Đề số 1
Đề thi

Đề số 1

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT67 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

43Bh

3Bh

13Bh

Bh

Xem đáp án

Đáp án D

Theo công thức tính thể tích lăng trụ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho cấp số cộng với u1=3 và u2=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

−6.

3.

12.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: d=u2−u1=6.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có bảng biến thiên: 

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (ảnh 1)Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

−∞;−1

3;+∞

−2;2

−1;3

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào BBT ta thấy hàm số y=fx đồng biến trên −1;3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng

6a3.

3a3.

a3.

2a3.

Xem đáp án

 V=a.2a.3a=6a3(đvtt)Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là

27.

A72.

C72.

72.

Xem đáp án

Đáp án C

Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 7 phần tử. Số cách chọn 2 học sinh của 7 học sinh là: C72.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫−102x+1dx12.

I=0.

I=1

I=2

I=−12

Xem đáp án

Đáp án A

I=∫−102x+1dx=x2+x−10=0−0=0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?

  Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây? a -4 b 3 c 0 d -1 (ảnh 1)

−4

3

0

−1

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là −4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho∫01fxdx=3,∫01gxdx=−2 . Tính giá trị của biểu thức I=∫012fx−3gxdx

12

9

6

−6

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: I=∫012fx−3gxdx=2∫01fxdx−3∫01gxdx=2.3−3.−2=12

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5

12π

36π

16π

48π

Xem đáp án

Đáp án A

Bán kính đường tròn đáy của khối nón là r=l2−h2=3

Vậy thể tích của khối nón là V=13πr2h=12π

10. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho hai số phức z1=2−3i và z2=1−i . Tính z=z1+z2.

z1+z2=3+4i

z1+z2=3−4i

z1+z2=4+3i

z1+z2=4−3i

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: z1+z2=3−4i.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là

x=32

x=2

x=52

x=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 22x−1=8⇔2x−1=3⇔x=2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3;−5. Xác định số phức liên hợp z¯ của z.

z¯=3+5i.

z¯=−5+3i.

z¯=5+3i.

z¯=3−5i.

Xem đáp án

Chọn A

M3;−5 là điểm biểu diễn của số phức z=3−5i.

Số phức liên hợp z¯ của z là: z¯=3+5i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số phức nghịch đảo của số phức z=1+3i là

1101−3i

1−3i

1101+3i

1101+3i

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết Fx  là một nguyên hàm của fx=1x+1 và F0=2 thì F1 bằng.

ln2

2+ln2

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

Fx=∫1x+1dx=lnx+1+C mà F0=2 nên Fx=lnx+1+2 .

Do đó F1=2+ln2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z1+i=3−5i . Tính môđun của z.

z=4

z=17

z=16

z=17

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: z1+i=3−5i ⇔z=3−5i1+i =−1−4i ⇒z=−12+−42 =17

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  thỏa mãn f'x=27+cosx và f0=2019.  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

fx=27x+sinx+1991

fx=27x−sinx+2019

fx=27x+sinx+2019

fx=27x−sinx−2019

Xem đáp án

Chọn C

f'x=27+cosx⇒∫f'xdx=∫27+cosxdx⇒fx=27x+sinx+C

 Mà f0=2019⇒27.0+sin0+C=2019⇔C=2019⇒fx=27x+sinx+2019

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho ba điểm A1;3;5, B2;0;1, C0;9;0.Tìm trọng tâm Gcủa tam giác ABC. 

G1;5;2

G1;0;5

G1;4;2

G3;12;6

Xem đáp án

Chọn C

Theo công thức tọa độ trọng tâm ta có xG=xA+xB+xC3=1+2+03=1yG=yA+yB+yC3=3+0+93=4zG=zA+zB+zC3=5+1+03=2⇒G1;4;2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=−x42+x2+32 cắt trục hoành tại mấy điểm?

0

2

4

3

Xem đáp án

Chọn B

Xét phương trình 

−x42+x2+32=0⇔x4−2x2−3=0⇔x2+1x2−3=0⇔x2+1=0x2−3=0⇔x2=−1VNx=3x=−3

Vậy đồ thị hàm số y=−x42+x2+32 cắt trục hoành tại hai điểm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x−3x+4.

I2;4

I4;2

I2;−4

I−4;2

Xem đáp án

Chọn D

Đồ thị hàm số y=2x−3x+4 có TCN y=2 và TCĐ x=−4. Vậy tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x−3x+4 là: I−4;2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?                                Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên a x^3-3x2+3 b -x3+3x2+3 c x4-2x3+3 d-x4+2x3+3 (ảnh 1)

y=x3−3x2+3.

y=−x3+3x2+3.

y=x4−2x3+3.

y=−x4+2x3+3.

Xem đáp án

Đáp án A

Dạng hàm bậc ba nên loại C và loại D

Từ đồ thị ta có a>0 do đó loại B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a và b là hai số thực dương tùy ý và a≠1, loga(a2b) bằng

4+2logab

1+2logab

1+12logab

4+12logab

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có loga(a2b)=2loga(a2b)=2logaa2+logab=2(2+logab)=4+2logab

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy r=5cm, chiều cao h=7cm . Diện tích xung quanh của hình trụ này là:

35π cm2

70π cm2

703π cm2

353π cm2

Xem đáp án

Đáp án B

Sxq=2πrh=70π (cm2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x−4  trên −4;0 lần lượt là  M và m. Giá trị của M+m bằng

43

−283

−4

−43

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=x33+2x2+3x−4  xác định và liên tục trên −4;0 .

y'=x2+4x+3 y'=0⇔x=−1nx=−3nf0=−4, f−1=−163,f−3=−4,f−4=−163

Vậy M=−4, m=−163 nên M+m=−283

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình logx−12=2

2.

1.

0.

một số khác

Xem đáp án

Chọn A

Ta có logx−12=2=log102⇔x−12=100⇔x=11x=−9

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức P=x.x43 (x>0) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.

P=x112

P=x512

P=x17

P=x54

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: P=x.x1413=x5413=x512

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x−12=y1=z3 đi qua điểm nào dưới đây

3;1;3

2;1;3

3;1;2

3;2;3

Xem đáp án

Chọn A

Thế vào.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−3=0. Bán kính của mặt cầu bằng:

R=3

R=4

R=2

R=5

Xem đáp án

Chọn C

Mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−3=0có a = 1; b = 0; c = 0; d = -3 ⇒R=12+02+02−(−3)=2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=3x+1

y'=3x+1ln3

y'=1+x.3x

y'=3x+1ln3

y'=3x+1.ln31+x

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: y'=3x+1'=3x+1ln3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên ℝ, bảng xét dấu của f'x như sauCho hàm số f(x)  liên tục trên R , bảng xét dấu của f'(x) như sau Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu (ảnh 1)Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn B

Nhận thấy y' đổi dấu từ − sang + 2 lần ⇒ Hàm số có 2 điểm cực tiểu

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 51−2x>1125 là:

S=(0;2)

S=(−∞;2)

S=(−∞;−3)

S=(2;+∞)

Xem đáp án

Đáp án B

51−2x>5−3⇒1−2x>−3⇒x<2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I1;2;3 có phương trình là

2x−y=0

z−3=0

x−1=0

y−2=0

Xem đáp án

Chọn A

Mặt phẳng chứa trục Oz  mặt phẳng cần tìm có 1 VTCP là k→=0;1;1

⇒k→⊥n→ với n→ là VTPT của mặt phẳng cần tìm.

+) Xét đáp án A: có n→=2;−1;0⇒n→.k→=2.0+−1.0+0.1=0

Thay tọa độ điểm I1;2;3 vào phương trình ta được: 2.1−2=0⇒ thỏa mãn

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;2;2 , B3;−2;0. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:

u→=2;−4;2

u→=2;4;−2

u→=−1;2;1

u→=1;2;−1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: AB→=2;−4;−2=−2−1;2;1

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian , phương trình đường thẳng Oxyz đi qua điểm A1;2;2 và vuông góc với mặt phẳng P:2x+y−3z−5=0 là

x=3+2ty=3+tz=−3−3t.

x=1+2ty=2+tz=3t.

x=3+2ty=3+tz=3−3t.

x=1+2ty=2−tz=−3t.

Xem đáp án

Đáp án A
Đường thẳng đi qua điểm A1;2;0 và nhận nP→=2;1;−3 là một VTCP ⇒d:x=1+2ty=2+tz=−3t.Với t=1 thì ta được điểm M3;3;−3Thay tọa độ điểm M3;3;−3 vào phương trình đường thẳng ở đáp án A nhận thấy thỏa mãn vậy chúng ta chọn đáp án A.