
24 câu hỏi
trọng lực \(\overrightarrow N \).
lực ma sát trượt \({\overrightarrow F _{mst}}\).
lực đẩy \(\overrightarrow F \).
phản lực vuông góc \(\overrightarrow N \).
Đáp án đúng: D
Lực tác dụng lên thùng hàng không sinh công là phản lực vì phản lực vuông góc với hướng chuyển dời.
quang năng và nhiệt năng.
cơ năng và quang năng
điện năng và nhiệt năng.
điện năng và quang năng.
Đáp án đúng: D
Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần lần lượt ở dạng điện năng và quang năng.
cơ năng.
thế năng.
động năng.
năng lượng có ích.
Đáp án đúng: C
Năng lượng mà vật có được do chuyển động là động năng.
\(\frac{1}{2}m{v^2}\).
\(mgh\).
\(\frac{1}{2}m{v^2} + mgh\).
\(\frac{{mgh}}{v}\).
Đáp án đúng: C
Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật.
Jun (J).
.
.
Oát(W).
Đáp án đúng: A
Đơn vị của công là Jun (J)
là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
cho biết lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
luôn đo bằng mã lực (HP).
Đáp án đúng: A
Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.
Công cơ học là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.
Khi vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng thì trọng lực không sinh công.
Đáp án đúng: B
Công cơ học là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
Bàn là.
Quạt điện.
Máy giặt.
Máy sấy tóc.
Đáp án đúng: A
Bàn là không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng.
20 J.
40 J.
50 J.
2 J.
Đáp án đúng: C
Gọi W 1 là cơ năng tại vị trí thả vật
W 2 là cơ năng tại vị trí vật đạt độ cao 4 m
\[m = \frac{P}{g} = \frac{{10}}{{10}} = 1kg\]
Theo định luật bảo toàn cơ năng:
\[{W_1} = {W_2} \Leftrightarrow mgh = {W_2} \Rightarrow {W_2} = 1.10.5 = 50J\]
bằng hai lần vật thứ hai.
bằng một nửa vật thứ hai.
bằng vật thứ hai.
bằng \(\frac{1}{4}\)vật thứ hai.
Đáp án đúng: C
Ta có: W 1 =m 1 gh 1 =2mgh
W 2 =m 2 gh 2 =2mgh
Thế năng của vật thứ nhất bằng với thế năng của vật thứ hai.
14 kg.
10 kg.
12 kg.
8 kg.
Đáp án đúng: C
\[\begin{array}{l}A = P.t = 144.10 = 1440J\\A = F.d.\cos \theta = mgd.\cos 0 \Leftrightarrow 1440 = m.10.12 \Rightarrow m = 12kg\end{array}\]
1750,45 J.
– 1750,45 J.
1010,63 J.
–1010,63 J.
Đáp án đúng: B
\[A = P.d.\cos \theta = 75.9,8.2,75.cos150 \approx - 1750,45J\]

a. SAI
Tại vị trí cao nhất động năng đạt giá trị cực tiểu
b. ĐÚNG
Cơ năng không đổi trong suốt quá trình chuyển động (Theo định luật bảo toàn cơ năng)
c. SAI
Gọi W1 là cơ năng tại vị trí ném vật
W2 là cơ năng tại vị trí vật đạt độ cao cực đại
Theo định luật bảo toàn cơ năng
\[{W_1} = {W_2} \Leftrightarrow \frac{1}{2}m{v^2} = mgh \Rightarrow h = \frac{{{v^2}}}{{2g}} = \frac{{{{10}^2}}}{{2.10}} = 5m\]
d. SAI
Gọi W1 là cơ năng tại vị trí ném vật
W3 là cơ năng tại vị trí vật đạt độ cao có động năng bằng thế năng
Theo định luật bảo toàn cơ năng
\[{W_1} = {W_3} \Leftrightarrow \frac{1}{2}m{v^2} = \frac{1}{2}m{v^2} + mg{h_3} = 2.mg{h_3} \Rightarrow {h_3} = \frac{{{v^2}}}{{4g}} = \frac{{{{10}^2}}}{{4.10}} = 2,5m\]

a. ĐÚNG
Công sức hao phí
Php=Ptp-Pic=110-88=22W
b. ĐÚNG
\[H = \frac{{{P_{ic}}}}{{{P_{tp}}}} = \frac{{88}}{{110}} = 80\% \]
c. ĐÚNG
Công suất hao phí của động cơ chính bằng công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn động cơ.
d. SAI
\[\frac{{{P_{ic}}}}{{{P_{hp}}}} = \frac{{88}}{{22}} = 4\]








\[P = \frac{A}{t} = \frac{{F.d.cos\theta }}{t} = \frac{{5.6.\cos 60}}{4} = 3,75W\]
\[{W_1} = {W_2} \Leftrightarrow \frac{1}{2}m{v^2} = mgh \Rightarrow h = \frac{{{v^2}}}{{2g}} = \frac{{{{20}^2}}}{{2.10}} = 20m\]
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
chuyển động với vận tốc
, ở độ cao
so với mặt đất. Gia tốc trọng trường là
. Chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì cơ năng của vật được tính theo biểu thức
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















