Đề số 10
50 câu hỏi
Khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a có thể tích là
2a3
2πa3
13πa3
πa3
Thể tích của khối trụ cần tìm là: V=πR2h=πa2.2a=2πa3Chọn đáp án B
Rút gọn biểu thức P=x32.x5
x132
x47
x310
x1710
Ta có P=x32.x5=x32.x15=x32+15=x1710.Chọn đáp án D
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào?
y=x−1x−2
y=2x−1x−1
y=2x−1x+1
y=2x+1x+1
Vì đồ thị có tiệm cận ngang y=2, tiệm cận đứng x=−1, cắt trục Oy tại 0;−1.
Đáp án A sai vì đồ thị y=2x+1x+1 cắt Oy tại 0;1.
Đáp án B sai vì đồ thị y=x−1x−2 có tiệm cận ngang y=1
Đáp án C sai vì đồ thị y=2x−1x−1có tiệm cận đứng x=1\Chọn đáp án D
Đạo hàm của hàm số y=42x là
y'=42xln4
y'=2.42xln2
y'=4.42xln2
y'=42x.ln2
Áp dụng công thức au'=au.u'.lna, ta có
42x'=42x.2x'.ln4=2.ln4.42x=2.42x.ln22=4.42x.ln2.Chọn đáp án C
Cho véc tơ u→=1;3;4, tìm véc tơ cùng phương với véc tơ u→.
b→=−2;−6;−8
a→=2;−6;−8
d→=−2;6;8
c→=−2;−6;8
Ta có: b→=−2;−6;−8, u→=1;3;4 nên b→=−2u→. Vậy u→ cùng phương với b→Chọn đáp án A
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−2x+3−x+1 là đường thẳng
y=2
x=2
y=−2
x=1
Ta có limx→+∞y=2 nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=2.Chọn đáp án A
Nếu ∫fxdx=x33+ex+C thì fx bằng
3x2+ex
x2+ex
x412+ex
x43+ex
Xét x33+ex+c'=x2+ex.Chọn đáp án B
Cho ∫01fxdx=2018 và ∫01gxdx=2019, khi đó ∫01fx−3gxdx bằng
-1
-4037
-4039
-2019
Ta có ∫01fx−3gxdx=∫01fxdx−3∫01gxdx=−4039Chọn đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−3y+z−2=0. Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của (P)
n→2=2; −3; −2
n→1=2; −3; 1
n→4=2; 1; −2
n→3=−3; 1; −2
P:2x−3y+z−2=0. Véctơ n→1=2; −3; 1 là một véctơ pháp tuyến của (P).
Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ dưới đây.Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?
Đồng biến trên khoảng (0;1)
Nghịch biến trên khoảng −∞ ; 0
Nghịch biến trên khoảng −1 ; 1
Đồng biến trên khoảng 0 ; +∞
Dựa vào đồ thị ta thấy chỉ có phương án C là đúng.Chọn đáp án C
Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5. Giá trị của u5 bằng
22
27
1250
12
Ta có : u5=u1+4d=2+4.5=22Chọn đáp án A
Biết rằng phương trình 8x2+6x−3=4096 có hai nghiệm x1, x2. Tính P=x1.x2.
P=−9
P=−7
P=7
P=9
Ta có: 8x2+6x−3=4096⇔23x2+18x−9=212⇔3x2+18x−9=12⇔3x2+18x−21=0⇔x1=1x2=−7.
Vậy P=−7.Chọn đáp án B
Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x+12+y−32+z−22=9 có tâm và bán kính lần lượt là
I1; −3; −2, R=9
I1; 3; 2, R=3
I−1; 3; 2, R=9
I−1; 3; 2, R=3
Mặt cầu S:x+12+y−32+z−22=9 có tâm I−1; 3; 2 và bán kính R=3.Chọn đáp án D
Cho n và k là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ank=n!k!n−k!
Cn−1k−1+Cn−1k=Cnk 1≤k≤n
Cnk−1=Cnk 1≤k≤n
Cnk=n!n−k!
Ta có Ank=n!n−k! nên khẳng định A sai.
Cnk=n!k!n−k! nên khẳng định D sai.
Với n=4 và k=2, ta có C41=4 , C42=6 ⇒khẳng định C sai.
Cn−1k−1+Cn−1k=n−1!k−1!.n−1−k−1!+n−1!k!.n−1−k! =n−1!k−1!.n−k!+n−1!k!.n−k−1!=n−1!k−1!n−k−1!⋅1n−k+1k =n−1!.nk−1!.k.n−k−1!.n−k=n!k!.n−k!=Cnk Vậy khẳng định B đúngChọn đáp án B
Một khối nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường sinh độ dài 5cm. Thể tích của khối nón đã cho bằng
12cm3
12πcm3
64πcm3
48πcm3
Ta có : r=3, l=5. Vậy chiều cao của khối nón là: h=l2−r2=4
Suy ra thể tích khối nón là: V=13. h. π. r2=13. 4 . π. 32=12πcm3.Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sauHàm số đạt cực tiểu tại điểm
x=2.
x=1.
x=−1.
x=0.
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=0.Chọn đáp án D
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
Q2 ;−1 ; 5
P0 ;0 ;−5
M1 ;1 ;6
N−5 ;0 ; 0
Lần lượt thế tọa độ mỗi điểm vào phương trình của mặt phẳng P : x−2y+z−5=0, ta được:
+ Với Q2 ;−1 ; 5: 2−2.−1+5−5=4≠0 ⇒ Q∉P.
+ Với P0 ;0 ;−5: 0−2.0−5−5=−10≠0 ⇒ P∉P.
+ Với M1 ;1 ;6: 1−2.1+6−5=0 ⇒ M∈P.
+ Với N−5 ;0 ; 0: −5−2.0+0−5=−10≠0 ⇒ N∉P.Chọn đáp án C
Cho hai số phức z1 = 4+ 3i, z2= −4+3i, z3= z1.z2. Lựa chọn phương án đúng?
z3=25
z3=z12
z1+z2¯=z1+z2
z1=z2
Ta có z3=z1.z2=−25. Do đó z3=25⇒A đúng.
z12=25≠z3⇒B sai.
z1+z2¯=−6i≠z1+z2=6i⇒C sai.
z1 = 4+ 3i≠ z2= −4+3i⇒D sai.Chọn đáp án A
Điểm M−2;1 là điểm biểu diễn số phức
z=1−2i
z=1+2i
z=2+i
z=−2+i
Chọn đáp án D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Biết cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
4a33
2a3
a33
2a33
Ta có VS.ABCD=13SABCD.SA=13a2.2a=2a33.Chọn đáp án D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a22, tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
V=2a36
V=6a312
V=6a33
V=6a34
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên AC.
Ta có SO=12AC=a22 suy ra ΔSAO là tam giác đều.
⇒SH=a64.
Vậy V=13.a64.a2=a3612.Chọn đáp án B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA=a3,SA⊥(ABCD).Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng
30°
60°.
90°.
45°
Ta có SBC∩(ABCD)=BC,mà (ABCD)⊃AB⊥BC(SBC)⊃SB⊥BC
⇒(SBC),(ABCD)^=(SB,BA).^
Tam giác SAB vuông tại A nên góc SBA^ nhọn nên (SB,BA)^=SBA^.
Trong tam giác vuông SAB: tanSBA^=SABA=a3a=3⇒SBA^=600.Chọn đáp án B
Ba số a+log23; a+log43; ;a+log83 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Công bội của cấp số nhân này bằng
12
13
1
14
Ba số a+log23; a+log43; ;a+log83 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên a+log432=a+log83a+log23⇔a=−14log23.
Ba số đó lần lượt là 34log23; 14log23; 112log23. Công bội của cấp số nhân này bằng 13.Chọn đáp án B
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 12x>8.
S=(−∞;3)
S=(−∞;−3)
S=(3;+∞)
S=(−3;+∞)
Ta có: 12x>8⇔2−x>23⇔−x>3⇔x<−3.
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S=(−3;+∞).Chọn đáp án B
Gọi x1, x2, x3 lượt là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số f(x)=x3−3x2+2x+2 và g(x)=3x−1. Tính S=f(x1)+g(x2)+f(x3).
3
14
1
6
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:
x3−3x2+2x+2=3x−2⇔x3−3x2−x+3=0⇔x=−1x=1x=3
+ Ta có: x1+x2+x3=3
+S=f(x1)+g(x2)+f(x3)=g(x1)+g(x2)+g(x3)=3(x1+x2+x3)−3=6Chọn đáp án D
Một bình đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.
49
59
23
34
Gọi A là biến cố “Chọn được 2 viên bi cùng màu”, B là biến cố “Chọn được 2 viên bi màu xanh”, C là biến cố “Chọn được 2 viên bi màu đỏ”, khi đó A=B∪C và hai biến cố B và C xung khắc.
Ta có: PA=PB+PC=C52C92+C42C92=1036+636=49.Chọn đáp án A
Hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=x5(2x+2019)4(x−1).Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
2
0
1
3
f'(x)=x5(2x+2019)4(x−1)⇔x=0x=1x=−20192
Dấu của f'(x)
Từ kết quả xét dấu f'(x) suy ra hàm số chỉ có 2 điểm cực trị là x=0; x=1.Chọn đáp án A
Cho hàm số y=x3 có một nguyên hàm là Fx. Khẳng định nào sau đây là đúng?
F2−F0=16
F2−F0=1
F2−F0=8
F2−F0=4
Ta có Fx=∫x3dx=x44+C.
F2−F0=244+C−044+C=4.Chọn đáp án D
Cho hàm số y=fx có f'x=x+2x+1x2−1. Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(-2;-1)
(-1;1)
0;+∞
−∞;−2
f'x=x+2x+1x2−1=x+2x−1x+12.
f'x=0⇔x=−2x=−1x=1.
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta chọn đáp án C
Cho số phức z=a+bi (a,b∈ℝ) thỏa mãn a+(b−1)i=1+3i1−2i. Giá trị nào dưới đây là môđun của z?
10
5
5
1
Ta có: a+(b−1)i=1+3i1−2i⇔a+(b−1)i=(1+3i)(1+2i)(1−2i)(1+2i)=−1+i
⇒a=−1b=2⇒z=a2+b2=5.Chọn đáp án B
Trong không gian Oxyz, cho các điểm I1; 0; −1, A2; 2; −3. Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có phương trình là:
x−12+y2+z+12=9
x+12+y2+z−12=9
x−12+y2+z+12=3
x+12+y2+z−12=3
Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có bán kính R=IA=12+22+−22=3.
⇒ Phương trình mặt cầu (S): x−12+y2+z+12=9.Chọn đáp án A
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4−x2+13 trên đoạn −2 ;3.
m=514
m=13
m=494
m=512
Hàm số y=fx=x4−x2+13 xác định và liên tục trên đoạn −2 ;3.
f'x=4x3−2x; f'x=0⇔4x3−2x=0⇔x=0x=±22.
f−3=25; f0=13; f−22=514; f22=514; f3=85
Vậy giá trị nhỏ nhất m=min−2;3fx=f±22=514.Chọn đáp án A
Tìm số phức z thỏa mãn (3+4i)z+1−2i=i.
925−1325i
925+1325i
−925+1325i
−925−1325i
(3+4i)z+1−2i=i⇔(3+4i)z=3i−1⇔z=3i−13+4i=925+1325i
Chọn đáp án B
Cho số phức z=a+a−5i với a∈ℝ. Tìm a để điểm biểu diễn của số phức nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư.
a=0
a=32
a=−12
a=52
Đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư là đường thẳng y=−x.
Do đó a−5=−a. Suy ra a=52.Chọn đáp án D
Tính tích phân I=∫02019e2xdx.
I=e4038−1
I=12e4038−1
I=12e4038−1
I=e4038
I=∫02019e2xdx=12∫02019e2xd2x=12e2x02019=12e4038−1
Chọn đáp án B
Tập nghiệm của phương trình log2x2−1=log22x là
S=1+2;1−2
S=2;4
S=1+22
S=1+2
log2x2−1=log22x⇔x2−1=2xx⟩0⇔x2−2x−1=0x⟩0⇔x=1+2
Chọn đáp án D
Trong không gian Oxyz cho điểm A1;−2;3 và hai đường thẳng d1:x−12=y−1=z+31; d2:x=1−t, y=2t, z=1. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A, vuông góc với cả d1 và d2.
x=1+2ty=−2+tz=3−3t
x=−2+ty=−1−2tz=3+3t
x=1−ty=−2−tz=3+t
x=1+ty=−2−tz=3−t
Đường thẳng d1 có véctơ chỉ phương u1→=2;−1;1; d2 có véctơ chỉ phương u2→=−1;2;0.
Ta có: u→=u2→;u1→=2;1;−3.
Vì đường thẳng Δ đi qua A, vuông góc với cả d1 và d2 nên Δ nhận u→=2;1;−3 làm véctơ chỉ phương, do đó Δ có phương trình là x=1+2ty=−2+tz=3−3t.Chọn đáp án A
Cho hình chóp S.ABC có tam giác là tam giác ABC vuông tại A, AC=a3, ABC^=30°. Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng 60°. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến SBC bằng bao nhiêu?
a335
2a335
3a5
a635
Dựng AM⊥BC; AH⊥SM
Ta có: AM⊥BCSA⊥BC⇒BC⊥SAM⇒AH⊥BC
và AH⊥SM⇒AH⊥SBC
⇒dA;SBC=AH
Tam giác SAC vuông tại A ⇒SA=AC.tan60°=a3.3=3a
ΔSAC=ΔBACg−c−g⇒SA=BA=3a
Tam giác ABC vuông tại A ⇒1AM2=1AB2+1AC2=19a2+13a2=49a2
Tam giác SAM vuông tại A ⇒1AH2=1SA2+1AM2⇒1AH2=19a2+49a2=59a2⇒AH=3a5Chọn đáp án C
Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' biết AB=a, AD=2a, AC'=a14 là
V=2a3.
V=a35.
V=6a3.
V=a3143.
Xét hình chữ nhật ABCD, ta có AC2=AB2+AD2=a2+4a2=5a2.
Xét tam giác vuông AA'C, ta có AA'2=AC'2−AC2=14a2−5a2=9a2⇒AA'=3a.
Ta có VABCD.A'B'C'D'=AB.AD.AA'=a.2a.3a=6a3.Chọn đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;1 và hai đường thẳng d1:x=3+ty=1z=2−t, d2:x=3+2t'y=3+t'z=0. Phương trình đường thẳng đi qua A vuông góc với d1 và cắt d2 là
x−12=y−2−1=z2.
x−21=y−1−1=z−1−1
x−22=y−11=z−12
x−11=y−2−1=z1
Đường thẳng d1 có VTCP ud1→=1;0;−1.
Giả sử (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d1⇒P:x−2−z+1=0⇔x−z−1=0
Gọi B là giao điểm của (P) và d2. Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình:
x=3+2t'y=3+t'z=0x−z−1=0⇔t'=−1x=1y=2z=0⇒B1;2;0.
Đường thẳng cần tìm là đường thẳng AB
Ta có AB→=−1;1;−1 hay VTCP của đường thẳng cần tìm là u→=1;−1;1
Đường thẳng cần tìm đi qua B1; 2; 0 và có VTCP là u→=1;−1;1
Suy ra phương trình đường thẳng cần tìm: x−11=y−2−1=z1.
Cách 2: (AD: Nguyễn Văn Thịnh)
Gọi Δlà đường thẳng cần tìm. Δ cắt d2 tại B.
Ta có B∈d2⇒B3+2t'; 3+t'; 0.
Đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương là AB→=1+2t'; 2+t'; −1, d1 có vectơ chỉ phương là u1→=1; 0; −1.
Ta có Δ ⊥ d1⇔AB→ ⊥ u1→⇔AB→ . u1→=0⇔1+2t'+0+1=0⇔t'=−1. Suy ra AB→=−1; 1; −1
Đường thẳng cần tìm đi qua B1; 2; 0 và có VTCP là u→=1;−1;1
Suy ra phương trình đường thẳng cần tìm: x−11=y−2−1=z1.Chọn đáp án D
Bồn hoa của một trường X có dạng hình tròn bán kính bằng 8m. Người ta chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và có ý định trồng hoa như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ 4 cạnh của hình vuông đến đường tròn dùng để trồng cỏ. Ở 4 góc còn lại mỗi góc trồng một cây cọ. Biết AB=4m, giá trồng hoa là 200.000 đ/m2, giá trồng cỏ là 100.000 đ/m2, mỗi cây cọ giá 150.000đ. hỏi cần bao nhiêu tiền để thực hiện việc trang trí bồn hoa đó
13.265.000 đồng
12.218.000 đồng
14.465.000 đồng
14.865.000 đồng
Chọn hệ trục tọa độ sao cho gốc tọa độ trùng với tâm hình tròn, suy ra phương trình
đường tròn là: x2+y2=64.
+ Diện tích hình vuông ABCD là: SABCD=4×4=16 m2.
Số tiền để trồng hoa là: T1=16×200.000=3.200.000.
+ Diện tích trồng cỏ là: S=4∫−2264−x2−2 dx≈ 94,654 m2.
Số tiền trồng cỏ là: T2=94,654×100.000=9.465.000.
+ Số tiền trồng 4 cây cọ là: T3=150.000×4=600.000.
Vậy tổng số tiền để thực hiện việc trang trí bồn hoa là:
T=T1+T2+T3=13.265.000.Chọn đáp án A
Giả sử hàm số fx có đạo hàm cấp 2 trên R thỏa mãn f1=f'1=1 và f1−x+x2.f''x=2x với mọi x∈ℝ. Tính tích phân I=∫01xf'xdx.
I=13
I=23
I=1
I=2
Đặt u=f'xdv=xdx⇒du=f''xdxv=x22.
Suy ra I=∫01xf'xdx=x22f'x10−∫01x22f''xdx=12−∫01x22f''xdx.
Do f1−x+x2.f''x=2x⇒x22.f''x=x−12f1−x.
Vậy I=12−∫01x−12f1−xdx=12∫01f1−xdx.
Đặt t=1−x suy ra I=−12∫10ftdt=12∫01ftdt=12∫01fxdx.
Đặt u=fxdv=dx⇒du=f'xdxv=x
Suy ra I=12xfx10−∫01xf'xdx⇔I=121−I⇔I=13.Chọn đáp án A
Cho hàm số fx có đồ thị f'x như hình vẽ dưới. Hàm số gx=fx−x33+2x2−5x+2001 có bao nhiêu điểm cực trị?
3
1
2
0
Có g'x=f'x−x2+4x−5⇒g'x=0⇔f'x=x2−4x+5
Ta có đồ thị hàm số y=x2−4x+5 và đồ thị hàm y=f'x như hình vẽ dưới
Quan sát hình vẽ ta thấy g'x=0 có 3 nghiệm phân biệt trong đó chỉ có 1 nghiệm bội chẵn
Vậy hàm số gx có 2 điểm cực trị.Chọn đáp án C
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn e ; e2. Biết x2f'(x)⋅lnx−xf(x)+ln2x=0,∀x∈e;e2 và f(e)=1e. Tính tích phân I=∫ee2f(x)dx.
I=ln2
I=2
I=32
I=3
Ta có: x2f'(x)⋅lnx−xf(x)+ln2x=0,∀x∈e;e2
⇔f'(x)⋅lnx−1x.f(x)ln2x=−1x2⇔f(x)lnx'=−1x2
Lấy nguyên hàm hai vế ta được:f(x)lnx=1x+C theo đề bài ta có f(e)=1e⇒C=0
suy ra f(x)=lnxx⇒I=∫ee2f(x)dx=I=∫ee2lnxxdx=32.Chọn đáp án C
Bất phương trình 4x−m+12x+1+m≥0 nghiệm đúng với mọi x≥0. Tập tất cả cá giá trị của m là
−1;16
−∞;12
−∞;−1
−∞;0
Bất phương trình 4x−m+12x+1+m≥0 1⇔4x−2m+12x+m≥0 .
Đặt 2x=t bất phương trình trở thành t2−2m+1t+m≥0 2.
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x≥0 khi và chỉ khi bất phương trình (2) nghiệm đúng với mọi t≥1.
2⇔2t−1m≤t2−2t⇔m≤t2−2t2t−1(do t≥1).
Đặt ft=t2−2t2t−1 với t≥1.
⇒f't=2t2−2t+22t−12>0 ∀t≥1.
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có ft≥m ∀t∈1;+∞⇔m≤−1.Vậy chọn C
Cho hàm số y=fx có đạo hàm −1;2 liên tục trên . Đồ thị của hàm số y=f'x được cho như hình vẽ. Diện tích hình phẳng K, H lần lượt là 512 và 83. Biết f−1=1912. Tính f2.
f2=116
f2=236
f2=−23
f2=23
Từ hình vẽ ta có: 512=∫−10f'xdx=fx−10=f0−f−1, suy ra f0=f−1+512=2
Ta cũng có: 83=−∫02f'xdx=−fx02=−f2+f0, suy ra f2=f0−83=−23.Chọn đáp án C
Cho số phức z thỏa mãn 1+iz+1−3i=32. Giá trị lớn nhất của biểu thứcP=z+2+i+6z−2−3i bằng
56
151+6
65
10+315
Cách 1
1+iz+1−3i=32⇔1+iz+1−3i1+i=32⇔z−1+2i=3 1.
Gọi OM→=x; y, OI→=1; 2 là vec-tơ biểu diễn cho các số phức z=x+iy, w=1+2i, .
Từ (1) có OM→−OI→=3⇔MI=3.
Suy ra M thuộc đường tròn (C) tâm I1; 2 bán kính R=3, C:x−12+y−23=9
Gọi OA→=−2; −1, OB→=2; 3 lần lượt là vec-tơ biểu diễn cho số phức a=−2−i, b=2+3i.
Có IA→=−3; −3, IB→=1;1. Suy ra IA→=−3IB→⇔IA→+3IB→=0→.
Lúc đó P=MA+6MB=MA+2.3MB≤3MA2+3MB2.
Có MA2+3MB2=IA→−IM→2+3IB→−IM→2=4IM2+IA2+3IB2.
Có IM2=9, IA2=18, IB2=2, nên MA2+3MB2=60.
Suy ra P≤3.60=65.
Có P=65⇔MA1=3MB2.
Vậy giá trị lớn nhất của P là P=65. Cách 2.
Giả sử Mx;y là điểm biểu diễn của số phức z khi đó
1+iz+1−3i=32⇔x−y+1+x+y−3i=32⇔x2+y2−2x−4y−4=0⇔x−12+y−22=9. Do đó M thuộc đường tròn tâm I (1;2), bán kính R = 3.
Đặt a=x−1b=y−2Ta có a2+b2=9. Gọi A=−2; −1, B=2; 3
P=z+2+i+6z−2−3i=MA+6MB=x+22+y+12+6x−22+y−32
=a+32+b+32+6a−12+b−12=6a+b+27+6−2a+b+11
=6a+b+27+2−6a+b+33≤1+227+33=65.Chọn đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2 ;−2 ;4, B−3 ;3 ; −1, C−1 ; −1 ; −1 và mặt phẳng P:2x−y+2z+8=0. Xét điểm M thay đổi thuộc (P), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=2MA2+MB2−MC2 .
30
35
102
105
Gọi I là điểm thỏa mãn: 2IA→+IB→−IC→=0→
⇔2OA→−OI→+OB→−OI→−OC→−OI→=0→
⇔OI→=OA→+12OB→−12OC→=1 ; 0 ; 4⇔I1 ; 0 ; 4
Khi đó, với mọi điểm Mx ; y ; z∈P , ta luôn có:
T=2MI→+IA→2+MI→+IB→2−MI→+IC→2.
=2MI→2+2MI→.2IA→+IB→−IC→+2IA→2+IB→2−IC→2
=2MI2+2IA2+IB2−IC2
Ta tính được 2IA2+IB2−IC2=30 .
Do đó, T đạt GTNN ⇔MI đạt GTNN ⇔MI⊥P .
Lúc này, IM=dI , P=2.1−0+2.4+822+−12+22=6 .
Vậy Tmin=2.62+30=102 .
Chọn đáp án C
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m∈ℤ và phương trình logmx−5x2−6x+12=logmx−5x+2 có nghiệm duy nhất. Tìm số phần tử của S.
1
0
3
2
Điều kiện
x2−6x+12>0x+2>0mx−5>0mx−5≠1⇔x>−2mx>5mx≠6 I
Giải phương trình
logmx−5x2−6x+12=logmx−5x+2 pt1⇔logmx−5x2−6x+12=logmx−5x+2⇔x2−6x+12=x+2⇔x2−7x+10=0⇔x=2x=5
Khi m<0⇒x<5m<0 Suy ra phương trình (1) vô nghiệm
Khi m=0⇒0x>5 không có x thỏa điều kiện.
Khi m>0⇒x>5m>0 khi đó I⇔x>5mx≠6m
TH1. Phương trình (1) có nghiệm duy nhất x=2 khi đó
2>5m5=6m⇔2m−5mm=65>0⇔m>52m=65⇔m∈∅
TH2. Phương trình (1) có nghiệm duy nhất x=5 khi đó
5>5m2<5m2>5m2=6m⇔5m−5m>02m−5m<02>5mm=3m>10<m<52m=3⇔1<m<52m=3
Vậy các giá trị m thỏa mãn điều kiện đề bài là m=3∨1<m<52
Vậy S=2;3.Chọn đáp án D
Cho hàm số y=fx có đồ thị y=f'x như hình vẽ sauĐồ thị hàm số gx=2fx−x2 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
7
5
6
3
Xét hàm số hx=2fx−x2⇒h'x=2f'x−2x
Từ đồ thị ta thấy h'x=0⇔f'x=x⇔x=−2∨x=2∨x=4
∫−222f'x−2xdx>∫242x−2f'xdx>0⇔hx−22>−hx24⇔h2−h−2>−h4−h2⇔h4>h−2
Bảng biến thiên
Vậy gx=2fx−x2 có tối đa 7 cực trị.Chọn đáp án A

