Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 10)
Đề thi

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT45 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=32=12i. Tìm số phức  1+z+z2.

3+32+1+32i

1+32-1+32i

12-32i

3+32-1+32i

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao h=a5 bán kính đáy r=a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình trụ đã cho.

S=9πa2

S=32πa2

S=24πa2

S=3πa2

Xem đáp án

Chọn A

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Xét điểm M thay đổi là một điểm trong của tứ diện. Gọi A', B', C', D' lần lượt là giao điểm của các đường thẳng AM, BM, CM, DM với các mặt phẳng (BCD), (ACD), (ABD), (ABC). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =AMMA'+BMMB'+CMMC'+DMMD' bằng

12

16

4

8

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm biểu diễn các số phức z=a-ai với a nằm trên đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

x=a

y=-x

y=x

y=-a

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đã cho là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

y=2x×1x+2

y=x3+3x2+3x

y=-x3-2x2-x

y=x3-2x2-4x

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, gọi H là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AH.

V=πa3324

V=πa338

V=πa312

V=πa36

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 14fxdx=9 Tính tích phân I=01f3x+1dx 

I = 1

I = 2

I = 9

I = 3

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0;1;0), B(-2;0;0), C(0;0;3). Phương trình của mặt phẳng (P) là:

P: 3x+6y+2z=6

P: 3x-6y-2z+6=0

P: -3x+6y+2z=0

P: 6x-3y+2z=0

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a34>a45 và logφ12<logφ23 thì a, b thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau?

a>1, b>1

a>1, 0<b<1

0<a<1, 0<b<1

0<a<1, b>1

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=msinx+7x-5m+3 có y'0, x

-7m7

m1

m7

m-7

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất?

y=2x-x2

y=-x2+x

y=cos 2x+ cosx+3

y=x2-1x2

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị C: y=x3-3x2+x+1. Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ x = 0 cắt đồ thị (C) tại điểm N (khác M). Tìm tọa độ điểm N.

N(4;-3)

N(1;0)

N(3;4)

N(-1;-4)

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức 182ax37 (với a>0, x>0).

2167 .a-17.x37

2167.a17.x-37

2-167.a17.x37

2167.a17.x37

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1sin2xcos2x

fxdx=cot x+tanx+C

fxdx=-cot x-tan x+C

fxdx=tanx-cotx+C

fxdx=cotx-tanx+C

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết hàm số fx=a-2bx2+bx+1x2+x-b có limx1fx=± và limx1fx=0. Tính a+2b 

8

7

6

10

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x+2x+1-3=0 .Khi đặt t=2x ta được phương trình nào sau đây?

t2+t-3=0

2t2-3=0

t2+t+3=0

t2+2t-3=0

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng fx=f'xdx giả thiết f1=2 giúp ta tìm được hằng số C.

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu S: x2+y2+z2-4x+6y+6z+17=0 . Và vuông góc với mặt phẳng P: x-2y+2z+1=0

x=5+4ty=3+3tz=-2+4t

x=1+ty=3+7tz=-2+4t

x=2+ty=-3-2tz=-3+2t

x=1+ty=3-7tz=-3+2t

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số gai điểm của đồ thị hàm số y=2x và y=2-log3x 

3

0

2

1

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x-1-4x-2 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

1

0

2

Vô số

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=0; 1; 2; 3; 4; 5. Từ các chữ số thuộc tập A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và số đó chia hết cho 3?

2160 số

2016 số

2160 số

216 số

Xem đáp án

Chọn C

Gọi số cần tìm là a=a1a2a3a4a5¯ ai0 Do a3 nên a1+a2+a3+a4+a53 

Nếu a1+a2+a3+a4 thì a5=0 hoặc a5=3

Nếu a1+a2+a3+a4 chia 3 dư 1 thì a5=2 hoặc a5=5.

Nếu a1+a2+a3+a4 chia 3 dư 2 thì a5=1 hoặc a5=4.

Như vậy, từ một số có 4 chữ số a1a2a3a4 (các số được lấy từ tập A) sẽ tạo được 2 số tự nhiên có 5 chữ số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Dễ thấy từ các chữ số của tập A có thể lập được 5.6.6.6 = 1080 số tự nhiên có 4 chữ số.

Do đó từ các chữ số của tập A sẽ lập được 2.1080 = 2160 số chia hết cho 3 có 5 chữ số.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(1;0;0), B(2;0;-1) và mặt cầu S: x2+y2+z2-2x-2y+1=0. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa hai điểm A, B và tiếp xúc với mặt cầu (S)?

2

0

1

vô số

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: S: x-12+y-12+z2=1. Do đó (S) có tâm I(1;1;0) và bán kính R = 1.

Dễ kiểm tra A1; 0; 0S. Do đó mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A sẽ nhận 1 vectơ pháp tuyến là IA 0; -1; 0. Phương trình của mặt phẳng P: y=0. 

Do BP nên có duy nhất một mặt phẳng thỏa mãn là P: y=0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một toa tàu có 2 ghế đối diện nhau, mỗi ghế có 4 chỗ ngồi. Trong tổng số 8 hành khách, có 3 người muốn ngồi nhìn theo hướng tàu chạy, 2 người mốn ngồi theo hướng ngược lại và 3 người còn lại không có yêu cầu gì. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi để thỏa mãn các yêu cầu của hành khách?

1728

216

864

2592

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(1;3;-2) và mặt phẳng P: 2x-y+2z-1=0. Viết phương trình măt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

x+12+y+32+z-22=2

x-12+y-32+z+22=4

x-12+y-32+z+22=2

x+12+y+32+z-22=4

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức T=Cn0+12 Cn1+13 Cn2+...+1n+1 Cnn, n*. Phát biểu nào sau đây đúng?

T=2n+1-1n+1

T=2n+1

T=2n-1n+1

T=2nn+1

Xem đáp án

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết log3x=4log3a+7log3b

x=a3b6

x=a4b7

x=a3b7

x=a4b6

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=011-x2dx. Đặt x=sint. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

I=12π2+sin π2

I=01costdt

I=0π2cos2tdt

I=12t+sin2t2π20

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(2;-1;0) và đường thẳng d: x+12=y-11=z-2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d.

P: 2x-y+2z-5=0

P: 2x+y+2z-3=0

P: 2x+y+3z-3=0

P: 2x+y-2z-3=0

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cách cạnh SA, SB sao cho SA=2SM, 2NS=3NB. Đặt t=VS.MNCVS.ABC. Tìm t.

t=310

t=13

t=23

t=35

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+2-sin2x 

min y=-2, max y=4

min y=0, max y=4

min y=-2, max y=0

min y=0, max y=2

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3-3x2+mx-3 đồng biến trên R.

m3

m3

m2

m2

Xem đáp án

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x-12 trục hoành, đường thẳng x=2 và đường thẳng x=3 

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm O của cạnh AB. Số đo của góc giữa đường thẳng AA' và mặt phẳng A'B'C' bằng 600. Gọi I là trung điểm của cạnh B'C'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CI và AB' bằng

a77

a55

a38

a32

Xem đáp án

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Mặt phẳng (BMN) cắt SD tại điểm P. Đặt t=VS.BMPNVS.ABCD. Tìm t.

t=18

t=112

t=16

t=116

Xem đáp án

Chọn C

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD.

Gọi I là gioa điểm của BP và MN. Khi đó

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu

x2+y2+z2-10x+2y+26z+170=0 

Và song song với hai đường thẳng a: x=-5+2ty=1-3tz=-13+2t a': x=-7+3t'y=-1-2t'z=8 

P: 4x+6y+5z+51±577=0

P: 4x-6y+5z+51±577=0

P: 4x-6y-5z+51±577=0

P: 4x+6y-5z-51±577=0

Xem đáp án

Chọn A

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là tích có hướng của hai vecto chỉ phương của hai đường thẳng a và a’. Ta tìm d dựa trên điều kiện mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, cạnh bên SA tạo với đáy một góc 600. Một hình nón có đỉnh là S, đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho.

Sxq=π399

Sxq=4π3

Sxq=4π

Sxq=π133

Xem đáp án

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc at=3t+t2m/s2. Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.

3600 m

43003m

17503m

14503m

Xem đáp án

Chọn B

Quãng đường một vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t=t0s đến thời điểm t=t1s với vận tốc v(t) (m/s) được tính theo công thức s=t0t1vtdt. Ở đây vận tốc v(t) là nguyên hàm của gia tốc a(t).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số nguyên a, b sao cho số phức z=a+bi thỏa mãn z3=2+11i

z=2+i

z=1+2i

z=2-i

z=-2-i

Xem đáp án

Chọn A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của hàm số y=2x+1x-1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x+1x-1=m có hai nghiệm phân biệt.

m > 2

Không có giá trị của m.

m > -2

Với mọi m

Xem đáp án

Chọn A

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB=a2, AC=AD=a, BC=BD=a, CD=a. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD.

V=a3212

V=a368

V=a3624

V=a324

Xem đáp án

Chọn A

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (BCD). Khi đó CD vuông góc với mp(ABH).

Thể tích tứ diện ABCD gấp đôi thể tích của tứ diện ABCE, với E là trung điểm CD.

Cách khác: Gọi I là trung điểm AB. 

Dễ thấy IACD và IBCD là các tứ diện vuông tại I, có các cạnh góc vuông là a2 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un, n* xác định bởi u1=2un+1+4un=4-5n. Tổng S=u2018-2u2017 bằng

S=2015-3.42017

S=201-3.42018

S=2016+3.42018

S=2015+3.42017

Xem đáp án

Chọn A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình 2x-3.2x+22+8=0

0

1

3

2

Xem đáp án

Chọn D

Đặt t=2x2

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a; cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a5 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng

2a53

a5

a52

2a

Xem đáp án

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin3x+cos3x 

min y=1

min y=-1

min y=0

min y=-22

Xem đáp án

Chọn B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=ln 2, b=ln 5, hãy biểu diễn I=ln12+ln23+...+ln9899+ln99100 theo a và b.

I=-2a-b

I=2a+b

I=-2a+b

I=2a-b

Xem đáp án

Chọn C

Gợi ý: Sử dụng công thức ln a +ln b=lnab 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt câu (S) có tâm I nằm trên tia Oy, bán kính R = 4 và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz).

x2+y2+z-22=16

x2+y+42+z2=16

x2+y-42+z2=16

x2+y±42+z2=16

Xem đáp án

Chọn C

Tâm mặt cầu I0; y; 0y>0. Mặt cầu tiếp xúc với (Oxz) nên R=y

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm A(2;3;0) và B(1;2;1). Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác ABM có diện tích bằng 322 

M(-1;0;0)

M(1;0;0)

M(0;-1;0)

M(0;1;0)

Xem đáp án

Chọn A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=2x4-mx2+1 có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông.

m=-253

m=263

m=0

m=223

Xem đáp án

Chọn D

 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số a, b để hàm số: y=3a-1sinx+bcosx, khi x<0asinx+3-2b cosx, khi x0là hàm số lẻ.

a=12b=3

a=3b=12

a=13b=12

a=12b=13

Xem đáp án

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC^=600. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính diện tích Smc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Smc=13πa212

Smc=5πa23

Smc=13πa236

Smc=5πa29

Xem đáp án

Chọn B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số fx=x2-ln x trên đoạn [2;3].

max2;3 fx=4-2ln 2

max2;3 fx=3-2ln 3

max2;3 fx=e

max2;3 fx=3-2ln 2

Xem đáp án

Chọn C