
73 câu hỏi
0
1
2
3
Số oxi hóa của O trong các hợp chất là H2O-2, Na2O-2, F2O+2, Cl2O-2.
Có 1 hợp chất oxi có số oxi hóa +2.
Đáp án B.
7
5
4
6
Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: S, FeO, SO2, N2, HCl. Có 5 chất. Đáp án B.
5
4
3
6
Các chất và ion có số oxi hóa trung gian thì vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Các chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là: Cl2, SO2, Fe2+, Mn2+.
Chú ý: F2 chỉ có 2 số oxi hóa là -1, 0. F2 chỉ có tính oxi hóa.
Na+, Ca2+, Al3+ là các ion có tính oxi hóa cao nhất chỉ thể hiện tính oxi hóa. S2-, Cl- có số oxi hóa thấp nhất chỉ thể hiện tính khử. Đáp án B
chất xúc tác
chất khử
chất oxi hóa
chất ức chế
bị oxi hóa
bị khử
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
không bị oxi hóa, cũng không bị khử
FeSO4 và K2Cr2O7
K2Cr2O7 và FeSO4
H2SO4 và FeSO4
K2Cr2O7 và H2SO4
2
4
3
1
Có 2 phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hóa: (a), (d). Đáp án A
Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Tính khử Cl- của mạnh hơn của Br-.
Tính oxi hóa Br2 của mạnh hơn của Cl2.
phản ứng hóa hợp
phản ứng phân hủy
phản ứng thế trong hóa vô cơ
phản ứng trao đổi
Trong phản ứng hóa hợp, phân hủy số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không ® nên phản ứng hóa hợp, phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không phải.
Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi nên phản ứng trao đổi không là phản ứng oxi hóa khử.
Trong phản ứng thế, số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi nên phản ứng thế là phản ứng oxi hóa khử.
Đáp án D.
2
3
1
4
Nhận thấy phản ứng (b), (d) các nguyên tố không có sự thay đổi số oxi hóa ® (b), (d) không phải là phản ứng oxi hóa khử.
Trong (a) Fe đóng vai trò là chất khử, Cl2 đóng vai trò là chất oxi hóa.
Trong (c) CO đóng vai trò là chất khử, Fe3O4 đóng vai trò là chất oxi hóa.
Vậy có 2 phản ứng oxi hóa khử. Đáp án A.
12
14
8
26
7
6
4
5
21
16
28
31
chất oxi hóa
chất khử
chất tham gia phản ứng
vừa lầ chất khử, vừa là chất oxi hóa
Nhận thấy nguyên tố N+4 trong NO2 vừa lên N+5 (trong HNO3) vừa xuống N+2 (trong NO) nên NO2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa. Đáp án D.
chất oxi hóa
chất khử
chất tham gia phản ứng
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Nhận thấy nguyên tố Cl0 trong Cl2 vừa lên Cl+1 (trong NaClO) vừa xuống Cl- (trong NaCl) nên Cl2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa. Đáp án D.
Phản ứng d, S vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, số oxi hóa giảm về -2 và lên +4.
a, b: S đóng vai trò là chất khử. c: S đóng vai trò là chất oxi hóa. Đáp án D.
6
10
8
4
3FeO + 10HNO3 ® 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Chọn B.
6
3
4
5
Các chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng là phản ứng oxi hóa khử gồm: FeSO4, H2S, HI, Fe3O4
Chú ý: AgNO3, Fe2O3 có mức oxi hóa tối đa, khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng chỉ là phản ứng trao đổi.
Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng cũng là phản ứng trao đổi và sinh khí SO2. Đáp án C.
3
2
4
1
S thể hiện tính khử khi trong phản ứng số oxi hóa của S tăng lên.
Trong phản ứng (a) S tăng từ 0 lên S+4 (SO2)
Trong phản ứng (b) S tăng từ 0 lên S+6 (SF6)
Trong phản ứng (c) S giảm từ 0 xuống S-2 (H2S)
Trong phản ứng (d) S tăng từ 0 lên S+6 (H2SO4)
Vậy có 3 phản ứng trong đó S thể hiện tính khử (a), (b), (d). Đáp án A.
Fe2+ + 2e ® Fe
Fe ® Fe2+ + 2e
Cu2+ + 2e ® Cu
Cu ® Cu2+ + 2e
nhường 7 mol electron
nhận 7 mol electron
nhường 11 mol electron
nhận 11 mol electron
20
15
10
8
6,5
7,5
8,5
9,5
27
28
29
30
n
4n
3n
3
7
8
10
9
Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng dư tạo phản ứng oxi hóa khử gồm: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Đáp án A.
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
7
5
4
6
Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử gồm: S, FeO, SO2, N2, HCl. Đáp án B.
Chú ý HCl có ion H+ thể hiện tính oxi hóa, Cl- thể hiện tính khử.
5
6
7
8
Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: Cl2, SO2, NO2, C, SO32-, CO, Fe2+. Đáp án C.
24
27
34
31
4
2
3
5
HCl thể hiện tính oxi hóa ở nguyên tố H+ xuống H2
Vậy có 2 phương trình (c), (d) HCl thể hiện tính oxi hóa. Đáp án B.
S+ O2 ® SO2
Na2SO3 + 2HCl ® 2NaCl + SO2 h + H2O
SO2 + Br2 + 2H2O® H2SO4 + 2HBr
SO2 +2H2S ® 3S + 2H2O
22
96
102
60
14
15
18
20
15
17
25
27
3:2
2:3
1:6
6:1
Kim loại X khử được ion Y2+
Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
2
4
1
3
HCl thể hiện tính khử từ Cl- ® Cl2, tính oxi hóa từ H+ ® H2.
Vậy (a), (c) HCl thể hiện tính khử. (d) HCl thể hiện tính oxi hóa và (b) là phản ứng trao đổi. Đáp án A.
2
4
5
3
3
6
5
4
3
1
4
2
2x
3x
2y
y
2
5
4
3
Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là phản ứng trong đó nguyên tố đóng vai trò oxi hóa và nguyên tố đóng vai trò khử nằm trong phân tử của cùng một chất.
Chú ý: Nguyên tố đóng vai trò oxi hóa và nguyên tố đóng vai trò khử ở đây là 2 nguyên tố khác nhau.
Do đó các phản ứng nội phân tử là 2, 4, 5, 7. Chọn C.
1
2
3
4
1
2
3
4
Cl2 + Ca(OH)2 ® CaOCl2 + H2O
O3 ® O2 + O
H2S + Pb(NO3)2 ® PbS + 2HNO3
Na2SO3 + H2SO4 ® SO2 + Na2SO4 + H2O
156
129
447
17
2:5
1:5
2:6
1:6
YTHH 05: Cân bằng nhanh theo bảo toàn nguyên tố:
1.KMnO4 thì sinh 1. MnSO4 và có 4.O chuyển hết về 4.H2O
Bảo toàn H suy ra có 4.H2SO4; bảo toàn S suy ra có 3.K2SO4; bảo toàn K suy ra có 5.KCl
Vậy KMnO4 + 4H2SO4 + 5KCl ® 3K2SO4 + MnSO4 + 2,5Cl2 + 4H2O
® tỉ lệ cần xác định là 1:5. Đáp án B.
Fe3O4
Fe(OH)2
FeS
FeCO3
(d)
(b)
(c)
(a)
116
36
106
16
1; 4
1; 6
1; 5
1; 8
18
21
22
23
9Fe(NO3)2 + 12KHSO4 ® 5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 +6 K2SO4 + 3NO + 6H2O
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là 9+12 =21. Chọn B
66
48
38
30
5Fe3O4 + 48HNO3 ® 15Fe(NO3)3 + 2NO2 + NO + 24H2O
Hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình là 48. Chọn B.
Luôn là phản ứng oxi hóa khử; không phụ thuộc vào x, y
KMnO4
K2Cr2O7
CaOCl2
MnO2
Trong phản ứng với HCl đặc thì chất nào nhận electron nhiều nhất thì cho lượng Cl2 lớn nhất.
Giả sử có 1 mol mỗi chất CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc thì số mol electron nhận lần lượt là 2 mol, 5 mol, 6 mol, 2 mol.
Vậy chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là K2Cr2O7. Đáp án B.
2
3
1
4
Nhận thấy phản ứng (a), (c) các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa ® có 2 phản ứng oxi hóa khử. Đáp án A.
20
12
18
30
8 và 20
10 và 18
18 và 10
20 và 8
9
11
20
29
13
14
18
15
19
25
21
41
32
20
28
30
1/2
1/1
3/2
2/1
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















