
24 câu hỏi
mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng.
rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.
các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do như nhau.
vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
Đáp án đúng: C
Sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc nếu lực cản môi trường không đáng kể so với trọng lượng của vật thì được coi là rơi tự do. Khi rơi tự do, vật nặng hay nhẹ đều rơi như nhau.
Quãng đường và tốc độ.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
Quãng đường và độ dịch chuyển.
Tốc độ và vận tốc.
Đáp án đúng: B
Độ dịch chuyển
và vận tốc
là những đại lượng vector.
Đồ thị 1.
Đồ thị 2.
Đồ thị 3.
Đồ thị 4.
Đáp án đúng: C
Vận tốc tức thời trong chuyển động biến đổi đều là hàm bậc nhất của thời gian
.
Quãng đường gấp đôi độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.
Quãng đường gấp đôi độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.
Quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.
Quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.
Đáp án đúng: A

Nếu là tam giác đều, khi vật đi từ A qua B rồi đến C thì quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của vật là
+ Quãng đường: s = AB + BC = 2a.
+ Độ lớn độ dịch chuyển:
.
Tốc độ trung bình là trung bình cộng các vận tốc.
Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.
Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s2.
Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Đáp án đúng: D
Tốc độ trung bình được xác định bằng các công thức:
.
Sự rơi của vật khi chỉ chịu tác dụng của lực cản và trọng lực của môi trường được là sự rơi tự do.
Sự rơi tự do là một chuyển động thẳng chậm dần đều.
Khi rơi trong không khí, nếu lực cản không khí không đáng kể với trọng lực tác dụng lên vật thì vật đó được coi là rơi tự do.
Vận tốc của vật rơi tự do là một hằng số.
Đáp án đúng: C
Sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc nếu lực cản môi trường không đáng kể so với trọng lượng của vật thì được coi là rơi tự do.
.
.
.
.
Đáp án đúng: D
Công thức liên hệ giữa vận tốc v, vận tốc ban đầu v0 , quãng đường s và gia tốc a: ![]()
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.
Đáp án đúng: A
Khi vật chuyển động thẳng đều thì d = v.t là một hàm bậc nhất.
tốc độ của vật.
kích thước của vật.
quỹ đạo của vật.
hệ trục tọa độ.
Đáp án đúng: D
Để xác định tọa độ (hay vị trí) của vật, người ta dùng hệ tọa độ có gốc là vị trí của vật mốc.
hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Đáp án đúng: D
Hệ quy chiếu bao gồm hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc, mốc thời gian và kết hợp với đồng hồ.
a luôn luôn dương.
a luôn luôn cùng dấu với v.
a luôn ngược dấu với v.
v luôn luôn dương.
Đáp án đúng: B
Chuyển động nhanh dần đều thì (a.v) > 0.

a. SAI
Giai đoạn (1): v = const, vật chuyển động thẳng đều.
b. SAI
Giai đoạn (2): Đồ thị dốc xuống, (a.v) < 0 vì vậy vật chuyển động chậm dần đều.
c. ĐÚNG
Giai đoạn (3): v = const, vật chuyển động thẳng đều.
d. ĐÚNG
Ta quan sát trên đồ thị vận tốc – thời gian, đồ thị trong giai đoạn (4) dốc hơn giai đoạn (5). Vì vậy gia tốc tại giai đoạn (4) lớn hơn so với giai đoạn (5).

a. ĐÚNG

Vật rơi với gia tốc bằng với gia tốc trọng trường: a = g = 10 m/s2. Vật thả rơi tự do nên v0 = 0 m/s.
Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường:
![]()
b. SAI
![]()
c. SAI
![]()
d. ĐÚNG

![]()
![]()
![]()
Xe tải chạy tốc độ 60 km/h so với mặt đất; xe máy chạy tốc độ 45 km/h so với mặt đất.

![]()

![]()

![]()
![]()
![]()

Độ dịch chuyển của người này chính bằng độ lớn của ![]()

![]()
Đổi: 72 km/h = 20 m/s
Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường:
![]()
![]()


Vận tốc.
Gia tốc.
Độ dịch chuyển.
Khoảng thời gian.
Đáp án đúng: A
Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết vận tốc chuyển động.
Hướng dẫn giải:

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















