằng 4x2+1x2-1=log214-y-2y+1  với x≠0;-1≤y≤132.

P = 4

P = 2

P = 1

P = 3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có x2+1x2-1≥2x2.1x2-1=1⇒4x2+1x2-1≥414-y-2y+1≤16⇒log214-y-2y+1≤4 

Theo giả thiết 4x2+1x2-1=log214-y-2y+1⇒x2=1x2y=0⇔x2=1y=0

Vậy giá trị biểu thức P=x2+y2-xy+1=2.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn log3u1-2log2u1+logu1-2=0 với mọi n≥1. Giá trị nhỏ nhất của n để un>100100-10 bằng:

326

327

225

226

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=logu1, khi đó giả thiết⇔t3-2t2+t-2=0⇔t-2t2+1=0⇔t=2⇒logu1=2 

Ta có un+1=2un+10⇔un+1+10=2un+10⇔vn+1=2vn với vn=un+10 

Dễ thấy vn+1=2vn là một cấp số nhân với công bội q=2⇒vn=v1.2n-1 

Mà logu1=2⇒u1=102=100 suy ra v1=u1+10=110⇒vn=100.2n-1 

Khi đó un=vn-10=100.2n-1-10>10100-10⇔2n-1>1098⇔n>log21098+1=326,54 

Vậy giá trị nhỏ nhất của n cần tìm là nmin=327.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên  và có đạo hàm f '(x)  thỏa mãn f'x=1-xx+2.gx+2018 trong đó gx<0,∀x∈ℝ. Hàm số y=f1-x+2018x+2019 nghịch biến trên khoảng nào?

1;+∞

0;3

-∞;3

3;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=f1-x+2018x+2019'=1-x'.f'1-x+2018=-f'1-x+2018 

=-x3-x.g1-x-2018+2018=-x3-x.g1-x mà g1-x<0;∀x∈ℝ

Nên y'<0⇔-x3-x.g1-x<0⇔x3-x.g1-x>0⇔x3-x<0⇔[x>3x<0 

Khi đó, hàm số y=f1-x+2018x+2019 nghịch biến trên khoảng 3;+∞

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có CD = 3. Hai tam giác ACD, BCD có diện tích lần lượt là 15 và 10. Biết thể tích của tứ diện ABCD bằng 20. Tính cotan của góc giữa hai mặt phẳng (ACD)(BCD)?

34

35

53

43

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của A trên (BCD) ⇒AH⊥BCD 

Kẻ HK⊥CDK∈CD⇒CD⊥AHK⇒ACD;BCD^=AKH^ 

Ta có VABCD=13AH.S∆BCD⇒AH=3VS∆BCD=3.2010=6 

Và S∆ACD=12AK.CD⇒AK=2.SCD=2.153=10 

Tam giác AHK vuông tại H, có cotAKH^=HKAH=102-626=43

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa 4z+i+3z-i=10. Giá trị nhỏ nhất của z bằng

12

57

32

1

Xem đáp án

Đáp án D

Hình vẽ minh họa

Gọi A(0;-1);B(0;1) có trung điểm là O(0;0). Điểm M biểu diễn số phức z

Theo công thức trung tuyến trong tam giác MAB thì z2=MO2=MA2+MB22-AB24 

Theo giả thiết, ta có 4MA + 2MB = 10. 

Đặt MA=t⇒MB=10-4t3 

Vì MA-MB=10-7t2≤AB=2⇒-6≤10-7t≤6⇔a∈47;167 

Ta có MA2+MB2=t2+10-4t32=25t2-80t+1009=5t-82+369 

Do -367≤5t-8≤347⇒0≤5t-82≤129649⇒MA2+MB2≥4 nên z2≥1⇒m=zmin=1.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f(x)>0,∀∈ℝ. Biết f(0) = 1 và f'xfx=2-2x. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) = m có hai nghiệm thực phân biệt.

m > e

0<m≤1

0 < m < e

1 < m < e

Xem đáp án

Đáp án C

Với fx>0,∀x∈ℝ. Xét biểu thức f'xfx=2-2x* 

Lấy nguyên hàm 2 vế (*), ta được ∫dfxfx=∫2-2xdx

⇔∫dfxfx=-x2+2x+C⇔lnfx=-x2+2x+C 

Mà f(0) =1 suy ra C = lnf(0) = ln1 = 0. Do đó fx=e-x2+2x 

Xét hàm số fx=e-x2+2x trên -∞;+∞, có f'x=-2x+2=0⇔x=1

Tính giá trị f1=e;limx→-∞fx=0;limx→-∞fx=0 

Suy ra để phương trình f(x) = m có hai nghiệm thực phân biệt ⇔0<m<e.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét mặt cầu (S) đi qua hai điểm A(1;6;2), B(3;0;0) và có tâm thuộc mặt phẳng (P):x - y + 2 =0. Bán kính mặt cầu (S) có giá trị nhỏ nhất là:

5344

4266

5304

2186

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Gọi I(a;b;c) là tâm của mặt cầu (S), vì I∈(P)⇒I(a;a+2;c) 

Ta có R=IA=IB⇔a-12+a-42+c-22=a-32+a+22+c2⇔c=2-2a 

Khi đó R=IA=a-12+a-42+4a2=6a2-10a+17=6x-562+776≥4626

Vậy bán kính nhỏ nhất của mặt cầu (S) là Rmin=4626 

Cách 2: Tham khảo hình bên

Ta có I thuộc giao tuyến mặt phẳng trung trực AB và P⇒IM≥MH 

⇒R≥HA⇒Rmin=HA với H là hình chiếu của M trên giao tuyến ⇒Rmin=4626

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên  thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: f(x)>0,∀∈ℝf'x=-ex.f2x,∀∈ℝf0=12

Tính giá trị của f(ln2)

ln2+12

14

13

ln22+12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=-ex.f2x⇔f'xf2x=-ex⇔∫f'xf2xdx=∫-exdx=∫dfxf2xdx=-ex+C

⇔-1fx=-ex+C⇔fx=1ex-C mà f0=12⇒11-C=12⇒C=-1 

Vậy fx=1ex+1⇒fln2=1eln2+1=12+1=13.