Đề kiểm tra Vật lí 10 Cánh diều Chủ đề 1 có đáp án
Đề thi

Đề kiểm tra Vật lí 10 Cánh diều Chủ đề 1 có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1079 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm với hai quả quả cầu của Galileo ở tháp nghiêng Pisa và ống Newton chứng tỏ

mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng.

rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.

các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do như nhau.

vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc nếu lực cản môi trường không đáng kể so với trọng lượng của vật thì được coi là rơi tự do. Khi rơi tự do, vật nặng hay nhẹ đều rơi như nhau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vector?

Quãng đường và tốc độ.

Độ dịch chuyển và vận tốc.

Quãng đường và độ dịch chuyển.

Tốc độ và vận tốc.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Độ dịch chuyển straight d with rightwards arrow on top và vận tốc straight v with rightwards arrow on top là những đại lượng vector.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biếnđổi đều?

index_html_496e78a63d67e377.png

Đồ thị 1.

Đồ thị 2.

Đồ thị 3.

Đồ thị 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Vận tốc tức thời trong chuyển động biến đổi đều là hàm bậc nhất của thời gian straight v equals straight v subscript 0 plus at .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Minh chuyển động trên sân vận động xuất phát từ điểm A qua B rồi đến C. Kết luận nào sau đây là đúng?

Quãng đường gấp đôi độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.

Quãng đường gấp đôi độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.

Quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.

Quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

index_html_803827c5d0ac5d6a.png

Nếu là tam giác đều, khi vật đi từ A qua B rồi đến C thì quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của vật là

+ Quãng đường: s = AB + BC = 2a.

+ Độ lớn độ dịch chuyển: open vertical bar straight d with rightwards arrow on top close vertical bar equals open vertical bar AB with rightwards harpoon with barb upwards on top plus BC with rightwards harpoon with barb upwards on top close vertical bar equals open vertical bar AC with rightwards harpoon with barb upwards on top close vertical bar equals straight a .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ trung bình?

Tốc độ trung bình là trung bình cộng các vận tốc.

Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.

Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s2.

Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Tốc độ trung bình được xác định bằng các công thức: straight v equals straight s over straight t space hoặc space straight v equals fraction numerator increment straight s over denominator increment straight t end fraction .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về chuyển động rơi tự do.

Sự rơi của vật khi chỉ chịu tác dụng của lực cản và trọng lực của môi trường được là sự rơi tự do.

Sự rơi tự do là một chuyển động thẳng chậm dần đều.

Khi rơi trong không khí, nếu lực cản không khí không đáng kể với trọng lực tác dụng lên vật thì vật đó được coi là rơi tự do.

Vận tốc của vật rơi tự do là một hằng số.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc nếu lực cản môi trường không đáng kể so với trọng lượng của vật thì được coi là rơi tự do.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

straight v plus straight v subscript 0 equals square root of 2 as end root .

straight v minus straight v subscript 0 equals square root of 2 as end root .

straight v squared plus straight v subscript 0 superscript 2 equals 2 as .

straight v squared minus straight v subscript 0 superscript 2 equals 2 as .

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Công thức liên hệ giữa vận tốc v, vận tốc ban đầu v0 , quãng đường s và gia tốc a: straight v squared minus straight v subscript 0 superscript 2 equals 2 as

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

index_html_91f8ca8b47c378ff.png

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Khi vật chuyển động thẳng đều thì d = v.t là một hàm bậc nhất.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ của vật chuyển động tại mỗi thời điểm phụ thuộc vào

tốc độ của vật.

kích thước của vật.

quỹ đạo của vật.

hệ trục tọa độ.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Để xác định tọa độ (hay vị trí) của vật, người ta dùng hệ tọa độ có gốc là vị trí của vật mốc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng? Hệ quy chiếu bao gồm

hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hệ quy chiếu bao gồm hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc, mốc thời gian và kết hợp với đồng hồ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: text v=v end text subscript 0 text +at end text thì

a luôn luôn dương.

a luôn luôn cùng dấu với v.

a luôn ngược dấu với v.

v luôn luôn dương.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chuyển động nhanh dần đều thì (a.v) > 0.

12. Tự luận
1 điểm

Hình dưới biểu diễn đồ thị vận tốc – thời gian của một xe chuyển động trên đường.

index_html_a587d12e65a815e3.png

(a) Xe đứng yên trong giai đoạn (1).

(b) Xe chuyển động thẳng nhanh dần đều trong giai đoạn (2).

(c) Xe chuyển động thẳng đều trong giai đoạn (3).

(d) Gia tốc của xe trong giai đoạn (4) lớn hơn so với giai đoạn (5).

Xem đáp án

index_html_601b399bb5755338.png

a. SAI

Giai đoạn (1): v = const, vật chuyển động thẳng đều.

b. SAI

Giai đoạn (2): Đồ thị dốc xuống, (a.v) < 0 vì vậy vật chuyển động chậm dần đều.

c. ĐÚNG

Giai đoạn (3): v = const, vật chuyển động thẳng đều.

d. ĐÚNG

Ta quan sát trên đồ thị vận tốc – thời gian, đồ thị trong giai đoạn (4) dốc hơn giai đoạn (5). Vì vậy gia tốc tại giai đoạn (4) lớn hơn so với giai đoạn (5).

13. Tự luận
1 điểm

Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320 m xuống đất. Cho g = 10 m/s2.Chọn gốc tọa độ tại đỉnh tòa nhà. Chiều dương theo chiều rơi của vật.

(a) Vận tốc lúc vừa chạm đất là 80 m/s.

(b) Thời gian vật rơi là 64s.

(c) Quãng đường vật rơi được trong 6s là 160m.

(d) Quãng đường vật rơi được trong 6s cuối cùng là 300m.

Xem đáp án

index_html_1e984eee06b26c5f.png

a. ĐÚNG

index_html_14a6073d94a6e4c3.png

Vật rơi với gia tốc bằng với gia tốc trọng trường: a = g = 10 m/s2. Vật thả rơi tự do nên v0 = 0 m/s.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường:

straight v squared minus straight v subscript 0 superscript 2 equals 2 as left right double arrow straight v squared minus 0 equals 2 cross times 10 cross times 320 rightwards double arrow straight v equals 80 space straight m divided by straight s.

b. SAI

straight h equals 1 half gt squared rightwards double arrow straight t equals square root of fraction numerator 2 straight h over denominator straight g end fraction end root equals square root of fraction numerator 2 cross times 320 over denominator 10 end fraction end root equals 8 space straight s.

c. SAI

straight h subscript 6 straight s space đầu end subscript equals 1 half gt squared equals 1 half cross times 10 cross times 6 squared equals 180 space straight m.

d. ĐÚNG

straight h subscript 2 straight s space đầu end subscript equals 1 half gt squared equals 1 half cross times 10 cross times 2 squared equals 20 space straight m. rightwards double arrow straight h subscript 6 straight s space cuối end subscript equals 320 minus 20 equals 300 space straight m.

14. Tự luận
1 điểm

Một vận động viên chạy cự li 400m mất 50,2s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình là bao nhiêu m/s? Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.

Xem đáp án

index_html_a53e2d39b592a70e.png

space straight v equals fraction numerator increment straight s over denominator increment straight t end fraction equals fraction numerator 400 over denominator 50 comma 2 end fraction equals 7 comma 97 space straight m divided by straight s.

15. Tự luận
1 điểm

Một xe tải chạy với tốc độ 60 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy với tốc độ 45 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng bao nhiêu km/h?

Xem đáp án

index_html_5d00a67058c87336.png

Xe tải chạy tốc độ 60 km/h so với mặt đất; xe máy chạy tốc độ 45 km/h so với mặt đất.

straight v with rightwards arrow on top subscript máy divided by đất end subscript equals straight v with rightwards arrow on top subscript máy divided by tải end subscript plus straight v with rightwards arrow on top subscript tải divided by đất end subscript left right double arrow straight v with rightwards arrow on top subscript máy divided by tải end subscript equals straight v with rightwards arrow on top subscript máy divided by đất end subscript minus straight v with rightwards arrow on top subscript tải divided by đất end subscript rightwards double arrow straight v subscript máy divided by tải end subscript equals straight v subscript máy divided by đất end subscript minus straight v subscript tải divided by đất end subscript equals 45 minus 60 equals negative 15 km divided by straight h.

16. Tự luận
1 điểm

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 7 m. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của nó khi chạm đất bằng bao nhiêu m/s? Chọn gốc tọa độ tại vị trí thả vật, chiều dương hướng theo chiều chuyển động. Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

Xem đáp án

index_html_bdfc0b675dec789d.png

straight h equals 1 half gt squared rightwards double arrow straight t equals square root of fraction numerator 2 straight h over denominator straight g end fraction end root equals square root of fraction numerator 2 cross times 7 over denominator 10 end fraction end root equals fraction numerator square root of 35 over denominator 5 end fraction straight s Phương space trình space vận space tốc space của space vật space rơi space tự space do colon space straight v equals gt Vận space tốc space khi space vật space chạm space đất colon space straight v equals 10 cross times fraction numerator square root of 35 over denominator 5 end fraction equals 11 comma 8 straight m divided by straight s.

17. Tự luận
1 điểm

Phương trình của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều là: x = 20t2+ 40t + 6 (cm; s). Tính vận tốc lúc t = 9s theo đơn vị cm/s.

Xem đáp án

index_html_890b0aaf6ae1de20.png

straight x equals straight x subscript 0 plus straight v subscript straight o straight t plus 1 half at squared equals 6 plus 40 straight t plus 20 straight t squared rightwards double arrow open curly brackets table row cell straight v subscript 0 equals 40 space cm divided by straight s end cell row cell straight a equals 40 space cm divided by straight s squared end cell end table close Phương space trình space vận space tốc colon straight v equals straight v subscript 0 plus at equals 40 plus 40 straight t Tại space thời space điểm space straight t equals 9 straight s colon space straight v open parentheses straight t equals 9 straight s close parentheses equals 400 space cm divided by straight s.

18. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên dưới là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Tốc độ của xe bằng bao nhiêu km/h?

index_html_2c3f135a074ef5b1.png

Xem đáp án

index_html_9eace274ad07ea95.png

space straight v equals fraction numerator increment straight d over denominator increment straight t end fraction equals fraction numerator 150 minus 30 over denominator 5 minus 1 end fraction equals 30 space km divided by straight h.

19. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe Bus cách nhà 9 km về phía Đông. Đến bến xe, người đó lên xe Bus đi tiếp 12 km về phía Bắc. Độ dịch chuyển của người đó là bao nhiêu km?

Xem đáp án

index_html_66bb8b76d8d477e3.png

index_html_4a23ea4456529589.png

Độ dịch chuyển của người này chính bằng độ lớn của AC with rightwards arrow on top

AC with rightwards arrow on top equals AB with rightwards arrow on top plus BC with rightwards arrow on top rightwards double arrow AC equals square root of AB squared plus BC squared end root equals square root of 9 squared plus 12 squared end root equals 15 space km.

20. Tự luận
1 điểm

Một ô tô khi hãm phanh có thể có gia tốc 4 m/s2. Hỏi khi ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì phải hãm phanh cách vật cản tối thiểu bao nhiêu mét để không đâm vào vật cản?

Xem đáp án

index_html_2a1ea85e8ea65aef.png

Đổi: 72 km/h = 20 m/s

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường:

straight v squared minus straight v subscript 0 superscript 2 equals 2 as left right double arrow 20 squared minus 0 equals 2 cross times 4 cross times straight s rightwards double arrow straight s equals 50 space straight m.

21. Tự luận
1 điểm

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 12m, vật bay xa 20 m. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném với vận tốc ban đầu là bao nhiêu m/s? Làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.

Xem đáp án

index_html_c5e0fddd24c88218.png

Công space thức space tính space tầm space xa space trong space ném space ngang colon straight L equals straight v subscript 0 square root of fraction numerator 2 straight H over denominator straight g end fraction end root rightwards double arrow straight v subscript 0 equals straight L square root of fraction numerator straight g over denominator 2 straight H end fraction end root equals 20 cross times square root of fraction numerator 10 over denominator 2 cross times 12 end fraction end root equals 13 space straight m divided by straight s.

22. Tự luận
1 điểm

Trên một đường thẳng có hai xe chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau, khởi hành cùng một lúc từ A và B cách nhau 100 km; xe đi từ A có tốc độ 20 km/h và xe đi từ B có tốc độ 30 km/h.

(a) Lập phương trình chuyển động của hai xe. Lấy gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc hai xe bắt đầu khởi hành.

(b) Hai xe gặp nhau sau bao lâu và ở đâu?

Xem đáp án

index_html_74555ac9fda531d5.png

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng có thể xác định đại lượng nào sau đây? 

Vận tốc.

Gia tốc.

Độ dịch chuyển.

Khoảng thời gian.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết vận tốc chuyển động.

24. Tự luận
1 điểm

Một người nhảy xa với vận tốc ban đầu 7,8 m/s theo phương xiên 300 với phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Tính:

(a) Vận tốc ban đầu của người nhảy theo phương thẳng đứng và theo phương nằm ngang.(0,5 điểm)

(b) Tầm cao H.

(c) Tầm xa L

(d) Thời gian từ lúc bắt đầu nhảy lên tới lúc rơi xuống hố nhảy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

index_html_3ec70a89cdb17bbb.png