Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 20)
50 câu hỏi
Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực đại, cực tiểu và
Chọn A
Cho đường thẳng và mặt phẳng . Tìm tọa độ giao điểm A của d và (P)
Chọn C
Cho đa diện (H), biết rằng mỗi mặt của (H) đều là những đa giác có số cạnh là lẻ và tồn tại ít nhất một mặt có số cạnh khác với các mặt còn lại. Hỏi khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau
Tổng số các cạnh của (H) bằng 9
Tổng số các cạnh của (H) bằng 5
Tổng số các cạnh của (H) là số lẻ
Tổng số các cạnh của (H) là số chẵn
Chọn D
Gọi tổng số các mặt của (H) là m và tổng số các cạnh của (H) là c.
Ta có: . Trong đó mỗi mặt nào đó có số cạnh là
Do đó m chia hết cho 2. Hơn nữa có ít nhất một mặt ngũ giác nên tổng số mặt lớn hơn 5, do đó, tổng số cạnh lớn hơn 9 và tổng số đỉnh lớn hơn 5.
Hình chóp có đáy là ngũ giác của tổng số mặt là một số chẵn.
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=a, SC=3a, , . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
Chọn B
Gọi M là điểm trên đoạn SC sao cho SC=3SM Tính được AB=BM=a, =>DABM vuông tại B, suy ra trung điểm H của AM là tâm đường tròn ngoại tiếp DABM. Suy ra
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên
Hàm số đồng biến trên
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số nghịch biến trên (0;1)
Chọn D
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Cho số phức . Xác định m để là một số thực
Chọn D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân, BC//AD, AB=BC+CD=a, AD=2a. Biết rằng hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống đáy trùng với trung điểm H của AD. Biết rằng SH=a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB bằng
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số tiếp xúc với parabol
Không có giá trị m
m = 5
m = 6
Với mọi mÎR
Cho khối cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi. Một khối nón có chiều cao h và bán kính r thay đổi, nối tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích khối nón lớn nhất
Tìm số phức z, biết
Chọn A
Gọi số là tổng các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số . Tìm n
1
0
2
3
Chọn D
Cho m là một số dương và . Tìm m khi I = 12
m = 4
m = 3
m = 1
m = 2
Chọn D
Tính tích phân theo tham số m, sau đó tìm m từ phương trình I = 12
Cho hình trụ có chiều cao bán kính . Gọi O và O’ lần lượt là tâm của hai hình tròn đáy. Hai điểm A,B thuộc hai đường tròn đáy sao cho . Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và OO’
Chọn A
Cho hình trụ T. Một hình nón N có đáy là một đáy của hình trụ, đỉnh S của hình nón là tâm của đáy còn lại. Biết tỉ số diện tích xung quanh của hình nón và diện tích xung quanh của hình trụ bằng . Gọi β là góc ở đỉnh của hình nón đã cho. Tính cosβ
Biết là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn Khi đó bằng
Chọn A
Cho tứ diện ABCD có AB=CD=a, AC=BD=b, AD=BC=c. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là
Chọn A
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD.
Khi đó
Một người gửi 5 triệu đồng vào ngân hàng. Hỏi nếu theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1,5% một quý thì sau 2 năm người đó nhận được một số tiền T là bao nhiêu (triệu đồng) nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
Chọn D
Cho đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị đó là đồ thi của hàm số nào sau đây?
Chọn D
Tìm số nghiệm của phương trình
0
3
1
2
Chọn C
Cho (C) là đồ thị của hàm số và đường thẳng . Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm A,B phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau của (C)
Cho điểm A(3;-4;0), B(0;2;4), C(4;2;1). Tìm tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD = BC
D(0;6;0)
D(0;-6;0)
Chọn C
Điểm D(x;0;0) xác định x từ phương trình độ dài AD = BC
Cho mặt phẳng và hai điểm A(2;0;0), B(3;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc mặt phẳng (P) và đi qua các điểm A,B và gốc tọa độ O.
Cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (α). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d
Chọn A
Tìm tọa độ giao điểm M bằng cách giải hệ. Mặt phẳng (P) cần tìm qua điểm M và nhận vecto chỉ phương của d làm vecto pháp tuyến.
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Chọn D
Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn
Đường cong
Đường cong
Đường cong và đường cong
Đường cong hoặc
Chọn C
Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
Chọn C
S=(0;1) là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Chọn A
Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Lý, 7 cuốn Hóa ( các cuốn sách cùng loại thì giống nhau) để làm phần thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong số 9 học sịnh có hai bạn An và Bình. Xác suất để hai bạn đó có giải thưởng giống nhau là
Chọn A
Giả sử có a học sinh nhận sách Toán và Lí, b học sinh nhận sách Lí và Hóa, c học sinh nhận sách Toán và Hóa.
Suy ra
Cho điểm M(1;2;1). Mặt phẳng (P) thay đổi đi qua M lần lượt cắt tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC là
10
9
18
6
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng . Gọi K là trung điểm của SC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, BK bằng
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy và cạnh bên đều bằng 2. Gọi O là tâm đáy, M và N lần lượt là trung điểm của OA và SO. Xét mặt phẳng (α) chứa đường thẳng MN và song song với đường thẳng BD. Diện tích của thiết diện tạo bởi (α) và hình chóp bằng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I là trung điểm cạnh SC. Xét (α) là mặt phẳng thay đổi qua AI và cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Tổng giá trị nhỏ nhất là lớn nhất của biểu thức bằng
Trong một chiếc hộp có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4 viên bi. Xác suất để trong 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu
Chọn B
Chọn 4 viên bất kì trong 15 viên bi, số cách chọn là n(Ω)=1365 cách
Gọi A là biến cố “4 viên bi lấy ra không đủ cả ba màu”
Trường hợp 1: Chọn 2 đỏ, 1 trắng, 1 vàng có cách
Trường hợp 2: Chọn 1 đỏ, 2 trắng, 1 vàng có cách
Trường hợp 3: Chọn 1 đỏ, 1 trắng, 2 vàng có cách
Theo quy tắc cộng số cách chọn viên bi có đủ 3 màu là 300 + 240 + 180 = 720 cách
Từ đó suy ra số cách chọn 4 viên bi không đủ 3 màu là
Xác suất cần tìm là
Cho hai điểm A(1;0;-3), B(3;-1;0). Viết phương trình tham số đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (Oxy)
Chọn C
Cho cấp số cộng gồm các số dương. Xét biểu thức . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Cho điểm và mặt phẳng Phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là
Chọn B
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R
Chọn D
Khối nón (N) có chiều cao bằng 3a. Một thiết diện song song với đáy và cách mặt đáy một đoạn bằng a, có diện tích bằng Khi đó, thể tích của khối nón (N) bằng
Chọn A
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. Biết và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
Chọn B
Cho biết hệ số của trong khai triển bằng 180. Tìm n
10
12
4
8
Chọn A
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 12, mặt bên tạo với đáy một góc . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
Chọn A
Một vật chuyển động với vận tốc . Tính quãng đường S (mét) mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm đến
Chọn A
Nếu và thì a nhận giá trị nào trong các giá trị sau
Chọn D
Biết a là giá trị để . Khi đó
Chọn B
là một nghiệm của phương trình . Tìm b
– 1
2
– 2
1
Chọn C
Cho hai đường thẳng . Vị trí tương đối của d và d’ là
Chéo nhau
Song song
Cắt nhau
Trùng nhau
Chọn A
Cho hàm số . Gọi I là gaio điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C). M là điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM. Khi đó tung độ điểm là
3
2
Không xác định
Chọn A
Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là . Quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc là
Chọn B

