Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 8)
Đề thi

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 8)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT41 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm phức của phương trình z2+z=0.

0;-1;-i

0;-1;i

0;1;-i

0;i;-i

Xem đáp án

Chọn D

Gọi z=x+yi thay vào phương trình tìm x, y, suy ra zÎ{0;-i;i}

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R = 5. Đường thẳng D cắt mặt cầu tại hai điểm A, B thỏa mãn AB = 4. Tính khoảng cách d từ tâm I đến đường thẳng D

d=21

d = 1

d = 3

d=17

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một hình không phải là hình đa diện trong các hình nào trong các hình dưới đây:

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Hình 1

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 =1+i, z2 =2-2i. Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z=z1z2

12;12

0;12

12;0

0;14

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau?

y=x3-2x2-2

y=-x4+2x2+2

y=x4-2x2-1

y=-x4+2x2+1

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ các đường chéo AC, BD của hình chữ nhât. Khi quay các cạnh và các đường chéo của hình chữ nhật ABCD quanh trục AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành?

Một hình nón

Hai hình nón

Ba hình nón

Không có hình nón nào

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+3 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

R

3;+

0;+

-;0

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx1fx=a>1 và limx15fxf2x+1=2. Khi đó

a = 1

a = 4

a = 2

a = 3

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết log12x=23log12a-15log12b.

x=a23b15

x=a23b25

x=a32b25

x=a32b15

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=t3+3mt2-(2m-1)t+1 với t tính bằng giây (S) và S tính bằng mét (m). Nếu vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1s là 2m/s thì

m=-12

m = 0

m=12

m=18

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất?

y=3x2-x-1x2-x+1

y=3x2-x-1

y=cos2x-3sinx+1

y=x3-3x

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(4;0;1), B(-2;2;3). Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

3x-y-z-1=0

3x+y+z-6=0

3x-y-z+1=0

3x-y-z=0

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số dương. Tìm kết quả sau khi rút gọn biểu thức a42:a3

a75

a56

a

a4

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x+18x.

fxdx=7ln78.78-x+C

fxdx=8ln78.78-x+C

fxdx=7ln78.78x+C

fxdx=8ln78.78x+C

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:x=1-ty=tz=-t và d2:x=2t'y=1+t'z=t'. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2.

2x-y+3z-2=0

2x-y-3z-2=0

2x+y-3z-2=0

2x+y+3z+2=0

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 03fudu=6, 03gvdv=5. Tính tích phân I=032fx-4gxdx

I = -8

I = 32

I = 12

I = -20

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P): x-y+2z-6=0 và điểm M(1;-1;2). Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P).

x-11=y+12=z-2-1

x-12=y+11=z-2-1

x-11=y+1-1=z-22

x-1-1=y+11=z-22

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4x-2.6x=3.9x. Tìm I=12x27x.

I = 27

I = 6

I = 3

I = 9

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+2x2+3 có bao nhiêu điểm cực trị?

Không có cực trị

Có 1 điểm cực trị

Có 2 điểm cực trị

Có vô số điểm cực trị

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi, a,b ÎR. Tìm điều kiện của a và b để điểm biểu diễn z thuộc hình tròn tâm O bán kính R = 3 như hình vẽ bên

a2+b2>9

-3a3-3b3

a2+b29

a<-3b>3

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3-2x2+3x+1 có đồ thị (C). Tìm điểm M trên (C) mà tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc nhỏ nhất

M-52;2

M2;-53

M2;53

M53;2

Xem đáp án

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh 1, AB = 2. Xét M là điểm thay đổi trên canh BC. Mặt phẳng (α) qua M song song với AB và CD lần lượt cắt các cạnh BD, AD, AC tại N, P, Q. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=MP2+NQ2 bằng

85

349

34

89

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(1;-2;3), B(-1;4;1) và đường thẳng d:x+21=y-2-1=z+32. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d?

x1=y-1-1=z+12

x1=y-11=z+12

x1=y-1-1=z+22

x-11=y-1-1=z+12

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y= 2x+1x-1.

(1;2)

(2;1)

(1;-1)

(-1;1)

Xem đáp án

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2.ex. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số chỉ có một cực đại

Hàm số có một cực đại và một cực tiểu

Hàm số chỉ có một cực tiểu

Hàm số không có cực trị

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC^=60°. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và SN bằng

a34

3a22

a32

3a2

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(2;3;-5) và song song với đường thẳng :x=-2+2ty=3-4tz=-5t

x=2-2ty=3+3tz=-5

x=-2+2ty=3-4tz=-5-5t

x=-2+2ty=3-4tz=5-5t

x=2+2ty=3-4tz=-5-5t

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hội nghị bàn tròn có sự tham gia của phái đoàn các nước: Anh 3 người, Nga 5 người, Mĩ 2 người, Pháp 3 người, Trung Quốc 4 người. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho mọi thành viên trên một chiếc bàn tròn sao cho những người cùng quốc tịch thì ngồi cạnh nhau?

26740

21350

4976640

32210

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn tàu có 4 toa đỗ ở sân ga (mỗi toa chứa hơn 4 người). Có bốn khách bước lên tàu. Hỏi có bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra về cách chọn toa của 4 hành khác này?

256

512

128

81

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (C) là đồ thị của hàm số y=x2-xx-1. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị (C).

Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

Đường thẳng y = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

Xem đáp án

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số a dương để 0ax-x2dx đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng?

aÎ(0;2)

aÎ(1;2)

aÎ(-2;1)

aÎ(2;3)

Xem đáp án

Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0, x = 2 biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0x2 là một nủa hình tròn đường kính 5x2.

4ᴨ

3ᴨ

2ᴨ

Xem đáp án

Chọn A

Nếu S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox thì thể tích của vật thể giới hạn bới hai mặt phẳng x = a và x =b là

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB = a, BC = 2a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H của OA. Biết rằng đường thẳng SA tạo với mặt đáy một góc 45°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

a36

2a356

a356

a33

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:x-12=y+1-1=z1 và các điểm A(1;-1;2), B(2;-1;0). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMB vuông tại M.

(1;-1;0) hoặc 73;-53;23

(1;-1;0)

73;-53;23

(1;-1;0) hoặc -73;-53;23

Xem đáp án

Chọn A

Chuyển d về phương trình thám số, gọi tọa độ điểm M theo tham số t. Tìm t từ điều kiện vuông góc, MA.MB=0

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là trung điểm O của cạnh BC. Biết rằng AB=a, AC=a3, đường thẳng SA tạo với đáy một góc 60°. Một hình nón có đỉnh là S, đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC. Gọi l là độ dài đường sinh hình nón. Tính l

l=2a33

l=a3

l = a

l = 2a

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tình diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=-x2 và đường thẳng y=-x-2

2

92

1

34

Xem đáp án

Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d:x=1+ty=2-3tz=3+t và mặt phẳng (Oyz).

(1;2;3)

(0;5;2)

(0;2;3)

(0;-1;4)

Xem đáp án

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại C và D, AD = 3a, BC = CD = 4a; cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Gọi M là điểm nằm trên cạnh AD sao cho AM = a và N là trung điểm của CD. Gọi α là số đo của góc giữa hai đường thẳng SM và BN. Khi đó cosα bằng

55

63

23

66

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi M là trung điểm của cạnh bên SC. Mặt phẳng (P) qua AM và song song với BD lần lượt cắt các cạnh bên SB, SD tại N, Q. Đặt t=VS.ANMQVS.ABCD. Tính t

13

25

16

14

Xem đáp án

Chọn A

Gọi O là gia điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Gọi I là giao điểm của SO và AM. Khi đó

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của hàm số y=x3-3x. Sử dụng đồ thị đã cho, tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 8sinx3-6sinxm nghiệm đúng với mọi xÎR.

m2

0m2

-2m2

m-2

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t là mt=m012tT, trong đó m0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tức tại thời điểm t = 0) và T là chu kì bán rã. Biết chi kì bán rã của một chất phóng xạ là 24 giờ (1 ngày đêm). Hỏi 100 gam chất đó sẽ còn lại bao nhiêu gam sau 4 ngày đêm?

5 gam

258 gam

254 gam

4 gam

Xem đáp án

Chọn C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khách sạn có 6 phòng đơn. Có 10 khách đến thuê phòng, trong đó có 6 nam và 4 nữ. Người quản lí chọn ngẫu nhiên 6 người. Tính xác suất để có 4 khác nam, 2 khách nữ.

17

57

37

47

Xem đáp án

Chọn C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Số tam giác tù được tạo thành từ 3 trong 100 đỉnh của đa giác là

117600

78400

44100

58800

Xem đáp án

Chọn A

Đánh số các đỉnh là A1,A2,,A100

Xét đường chéo A1A51 của đa giác là đường kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác đều chia đường tròn ra làm 2 phần mỗi phần cs 49 điểm từ A2 đến A50 và A52 đến A100.

Khi đó, mỗi đa giác có dạng AlAiAj là tam giác tù nếu AiAj cùng nằm trên nửa đường tròn chứa điểm A1 tính theo chiều kin đồng hồ nên Ai, Aj là hai điểm tùy ý được lấy từ 49 điểm A2, A3 đến A50.

Vậy có 1176 tam giác tù.

Vì đa giác có 100 đỉnh nên số tam giác tù là 1176.100=117600 tam giác tù.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình: 2.2x-2.22x+1=x-1.

2

0

1

3

Xem đáp án

Chọn C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm I(1;2;-2) và mặt phẳng (P): 2x+2y+z+5=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho mặt phẳng (P) cắt khối cầu theo thiết diện là hình tròn có chu vi bằng 8π

x+12+y+22+z-22=25

x-12+y-22+z+22=16

x+12+y+22+z-22=16

x-12+y-22+z+22=25

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1;1;2), B(-2;3;1), C(3;-1;4). Viết phương trình đường cao kẻ từ B.

x=-2-ty=3+tz=1+t

x=-2-ty=3+tz=1-t

x=-2+ty=3z=1-t

x=2-ty=3+tz=1+t

Xem đáp án

Chọn C

Vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là n=AB,AC 

Đường cao cần lập đi qua điểm B và nhận vecto chỉ phương là u=n,AC 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm sốy=1-mx4-mx2+2m-1 có đúng một cực trị

m(-;0] [1;+)

m-;0 1;+

m(-;0]

m[1;-)

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z, biết z=2+i21-2i

-2

2

2

-32

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi. Một khối trụ có chiều cao h và bán kính r thay đổi nội tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích khối trụ lớn nhất.

h=R2

h=2R33

h=R33

h=R22

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của bất phương trình log2ax+logax+2logax-2>1 với a > 1.

x>a2

x>a0<x<a

x > a

x>a20<x<a2

Xem đáp án