Đề Ôn thi THPTQG 2019 Hóa Học cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P12)
Đề thi

Đề Ôn thi THPTQG 2019 Hóa Học cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P12)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT32 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết hóa học trong phân tử HCl thuộc loi liên kết

cng hóa trị không cực

cộng hóa trị có cc

ion

hiđro

Xem đáp án

Dễ thy HCl không thể có liên kết ion hoc hidro, vì có độ âm đin khác nhau nên liên kết H-Cl là cộng hóa trị có cc.

=> Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loi: X (Z=3); Y(Z=7); E(Z=12); T(Z=19).

X, E, T

X, Y, T

X, Y, E

Y, E, T

Xem đáp án

Các nguyên tố là kim loi là X, E và T, loi Y là Nito

=> Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hin phnng este hóa giữa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH. Sau mỗi ln hai giờ xác định số mol axit còn li, kết quả như sau :

 

 Hiu sut của phn ứng este hóa đt giá trị cc đi là

88,8%

33,3%

66,7%

55,0%

Xem đáp án

Hiu sut cc đi khi este hình thành lớn nht

=> (1-0,3333)/1 = 66,7%

=>C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi gim áp sut ca h, n bnchuyn dịch theo chiu nghịch là

2HI (k) ↔ H2 (k) + I2 (k)

CaCO3 (r) ↔ CaO (r) + CO2

FeO (r) + CO (k) ↔ Fe (r) + CO2 (k)

2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k).

Xem đáp án

Cân bng dịch chuyn theo chiều nghịch nếu tổng số mol khí ở bên phn ứng lớn hơn bên sản phm

=> Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghim sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dch KMnO4 loãng;

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng;

(3) Sục khí etilen vào dung dch Br2 trong CCl4;

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng;

(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng;

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dch Fe(NO3)2;

(7) Cho FeS vào dung dch HCl;

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.

Trong các thí nghim trên, số thí nghim có xy ra phn ứng oxi hóa - khử là

7

5

4

6

Xem đáp án

Trừ phn ứng số 7, còn lại c phn ứng đu là oxi hóa khử

=> Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 7,36 gam hỗn hợp A gm Mg và Fe trong lượng dư  dung dịch  HCl  thu đưc 4,48 lít khí (đktc) dung dch B. % khối lượng của Mg trong hỗn hợp A là

54,36%

12,56%

60,67%

39,13%

Xem đáp án

Đt nMg = a, nFe = b, ta có h:

24a + 56b = 7,36 a + b = 0,02

=> a = 0,12, b = 0,08

=> %Mg = 39,13%

=> Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phn ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH-  →  CO32- + H2O là

2NaHCO3 + Ca(OH)2→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Xem đáp án

Loi A và D vì CaCO3 có kết tủa nên không ghi vào phương trình

ý C loại vì CO2 là khí

=> Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam bột kali vào 300ml dung dch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dch hn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M thu đưc kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y ln nht tgiá trị ca m là

1,17

1,71

1,95

1,59

Xem đáp án

K+H2O -> KOH+1/2H2

kết tủa lớn nht <=> nOH-=3nAl3+

Đt nK=x

Ta có : nOH-=x+0,09 ; nH+=0,01 ; nAl3+=0,04

=> x+0,09=0,02+0,04.3=>x=0,05

=>m=0,05.39=1,95g => đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dch axit nào sau đây đưc dùng trong ngành khc chữ trên thy tinh?

HBr

HCl

HF

HI

Xem đáp án

Theo phn ứng:

SiO2 + 4 HF -> SiF4 + 2 H2O

chỉ có HF hòa tan được thy tinh

=> Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm metan,propan, etilen, buten có tng số mol là 0,57 mol tổng khối lượng là m. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 54,88 lít O2(đktc).Mt khác cho m gam X qua dung dch Br2 dư thì thy số mol Br2 phn ứng là 0,35 mol. Giá trcủa m là:

22,28

22,68

24,24

24,42

Xem đáp án

Theo bài ra, có nBr2 = 0,35 mol

=> n anken = 0,35 mol => n ankan = 0,22

Đt hỗn hợp gồm CnH2n với số mol 0,35 mol và CmH2m+2 0,22 mol

CnH2n    +   3n/2 O2    - nCO2    +    nH2O

0,35               0,35.3n/2

CmH2m+2   + (3m+1)/2 O2      - mCO2    + (m+1)H2O

0,22                 0,22.(3m+1)/2

=> 0,35.3n/2+0,2(3m+1)/2=2,45 => 0,35n+0,22m=1,56 m = 0,35.14n+0,22.(14m+2)=22,28g

=> Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí G được dùng đkhử trùng cho nưc sinh hot. Khí G là

CO2

O2

Cl2

N2

Xem đáp án

Khí dùng để khử trùng nước sinh hot là Cl2 (thực tế vì Cl2 độc nên người ta thường sử dụng hợp cht của clo)

=> Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sn phm của phn ứng nhit phân hoàn toàn KNO3

KNO2, O2

KNO2, N2, O2

KNO2, NO2, O2

K2O, NO2, O2

Xem đáp án

Vì K là kim loại kim nên sn phm thu được gm KNO2, O2

=> Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O thu được dung dịch A. Sục khí CO2 vào dung dịch A, qua quá trình kho sát ni ta lp đồ thị của phn ứng như sau: 

    KL kết tủa

       

                x                15x                  Số mol CO2

 

Giá trị của X là

0,025

0,020

0,050

0,040

Xem đáp án

nOH-=2nCa(OH)2=2nCaO = 0,4

Nhìn vào đồ th, nhn thy kết tủa lớn nht khi nCO2=8x

CO2+2OH- > CO32-+H2O

=> 8x=0,4/2 => x=0,025

=>A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht có nhit độ sôi cao nht là

C2H5OH

C2H6

CH3CHO

CH3COOH.

Xem đáp án

axit có liên kết hidro nên có nhiệt độ sôi cao nht trong 4 cht

=> Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hp X gồm Ba, BaO, Al vào nước dư phn ứng kết thúc được dung dch Y; 3,024 lít khí (đktc) và 0,54 gam cht rn không tan. Rót 110 ml dung dch HCl 1M vào dung dch Y được 5,46 gam kết ta. Giá trị ca m là

8,74 gam

7,21 gam

8,58 gam

8,2 gam

Xem đáp án

nAl dư = 0,54/27=0,02

Al(OH)4- + H+ -> Al(OH)3+H2O

x                x         x

Al(OH)3+3H+ -> Al3+ + 3H2O

0,11-x

Đt nAl(OH)4- = x

Ta có : x-(0,11-x)/3=0,07 => x=0,08 => nAl pư = 0,08

nH2 = nBa+3/2nAl => nBa = 0,015

=> nBaO=(nAl-2nBa)/2=0,025

=>m=0,1.27+0,015.137+0,025.153=8,58g

=>C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 26,88 gam bt st vào 600 ml dung dịch hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 0,4M và NaHSO4 1,2M. Sau khi các phn ứng xy ra hoàn toàn thu đưc m gam cht rn B và khí NO( sn phn khử duy nht ở đktc). Giá trca m là

17,04

15,36

15,92

13,44

Xem đáp án

4H+ + NO3- +3e -> NO +2H2O

=>nNO=0,18

Dung dịch sau phn ứng gồm 0,48 mol Fe2+ ; x mol Cu2+, 0,3 mol NO3- ; 0,72 mol Na+ và 0,72 mol SO42-

Bo toàn đin tích => x=0,03

Bo toàn Cu : m+0,03.64=0,24.64 => m=13,44g

=> Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử nào dưi đây phân bit được kO2 và O3 bng phương pháp hóa hc?

Dung dch NaOH

Dung dịch KI + hồ tinh bột.

Dung dch CuSO4

Dung dch H2SO4

Xem đáp án

Phương trình: 2KI+H2O+O3 -> 2KOH+I2+O2

Nhn biết I2 bng hồ tinh bột

=> Dung dịch KI + hồ tinh bột.

=> Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy c cht: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3. Scht trong dãy tác dng với H2SO4 đặc, nóng, dư không to khí SO2

3

4

2

1

Xem đáp án

Các cht tham gia phn ng không tạo SO2 là CuO và Fe(OH)3 vì đã lên số oxi hóa cao nht

=> Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp cht nào sau đây không phn ứng vi Al2O3 ngay cở nhit đcao?

KOH

H2SO4 loãng

Cr

NH3

Xem đáp án

NH3 chỉ phản ng với ion Al3+ trong dung dịch, vì trong dung dịch NH3 mới phân li ra OH- để hòa tan nhôm oxit

=> Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dch X gm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l. Hp thhết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dch X, thu đưc dung dịch M và 1,97 gam kết tủa. Nếu hp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dch Y thì thu được dung dch N và 1,4775 gam kết tủa. Biết hai dung dịch M N phn ứng với dung dịch KHSO4 đu sinh ra kết tủa trng, các phn ứng đu xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x y ln lưt là

0,1 và 0,075

0,05 và 0,1

0,075 và 0,1

0,1 và 0,05

Xem đáp án

200 ml dd X có mol OH- = 0,2(x+2y) và 200 ml dd Y có mol OH- = 0,2(y + 2x) TH 1: 0,04 mol CO2 + 200 ml dd X cho 0,01 mol BaCO3 + dd M

TH 2: 0,0325 mol CO2 + 200 ml dd Y cho 0,0075 mol BaCO3 + dd N

dd M + KHSO4 và dd N + KHSO4 đu cho kết tủa ==> trong M và N có

Ba(HCO3)2 ==> CO32- hếtTH1 : mol BaCO3 = mol OH- - mol CO2 = 0,2(x+2y) - 0,04 = 0,01 ==> x

+ 2y = 0,25

TH2 : mol BaCO3 = mol OH- - mol CO2 = 0,2(2x+y) - 0,0325 = 0,0075

 => 2x + y = 0,2=> x = 0,05 và y = 0,1

=> Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Na và Al4C3 hoà tan vào nước thu được dung dịch chchứa 1 cht tan duy nht và 3,36 lít khí C (đktc). Khối lượng Na cần dùng là

2,76 gam

0,15 gam

0,69 gam

4,02 gam

Xem đáp án

Na+H2O -> NaOH + 1/2H2

Al4C3+12H2O+4NaOH -> 3CH4+4Na[Al(OH)4]

Đt nNa=x

Ta có : 1/2x+3/4x=0,15 => x=0,12 => m=0,12.23=2,76g

=> Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành phn ứng nhit nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gm bột Al và FexOy trong điu kin không có không khí thu được hỗn hợp Y. Nghin nhỏ, trộn đu hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phn:

-Phn 1 có khối lượng 14,49 gam đưc hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sn phm khử duy nht).

-Phn 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 còn li 2,52 gam cht rn. Công thc ca oxit st và giá trca m ln lượt là

FeO và 19,32

Fe3O4 và 19,32

Fe3O4 và 28,98

Fe2O3 và 28,98

Xem đáp án

Phn 2:

nFe = 2,52/56=0,045 ; nAl = 2/3 nH2=0,01

=> nFe:nAl=9:2

Phn 1 :

Giả sử nFe=9x, nAl=2x

Ta có : 3nNO=3nFe+3nAl => 3(9x+2x)=3.0,165

=> x= 0,015 => nFe=0,135; nAl=0,03

=> nAl2O3=(14,49-0,135.56-0,03.27)/102=0,06

=>nFe:nO=3:4 => oxit st là Fe3O4

nFe: nAl2O3 = 9:4 => nAl2O3(phn 1)=0,02

=> X gồm 0,2 mol Al và 0,06 mol Fe3O4

=> m= 0,2.27+0,06.232=19,32g

=> Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Al

KMnO4

Cu(OH)2

Ag

Xem đáp án

Vì Ag đứng sau H2 trong dãy đin hóa nên Ag không tác dụng với HCl

=> Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng CaO (ở thể rắn) để làm khô c cht khí nào sau đây?

NH3, O2, N2, CH4, H2

NH3, SO2, CO, Cl2

N2, NO2, CO2, CH4, H2

N2, Cl2, O2, CO2, H2

Xem đáp án

CaO là oxit bazo, nếu khí có nước sẽ to ra Ca(OH)2, nên các khí thỏa mãn cần không tác dụng với bazo

=> Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ như sau:

Hin tượng xy ra trong bình eclen cha ddBr2

 

Có kết tủa xut hin

Dung dịch Br2 bị mt màu

Vừa có kết tủa vừa mt màu dung dịch Br2. Na2SO3 tt

Không có phn ứng xy ra

Xem đáp án

khí thoát ra là SO2 , làm mất màu ddBr2

=> Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp cht nào sau đây có đng phân hình học ?

Metyl metacrylat

Etilen glicol

But-2-en

Axit acrylic

Xem đáp án

Loi B vì không có nối đôi, A và C không thỏa mãn

=> Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Thể tích O2 đã tham gia phn ng cháy (đktc) là

5,6 lít

2,8 lít

4,48 lít

3,92 lít

Xem đáp án

Ta có nCO2 = 0,1 mol, nH2O = 0,15 mol, bo toàn O => VO2 = 3,92 lít

=> Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy ancol chchứa một loi nhóm chức A bng O2 vừa đủ nhn thy : nCO2:nO2 : nH2O bng 6: 7: 8. 

A có đc đim là

Tác dụng với Na dư cho n H2 = 2,5 nA

Tác dụng với Cu đun nóng cho ra hợp chất đa chức

Tách nước tạo thành 1 anken duy nhất

Không có khả năng hòa tan Cu(OH)2

Xem đáp án

=> n O trong ancol = 6*2 + 8 - 2*7 = 6

=> nC : nH : nO = 3:8:3

=> ancol có CT C3H8O3

Da vào đây ta thy là đây là ancol no và nhóm chức A chc chn hoà tan

được Cu(OH)2 vì luôn có c nhóm OH liên tiếp => loại D

Nhóm A tách nước sẽ không thể to thành 1 anken duy nht vì luôn có c

nhóm OH kề nhau => loi C

Nhóm A khi cho tác dụng với CuO thì sẽ thu được cht hữu cơ gồm có

nhóm chc xeton và andehit vì có OH đính vào ancol bậc 1 và bc 2 =>

Tp chức => loại B Chỉ có A là phù hợp

=> Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phenol không tham gia phản ứng với:

dung dịch Br2

K kim loi

Dung dch NaOH

Dung dch HCl

Xem đáp án

Phenol có tính axit yếu nên không tác dụng với HCl

=> Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hòa 93,6 gam hỗn hợp gồm axit fomic,axit axetic, phenol và axit benzoic cn dùng 1000ml dung dịch KOH 1M. cô cn dung dch sau phnng thu được hỗn hợp cht rắn khan có khối lượng là

88,64gam

116,84 gam

131,6 gam

96,8 gam

Xem đáp án

m=maxit+nKOH-mH2O = 93,6+56-18=131,6g

=> Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phn ứng nào sau đây dùng để điu chế aehit axetic trong công nghip :

CH3 – C ≡ N H2O/H+CH3COOH

CH3 – CH2 – OH K2Cr2O7/H2SO4 CH3CO

CH3 – CH2 – OH KMnO4/H2SO4CH3CHO

CH2 = CH2 + OH PdCl2, CuCl2CH3CHO

Xem đáp án

Phn ứng điều chế aehit axetic trong công nghip là

CH2=CH2 + O2 -> CH3CHO

Đk: PdCl2, CuCl2

vì cht tham gia phn ứng r, dễ dàng hơn so với các phương án khác

=> Đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,15 mol tristearin tác dng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. đun nóng thu đưc m gam glixerol. Giá trị của m là

27,6

9,2

14,4

13,8

Xem đáp án

Ta có n cht béo = n glixerol

=> m = 0,15 . 92 = 13,8gam

=> Đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

X là hỗn hợp 2 este của cùng một ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đng kế tiếp. Đốt cháy hòan toàn 0,1 mol X cn 6,16 lít O2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dch NaOH 20% đến khi phn ng xy ra hòan toàn, rồi cô cạn dung dch sau phn ứng được m gam cht rn khan. Giá trị của m là

13,5

7,5

15,0

37,5

Xem đáp án

Gọi CT chung của 2 este là CnH2nO2

CnH2nO2+(3n-2)/2O2->nCO2+nH2O

nX=0,1 ; nO2=0,275 => n=2,5

=> 2 este là C2H4O2 và C3H6O2

(0,05 mol HCOOCH3 và 0,05 mol CH3COOCH3)

m=muối + mNaOH dư = 0,05.68+0,05.82+0,15.40=13,5g

=>A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2; 1,4 lít khí N2( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O.Công thức phân tcủa X là

C3H7N

C2H7N

C3H9N

C4H9N

Xem đáp án

nCO2=3/8 , nN2=1/16 , nH2O = 9/16 nC:nH:nN=3:9:1 =>  C3H9N

=> Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở(A đưc to ra bởi các amino axit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) bng một lượng NaOH gp 3 ln lượng cn dùng. Cô cạn dung dịch sau phn ng thu được hỗn hợp cht rn tăng so với khối lượng của A là 58,2 gam. Số liên kết peptit của peptit A là

14

15

4

5

Xem đáp án

Gọi x là số LK peptit

nNaOH = 0,1(x+1).3 , nH2O =0,1

Khối lượng tăng = mNaOH - mH2O = 0,3(x+1).40-0,1.18=58,2

=> x=4

=> Đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở A và 2 mol aminoaxit no mạch hở B tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hay 4 mol NaOH. Đốt a gam hỗn hợp X cần 46,368 lít O2 (đktc) thu được 8,064 lít khí N2 (đktc). Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dng với dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu gam mui?

75,52

84,96

89,68

80,24

Xem đáp án

nNaOH = n(-COOH) = 4 => B có 2 nhóm -COOH

nHCl = n-NH2 => A có 2 nhóm -NH2 , B có 1 nhóm -NH2

=> A là CnH2n+4N2 ; B là CmH2m-1O4N

Giả sử trong a gam hỗn hợp trên có x mol A và 2x mol B

CnH2n+4N2 + (3n+2)/2O2 -> N2

CmH2m-1O4N +(6m-9)/4O2 -> 1/2N2

Ta có : x+1/2.2x=0,36 (3n+2)/2.x+(6m-9)/4.2x=2,07

=> n+2m=10

m muối = mX + mHCl = 0,18(14n+32)+0,36(14m+77)+0,72.36,5=84,96g

=> Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thy phân m gam bột go cha 80% tinh bột, rồi lấy toàn bộ dung dch thu được đem thực hin phn ứng tráng gương thì thu được 5,4 gam bột kim loi. Biết rng hiu sut của quá trình phn ứng là 50%. Giá trị ca m là

1,620 gam

10,125 gam

6,480 gam

2,531 gam

Xem đáp án

(C6H10O5)n +nH2O -> nC6H12O6

C6H12O6 + AgNO3/NH3 -> 2Ag

m = 0,05:2:50%:80%.162=10,125g

=> Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c phát biểu sau v cacbohiđrat:

(a) Tt cả cacbohiđrat đu có phn ứng thy phân.

(b) Thy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ, và mantozơ đu có phn ứng tráng bc

(d) Glucozơ làm mt màu nước brom.

(e) Thy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ.

Số phát biu đúng là

2

4

3

1

Xem đáp án

ý a sai, các monosaccarit không thể thy phân (mono = 1, nghĩa là không thy phân thêm được nữa) Các ý còn lại đu đúng.

=> Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các cht được dùng để tổng hp cao su Buna-S là:

CH2=CH-CH=CH2, lưu hunh

CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Xem đáp án

Chữ S trong buna-S là stiren nên đáp án đúng là CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

 => Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Than hot tính có rt nhiu ứng dụng trong y hc, chng hn như làm dược liu trong điu trị ngộ độc thực phm hay ngđộc khi uống nhm hóa cht. Than hot tính được chế to thành viên uống sử dụng tiện lợi cho những trưng hợp ngộ độc. ng dụng này là nhờ vào đc tính nào của than hot tính?

tính trơ của than hoạt tính

khả năng hp thụ của than hot tính

khả năng hp phụ ca than hot tính

khả năng thăng hoa ca than hot tính

Xem đáp án

Than gcó khả năng hp phụ mạnh được gọi là than hot tính. Than hot tính được dùng nhiều trong mặt nạ phòng đc, trong CN hóa cht và trong y hc

=> Đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c cht: HCHO, HCOOH, HCOONH4, CH3CHO và C2H2. Scht có khả năng tham gia phn ứng tráng gương

3

4

5

2

Xem đáp án

Các cht có thể tham gia tráng gương là HCHO, HCOOH, HCOONH4, CH3CHO

=> Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

c cht: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen, but -1,3-đien, aehit fomic, axeton. Scht phn ứng với dung dịch Br2/H2Oở điu kin thường là

7

5

8

6

Xem đáp án

axit acrylic, phenol, anilin, stiren, but -1,3-đien, aehit fomic

=> Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X rồi dn sn phm cháy cho hp thụ hoàn toàn vào dung dch Ca(OH)2 thy to ra 20 gam kết tủa dung dịch Y. Đun nóng dung dch Y thy xut hin kết ta. Cô cn dung dch Y rồi nung cht rn đến khối lượng không đổi rồi đem cân thì thy cân được 5,6 gam. Giá trị ca m là:

8,2

5,4

8,8

7,2

Xem đáp án

MC3H7COOH = MC4H8(NH2)2 = MHO-CH2-CH=CH-CH2OH =88

Ca(HCO3)2 -> CaCO3 -> CaO

nCO2 = nCaCO3+2nCaO = 0,2+0,1.2=0,4

=> nX=0,4/4(C4) =0,1 => M=0,1.88=8,8

=> Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp A gồm 0,3 mol hai ancol đồng đng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 0,5 mol CO2. Mt khác oxi hóa A thì thu được hỗn hợp B gồm c axit và aehit tương ứng( Biết 60% lượng ancol biến thành aehit phn còn li biến thành axit).Cho B vào dung dch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag.Giá trị của m là:

38,88

60,48

51,84

64,08

Xem đáp án

Hỗn hợp A gồm 0,3 mol hai ancol đồng đng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 0,5 mol CO2 => 0,1

mol ancol C1 và 0,2 mol C2

=> hỗn hợp B gồm 0,06 mol HCHO , 0,04 mol HCOOH , và 0,12 mol andehit C2

=> m=(4.0,06+2.0,04+0,12.2).108=60,48g

=> Đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhn xét nào sau đây sai?

Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, tr em, người ốm

Gỗ được dùng đchế biến thành giy

Xenlulozơ có phn ứng màu với iot

Tinh bột là một trong số nguồn cung cp năng lượng cho cơ th

Xem đáp án

Xenlulozơ có phn ứng màu với iot sai vì chỉ có tinh bột mới có phn ứng màu với iot

=> Đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết lun nào sau đây không đúng?

Các thiết bị máy móc bng kim loi tiếp xúc với hơi nước ở nhit độ cao có khả năng bị ăn mòn hhc.

Gn tm km vào mn tàu thuỷ làm bng thép (phn ngâm dưới nước) thì vỏ tàu được bo v.

Để đồ vt bng thép ra ngoài không khí m thì đồ vt đó bị ăn mòn đin hoá.

Đồ hộp làm bng st y (st tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khím băn mòn đin hoá thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.

Xem đáp án

ý D sai, nếu xây xát tFe sẽ bị ăn mòn trước

Cách khác: vì thiếc tráng để bo vệ nên không thể bị ăn mòn khi tiếp xúc với không khí được

=> Đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Đin phân với đin cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 bng cưng độ dòng đin 2,68 ampe, trong thời gian t giờ thu đưc dung dịch X. Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dch X thy thoát ra khí NO (sn phm khử duy nht) thu được 34,28 gam cht rn. Các phn ứng xy ra hoàn toàn. Giá trcủa t là

1,25

1,0

1,2

1,4

Xem đáp án

Khối lượng rn sau phn ứng = 34,28g => mAg = 0,3*108 = 32,4

=> AgNO3 còn dư sau đin phân 2

AgNO3 + H2O ---> 2 Ag + 0,5 O2 + 2 HNO3x

---------------------x------------------x

Dung dịch sau phn ứng gồm AgNO3 dư 2y mol và HNO3 x mol

Fe + 2 AgNO3 --- Fe(NO3)2+ 2 Ag

 y---------------2y---------y3

Fe + 8 HNO3 ----> 3 Fe(NO3)2 + 2 NO + 4 H2O3

x/8------x

số mol AgNO3 : x + 2y = 0,3

khối lượng rắn = 108*2y + 22,4 - 56*(y + 3x/8) = 34,28

=> x = 0,12 và y = 0,09

 

Thời gian t = 0,12*26,8*1/2,68 = 1,2 giờ

=> Đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loi tơ sau: tơ tm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loi tơ nào thuộc loi tơ nhân tạo là

Tơ visco và tơ nilon-6,6

Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

Tơ tm và tơ enang.

Tơ visco và tơ axetat.

Xem đáp án

(nilon- 7) vì là tơ tổng hợp

=> Đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch nào sau đây đều có tác dng với H2N-CH2-COOH ?

HNO3, KNO3

NaCl

HCl, NaOH

Na2SO4

Xem đáp án

 H2N-CH2-COOH lưỡng tính nên tác dụng đưc với cả axit và bazo

=> Đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin có công thức là

H2N-CH2-CH2-COOH

C6H5-NH2

CH3-CH(NH2)-COOH

H2N-CH2-COOH

Xem đáp án

anilin thuộc amin => phi có NH2 đi kèm và không có chức khác

=> C6H5-NH2

=> Đáp án B