Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 29)
50 câu hỏi
Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
Chọn B
Giới hạn có giá trị bằng
0
2
Chọn A
Cho số phức Modun của z bằng
25
7
5
Chọn D
Trong các hình dưới đây, hình nào không phải đa diện lồi
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Chọn C
Áp dụng các tính chất của khối đa thức diện lồi (H)
“Đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H)’’
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm . Mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng có phương trình là:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình tổng quát là
Chọn D
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận
1
3
2
4
Chọn B
Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác ABC với , . Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là
Chọn A
Một phương trình có tập nghiệm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M và N trong hình bên. Phương trình đó là
Chọn A
Với tất cả giá trị nào của tham số m thì phương trình có hai nghiệm thỏa mãn
Chọn A
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
Chọn D
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại cân A, gọi I là trung điểm của . Tính diện tích xung quanh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AI
Chọn A
Tập nghiệm của bất phương trình là
Chọn A
Tìm nguyên hàm của hàm số
Chọn A
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Chọn A
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có toạ độ là
Chọn B
Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Chọn B
Biết là hàm liên tục trên và . Khi đó giá trị của là
27
3
24
0
Chọn B
Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Chọn A
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
Chọn B.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là
Chọn B
Trong một đợt kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm của ngành y tế tại chợ X, ban quản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5 mẫu ở quầy B, 6 mẫu ở quầy C. Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên 4 mẫu đc phân tích xem trong thịt lợn có chứa hóa chất tạo nạc hay không. Xác suất dể mẫu thịt của cả 3 quầy A, B, C đều được chọn bằng
Chọn C
Cho hình chóp S.ABC có , . Thể tích khối chóp S.ABC bằng
Chọn A
Biết là một nguyên hàm của hàm và . Tính
Chọn C
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn có tọa độ tâm H là
Chọn D
Mặt cầu (S) có tâm , bán kính y=f(x)
Tâm của đường tròn giao tuyến chính là hình chiếu của tâm I lên mặt phẳng
Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng có tọa độ là
Tọa độ hình chiếu .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy tam giác ABC vuông, , cạnh bên , là trung điểm của BC. Tính tan của góc giữa với
Chọn A
Cho hàm số với m là tham số thực. Tìm m để hàm số liên tục tại
Chọn A
Số nghiệm thuộc khoảng của phương trình là
4
3
1
2
Chọn B
Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tìm
Chọn B
Tập nghiệm của bất phương trình
Chọn A
Cho hai số thực a, b thỏa mãn . Giá trị bằng
4
12
6
2
Chọn C
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại
Chọn B
Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển Nhị thức Niu tơn của , số nguyên dương n thỏa mãn
Chọn B
Cho hình chóp với là hỉnh chữ nhật có vuông góc với đáy và . Gọi là mặt phẳng qua SO và vuông góc với . Diện tích thiết diện của và hình chóp bằng bao nhiêu
Chọn B
Có tất cả bao nhiêu điểm trên đường thẳng kẻ được đúng 1 tiếp tuyến đến
4 điểm
3 điểm
2 điểm
1 điểm
Chọn A
Cho là hình phẳng giới hạn bởi parabol và nửa đường tròn có phương trình (với ) (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của bằng
Chọn A
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để trên hàm số nghịch biến
Chọn D
Cho khối chóp S.ABC. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC. Mặt phẳng qua AG và song song với BC cắt SB, SC lần lượt tại I, J. Tính tỉ số thể tích của hai khối tứ diện SAIJ và SABC
Chọn C
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% /năm và lãi hàng tháng được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có thu được gấp đôi số vốn ban đầu
6 năm
7 năm
9 năm
11 năm
Chọn C
Cho số phức z thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. Bán kính R của đường tròn đó bằng bao nhiêu?
7
20
Chọn C
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu và hai đường thẳng Phương trình tất cả các mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu đồng thời song song với hai đường thẳng
Chọn C
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi cạnh bên với đáy bằng . Bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
Chọn B
Cho hàm số xác định và liên tục trên . Đồ thị của hàm số như hình bên. Gọi m là số nghiệm thực của phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Chọn C
Cho khối chóp tử giác S.ABCD. Mặt phẳng đi qua trọng tâm các tam giác SAB, SAC, SAD chia khối chóp này thành hai phần có thể tích là và . Tính tỉ lệ .
Chọn C
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển bằng
-6432
-4032
-1632
-5418
Chọn D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Gọi là đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương . Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là
Chọn D
Cho thỏa mãn . Giá trị của bằng
Chọn A
Cho hàm số liên tục trên và với mọi thỏa mãn . Biết tổng tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chọn A
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm. Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ. Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc, Biết rằng giá bán 1 kg sản phầm loại I là 40 nghìn và 1 kg sản phẩm loại II là 30 nghìn. Xưởng sản xuất mỗi loại sản phẩm là bao nhiêu để thu được nhiều lợi nhuận nhất
30 kg loại I và 40 kg loại II
20 kg loại I và 40 kg loại II
30 kg loại I và 20 kg loại II
25 kg loại I và 45 kg loại II
Chọn B
Vậy để thu được lợi nhuận cao nhất thì cần sản xuất 20 sản phẩm loại I và 40 sản phẩm loại II
Cho hỉnh chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc với đáy. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
Chọn B

