Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 20)
Đề thi

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 20)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT34 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực đại, cực tiểu và xCR<xCT  

y=x3-2x2-x+1

y=-x3+3x2-2

y=-x3+2x2+3x+2

y=2x3+x2+3x-1

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng dx=1-2ty=2+tz=3-t và mặt phẳng P: 2x+y+z=0. Tìm tọa độ giao điểm A của d và (P)

A154;-104;54

A-2;1;1

A-104;154;54

A1;2;-4

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa diện (H), biết rằng mỗi mặt của (H) đều là những đa giác có số cạnh là lẻ và tồn tại ít nhất một mặt có số cạnh khác với các mặt còn lại. Hỏi khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau

Tổng số các cạnh của (H) bằng 9

Tổng số các cạnh của (H) bằng 5

Tổng số các cạnh của (H) là số lẻ

Tổng số các cạnh của (H) là số chẵn

Xem đáp án

Chọn D

Gọi tổng số các mặt của (H) là m và tổng số các cạnh của (H) là c.

Ta có: 2(p1+p2++pm)+m=2c. Trong đó mỗi mặt nào đó có số cạnh là 2pi+1, i=1,,m

Do đó m chia hết cho 2. Hơn nữa có ít nhất một mặt ngũ giác nên tổng số mặt lớn hơn 5, do đó, tổng số cạnh lớn hơn 9 và tổng số đỉnh lớn hơn 5.

Hình chóp có đáy là ngũ giác của tổng số mặt là một số chẵn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=a, SC=3a, ASB^=CSB^=60°, ASC^=90°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

V=a366

V=a324

V=a3212

V=a3618

Xem đáp án

Chọn B

Gọi M là điểm trên đoạn SC sao cho SC=3SM Tính được AB=BM=a, AM=a2 =>DABM vuông tại B, suy ra trung điểm H của AM là tâm đường tròn ngoại tiếp DABM. Suy ra

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2+mx2x+m nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

m-2m2

-2<m<2

-2m2

m<-2m>2

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x23+x22-2x+1.  Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên -2;+

Hàm số đồng biến trên -2;1

Hàm số nghịch biến trên -;-2

Hàm số nghịch biến trên (0;1)

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=1+2cosx+1+2sinx

41+2

21+2

22

2

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1+mi. Xác định m để z3 là một số thực

m=0, m=±33

m=0, m=3

m=0, m=-3

m=0, m=±3

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân, BC//AD, AB=BC+CD=a, AD=2a. Biết rằng hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống đáy trùng với trung điểm H của AD. Biết rằng SH=a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB bằng

a217

a34

a32

a4

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= mx-2x-m+1 tiếp xúc với parabol y=x2+5

Không có giá trị m

m = 5

m = 6

Với mọi mÎR

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi. Một khối nón có chiều cao h và bán kính r thay đổi, nối tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích khối nón lớn nhất

h=4R3

h=R

h=3R3

h=R2

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z, biết z2+3+2i.z=0 

z1=0, z2=-3-2i

z1=0, z2=3-2i

z1=0, z2=3+2i

z1=0, z2=-3+2i

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi số nN là tổng các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x2-3x+2. Tìm n

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m là một số dương và I=0m4xln4-2xln2dx. Tìm m khi I = 12

m = 4

m = 3

m = 1

m = 2

Xem đáp án

Chọn D

Tính tích phân theo tham số m, sau đó tìm m từ phương trình I = 12

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao h=a3 bán kính r=a. Gọi O và O’ lần lượt là tâm của hai hình tròn đáy. Hai điểm A,B thuộc hai đường tròn đáy sao cho AB=2a. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và OO’

AB,OO'=300

AB,OO'=600

AB,OO'=450

AB,OO'=900

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ T. Một hình nón N có đáy là một đáy của hình trụ, đỉnh S của hình nón là tâm của đáy còn lại. Biết tỉ số diện tích xung quanh của hình nón và diện tích xung quanh của hình trụ bằng 32. Gọi β là góc ở đỉnh của hình nón đã cho. Tính cosβ

23

73

-79

-223

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=x3-2x2+3 thỏa mãn F1=3 Khi đó Fxbằng

x44-2x33+3x+512

x44-2x33+3x+712

x44-2x33+3x+112

3x2-4x+4

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=CD=a, AC=BD=b, AD=BC=c. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là

12b2+c2-a2

12b2+c2+a2

14b2+c2-a2

14b2+c2+a2

Xem đáp án

Chọn A

Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD.

Khi đó

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 5 triệu đồng vào ngân hàng. Hỏi nếu theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1,5% một quý thì sau 2 năm người đó nhận được một số tiền T là bao nhiêu (triệu đồng) nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền và lãi suất không thay đổi?

T=5(1,15)8

T=5(1,015)3

T=5(1,15)3

T=5(1,015)8

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị đó là đồ thi của hàm số nào sau đây?

 

y=2x+3x-1

y=2x-3x-1

y=2x+1x-2

y=2x+1x+2

Xem đáp án

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình log3(x-1)2+log3(2x-1)=2

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (C) là đồ thị của hàm số y= x-2x+1 và đường thẳng d: y=mx+1. Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm A,B phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau của (C)

m0

m<0

m0

m>0

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(3;-4;0), B(0;2;4), C(4;2;1). Tìm tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD = BC

D(0;6;0)

D0;0;0D-6;0;0

D0;0;0D6;0;0

D(0;-6;0)

Xem đáp án

Chọn C

Điểm D(x;0;0) xác định x từ phương trình độ dài AD = BC

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P):x-y-2z-1=0 và hai điểm A(2;0;0), B(3;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc mặt phẳng (P) và đi qua các điểm A,B và gốc tọa độ O.

x-12+y+22+z-12=6

x-12+y+22+z-12=6

x-12+y-22+z-12=14

x-12+y+22+z+12=6

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (α):3x+5y-z-2=0 và đường thẳng d:x=12+4ty=9+3tz=1+t. Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (α). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d

4x+3y+z+2=0

4x-3y+z+2=0

4x-3y-z+2=0

4x+3y+z=0

Xem đáp án

Chọn A

Tìm tọa độ giao điểm M bằng cách giải hệ. Mặt phẳng (P) cần tìm qua điểm M và nhận vecto chỉ phương của d làm vecto pháp tuyến.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,y=e-x,x=1.

S=e+12-2

S=e-1e-2

S=e+1e

S=e+1e-2

Xem đáp án

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z2-z2=4

Đường cong y=-1x

Đường cong y=1x

Đường cong y=-1xvà đường cong y=1x

Đường cong y=-1xhoặc y=1x

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình 4x+1-2x+2+m=0 có nghiệm

m1

m<1

m1

m>1

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

S=(0;1) là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

log2x-log12x+3-log416<0

2log4x-3+log2x-13

32x-10.3x+9<0

23x-5.3x<0

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Lý, 7 cuốn Hóa ( các cuốn sách cùng loại thì giống nhau) để làm phần thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong số 9 học sịnh có hai bạn An và Bình. Xác suất để hai bạn đó có giải thưởng giống nhau là

518

1318

112

16

Xem đáp án

Chọn A

Giả sử có a học sinh nhận sách Toán và Lí, b học sinh nhận sách Lí và Hóa, c học sinh nhận sách Toán và Hóa.

Suy ra

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M(1;2;1). Mặt phẳng (P) thay đổi đi qua M lần lượt cắt tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC là

10

9

18

6

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD^=60°, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 60°. Gọi K là trung điểm của SC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, BK bằng

a2

a34

a32

a4

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy và cạnh bên đều bằng 2. Gọi O là tâm đáy, M và N lần lượt là trung điểm của OA và SO. Xét mặt phẳng (α) chứa đường thẳng MN và song song với đường thẳng BD. Diện tích của thiết diện tạo bởi (α) và hình chóp bằng

524

324

322

522

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I là trung điểm cạnh SC. Xét (α) là mặt phẳng thay đổi qua AI và cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Tổng giá trị nhỏ nhất là lớn nhất của biểu thức T=SMSB+SNSD bằng

176

136

73

53

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một chiếc hộp có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4 viên bi. Xác suất để trong 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu

3491

4391

2791

3791

Xem đáp án

Chọn B

Chọn 4 viên bất kì trong 15 viên bi, số cách chọn là n(Ω)=1365 cách

Gọi A là biến cố “4 viên bi lấy ra không đủ cả ba màu”

Trường hợp 1: Chọn 2 đỏ, 1 trắng, 1 vàng có C62.C51.C41=300 cách

Trường hợp 2: Chọn 1 đỏ, 2 trắng, 1 vàng có C61.C52.C41=240 cách

Trường hợp 3: Chọn 1 đỏ, 1 trắng, 2 vàng có C61.C51.C42=180 cách

Theo quy tắc cộng số cách chọn viên bi có đủ 3 màu là 300 + 240 + 180 = 720 cách

Từ đó suy ra số cách chọn 4 viên bi không đủ 3 màu là n(A)=1365-720=645

Xác suất cần tìm là P(A)=6451365=4391

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(1;0;-3), B(3;-1;0). Viết phương trình tham số đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (Oxy)

x=0y=-tz=-3+3t

x=1+2ty=0z=-3+3t

x=1+2ty=-tz=0

x=0y=0z=-3+3t

Xem đáp án

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un, nN* gồm các số dương. Xét biểu thức S=1u1+u2+1u2+u3+...+1u2017+u2018. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

S=2017u1+u2018

S=2018u1+u2018

S=12017u1+u2018

S=12018u1+u2018

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng P: 2x-y+2z+7=0 Phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là

x-2-1=y+12=z+12

x-22=y11-1=z-12

x-22=y-12=z-12

x-2-1=y+12=z-12

Xem đáp án

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cos x+cosx-2π3 trên R

minR y=2

minR y=1

minR y=-2

minR y=-1

Xem đáp án

Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối nón (N) có chiều cao bằng 3a. Một thiết diện song song với đáy và cách mặt đáy một đoạn bằng a, có diện tích bằng 649π2a Khi đó, thể tích của khối nón (N) bằng

16πa3

253πa3

48πa3

163πa3

Xem đáp án

Chọn A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. Biết AB=AC=a3 SAB^=SCB^=900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng

16πa2

12πa2

8πa2

2πa2

Xem đáp án

Chọn B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết hệ số của x2 trong khai triển 1+2xn bằng 180. Tìm n

10

12

4

8

Xem đáp án

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 12, mặt bên tạo với đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

V=72

V=64

V=56

V=216

Xem đáp án

Chọn A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc vt=1-2sin2tm/s. Tính quãng đường S (mét) mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t=0s đến t=3π4s 

S=3π4-1

S=3π4

S=3π4+1

S=π3

Xem đáp án

Chọn A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a,b>0 ab=ba, b=9a thì a nhận giá trị nào trong các giá trị sau

33

274

3

34

Xem đáp án

Chọn D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a là giá trị để limx1ax2+4x+52x2-x-1=-143. Khi đó

0<a<10

-10<a<0

a10

a<-10

Xem đáp án

Chọn B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

z=1+i là một nghiệm của phương trình x2+bx+2=0. Tìm b

– 1

2

– 2

1

Xem đáp án

Chọn C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d: x-12=y+13=z-51, d': x-13=y+22=z+12. Vị trí tương đối của d và d’ là

Chéo nhau

Song song

Cắt nhau

Trùng nhau

Xem đáp án

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x-1x-1C. Gọi I là gaio điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C). M là điểm thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM. Khi đó tung độ điểm MyM2 

3

2

32

Không xác định

Xem đáp án

Chọn A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là at=3t+t2. Quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc là

1003km

43003km

1303km

130km

Xem đáp án

Chọn B