Đề số 12
Đề thi

Đề số 12

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT43 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x+2. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

(-2;0)

(-1;4)

(0;1)

(1;0)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3x2-3⇒y''=6x,y'=0⇔x=±1→y''1>0y''-1<0⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x = 1. ⇒ Điểm cực tiểu A(1;0)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z=2-3i4-i3+2i?

(-1;-4)

(1;4)

(1;-4)

(-1;4)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z=2-3i4-i3+2i=5-14i3+2i=5-14i3-2i3+2i3-2i=-13-52i13=-1-4i⇒-1;-4 là điểm biểu diễn của số phức z.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = 0?

cosx = -1

cosx = 1

tanx = 0

cotx = 1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có sinx=0⇔sin2x=0⇔1-cos2x=0⇔cosx=±1

+) tanx=0⇔cosx≠0sinx=0⇔sinx=0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số F(x) biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=x và F1=1

Fx=23xx

Fx=23xx+13

Fx=12x+12

Fx=23xx-53

Xem đáp án

Đáp án B

Fx=∫fxdx=∫xdx=23x32+C mà F1=1⇒C=13⇒Fx=23xx+13.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hai hàm số y=2x2-x+1x-1 và y = x - 1 cắt nhau tại hai điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB

AB = 2

AB=2

AB=10

AB=12

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện x≠1.

Phương trình hoành độ giao điểm 2x2-x+1x-1=x-1

⇔2x2-x+1=x-12⇔x2+x=0⇔[x=0⇒y=-1⇒A(0;-1)x=-1⇒y=-2⇒B(-1;-2)⇒AB=2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm toạ độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x-12-3x

I23;1

I23;-23

I32;-23

I-23;23

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=23, tiệm cận ngang là y=-23⇒I23;-23

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x+2e2x là

y'=2x-4ex

y'=2x+5e2x

y'=2x+5ex

y'=2x+4e2x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=e2x+2x+2e2x=2x+5e2x.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số thực dương khác 1 thoả mãn log4a=5. Tính loga2

loga2=15

loga2=5

loga2=20

loga2=120

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có log4a=5⇔14log2a=5⇔log2a=20⇒loga2=120.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2

Hàm số có ba cực trị

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, cực đại tại x = 0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 4. Thể tích của khối chóp S.ABC là

8

12

163

83

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: VS.ABC=13SA.SABC=13.4.2=83.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véctơ a→=2;-3;1 và b→=-1;0;4. Tìm tọa độ véctơ u→=-2a→+3b→.

u→=-7;-6;10

u→=-7;6;10

u→=7;6;10

u→=-7;6;-10

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có u→=-2a→+3b→=-7;6;10.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm thuộc khoảng -π;π của phương trình cosx + sin2x = 0

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có cosx+sin2x=0⇔cosx+2sinxcosx=0⇔[cosx=0sinx=-12⇔[x=π2+kπx=-π6+k2πx=7π6+k2π 

Mà x∈-π;π⇒x∈-π2;π2;-π6;-5π6.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a, AC = a5. Cạnh bên SA = a3 và vuông góc với (ABCD). Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC

23a33

15a36

3a32

3a33

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: SABC=12AB.AC=a252⇒VS.ABC=12SA.SABC=12a3.a252=a3156.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a2. Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)

30°

90°

45°

60°

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB 

Ta có SC∩SAB=S;BC⊥SAB 

⇒SC;SAB^=SC,SB^=BSC^ 

Ta có SB=SA2+AB2=a3 

Ta có tanBSC^=BCSB=aa3=13⇒BSC^=30°.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu x2+y2+z2-2x-4y+6z-2=0 cắt mặt phẳng Oxy theo giao tuyến là một đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn này

I1;-2;0,r=5

I1;2;0,r=25

I1;2;0,r=7

I-1;-2;0,r=27

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu có tâm J(1;2;-3) bán kính R = 4 

Tâm của đường tròn là hình chiếu của J lên Oxy ⇒I1;2;0 

Ta có dJ;Oxy=3⇒r=R2-d2J;Oxy=7

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển x2+2x7

560

35

280

84

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có x2+2x7=∑k=07C7kx2k2x7-k=∑k=07C7kx7-k23k-7 

Hệ số của x5 khi 3k-7=5⇔k=4⇒ hệ số là C7423=280.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy (ABCD) và SA = 2a. Tính cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD)?

55

255

12

1

Xem đáp án

Đáp án B

Vì ABCD là hình vuông ⇒AB⊥AD1 

Ta có SAB⊥ABCDSAC⊥ABCD⇒SA⊥ABCD⇒SA⊥AB2 

Từ (1), (2) suy ra AB⊥SAD ⇒SB;SAD^=SB;SA^=BSA^ 

Tam giác SAB vuông tại A, có cosBSA^=SASB=SASA2+AB2=255.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx-2m-2x nghịch biến trên 12;+∞

-2<m≤1

m > 2

-2 < m < 2

-2≤m≤2

Xem đáp án

Đáp án A

ĐK: m≠2x. Ta có: y=mx-2m-2x⇒y'=m2-4m-2x2 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 12;+∞⇔m≠2xm2-4m-2x2<0∀x>12⇔m≤1-2<m<2

⇔-2<m≤1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫2fx+3gxdx=2∫fxdx+3∫gxdx

∫fx-gxdx=∫fxdx-∫gxdx

∫2fxdx=2∫fxdx

∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 - i)(2 + i)z + 1 - i = (5 - i)(1 + i). Tính môđun của số phức w=1+2z+z2

8

64

22

5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z=5-i1+i+i-11-i2+i=1+2i⇒w=8i⇒w=8.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OC

a2

a22

a32

3a4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có OC⊥OAOC⊥OB⇒OC⊥OAB 

Kẻ OH⊥AB⇒OC⊥OH⇒dAB;OC=OH=OA2=a22.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm f(x) có đạo hàm f'x=x2x+2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên các -∞;-2 và 0;+∞

Hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;-20;+∞

Hàm số đồng biến trên khoảng -2;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng -2;0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x>0⇔x2x+2>0⇔x>-2 nên hàm số đồng biến trên khoảng -2;+∞ và nghịch biến trên khoảng -∞;-2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn OM = 7. Biết rằng khoảng cách từ M đến (Oxz), (Oyz) lần lượt là 2 và 3. Tính khoảng cách từ M đến (Oxy).

12

5

2

6

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M(a;b;c)⇒dM,Oxz=b=2;dM,Oyz=a=3 

Do OM=7⇒a2+b2+c2=49⇒c=49-a2-b2=6 

Vậy dM;Oxy=6.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z thỏa mãn 3z.z¯+2017z-z¯=48-2016i

z=4

z=2016

z=2017

z=2

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt z=a+bia,b∈ℝ⇒z¯=a-bi 

Khi đó 3z.z¯+2017(z-z¯)=48-2016i⇔3(a2+b2)+2017.2bi=48-2016i

⇒3a2+b2=48⇒z=a2+b2=4.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;1] thỏa mãn fx=6x2.fx3-63x+1. Tính ∫01fxdx.

2

4

-1

6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫01fxdx=∫016x2.fx3dx-∫0163x+1dx=A-B

Đặt t=x3⇒dt=3x2dx, đổi cận x=0⇒t=0x=1⇒t=1⇒A=2∫01ftdt=2∫01fxdx 

Mặt khác B=∫0163x+1dx=43x+101=4

Suy ra ∫01fxdx=2∫01fxdx-4⇒∫01fxdx=4.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+bax-2ab≠-2. Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1;-2) song song với đường thẳng d:3x+y-4=0. Khi đó giá trị của a - 3b bằng

-2

4

-1

5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: x=1⇒y=-2⇒-2=1+ba-2⇔-2a+4=b+1⇔2a+b=3 

Do tiếp tuyến A song song với đường thẳng d:3x+y-4=0 hay y=-3x+4 nên y'1=-2-aba-22=-3⇒-2-a3-2aa-22=-3⇔-2a2+3a+2a-22=-3⇔a-2-2a-1a-22=-3

⇔-2a-1=-3⇔a=1⇒b=1⇒a-3b=-2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un xác định bởi u1=1 và un+1=un2+2,∀n∈N*. Tổng S=u12+u22+u32+...+u10012 bằng

1002001

1001001

1001002

1002002

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có un+12=un2+2=un-12+2.2=un-22+2.3=u12+2n 

Do đó S=1001u12+2(0+1+2+...+1000)=1001+2.1001.10002=1002001.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;4) và B(0;1;5). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ B đến (P) là lớn nhất. Khi đó, khoảng cách d từ O đến mặt phẳng (P) bằng bao nhiêu?

d=-33

d=3

d=13

d=13

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: dB;P≤AB, dấu “=” xảy ra ⇔AB⊥P 

Khi đó nP→=AB→1;-1;1⇒P:x-y+z-1=0⇒dO;P=13.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=12x3-6x2+mx+2  luôn đồng biến trên khoảng (1;3) là

8

9

10

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=12x3-6x2+mx+23x2-12x+m.ln12=-12x3-6x2+mx+23x2-12x+m.ln2 

Hàm số y=12x3-6x2+mx+2 luôn đồng biến trên khoảng 1;3⇒y'>0∀x∈1;3 

⇔3x2-12x+m≤0∀x∈1;3⇔m≤12x-3x2=gx∀x∈1;3⇔m≤Min1;3gx

Lại có g'x=12-6x⇔x=2⇒g2=12;limx→1gx=limx→3gx=9 

Lập bảng biến thiên suy ra m≤9 là giá trị cần tìm. Vậy có 9 giá trị nguyên dương của m.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để hàm số fx=3x+1-2x-1  khi x≠1m                  khi x=1 liên lục tại điểm x0=1

m = 3

m = 1

m = 34

m = 12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có limx→1f(x)=limx→13x+1-2x-1=limx→133x+1+2=34, vì 3x-3=3x+1-23x+1+2 

Để hàm số liên tục tại điểm x0=1⇔limx→1fx=f1⇔m=34.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết nghiệm của phương 2x.15x+1=3x+3 được viết dưới dạng x = 2loga - logb là các số nguyên dương nhỏ hơn 10. Tính S = 2017a3-2018b2

S = 4009

S = 2014982

S =1419943

S = -197791

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 2x.15x+1=3x+3⇔2x.5x+1=32⇔log2x.5x+1=log32⇔xlog2+x+1log5=2log3 

⇔xlog2+log5=2log3-log5⇔x=2log3-log5log2+log5=2log3-log5⇒a=3b=5.

Vậy S = 4009.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-mx2-mx+2m-3 có đồ thị là (C), với m là tham số thực. Gọi T là tập tất cả giá trị nguyên của m để mọi đường thẳng tiếp xúc với (C) đều có hệ số góc dương. Tính tổng các phần tử của T.

3

6

-6

-3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y=x3-mx2-mx+2m-3⇒y'=3x2-2mx-m;∀x∈ℝ

Yaau cầu bài toán ⇔y'>0,∀x∈ℝ⇔3x2-2mx-m>0,∀x∈ℝ 

⇔ ∆'=m2+3m<0⇔-3<m<0 mà m∈ℤ⇒m=-2;-1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn 0;10π của phương trình sin22x+3sin2x+2=0?

1052π

1054π

2974π

2994π

Xem đáp án

Phương trình: sin22x + 3sin2x + 2 = 0

⇔sin2x=−1sin2x=−2VL⇔sin2x=−1

⇔x=−π4+kπ,k∈ℤ

Ta có: x∈0;10π

⇒0≤−π4+kπ≤10π

⇒π4≤kπ≤41π4

⇒14≤k≤414

Mà k∈ℤ nên k∈1;2;3;4;5;6;7;8;9;10.

Khi đó các nghiệm của phương trình là: x∈3π4;7π4;11π4;15π4;...;39π4

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là: 3π4+7π4+11π4+15π4+...+39π4=105π2

Chọn đáp án A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác SOA vuông tại O có MN//SO với M, N lần lượt nằm trên cạnh SA, OA như hình vẽ bên. Đặt SO = h không đổi. Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thành một hình trụ nội tiếp hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O bán kính R = OA. Tìm độ dài của MN theo h để thể tích khối trụ là lớn nhất

MN=h2

MN=h3

MN=h4

MN=h6

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt SO' = x. Theo định lí Talet ta có: xh=r'r0<x<h 

Thể tích khối trụ là V=πr'2h-x=πxr2h2h-x=fx 

Ta có fx=πr2h2x2h-x

Cách 1. Xét Mx=x2h-x 

Cách 2. Ta có  Mx=4.x2.x2.h-x≤4x2+x2+h-x33=4h327

Dấu “=” xảy ra ⇔x2=h-x⇔x=23h⇒MN=h-x=h3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn đăng thức 3Cn+13-3An2=52n-1. Trong khai triển biểu thức x3+2y2n, gọi Tk là số hạng mà tổng số mũ của x và y của số hạng đó bằng 34. Hệ số của  là

54912

1287

2574

41184

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 3Cn+13-3An2=52n-1⇔3n+1!n-2!.3!-3n!n-2!=52n-1

⇔3nn2-12-3nn-1=52n-1⇔n2+n-6n=104⇔n2-5n-104=0⇔n=13 

Khi đó x3+2y2n=x3+2y213=∑k=013C13kx313-k.2y2k=∑k=013C13k2kx39-3k.y2k 

Vì tổng số mũ của x và y bằng 34→39-3k+2k=34⇔k=5 

Vậy hệ số cần tìm ứng với k=5→T5=C13525=41184.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 25x-m+25x+2m+1=0 với m là số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈0;2018 để phương trình có nghiệm?

2015

2016

2018

2017

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=5xt>0 

Khi đó PT⇒t2-m+2t+2m+1=0⇔t2-2t+1=mt-2 * 

Rõ ràng t = 2 không là nghiệm của phương trình

Do đó *⇔m=t2-2t+1t-2=t+1t-2=ft 

Xét f(t) trên tập 0;2∪2;+∞ ta có: f't=1-1t-22=0⇔[t=1t=3 

Mặt khác limx→0ft=-12;f1=0;limx→2-ft=-∞;limx→2+ft=+∞;f3=2;limx→+∞ft=+∞ 

Lập bảng biến thiên suy ra phương trình có nghiệm khi m∈(-∞;0]∪[2;+∞) 

Kết hợp m∈ℤ và m∈0;2018 suy ra có 2018 giá trị của tham số m.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = a2. Biết góc giữa hai mặt phẳng (AB'C') và (ABC) bằng 60° và hình chiếu của A lên (A'B'C')  là trung điểm H của đoạn thẳng A'B'. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A.HB'C' theo a

a217

3a68

a628

2a217

Xem đáp án

Đáp án C

Do góc giữa hai mặt phẳng (AB'C') và (ABC) bằng 60°

Suy ra AB'C';ABC^=60° 

Dựng HK⊥B'C', do AH⊥B'C'⇒B'C'⊥AKH 

Do đó AKH^=60°

Mặt khác B'C'=a3,sinA'B'C'^=A'C'B'C'=23 

Suy ra HK=HB'sinB'^=a223;AH=HKtan60°=a22 

Do C'H=A'H2+A'C'2=3a2⇒rHB'C'=HC'2sinHB'C'^=3a68 

Áp dụng công thức tính nhanh R=r2+AH24=a628.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn 9a3+ab+1=3b+2. Giá trị lớn nhất của biểu thức S = 6a - b là

1712

823

113

8912

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 9a3+ab+1=3b+2⇔9a3+a=b+13b+2 

Đặt t=3b+2⇒b=t2-23⇒ 9a3+a=t2+13t⇔27a3+3a=t3+t⇔3a3+3a=t3+t 

Xét hàm số fu=u3+uu∈ℝ⇒f'u=3u2+1>0 ∀u∈ℝ⇒fu đồng biến trên ℝ 

Khi đó:  f3a=ft⇔t=3a⇒3b+2=3a⇔b=9a2-23 

Suy ra S=6a-3a2+23=-3a-12+113≤113. 

Do đó giá trị lớn nhất của biểu thức S = 6a - b là 113.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;0;0), N(1;1;1). Mặt phẳng (P) thay đổi qua M, N cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B(0;b;0), C(0;0;c) với b > 0,c > 0. Hệ thức nào dưới đây đúng?

bc=2b+c

bc=1b+1c

bc=b+c

bc=b-c

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt phẳng (P) cắt Ox, Oy, Oz  tại M, N, P có phương trình x2+yb+zc=1 

Vì N thuộc mặt phẳng (P) ⇒12+2b+1c=1⇔1b+1c=12⇔bc=2b+c.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 6a3. Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AC', BB', CC' sao cho AMAA'=12,BNBB'=CPCC'=23. Tính thể tích V¢ của khối đa diện ABC.MNP ?

V'=1127a3

V'=916a3

V'=113a3

V'=1118a3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có VABC.MNPVABC.A'B'C'=AMAA'+BNBB'+CPCC'3=12+2.233=1118→VABC.MNP=11186a3=113a3.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị của hàm số y = f '(x) được cho như hình bên và các mệnh đề sau:

(1). Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (-1;0) 

(2). Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (1;2) 

(3). Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (3;5) 

(4). Hàm số y = f(x) có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

Số mệnh đề đúng là

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng

+ Đồ thị hàm số f '(x) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt x1-1;0,x20;1,x32;3 

Và f '(x) đổi dấu từ -→+ khi đi qua x1,x3⇒ Hàm số có 2 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại

+ Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng -1;x1 đồng biến trên x1;x2 (1) sai

+ Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng x2;x3 (chứa khoảng (1;2)), đồng biến trên khoảng x3;5 (chứa khoảng (3;5)) ⇒2;3 đúng

Vậy mệnh đề 2,3 đúng và 1, 4 sai.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d đạt cực trị tại các điểm x1,x2 thỏa mãn x1∈-1;0,x2∈1;2. Biết hàm số đồng biến trên (x1,x2). Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a<0,b>0,c>0,d<0

a<0,b<0,c>0,d<0

a>0,b>0,c>0,d<0

a<0,b>0,c<0,d<0

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒y0=d<0 

Ta có y'=3ax2+3bx+c,y'=0⇔x1+x2=-2b3ax1.x2=c3a. Mà y'>0,∀x∈x1,x2⇒a<0 

Mặt khác x1+x2>0x1.x2<0⇒-2b3a>0c3a<0⇔b>0c<0.  Vậy a<0,b>0,c>0,d<0.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên ℝ thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: f(x) > 0 với ∀x∈ℝ,f'(x)=-ex.f2x với ∀x∈ℝ  f0=12. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x0=ln2 là:

2x+9y-2ln2=0

2x-9y-2ln2+3=0

2x-9y+2ln2-3=0

2x+9y-2ln2-3=0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có f'x=-ex.f2x⇔-f'xf2x=ex⇔∫-f'xf2xdx=∫exdx⇔1fx=ex+C

Mà f0=12⇒1f0=e0+C⇔C+1=2⇒C=1→fx=1ex+1 

Do đó f'x=-exex+12⇒f'ln2=-29. Vậy phương trình tiếp tuyến là 2x+9y-2ln2-3=0.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT XXX, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một m2 bảng. Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?

900.000 đồng

1.232.000 đồng

902.000 đồng

1.230.000 đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol có phương trình y=4-x2 và trục hoành

Suy ra ∫-224-x2dx=323 m2 

Gọi điểm Ca;0,a>0⇒D-a;0B(a;4-a2),A-a;4-a2 

Gọi S1 là diện tích ABCD, suy ra S1=AB.BC=2a.4-a2 m2 

Gọi S2 là diện tích có hoa văn, suy ra S2=S-S1 

S2 nhỏ nhất khi và chỉ khi S1 lớn nhất

Xét hàm số fa=2a4-a2,a∈0;4 

Ta có f'a=8-6a2⇒f'a=0⇔a=23 

Xét bảng biến thiên hàm số f(a) với a∈0;4 

Suy ra max0;4fa=f23=3239 m2. Suy ra S2min=323-3239≈4,51m2

Suy ra số tiền cần bằng 902.000 đồng.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x). Biết hàm số y = f '(x) có đồ thị như hình bên. Trên đoạn [-4;3] hàm số g(x) = 2f(x) + 1-x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

x0=-4

x0=-1

x0=3

x0=-3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có gx=2fx+1-x2→g'x=2f'x-21-x;g'x=0⇔f'x=1-x

Đồ thị hàm số y = f '(x) cắt đường thẳng y = 1 - x tại x = -4, x = -1, x = -2 

Đồng thời g '(x) đổi dấu từ - sang + khi đi qua x=-1→min-4;3gx=g-1.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=14x4-192x2+30x+m-20 trên đoạn [0;2] không vượt quá 20. Tổng các phần tử của S bằng:

210

105

-195

300

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số fx=14x4-192x2+30x+m-20 trên [0;2] có f'x=0⇔x=2 

Tính f0=m-20;f2=m+6→max0;2y=max[0;2]fx=m-20;m+6 

TH1. Với max0;2y=m-20⇒m-20≥m+6m-20≤20⇔m≤7-20≤m≤20⇔0≤m≤7 

TH2. Với  max0;2y=m+6⇒m-20≤m+6m+6≤20⇔m≥7-20≤m+6≤20⇔7≤m≤14

Kết hợp với m∈ℤ, ta được m=0;1;2;...;14→∑m=105.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số phức z thỏa mãn z-3-4i=5 và biểu thức T=z+22-z-i2 đạt giá trị lớn nhất. Tính z.

z=33

z=50

z=10

z=52

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt z=x+yix,y∈ℝ⇒ Tập hợp điểm M là đường tròn (C) có tâm I(4;3) bán kính R=5 

Ta có P=z+22-z-i2=x+2+yi2-x+y-1i2=x+22+y2-z2-y-12 

=x2+y2+4x+1-x2-y2+2y-1=4x+2y+3→∆:4x+2y+3-P=0 

Ta cần tìm P sao cho đường thẳng ∆ và đường tròn (C) có điểm chung ⇔dI,∆≤R 

⇔4.3+2.4+3-P42+22≤5⇔23-P≤10⇔-10≤23-P≤10⇔13≤P≤33

Do đó, maxP = 33. Dấu “=” xảy ra ⇔4x+2y-30=0x-32+y-42=5⇔x=5y=-5. Vậy z=52

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số lập được từ tập hợp X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số chọn được là số chia hết cho 6

427

928

19

49

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi s cn tìm có dạng abcd¯ vì abcd¯ chia hết cho 6 ⇒d={2;4;6;8}a+b+c+d:3. 

Khi đó, chọn d có 4 cách chọn; b và c đều có 9 cách chọn (từ 1→9) 

Nếu b + c + d:3 thì a = {3;6;9}⇒ có 3 cách chọn a

Nếu b + c + d chia 3 dư 1 thì a = {2;5;8} có 3 cách chọn a

Nếu b + c + d chia 3 dư 2 thì a = {1;4;7} có 3 cách chọn a

Suy ra a chỉ có 3 cách chọn  có 4.9.9.3 = 972 schia hết cho 6

Vậy xác suất cần tính là P=97294=427.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=-x3+6x2+2 có đồ thị (C) và điểm M(m;2). Gọi S là tập hợp các giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng hai tiếp tuyến với đồ thị (C). Tổng các phần tử của S là:

123

203

193

233

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đường thẳng có hệ số góc k, đi qua M(m;2) là y - 1 = k(x - m) (d) 

Vì (d) tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi k=f'xkx-m+2=-x3+6x2+2⇔k=-3x2+12xkx-m=-x3+6x2

⇔-3x2+12xx-m+x3-6x2=0⇔[x=0-3x+12xx-m+x2-6x=0

⇔[x=0-3x2+3mx+12x-12m+x2-6x=0⇔[x=02x2-3m+2x+12m=0* 

Để từ M kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) khi và chỉ khi:

TH1. Phương trình (*) có nghiệm kép khác 0 ⇔∆=9m+22-96m=0⇔[m=6m=23 

TH2. Phương trình (*) có nghiệm kép bằng 0, nghiệm còn lại khác 0 ⇔12m=0∆>0⇔m=0 

Vậy m=0;23;6 là các giá trị cần tìm →∑m=0+23+6=203 .

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2log3cotx=log2cosx có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;2018π?

2018 nghiệm

1008 nghiệm

2017 nghiệm

1009 nghiệm

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: cotx<0cosx>0. Ta có 2log3cotx=log2cosx⇔log3cot2x=log2cosx=t 

Suy ra cot2x=3tcos2x=4t⇔cos2x1-cos2x=3tcos2x=4t⇔4t1-4t=3t⇔4t+12t-3t=0⇔43t+4t-1=0 

Xét hàm số ft=43t+4t-1 trên ℝ có f't=43t.ln43+4t.ln4>0,∀t∈ℝ 

⇒ft là hàm số đồng biến trên ℝ mà f-1=0⇒t=-1⇒cosx=12⇒x=π3+k2π 

Kết hợp với điều kiện x∈0;2018π⇒-16<k<1008,83→k∈ℤ có 1009 nghiệm.