Đề luyện tập
Đề thi

Đề luyện tập

A
Admin
Hóa họcLớp 1037 lượt thi
73 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của Iot trong IF7 là:

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất: H2O, Na2O, F2O, Cl2O. Số hợp chất chứa oxi có số oxi hóa +2 là 

0

1

2

3

Xem đáp án

Số oxi hóa của O trong các hợp chất là H2O-2, Na2O-2, F2O+2, Cl2O-2.

Có 1 hợp chất oxi có số oxi hóa +2.

Đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của nguyên tố C trong các chất: CO2, Na2CO3, CO, Al4C3, CaC2, CH2O lần lượt là:

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:

7

5

4

6

Xem đáp án

Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: S, FeO, SO2, N2, HCl. Có 5 chất. Đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:

5

4

3

6

Xem đáp án

Các chất và ion có số oxi hóa trung gian thì vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

Các chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là: Cl2, SO2, Fe2+, Mn2+.

Chú ý: F2 chỉ có 2 số oxi hóa là -1, 0. F2 chỉ có tính oxi hóa.

Na+, Ca2+, Al3+  là các ion có tính oxi hóa cao nhất chỉ thể hiện tính oxi hóa. S2-, Cl-  có số oxi hóa thấp nhất chỉ thể hiện tính khử. Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: 6H++2MnO4-+5H2O22Mn2++5O2+8H2O 

Trong phản ứng này, H2O2đóng vai trò:

chất xúc tác

chất khử

chất oxi hóa

chất ức chế

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: Cu(OH)2CuO+H2O, nguyên tố đồng:

bị oxi hóa

bị khử

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

không bị oxi hóa, cũng không bị khử

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng

6FeSO4  + K2Cr2O7 + 7H2SO4 ® 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 +  K2SO4 + 7H2O

Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:

FeSO4 và K2Cr2O7

K2Cr2O7 và FeSO4

H2SO4 và FeSO4

K2Cr2O7 và H2SO4

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình phản ứng sau:

(a) Fe + 2HCl  ®  FeCl2 + H2                        

(b) Fe3O4 + 4H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

(c) 16HCl  +  2KMnO4  ®  2KCl  +  2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(d) FeS + H2SO4 ® FeSO4 +  H2S

(e) 2Al + 3H2SO4 ® Al2(SO4)3 + 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là:

2

4

3

1

Xem đáp án

Có 2 phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hóa: (a), (d). Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 ® 2FeBr3

2NaBr + Cl2 ® 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.

Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.

Tính khử Cl- của mạnh hơn của Br-.

Tính oxi hóa Br2 của mạnh hơn của Cl2.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại phản ứng luôn luôn không là phản ứng oxi hóa khử là

phản ứng hóa hợp

phản ứng phân hủy

phản ứng thế trong hóa vô cơ

phản ứng trao đổi

Xem đáp án

Trong phản ứng hóa hợp, phân hủy số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không ® nên phản ứng hóa hợp, phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không phải.

Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi nên phản ứng trao đổi không là phản ứng oxi hóa khử.

Trong phản ứng thế, số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi nên phản ứng thế là phản ứng oxi hóa khử.

Đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 ® 2FeCl3

 (b) NaOH + HCl ® NaCl + H2O

(c) Fe3O4 + 4CO ® Fe + CO2

 (d)AgNO3 + NaCl ® AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:

2

3

1

4

Xem đáp án

Nhận thấy phản ứng (b), (d) các nguyên tố không có sự thay đổi số oxi hóa ® (b), (d) không phải là phản ứng oxi hóa khử.

Trong (a) Fe đóng vai trò là chất khử, Cl2 đóng vai trò là chất oxi hóa.

Trong (c) CO đóng vai trò là chất khử, Fe3O4 đóng vai trò là chất oxi hóa.

Vậy có 2 phản ứng oxi hóa khử. Đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: FeSO4  + K2Cr2O7 + H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 +  K2SO4 + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất bên vế trái là:

12

14

8

26

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa khử: FeCl2 + HNO3 ® FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất phản ứng là

7

6

4

5

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: CrCl3 + NaOCl + NaOH ® Na2CrO4 + NaCl + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình hóa học trên là:

21

16

28

31

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 ®  Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O

Nếu tỉ lệ giữa N2O và NO là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ số mol nAl:nNO2:nNO là:

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: 2NO2 + H2O ® 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò

chất oxi hóa

chất khử

chất tham gia phản ứng

vừa lầ chất khử, vừa là chất oxi hóa

Xem đáp án

Nhận thấy nguyên tố N+4 trong NO2 vừa lên N+5 (trong HNO3) vừa xuống N+2 (trong NO) nên NO2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa. Đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng xảy ra khi cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH:

      Cl2 + 2NaOH ® NaCl + NaClO + H2O. Trong phản ứng này clo có vai trò:

chất oxi hóa

chất khử

chất tham gia phản ứng

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

Xem đáp án

Nhận thấy nguyên tố Cl0 trong Cl2 vừa lên Cl+1 (trong NaClO) vừa xuống Cl- (trong NaCl) nên Cl2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa. Đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây:

Xem đáp án

Phản ứng d, S vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, số oxi hóa giảm về -2 và lên +4.

a, b: S đóng vai trò là chất khử.                     c: S đóng vai trò là chất oxi hóa.       Đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: FeO + HNO3 ®  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trogn phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là:

6

10

8

4

Xem đáp án

3FeO + 10HNO3 ®  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

6

3

4

5

Xem đáp án

Các chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng là phản ứng oxi hóa khử gồm: FeSO4, H2S, HI, Fe3O4

Chú ý: AgNO3, Fe2O3 có mức oxi hóa tối đa, khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng chỉ là phản ứng trao đổi.

Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng cũng là phản ứng trao đổi và sinh khí SO2. Đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau: 

(a) S+O2toSO2

(b) S +HgHgS

(c) S+3F2toSF6

(d) S+6HNO3 đctoH2SO4+6NO2+2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là:

3

2

4

1

Xem đáp án

S thể hiện tính khử khi trong phản ứng số oxi hóa của S tăng lên.

Trong phản ứng (a) S tăng từ 0 lên S+4 (SO2)

Trong phản ứng (b) S tăng từ 0 lên S+6 (SF6)

Trong phản ứng (c) S giảm từ 0 xuống S-2 (H2S)

Trong phản ứng (d) S tăng từ 0 lên S+6 (H2SO4)

Vậy có 3 phản ứng trong đó S thể hiện tính khử (a), (b), (d). Đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 ® Cu + FeSO4

Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên

Fe2+ + 2e ® Fe

Fe ® Fe2+ + 2e

Cu2+ + 2e ® Cu

Cu ® Cu2+ + 2e

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa khử xảy ra khi đôt quặng pirit sắt trong không khí:

FeS2+O2toFe2O3+SO2

Trong phản ứng này, mỗi 1 mol phân tử FeS2 đã:

nhường 7 mol electron

nhận 7 mol electron

nhường 11 mol electron

nhận 11 mol electron

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa khử: 

FeI2+H2SO4toFe2(SO4)3+SO2+I2+H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:

20

15

10

8

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 1 mol CuFeS2 bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra n mol SO2. Giá trị của n là:

6,5

7,5

8,5

9,5

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng phản ứng hóa học sau:

CH3-CCH+KMnO4+H2OCH3COOK+MnO2+K2CO3+KOH

Tổng các hệ số cân bằng của phương trình là:

27

28

29

30

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng FexOy + HNO3 ®  Fe(NO3)3 + N2 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ:

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng: FexOy + H2SO4 ®  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hệ số cân bằng của SO2 là:

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng: R + HNO3 ®  R(NO3)n + NO + H2O

Hệ số cân bằng của HNO3 là:

n

4n

3n

3

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng: 

2M+2nH2SO4 đctoM2(SO4)n+nSO2+2nH2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tạo thành là

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,  Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

7

8

10

9

Xem đáp án

Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng dư tạo phản ứng oxi hóa khử gồm: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Đáp án A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau: Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra:

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:

7

5

4

6

Xem đáp án

Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử gồm: S, FeO, SO2, N2, HCl. Đáp án B.

Chú ý HCl có ion H+ thể hiện tính oxi hóa, Cl- thể hiện tính khử.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, SO32-, Na+, CO, Fe2+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

5

6

7

8

Xem đáp án

Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: Cl2, SO2, NO2, C, SO32-, CO, Fe2+. Đáp án C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2+KMnO4C6H5COOK+K2CO3+MnO2+KOH+H2O 

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:

24

27

34

31

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2 ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O

 (b) 2HCl + Fe ® FeCl2 + H2

(c) 14HCl  +  K2Cr2O7  ®  2KCl  +  2CrCl3  + 5Cl2 + 7H2O

(d) 6HCl + 2Al ® 2AlCl3 + 3H2

(e) 16HCl  +  2KMnO4  ®  2KCl  +  2MnCl2  + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

4

2

3

5

Xem đáp án

HCl thể hiện tính oxi hóa ở nguyên tố H+ xuống H2

Vậy có 2 phương trình (c), (d) HCl thể hiện tính oxi hóa. Đáp án B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây chứng SO2 có tính khử:

S+ O2 ® SO2

Na2SO3 + 2HCl ® 2NaCl + SO2 h + H2O

SO2 + Br2 + 2H2O® H2SO4 + 2HBr

SO2 +2H2S ® 3S + 2H2O

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa – khử: Al + HNO3 ®  Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O

Cho tỉ lệ mol nN2O:nN2=1:2 . Hệ số cân bằng của HNO3

22

96

102

60

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 ® C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình. Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau.

14

15

18

20

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

 KMnO4+C6H5-CH=CH2+H2SO4MnSO4+(Y)+CO2+K2SO4+H2O

 (Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Tổng số các hệ số cân bằng của phương trình là:

15

17

25

27

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: aFeSO4  + bK2Cr2O7 + cH2SO4 ® dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O

Tỷ lệ a:b là:

3:2

2:3

1:6

6:1

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai kim loại X,Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 ® XCl2 + 2YCl2

Y + XCl2 ® YCl2 + X.

Phát biểu đúng là:

Kim loại X khử được ion Y2+

Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y

Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a)  4HCl + PbO2 ® PbCl2 + Cl2 + 2H2O        (b) 2HCl + NH4HCO3 ® NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl  +  2HNO3 ®  2NO2 + Cl2 + 2H2O  (d) 2HCl + Zn ® ZnCl2 + 2H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

2

4

1

3

Xem đáp án

HCl thể hiện tính khử từ Cl- ® Cl2, tính oxi hóa từ H+ ® H2.

Vậy (a), (c) HCl thể hiện tính khử. (d) HCl thể hiện tính oxi hóa và (b) là phản ứng trao đổi. Đáp án A.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.

(c) Sục khí etylen vào dung dịch Br2 trong CCl4.

(d) Cho dung dịch glucozo vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

2

4

5

3

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hàng các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

(III) Sục hỗn khí NO2 và O2 vào nước

 (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

 (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.

 Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

3

6

5

4

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín:

(1) Fe + S (r),              (2) Fe2O3 + CO (k);     (3) Au + O2 (k),

(4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + K NO3 (r),     (6) Al +NaCl (r)

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là:

3

1

4

2

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ mol x:y=2:5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hòa tan là:

2x

3x

2y

y

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng oxi hóa khử sau:

3I2 + 3H2O ® HIO3 + 5HI (1)                         2HgO ® 2Hg + O2 h (2)

4K2SO3 ® 3K2SO4 + K2S  (3)                         NH4NO3 ® NO2 h + 2H2O  (4)

2KClO3 ® 2KCl + 3O2 h   (5)                        3NO2 + 2H2O  ® 2HNO3 + NO h (6)

4HClO4 ® 2Cl2 + 7O2 h + 2H2O  (7)              2H2O2 ®  2H2O +  O2 h (8)

Trong các phản ứng oxi hóa khử trên, số phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là:

2

5

4

3

Xem đáp án

Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là phản ứng trong đó nguyên tố đóng vai trò oxi hóa và nguyên tố đóng vai trò khử nằm trong phân tử của cùng một chất.

Chú ý: Nguyên tố đóng vai trò oxi hóa và nguyên tố đóng vai trò khử ở đây là 2 nguyên tố khác nhau.

Do đó các phản ứng nội phân tử là 2, 4, 5, 7. Chọn C.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt (X) tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), chỉ thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử và khí duy nhất). Trong các chất: Fe3O4, FeCO3, FeS, Fe(NO3)2, số chất thỏa mãn X là:

1

2

3

4

Xem đáp án

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt (X) tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), chỉ thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử và khí duy nhất). Trong các chất: Fe3O4, FeCO3, FeS, Fe(NO3)2, số chất thỏa mãn X là:

1

2

3

4

Xem đáp án

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử:

Cl2 + Ca(OH)2 ® CaOCl2 + H2O

O3 ® O2 + O

H2S + Pb(NO3)2 ® PbS + 2HNO3

Na2SO3 + H2SO4 ® SO2 + Na2SO4 + H2O

Xem đáp án

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng:

CH3-C6H4-CH2-CH=CH2+KMnO4+H2SO4HOOC-C6H4-COOH+CO2+K2SO4+MnSO4+H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:

156

129

447

17

Xem đáp án

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4 + KCl ® K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, tỉ lệ số của KMnO4 và KCl là:

2:5

1:5

2:6

1:6

Xem đáp án

YTHH 05: Cân bằng nhanh theo bảo toàn nguyên tố:

1.KMnO4 thì sinh 1. MnSO4 và có 4.O chuyển hết về 4.H2O

Bảo toàn H suy ra có 4.H2SO4; bảo toàn S suy ra có 3.K2SO4; bảo toàn K suy ra có 5.KCl

Vậy KMnO4 + 4H2SO4 + 5KCl ® 3K2SO4 + MnSO4 + 2,5Cl2 + 4H2O

® tỉ lệ cần xác định là 1:5. Đáp án B.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: FeCO3,Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất và dung dịch H2SO4  đặc, nóng dư thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là:

Fe3O4

Fe(OH)2

FeS

FeCO3

Xem đáp án

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp X gồm Cu và Ag:

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư O3 (ở điều kiện thường).

(b) Cho X vào một lượng dư HNO3 (đặc).

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

(d)

(b)

(c)

(a)

Xem đáp án

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 ® K2CrO­4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên, tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng là

116

36

106

16

Xem đáp án

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa khử: FeS2 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chát phản ứng trong phương trình hóa học của phản ứng trên lần lượt là

1; 4

1; 6

1; 5

1; 8

Xem đáp án

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: Fe(NO3)2 + KHSO4 ® Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O

Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ só các chất tham gia phản ứng là

18

21

22

23

Xem đáp án

9Fe(NO3)2 + 12KHSO4 ® 5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 +6 K2SO4 + 3NO + 6H2O

Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là 9+12 =21. Chọn B

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 1:2 thì hệ số cân bằng của HNO3 (hệ số nguyên dương, tối giản) trong phương trình hóa học là

66

48

38

30

Xem đáp án

5Fe3O4 + 48HNO3 ® 15Fe(NO3)3 + 2NO2 + NO + 24H2O

Hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình là 48. Chọn B.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: FexOy + 2yHI ®  xFeI2 + (y-x)I2 + H2O

Phản ứng trên không là phản ứng oxi hóa khử nếu

Luôn là phản ứng oxi hóa khử; không phụ thuộc vào x, y

Xem đáp án

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí nhiều nhất là

KMnO4

K2Cr2O7

CaOCl2

MnO2

Xem đáp án

Trong phản ứng với HCl đặc thì chất nào nhận electron nhiều nhất thì cho lượng Cl2 lớn nhất.

Giả sử có 1 mol mỗi chất CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc thì số mol electron nhận lần lượt là 2 mol, 5 mol, 6 mol, 2 mol.

Vậy chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là K2Cr2O7. Đáp án B.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 ® 2FeCl3

 (b) NaOH + HCl ® NaCl + H2O

(c) Fe3O4 + 4CO ® 3Fe + 4CO2

(d) AgNO3 + NaCl ® AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa khử là:

2

3

1

4

Xem đáp án

Nhận thấy phản ứng (a), (c) các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa ® có 2 phản ứng oxi hóa khử. Đáp án A.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 ® Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và N2O là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của trong phương trình hóa học là:

20

12

18

30

Xem đáp án

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M có hóa trị n không đổi tác dụng với HNO3 theo phản ứng:

M + HNO3 ® M(NO3)n + NO 2 + NO + H2O, biết VNO2:VNO=2:1 

Tỉ lệ số phân tử HNO3 không bị khử và bị khử trong phương trình hóa học trên là

Xem đáp án

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: P + NH4ClO4 ® H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O. Sau khi lập phương trình hóa học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và số nguyên tử bị khử lần lượt là:

8 và 20

10 và 18

18 và 10

20 và 8

Xem đáp án

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + HNO3 + H2SO4® Fe2(SO4)3 + NO + X

Khi cân bằng (hệ số nguyên, tối giản) tổng hệ số các chất phản ứng là:

9

11

20

29

Xem đáp án

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NaOb  + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:

Xem đáp án

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương trình phản ứng: K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 ® K2SO4 + MnSO4 + H2O

Tổng hệ số nguyên tối giản sau khi cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:

13

14

18

15

Xem đáp án

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: K2Cr2O7  + K2SO3 + KHSO4 ® K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Sau khi cân bằng tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là: 

19

25

21

41

Xem đáp án

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa khử sau:

 FeSO3 + KMnO4 + H2SO4 (loãng)  ® Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham gia phản ứng là:

32

20

28

30

Xem đáp án

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 loãng, đun nóng, thấy giải phóng khi NO duy nhất, phần dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa muối sunfat của các kim loại. Tỉ lệ x/y là:

1/2

1/1

3/2

2/1

Xem đáp án