2048.vn

Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng:

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng: (ảnh 1)

\[\int_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx} \].

\[\int_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)dx} \].

\[\int_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} - 2x + 4} \right)dx} \].

\[\int_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} + 2x - 4} \right)dx} \].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính thể tích \(V\) của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục \(Ox\) và hai đường thẳng \(x = a,x = b\left( {a < b} \right)\), xung quanh trục \(Ox\).

\(V = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|} dx\).

\(V = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)} dx\).

\(V = \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)} dx\).

\(V = \pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)} dx\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] liên tục trên \[\left[ {a\,;b} \right]\] có đồ thị như hình vẽ. Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \[y = f\left( x \right),\;y = 0,\;x = a,\;x = b\] quanh trục \[{\rm{Ox}}\] được tính theo công thức nào sau đây:

Cho hàm số  y = f(x) liên tục trên [ a; b ]  có đồ thị như hình vẽ.  (ảnh 1)

\[S = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx} .\]

\[S = \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx} .\]

\[S = \pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} .\]

\[S = \int\limits_a^b {{\pi ^2}{f^2}\left( x \right)dx} .\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \[y = {e^x},\] trục hoành và hai đường thẳng \[x = 0\] và \[x = 3.\]

\({e^3}.\)

\({e^3} - 1.\)

\({e^2} - 1.\)

\(e\left( {{e^2} - 1} \right).\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x - 1}}\); \(y = x\) và hai đường thẳng \(x = 2;x = 3\) bằng\(a\ln 2 +

b\). Giá trị của \(a + b\) bằng

\[2.\]

\[1.\]

\[ - 1.\]

\[3.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 3{x^2} + 1\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0,x = 2\) bằng

\(8\).

\(12\).

\(10\).

\(9\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2x}}{{x - 1}},\)\(y = x - 1\) và hai đường thẳng \(x = 2,\)\(x = 4\) là

\[\ln 3\]

\[\ln 5\]

\[\ln 2\]

\[\ln 7\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số\[y = {x^3} + 11x - 6,\]\[y = 6{x^2}\] và hai đường thẳng \[x = 0,{\rm{ }}x = 2\] là

\[\frac{4}{3}\]

\[\frac{5}{2}\]

\[\frac{8}{3}\]

\[\frac{{18}}{{23}}\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(y = {2^x}\), \(y =  - x + 6\) và hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 2\) bằng

\[10 + \frac{3}{{\ln 2}}\].

\[10 - \frac{3}{{\ln 2}}\].

\[10 - \frac{4}{{\ln 2}}\].

\[10 + \frac{4}{{\ln 2}}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \[Ox\] tại điểm có hoành độ \[x\], \[\left( { - \sqrt 3  \le x \le \sqrt 3 } \right)\], mặt cắt

là hình vuông có độ dài các cạnh là \[\sqrt {3 - {x^2}} \,\]. Thể tích của vật thể đã cho bằng

\(\sqrt 3 \).

\(4\sqrt 3 \).

\(4\pi \sqrt 3 \).

\(\pi \sqrt 3 \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng \[D\] giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \sqrt {5 - x} ,x \le 5\), trục tung, trục hoành. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi

quay \(D\)quanh trục \(Ox\)là

\(\frac{{25\pi }}{2}\).

\(\frac{{25}}{2}\).

\(25\pi \).

\(\frac{{25}}{4}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hình phẳng \(D\) là hình thang \(OABC\) có \(A\left( {0;2} \right),B\left( {3;3} \right),C\left( {3;0}

\right)\). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang \(OABC\)quanh trục \[Ox\]bằng

\(19\).

\(19\pi \).

\(\frac{{15\pi }}{2}\).

\(\frac{{15}}{2}\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {e^x}\).

a)

Diện tích hình học phẳng được giới hạn bới hàm số đã cho, trục hoành, \(x = - 1\)và \(x = 1\) là \(\frac{{{e^2} - 1}}{e}\).

ĐúngSai
b)

Với \(a = \ln 4\) thì diện tích hình học phẳng được giới hạn bới hàm số đã cho, các trục tọa độ và đường thẳng \(x = a\) bằng \(3\).

ĐúngSai
c)

Cho hình phẳng \[D\] giới hạn bởi đường cong \[y = {e^x},\] trục hoành và các đường thẳng \[x = 0,\]\[x = 1.\] Khối tròn xoay tạo thành khi quay \[D\] quanh trục hoành có thể tích \(V\) bằng \[V = 2\pi \left( {{e^2} - 1} \right)\].

ĐúngSai
d)

Gọi \(d\) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(\left( C \right)\)đã cho tại điểm \({x_0} = 0\). Diện tích hình học phẳng được giới hạn bởi đường thẳng \(d\), trục hoành , \(x = - 1\) và \(x = 1\) là \(2\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 4\,\left( C \right)\)và đường thẳng \(d:y = 2x - 2\). Các khẳng định sau là đúng hay sai?

Cho đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 4 (ảnh 1)

a)

Đường thẳng \(d\) cắt đồ thị \(\left( C \right)\) tại ba điểm \(A\left( { - 2; - 6} \right),\,B\left( {1;0} \right),\,C\left( {3;4} \right)\).

ĐúngSai
b)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(\left( C \right)\), trục hoành, đường thẳng \(x = - 1;\,x = 2\)bằng \(\frac{{21}}{4}\).

ĐúngSai
c)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(\left( C \right)\) và đường thẳng \(d\) bằng \(\frac{{253}}{{12}}\).

ĐúngSai
d)

Biết đường thẳng \(d\) cắt đồ thị \(\left( C \right)\) thành hai miền \({S_1}\) và \({S_2}\). Tỉ số \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = \frac{{63}}{{16}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = \sqrt {x + 2} \,\,\,(x \ge  - 2)\) và đường thẳng \(y = x\).

a)

Diện tích hình phẳng \(D\) giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \sqrt {x + 2} \,\,\,(x \ge - 2)\) , trục tung, trục hoành và đường thẳng \(x = 2\) là \({S_D} = \frac{{16}}{3} - \frac{{4\sqrt 2 }}{3}\,\)(đvdt).

ĐúngSai
b)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \sqrt {x + 2} \)và đường thẳng \(y = x\), hai đường thẳng \(x = 0\), \(x = 2\) là \(S = \frac{{10}}{3} - \frac{{2\sqrt 2 }}{9}\) (đvdt).

ĐúngSai
c)

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng \(y = x\), trục hoành, hai đường thẳng \(x = 1\), \(x = 3\) quanh trục \[Ox\] là \(5\pi \) (đvtt).

ĐúngSai
d)

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng \(D\) quanh trục \[Ox\] là \(6\pi \)(đvtt).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(\left( C \right):y = \frac{{{x^2} - x}}{{x + 1}}\) và đường thẳng \(d:y = 2\).

a)

Diện tích hình phẳng \(D\) giới hạn bởi đồ thị hàm số \(\left( C \right)\), trục tung, trục hoành là \(\frac{3}{2} - 2\ln 2.\)

ĐúngSai
b)

Diện tích hình phẳng \(H\) giới hạn bởi đồ thị hàm số \(\left( C \right)\), đường thẳng \(d\), \(x = 1\,,\,\,x = 2\) là \(\frac{5}{2} + 2\ln \frac{3}{2}\).

ĐúngSai
c)

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng \(D\) quanh trục \(Ox\) là \[\left( {\frac{{20}}{3} - 12\ln 2} \right)\pi \].

ĐúngSai
d)

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng \(H\) quanh trục \(Ox\) là \[\left( {12\ln \frac{3}{2} - 1} \right)\pi .\]

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ là \(x\) \(\left( {0 \le x \le 3} \right)\), ta được mặt cắt là một hình vuông có cạnh là \(\sqrt {9 - {x^2}} \) (xem hình dưới). Tính thể tích của vật thể đã cho.Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \(Ox\) tại điểm có hoành (ảnh 1)

Đáp án đúng:

18

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) là đường cong trong hình dưới. Biết rằng diện tích của các phần hình phẳng \(A\) và \(B\) lần lượt là \({S_A} = 4\) và \({S_B} = 10\). Tính giá trị của \(f\left( 3 \right)\), biết giá trị của \(f\left( 0 \right) = 2\).

Cho hàm số y= f(x)  . Đồ thị hàm số y= f'(x)  là đường cong trong hình dưới. (ảnh 1)

Đáp án đúng:

- 4

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy \(x\)(cm)(\(0 \le x \le 16\)) thì mặt cắt là hình tròn có bán kính (10+\(\sqrt x \))(cm). Tìm \(x\)(đơn vị cm, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để dung tích nước trong chậu bằng nửa thể tích của chậu?

Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy (ảnh 1)

Đáp án đúng:

8,94

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

 Một chiếc lều mái vòm có hình dạng như hình bên. Nếu cắt lều bằng mặt phẳng song song với mặt đáy và cách mặt đáy một khoảng \(x\) (mét) (\(0 \le x \le 3\)) thì được hình chữ nhật có các kích thước lần lượt là \(x\) và \(\sqrt {9 - {x^2}} \). Tính thể tích cái lều (đơn vị m3).

 Một chiếc lều mái vòm có hình dạng như hình bên. Nếu cắt lều bằng mặt  (ảnh 1)

Đáp án đúng:

9

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol\(\left( {\rm{P}} \right):y =  - {x^2} + 9\)  . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi  \(\left( {\rm{P}} \right)\), trục Ox và hai đường thẳng x = - 2 , x = 2. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox.

Đáp án đúng:

\({\rm{V}} = \frac{{1204}}{5}\pi \)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một cái lu đựng nước có dạng hình trụ như hình vẽ. Biết rằng khi lượng nước trong lu là x (dm) \(\left( {0 < x \le 9} \right)\)thì mặt nước lf hình tròn có bán kính là \(x\left( {dm} \right)\). Hãy tính dung tích của cái lu nước trên

Một cái lu đựng nước có dạng hình trụ như hình vẽ. Biết rằng khi lượng nước trong lu (ảnh 1)

Đáp án đúng:

\(V = 243{\pi ^2}\)(dm3)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack