Đề kiểm tra Vật lí 12 học kì 2 có đáp án (Mới nhất) (Đề 32)
25 câu hỏi
Biết công thoát electron của các kim loại bạc, canxi, kali và đồng lần lượt là 4,78 eV; 2,89 eV; 2,26 eV và 4,14 eV. Lấy J.s, m/s, J. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên, hiện tượng quang điện xảy ra ở
kali và đồng.
kali và canxi.
canxi và bạc.
bạc và đồng.
Năng lượng của bức xạ J = 3,76 eV
Có thể gây ra hiện tượng quang điện cho canxi và kali
Chọn đáp án B
Đài phát thanh VOV Hà Nội được phát trên tần số 91 MHz. Sóng điện từ này thuộc loại
sóng trung.
sóng ngắn.
sóng cực ngắn.
sóng dài.
Sóng điện từ mà đài phát thanh phát ra thuộc loại sóng cực ngắn
Chọn đáp án C
Năng lượng của phôtôn một ánh sáng đơn sắc là 2,0 eV. Cho J.s, m/s, J. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc có giá trị xấp xỉ bằng
0,57 μm.
0,60 μm.
0,46 μm.
0,62 μm.
Bước sóng của ánh sáng µm
Chọn đáp án D
Một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường trong suốt có chiết suất bằng . Biết góc khúc xạ bằng 300, góc tới có giá trị bằng
450.
900.
600.
300.
Ta có
Chọn đáp án A
Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau .
Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
Năng lượng từ trường tăng thì năng lượng điện trường giảm và ngược lại sao cho tổng năng lượng điện từ trong mạch luôn không đổi.
Chọn đáp án D
biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì 2T.
biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì
không biến thiên điều hoà theo thời gian.
Trong mạch dao động LC có chu kỳ T thì năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì .
Chọn đáp án C
Tần số dao động điện từ trong mạch dao động LC được xác định bởi biểu thức:
Chọn đáp án B
Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy p2 = 10). Tần số dao động của mạch là
f = 2,5 Hz.
f = 5,03 MHz.
f = 1 Hz.
f = 1 MHz.
Tần số dao động của mạch là: 5,03 MHz.
Chọn đáp án B
Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn ảnh E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
5,4 mm.
36,9 mm.
4,5 mm.
10,1 mm.
Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là:
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là sai?
Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.
Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.
Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.
B – sai vì các sóng phải là sóng kết hợp thì mới có thể giao thoa được với nhau.
Chọn đáp án B
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh:
vân trung tâm là vân trắng, hai bên là vân cầu vồng màu tím ở trong, đỏ ở ngoài.
một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
không có các vân màu khác nhau trên màn.
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh vân trung tâm là vân trắng, hai bên là vân cầu vồng màu tím ở trong, đỏ ở ngoài.
Chọn đáp án A
Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 2 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
0,6 mm.
1,5 mm.
0,9 mm.
0,3 mm.
Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:
Chọn đáp án A
Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc bước sóng chiếu sáng hai khe song song với F và cách nhau 1 mm. Vân giao thoa được quan sát trên một màn M song song với màn phẳng chứa và và cách nó 3 m. Tính từ vân sáng trung tâm tại vị trí cách vân trung tâm 0,63 cm có
Vân tối thứ 4.
Vân sáng bậc 4.
Vân tối thứ 3.
Vân sáng bậc 3.
Khoảng vân: = 0,18cm
Vị trí cách vân trung tâm 0,63 cm có tỉ số: = (3 + 0,5) nên có vân tối thứ 4.
Chọn đáp án A
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc l1, l2 có bước sóng lần lượt là 0,48 mm và 0,60 mm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có
4 vân sáng l1 và 3 vân sáng l2.
5 vân sáng l1 và 4 vân sáng l2.
4 vân sáng l1 và 5vân sáng l2.
3 vân sáng l1 và 4vân sáng l2.
Vị trí 2 vân trùng thỏa mãn: vị trí vân sáng trùng nhau đầu tiên tính từ vân trung tâm ứng với bậc 5 của và bậc 4 của
Vậy trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân sáng l1 và 3 vân sáng l2.
Chọn đáp án A
Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc khoảng cách giữa 2 khe là a = 0,35 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát là D = 1m, bề rộng của vùng có giao thoa là 13,5 mm. Số vân sáng, vân tối quan sát được trên màn là:
7 vân sáng, 6 vân tối;
6 vân sáng, 7 vân tối.
6 vân sáng, 6 vân tối;
7 vân sáng, 7 vân tối.
Khoảng vân: = 2mm
Số vân sáng:
Số vân tối:
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng về ứng dụng của quang phổ liên tục
Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao.
Xác định bước sóng của các nguồn sáng.
Xác định màu sắc của các nguồn sáng.
Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Quang phổ liên tục dùng để xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các
ngôi sao.
Chọn đáp án A
cao hơn nhiệt độ môi trường.
trên 00C.
trên 1000C.
trên 00K.
Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường.
Chọn đáp án A
Tia tử ngoại
không làm đen kính ảnh.
kích thích sự phát quang của nhiều chất.
bị lệch trong điện trường và từ trường.
ít bị thủy tinh hấp thụ.
Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Chọn đáp án B
tia , tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
tia , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia.
sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia .
Theo chiều tăng dần của bước sóng các loại sóng điện từ thì ta có sự sắp xếp sau:
Tia , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Chọn đáp án B
Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống cu-lít-giơ là 24 kV. Bỏ qua tốc độ ban đầu của êlectron khi bật ra khỏi catôt. Cho biết khối lượng và điện tích của êlectron là me = 9,1.10-31 kg ; e = -1,6.10-19 C. Tốc độ lớn nhất của êlectron khi đập vào anôt?
9,186.107 m/s
0,65.107 m/s
65.107m/s.
6.107m/s.
Ta có:
Chọn đáp án A
Thực hiện giao thoa khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng S phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng và . Kích thước vùng giao thoa trên màn là L = 30 mm đối xứng hai bên vân trung tâm O. Số vạch màu quan sát được trên vùng giao thoa là:
41.
42.
52.
31.
Khoảng vân ứng với bức xạ là:
Số vân sáng của bức xạ thu được trên màn là:
Khoảng vân ứng với bức xạ là:
Số vân sáng của bức xạ thu được trên màn là:
Vị trí vân sáng của hai bức xạ và trùng nhau thỏa mãn:
Khoảng vân trùng:
Số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
Vậy số vạch màu quan sát được trên vùng giao thoa là:
Chọn đáp án A
Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 = 8.10-8 C, chu kì dao động điện từ trong mạch là 8.10-6 s. Lấy π = 3,14. Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây thuần cảm là
I0 = 0,314 A.
I0 = 3,14 A.
I0 = 0,0628 A.
I0 = 31,4 A.
Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây thuần cảm là:
= 0,0628 A.
Chọn đáp án C
Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 160H, và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36pF đến 225pF. Lấy . Chu kỳ dao động riêng của mạch biến thiên từ.
953,24 ms đến 2384,36 ms.
476,86s đến 2384s.
476,86 ns đến 1192,15 ns.
953 ps đến 2384 ps.
Chu kỳ dao động riêng của mạch: T =
Khi C biến thiên từ C1 = 36pF đến C2 = 225pF thì chu kì:
Chọn đáp án C
Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn bằng kim loại, xung quanh dây dẫn:
chỉ có điện trường.
chỉ có từ trường.
có điện từ trường.
chỉ có lực hấp dẫn.
Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn bằng kim loại, xung quanh dây dẫn có điện từ trường. Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng?
Sóng điện từ là những dao động điện từ lan truyền trong không gian dưới dạng hình sin.
Sóng điện từ là những dao động lan truyền trong không gian dưới dạng hình sin.
Sóng điện từ là những dao động điện từ lan truyền trong không gian và thời gian dưới dạng hình sin.
Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian và thời gian của điện trường tĩnh.
Sóng điện từ là những dao động điện từ lan truyền trong không gian dưới dạng hình sin.
Chọn đáp án A








