Đề ôn tập học kì I môn Toán 4 mới nhất (Đề 9)
Đề thi

Đề ôn tập học kì I môn Toán 4 mới nhất (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 460 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000:

71 608

57 312

570 064

56 738

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đọc: "Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm linh tám". Đúng với số nào?

35 462 008

35 460 208

35 462 208

35 462 280

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 79 217;  79 257;  79 381; 79 831.

79 217

79 257

79 381

79 831

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

128; 276; 762; 549

276; 549; 762; 128

128; 276; 549; 762

762; 549; 276; 128

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2m 7cm = ..................... cm.   Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27

207

2007

270

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

3 tấn 72 kg = ............kg.

372

3027

3072

3070

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 25 + 9 + 5 là:

29

39

59

49

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x trong phép tính x – 425 = 625 là:

1050

1000

2050

3000

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mùa xuân năm 939, Ngô Quyền xưng vương. Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy ?

IX

X

XI

XX

Xem đáp án

Chọn B

10. Tự luận
1 điểm

Trong hình  bên có:

Xem đáp án

A.   2 góc vuông.

B.    4 góc nhọn

C.    1 góc tù

D.   1 góc bẹt

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

465218 + 342905

Xem đáp án

Đáp số: 808123 

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

839084 –  46937 

Xem đáp án

Đáp số:  792147

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Xem đáp án

a.      S

b.     Đ

c.      Đ

d.     Đ

14. Tự luận
1 điểm

Giải Bài toán sau:

     Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40 km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tuổi hai mẹ con cộng lại bằng 46 tuổi. Mẹ hơn con 30 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? 

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

                    11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99

                   = (11 + 88) + (22 + 77) + (33 + 66) + (44 + 55)  + 99

                   =      99       +       99      +      99        +      99       + 99

                   = 99 x 5

                   = 495